Gói thầu: Gói thầu hóa chất, vật tư y tế sử dụng trong thận nhân tạo chu kỳ và các loại hình phẫu thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300387024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quận Bình Thạnh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu hóa chất, vật tư y tế sử dụng trong thận nhân tạo chu kỳ và các loại hình phẫu thuật |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300267138 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 9,348,598,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140.228.977 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300590913 - Acid acetic | 18,000,000 | 25.650.000 | 12.600.000 | 32 | |
| 2 | PP2300590914 - Acid Citric | 21,375,000 | 30.459.375 | 14.962.500 | 82 | |
| 3 | PP2300590915 - Băng keo giấy 2,5cm x 10m (±10%) | 286,000,000 | 407.550.000 | 200.200.000 | 2136 | |
| 4 | PP2300590916 - Bộ dây chạy thận nhân tạo 4 trong 1 | 333,690,000 | 475.508.250 | 233.583.000 | 1150 | |
| 5 | PP2300590917 - Bộ tiêm chích FAV | 368,550,000 | 525.183.750 | 257.985.000 | 6410 | |
| 6 | PP2300590918 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 1215 | 38,339,200 | 54.633.360 | 26.837.440 | 8 | |
| 7 | PP2300590919 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 1220 | 38,339,200 | 54.633.360 | 26.837.440 | 8 | |
| 8 | PP2300590920 - Dung dịch diệt khuẩn máy lọc thận nhân tạo Peracetic acid 4% | 262,000,000 | 373.350.000 | 183.400.000 | 32 | |
| 9 | PP2300590921 - Dung dịch khử khuẩn quả lọc thận Peracetic acid 5% | 356,000,000 | 507.300.000 | 249.200.000 | 32 | |
| 10 | PP2300590922 - Kim chạy thận nhân tạo 16G | 378,000,000 | 538.650.000 | 264.600.000 | 13150 | |
| 11 | PP2300590923 - Nước Javel 11% | 9,504,000 | 13.543.200 | 6.652.800 | 131 | |
| 12 | PP2300590924 - Quả lọc lowflux diện tích từ 1,2-1,3m2 | 151,500,000 | 215.887.500 | 106.050.000 | 82 | |
| 13 | PP2300590925 - Quả lọc lowflux diện tích từ 1,4-1,6m2 | 137,500,000 | 195.937.500 | 96.250.000 | 82 | |
| 14 | PP2300590926 - Quả lọc lowflux diện tích từ 1,5-1,6m2 | 825,000,000 | 1.175.625.000 | 577.500.000 | 493 | |
| 15 | PP2300590927 - Quả lọc lowflux diện tích từ 1.7-1.9m2 | 1,180,000,000 | 1.681.500.000 | 826.000.000 | 657 | |
| 16 | PP2300590928 - Que thử độ cứng nước chạy thận nhân tạo | 26,000,000 | 37.050.000 | 18.200.000 | 328 | |
| 17 | PP2300590929 - Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo | 22,500,000 | 32.062.500 | 15.750.000 | 493 | |
| 18 | PP2300590930 - Que thử Peracetic Acid trong dịch rửa quả lọc | 184,500,000 | 262.912.500 | 129.150.000 | 4931 | |
| 19 | PP2300590931 - Que thử tồn dư peroxid trên quả lọc thận | 184,500,000 | 262.912.500 | 129.150.000 | 4931 | |
| 20 | PP2300590932 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật | 1,837,500 | 2.618.437 | 1.286.250 | 11 | |
| 21 | PP2300590933 - Bao dây camera nội soi | 1,827,000 | 2.603.475 | 1.278.900 | 49 | |
| 22 | PP2300590934 - Bút đánh dấu phẫu thuật | 1,200,000 | 1.710.000 | 840.000 | 3 | |
| 23 | PP2300590935 - Dao cạo | 5,286,600 | 7.533.405 | 3.700.620 | 90 | |
| 24 | PP2300590936 - Dầu mù u | 5,000,000 | 7.125.000 | 3.500.000 | 164 | |
| 25 | PP2300590937 - Dụng cụ cắt trĩ tự động sử dụng kỹ thuật Longo đường kính lớn | 340,000,000 | 484.500.000 | 238.000.000 | 8 | |
| 26 | PP2300590938 - Dụng cụ cắt trĩ tự động sử dụng kỹ thuật Longo đường kính nhỏ | 410,760,000 | 585.333.000 | 287.532.000 | 11 | |
| 27 | PP2300590939 - Đinh chốt cẳng chân các cỡ | 110,000,000 | 156.750.000 | 77.000.000 | 3 | |
| 28 | PP2300590940 - Đinh chốt đùi các cỡ | 38,000,000 | 54.150.000 | 26.600.000 | 1 | |
| 29 | PP2300590941 - Đinh Kirschner các cỡ | 23,000,000 | 32.775.000 | 16.100.000 | 32 | |
| 30 | PP2300590942 - Đinh Kirschner có ren các cỡ | 15,000,000 | 21.375.000 | 10.500.000 | 41 | |
| 31 | PP2300590943 - Lưới thoát vị loại 6x11cm | 135,000,000 | 192.375.000 | 94.500.000 | 24 | |
| 32 | PP2300590944 - Nẹp cẳng tay các cỡ | 12,700,000 | 18.097.500 | 8.890.000 | 3 | |
| 33 | PP2300590945 - Nẹp đầu dưới xương mác các cỡ | 81,600,000 | 116.280.000 | 57.120.000 | 3 | |
| 34 | PP2300590946 - Nẹp đòn S (trái, phải) các cỡ | 165,000,000 | 235.125.000 | 115.500.000 | 16 | |
| 35 | PP2300590947 - Nẹp khoá bàn ngón tay các cỡ | 30,860,000 | 43.975.500 | 21.602.000 | 1 | |
| 36 | PP2300590948 - Nẹp khóa cánh tay các cỡ | 63,600,000 | 90.630.000 | 44.520.000 | 1 | |
| 37 | PP2300590949 - Nẹp khóa cẳng chân các cỡ | 61,000,000 | 86.925.000 | 42.700.000 | 1 | |
| 38 | PP2300590950 - Nẹp khóa cẳng tay các cỡ | 127,200,000 | 181.260.000 | 89.040.000 | 3 | |
| 39 | PP2300590951 - Nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay các cỡ | 70,000,000 | 99.750.000 | 49.000.000 | 1 | |
| 40 | PP2300590952 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày các cỡ | 85,000,000 | 121.125.000 | 59.500.000 | 1 | |
| 41 | PP2300590953 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác đa hướng các cỡ | 65,000,000 | 92.625.000 | 45.500.000 | 1 | |
| 42 | PP2300590954 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ | 150,000,000 | 213.750.000 | 105.000.000 | 3 | |
| 43 | PP2300590955 - Nẹp khoá đầu ngoài xương đòn các cỡ | 70,000,000 | 99.750.000 | 49.000.000 | 1 | |
| 44 | PP2300590956 - Nẹp khoá đầu trên xương cánh tay các cỡ | 150,000,000 | 213.750.000 | 105.000.000 | 3 | |
| 45 | PP2300590957 - Nẹp khóa đầu trên xương chày các cỡ | 80,000,000 | 114.000.000 | 56.000.000 | 1 | |
| 46 | PP2300590958 - Nẹp khóa đùi các cỡ | 67,300,000 | 95.902.500 | 47.110.000 | 1 | |
| 47 | PP2300590959 - Nẹp khóa L nâng đỡ các cỡ | 130,000,000 | 185.250.000 | 91.000.000 | 3 | |
| 48 | PP2300590960 - Nẹp khoá mắc xích các cỡ | 232,000,000 | 330.600.000 | 162.400.000 | 6 | |
| 49 | PP2300590961 - Nẹp khóa móc khớp cùng đòn các cỡ | 150,000,000 | 213.750.000 | 105.000.000 | 3 | |
| 50 | PP2300590962 - Nẹp khoá mỏm khuỷu các cỡ | 70,000,000 | 99.750.000 | 49.000.000 | 1 | |
| 51 | PP2300590963 - Nẹp khoá ốp lồi cầu đùi/ đầu dưới xương đùi các cỡ | 80,000,000 | 114.000.000 | 56.000.000 | 1 | |
| 52 | PP2300590964 - Nẹp khóa T nâng đỡ các cỡ | 65,000,000 | 92.625.000 | 45.500.000 | 1 | |
| 53 | PP2300590965 - Nẹp khoá thân xương đòn các cỡ | 560,000,000 | 798.000.000 | 392.000.000 | 13 | |
| 54 | PP2300590966 - Nẹp khoá xương gót các cỡ | 60,000,000 | 85.500.000 | 42.000.000 | 1 | |
| 55 | PP2300590967 - Nẹp lòng máng các cỡ | 58,000,000 | 82.650.000 | 40.600.000 | 1 | |
| 56 | PP2300590968 - Nẹp mắc xích các cỡ | 3,150,000 | 4.488.750 | 2.205.000 | 1 | |
| 57 | PP2300590969 - Nẹp T nhỏ 45 độ 3 - 5 lỗ | 2,950,000 | 4.203.750 | 2.065.000 | 1 | |
| 58 | PP2300590970 - Vít khóa 2.0 các cỡ | 54,300,000 | 77.377.500 | 38.010.000 | 8 | |
| 59 | PP2300590971 - Vít khóa 2.4 các cỡ | 105,000,000 | 149.625.000 | 73.500.000 | 41 | |
| 60 | PP2300590972 - Vít khóa 2.7 các cỡ | 105,000,000 | 149.625.000 | 73.500.000 | 41 | |
| 61 | PP2300590973 - Vít khóa 3.5 các cỡ | 42,000,000 | 59.850.000 | 29.400.000 | 16 | |
| 62 | PP2300590974 - Vít khóa 5.0 các cỡ | 247,500,000 | 352.687.500 | 173.250.000 | 90 | |
| 63 | PP2300590975 - Vít vỏ 2.0 các cỡ | 30,000,000 | 42.750.000 | 21.000.000 | 24 | |
| 64 | PP2300590976 - Vít vỏ 2.4 | 10,500,000 | 14.962.500 | 7.350.000 | 4 | |
| 65 | PP2300590977 - Vít vỏ 3.5 các cỡ | 87,500,000 | 124.687.500 | 61.250.000 | 41 | |
| 66 | PP2300590978 - Vít vỏ 4.5 các cỡ | 52,500,000 | 74.812.500 | 36.750.000 | 24 | |
| 67 | PP2300590979 - Vít xốp 4.0 các cỡ | 10,200,000 | 14.535.000 | 7.140.000 | 6 | |
| 68 | PP2300590980 - Vít xốp 6.5 các cỡ | 2,380,000 | 3.391.500 | 1.666.000 | 1 | |
| 69 | PP2300590981 - Vôi soda | 3,150,000 | 4.488.750 | 2.205.000 | 4 |
Acid acetic |
|
| Mã phần lô | PP2300590913 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Acid Citric |
|
| Mã phần lô | PP2300590914 |
| Giá từng phần lô | 21,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.459.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Băng keo giấy 2,5cm x 10m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300590915 |
| Giá từng phần lô | 286,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2136 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi |
Bộ dây chạy thận nhân tạo 4 trong 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300590916 |
| Giá từng phần lô | 333,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 475.508.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.583.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Bộ tiêm chích FAV |
|
| Mã phần lô | PP2300590917 |
| Giá từng phần lô | 368,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.183.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 1215 |
|
| Mã phần lô | PP2300590918 |
| Giá từng phần lô | 38,339,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.633.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.837.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 1220 |
|
| Mã phần lô | PP2300590919 |
| Giá từng phần lô | 38,339,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.633.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.837.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dung dịch diệt khuẩn máy lọc thận nhân tạo Peracetic acid 4% |
|
| Mã phần lô | PP2300590920 |
| Giá từng phần lô | 262,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dung dịch khử khuẩn quả lọc thận Peracetic acid 5% |
|
| Mã phần lô | PP2300590921 |
| Giá từng phần lô | 356,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 507.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Kim chạy thận nhân tạo 16G |
|
| Mã phần lô | PP2300590922 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt |
Nước Javel 11% |
|
| Mã phần lô | PP2300590923 |
| Giá từng phần lô | 9,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.543.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.652.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Quả lọc lowflux diện tích từ 1,2-1,3m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300590924 |
| Giá từng phần lô | 151,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Quả lọc lowflux diện tích từ 1,4-1,6m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300590925 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Quả lọc lowflux diện tích từ 1,5-1,6m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300590926 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.175.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể |
Quả lọc lowflux diện tích từ 1.7-1.9m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300590927 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.681.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 826.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Que thử độ cứng nước chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300590928 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300590929 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Que thử Peracetic Acid trong dịch rửa quả lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300590930 |
| Giá từng phần lô | 184,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.912.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Que thử tồn dư peroxid trên quả lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2300590931 |
| Giá từng phần lô | 184,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.912.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Bàn chải rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300590932 |
| Giá từng phần lô | 1,837,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.618.437 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.286.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Bao dây camera nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300590933 |
| Giá từng phần lô | 1,827,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.603.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.278.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt |
Bút đánh dấu phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300590934 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dao cạo |
|
| Mã phần lô | PP2300590935 |
| Giá từng phần lô | 5,286,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.533.405 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.700.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dầu mù u |
|
| Mã phần lô | PP2300590936 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Dụng cụ cắt trĩ tự động sử dụng kỹ thuật Longo đường kính lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300590937 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể |
Dụng cụ cắt trĩ tự động sử dụng kỹ thuật Longo đường kính nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300590938 |
| Giá từng phần lô | 410,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.333.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.532.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Đinh chốt cẳng chân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590939 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Đinh chốt đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590940 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Đinh Kirschner các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590941 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Đinh Kirschner có ren các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590942 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Lưới thoát vị loại 6x11cm |
|
| Mã phần lô | PP2300590943 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nẹp cẳng tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590944 |
| Giá từng phần lô | 12,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.097.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt |
Nẹp đầu dưới xương mác các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590945 |
| Giá từng phần lô | 81,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nẹp đòn S (trái, phải) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590946 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nẹp khoá bàn ngón tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590947 |
| Giá từng phần lô | 30,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.975.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.602.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nẹp khóa cánh tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590948 |
| Giá từng phần lô | 63,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể |
Nẹp khóa cẳng chân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590949 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nẹp khóa cẳng tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590950 |
| Giá từng phần lô | 127,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590951 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590952 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác đa hướng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590953 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590954 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nẹp khoá đầu ngoài xương đòn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590955 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt |
Nẹp khoá đầu trên xương cánh tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590956 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nẹp khóa đầu trên xương chày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590957 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nẹp khóa đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590958 |
| Giá từng phần lô | 67,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.902.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nẹp khóa L nâng đỡ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590959 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể |
Nẹp khoá mắc xích các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590960 |
| Giá từng phần lô | 232,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nẹp khóa móc khớp cùng đòn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590961 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nẹp khoá mỏm khuỷu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590962 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nẹp khoá ốp lồi cầu đùi/ đầu dưới xương đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590963 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nẹp khóa T nâng đỡ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590964 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nẹp khoá thân xương đòn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590965 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 798.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nẹp khoá xương gót các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590966 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt |
Nẹp lòng máng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590967 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nẹp mắc xích các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590968 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.488.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Nẹp T nhỏ 45 độ 3 - 5 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300590969 |
| Giá từng phần lô | 2,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.203.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Vít khóa 2.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590970 |
| Giá từng phần lô | 54,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.377.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể |
Vít khóa 2.4 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590971 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Vít khóa 2.7 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590972 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Vít khóa 3.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590973 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Vít khóa 5.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590974 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Vít vỏ 2.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590975 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Vít vỏ 2.4 |
|
| Mã phần lô | PP2300590976 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Vít vỏ 3.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590977 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt |
Vít vỏ 4.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590978 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Vít xốp 4.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590979 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Vít xốp 6.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300590980 |
| Giá từng phần lô | 2,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.391.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.666.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2300590981 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.488.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi