Gói thầu: Gói thầu hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm bổ sung năm 2022-2023 (lần 1) sử dụng cho máy đặt tại bệnh viện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300125801-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quận Bình Thạnh
Tên gói thầu Gói thầu hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm bổ sung năm 2022-2023 (lần 1) sử dụng cho máy đặt tại bệnh viện
Số hiệu KHLCNT PL2300091250
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 10,731,956,842 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160.979.351 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 8 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 15/06/2023 14:50:00 05/07/2023 09:00:00 06/06/2024 09:00:00 Đảm bảo thời gian chuẩn bị E-HSDT cho nhà thầu tham dự gói thầu.
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300201160 - Advia Centaur AFP 100T 56,300,000 80.428.571 3822.00.90 39.410.000 1.6
2 PP2300201161 - Advia Centaur AFP 500T 555,860,000 794.085.714 3822.00.90 389.102.000 3.2
3 PP2300201162 - Advia Centaur AHBC IgM 100T 59,676,000 85.251.428 3822.00.90 41.773.200 0.9
4 PP2300201163 - ADVIA Centaur AHBC IGM QC KIT 13,912,000 19.874.285 3822.00.90 9.738.400 0.3
5 PP2300201164 - Advia Centaur AHBe 50T Kit 313,250,000 447.500.000 3822.00.90 219.275.000 11.5
6 PP2300201165 - Advia Centaur AHBe QC Kit 12,510,000 17.871.428 3822.00.90 8.757.000 0.3
7 PP2300201166 - Advia Centaur AHBs2 200T (Inc.Cal) 285,630,000 408.042.857 3822.00.90 199.941.000 4.9
8 PP2300201167 - Advia Centaur AHCV 200T Kit (Inc.Cal) 286,956,000 409.937.142 3822.00.90 200.869.200 1.9
9 PP2300201168 - ADVIA Centaur AHCV QC KIT 17,368,000 24.811.428 3822.00.90 12.157.600 0.3
10 PP2300201169 - Advia Centaur Anti-Rubella IgG 100T 228,510,000 326.442.857 3822.00.90 159.957.000 4.9
11 PP2300201170 - Advia Centaur Anti-Rubella IgG Control 18,566,000 26.522.857 3822.00.90 12.996.200 0.3
12 PP2300201171 - Advia Centaur Anti-Rubella IgM 50T 365,160,000 521.657.142 3822.00.90 255.612.000 9.8
13 PP2300201172 - Advia Centaur Anti-Rubella IgM Control 21,218,000 30.311.428 3822.00.90 14.852.600 0.3
14 PP2300201173 - Advia Centaur CA 125 II 100T 173,475,000 247.821.428 3822.00.90 121.432.500 2.4
15 PP2300201174 - Advia Centaur CA 15-3 100T 184,512,000 263.588.571 3822.00.90 129.158.400 2.6
16 PP2300201175 - Advia Centaur CA 19-9 50T (Inc.Cal) 187,800,000 268.285.714 3822.00.90 131.460.000 4.9
17 PP2300201176 - Advia Centaur CAL 15 (CA 125II) 2 PK 18,153,000 25.932.857 3822.00.90 12.707.100 0.4
18 PP2300201177 - Advia Centaur CAL 15-3 15,543,000 22.204.285 3822.00.90 10.880.100 0.4
19 PP2300201178 - Advia Centaur Cal A 2PK 15,324,000 21.891.428 3822.00.90 10.726.800 0.4
20 PP2300201179 - Advia Centaur Cal C 2PK 12,519,000 17.884.285 3822.00.90 8.763.300 0.4
21 PP2300201180 - Advia Centaur Cal D 2PK 11,520,000 16.457.142 3822.00.90 8.064.000 0.4
22 PP2300201181 - Advia Centaur CAL INSULIN 2PK 17,508,000 25.011.428 3822.00.90 12.255.600 0.4
23 PP2300201182 - Advia Centaur Cal Q (PSA) 2PK 14,073,000 20.104.285 3822.00.90 9.851.100 0.4
24 PP2300201183 - Advia Centaur CEA 100T 100,170,000 143.100.000 3822.00.90 70.119.000 2.9
25 PP2300201184 - Advia Centaur ET3 80T 23,346,000 33.351.428 3822.00.90 16.342.200 0.9
26 PP2300201185 - Advia Centaur Ferritin 250T 297,000,000 424.285.714 3822.00.90 207.900.000 2.9
27 PP2300201186 - Advia Centaur Ferritin 50T 34,780,000 49.685.714 3822.00.90 24.346.000 1.6
28 PP2300201187 - Advia Centaur FT3 250T 194,608,000 278.011.428 3822.00.90 136.225.600 2.6
29 PP2300201188 - Advia Centaur FT4 250T 608,150,000 868.785.714 3822.00.90 425.705.000 8.2
30 PP2300201189 - Advia Centaur FT4 50T 48,680,000 69.542.857 3822.00.90 34.076.000 3.2
31 PP2300201190 - Advia Centaur HAV IgM 100T 688,020,000 982.885.714 3822.00.90 481.614.000 9.8
32 PP2300201191 - Advia Centaur HBeAg 50T Kit 347,800,000 496.857.142 3822.00.90 243.460.000 16.4
33 PP2300201192 - ADVIA Centaur HBEAGQC KIT 11,800,000 16.857.142 3822.00.90 8.260.000 0.3
34 PP2300201193 - Advia Centaur HBsAg II 200T (Inc.Cal) 225,800,000 322.571.428 3822.00.90 158.060.000 4.1
35 PP2300201194 - Advia Centaur HS TNI 100T (Inc.Cal ) 173,680,000 248.114.285 3822.00.90 121.576.000 3.2
36 PP2300201195 - Advia Centaur HS TNI 500T (Inc.Cal ) 130,239,000 186.055.714 3822.00.90 91.167.300 0.4
37 PP2300201196 - Advia Centaur INSULIN 72,930,000 104.185.714 3822.00.90 51.051.000 1.6
38 PP2300201197 - Advia Centaur INSULIN Diluent 22,280,000 31.828.571 3822.00.90 15.596.000 0.6
39 PP2300201198 - Advia Centaur Multi-Diluent 2 438,450,000 626.357.142 3822.00.90 306.915.000 24.6
40 PP2300201199 - Advia Centaur PCT 100T (Inc.Cal) 125,040,000 178.628.571 3822.00.90 87.528.000 0.6
41 PP2300201200 - Advia Centaur PCT Qc Kit 23,823,000 34.032.857 3822.00.90 16.676.100 0.4
42 PP2300201201 - Advia Centaur PSA 100T, SMN 281,400,000 402.000.000 3822.00.90 196.980.000 4.9
43 PP2300201202 - Advia Centaur T4 100T, SMN 38,952,000 55.645.714 3822.00.90 27.266.400 1.3
44 PP2300201203 - ADVIA Centaur TNI ULTRA 100T (inc.Cal ) 97,280,000 138.971.428 3822.00.90 68.096.000 1.6
45 PP2300201204 - Advia Centaur TSH3 Ultra 100T (Inc.Cal) 69,560,000 99.371.428 3822.00.90 48.692.000 1.6
46 PP2300201205 - Advia Centaur TSH3 Ultra 500T (Inc.Cal) 1,042,170,000 1.488.814.285 3822.00.90 729.519.000 4.9
47 PP2300201206 - Advia Centaur® Nt-ProBNP (PBNP) 104,217,000 148.881.428 3822.00.90 72.951.900 0.4
48 PP2300201207 - Centaur Acid And Base Reagent 72,920,000 104.171.428 3822.00.90 51.044.000 3.2
49 PP2300201208 - Centaur CleaningSolution 26,082,000 37.260.000 3402.90.19 18.257.400 0.9
50 PP2300201209 - Centaur Cuvettes, 3000 Pcs 201,480,000 287.828.571 3926.90.39 141.036.000 9.8
51 PP2300201210 - Centaur Probe Wash 3 89,120,000 127.314.285 3402.90.19 62.384.000 6.5
52 PP2300201211 - Centaur Sample Tips, 6480 Pcs 170,406,000 243.437.142 3926.90.39 119.284.200 2.9
53 PP2300201212 - Centaur T3/T4/Vit. B12 Ancillary Reagent 10,432,000 14.902.857 3822.00.90 7.302.400 0.6
54 PP2300201213 - Centaur Wash 1 Reagent 52,700,000 75.285.714 3402.90.19 36.890.000 4.1
55 PP2300201214 - Centaur Wash 1 Reagent (2x2500xl) 169,560,000 242.228.571 3402.90.19 118.692.000 9.8
56 PP2300201215 - IMMULITE 2000 AFP KIT 55,595,000 79.421.428 3822.00.90 38.916.500 0.8
57 PP2300201216 - IMMULITE 2000 FREE BETA HCG KIT 144,560,000 206.514.285 3822.00.90 101.192.000 1.6
58 PP2300201217 - IMMULITE 2000 HCG KIT 121,630,000 173.757.142 3822.00.90 85.141.000 1.6
59 PP2300201218 - IMMULITE 2000 PAPP-A KIT 139,020,000 198.600.000 3822.00.90 97.314.000 1.6
60 PP2300201219 - IMMULITE 2000 SUBSTRATE Module 2000T 314,640,000 449.485.714 3822.00.90 220.248.000 1.9
61 PP2300201220 - IMMULITE 2000 UNCONJUGATED ESTRIOL 69,510,000 99.300.000 3822.00.90 48.657.000 0.8
62 PP2300201221 - IMMULITE FREE BETA HCG CONTROL MODULE 8,000,000 11.428.571 3822.00.90 5.600.000 0.3
63 PP2300201222 - IMMULITE PAPP-A CONTROL MODULE 6,956,000 9.937.142 3822.00.90 4.869.200 0.3
64 PP2300201223 - REACTION TUBES 36,520,000 52.171.428 3926.90.39 25.564.000 1.3
65 PP2300201224 - ETHANOL 139,824,000 199.748.571 3822.00.90 97.876.800 1.9
66 PP2300201225 - ETHANOL CALIBRATOR AND CONTROL SET 12,060,000 17.228.571 3822.00.90 8.442.000 0.6
67 PP2300201226 - HAEMOGLOBINA1c II 403,174,512 575.963.588 3822.00.90 282.222.158 3.9
68 PP2300201227 - Sta - Cleaner Solution6 x 2.5 L 217,368,900 310.527.000 3402.90.19 152.158.230 4.9
69 PP2300201228 - STA - NeoPTimal 5 184,880,430 264.114.900 3822.00.90 129.416.301 11.5
Advia Centaur AFP 100T
Mã phần lô PP2300201160
Giá từng phần lô 56,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur AFP 500T
Mã phần lô PP2300201161
Giá từng phần lô 555,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 794.085.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.102.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur AHBC IgM 100T
Mã phần lô PP2300201162
Giá từng phần lô 59,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.251.428
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.773.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
ADVIA Centaur AHBC IGM QC KIT
Mã phần lô PP2300201163
Giá từng phần lô 13,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.874.285
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.738.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur AHBe 50T Kit
Mã phần lô PP2300201164
Giá từng phần lô 313,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur AHBe QC Kit
Mã phần lô PP2300201165
Giá từng phần lô 12,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.871.428
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.757.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur AHBs2 200T (Inc.Cal)
Mã phần lô PP2300201166
Giá từng phần lô 285,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.042.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.941.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur AHCV 200T Kit (Inc.Cal)
Mã phần lô PP2300201167
Giá từng phần lô 286,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.937.142
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.869.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
ADVIA Centaur AHCV QC KIT
Mã phần lô PP2300201168
Giá từng phần lô 17,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.811.428
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.157.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur Anti-Rubella IgG 100T
Mã phần lô PP2300201169
Giá từng phần lô 228,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.442.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.957.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur Anti-Rubella IgG Control
Mã phần lô PP2300201170
Giá từng phần lô 18,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.522.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.996.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur Anti-Rubella IgM 50T
Mã phần lô PP2300201171
Giá từng phần lô 365,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.657.142
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur Anti-Rubella IgM Control
Mã phần lô PP2300201172
Giá từng phần lô 21,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.311.428
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.852.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur CA 125 II 100T
Mã phần lô PP2300201173
Giá từng phần lô 173,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.821.428
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.432.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur CA 15-3 100T
Mã phần lô PP2300201174
Giá từng phần lô 184,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.588.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.158.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur CA 19-9 50T (Inc.Cal)
Mã phần lô PP2300201175
Giá từng phần lô 187,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur CAL 15 (CA 125II) 2 PK
Mã phần lô PP2300201176
Giá từng phần lô 18,153,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.932.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.707.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur CAL 15-3
Mã phần lô PP2300201177
Giá từng phần lô 15,543,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.204.285
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.880.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur Cal A 2PK
Mã phần lô PP2300201178
Giá từng phần lô 15,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.891.428
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.726.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur Cal C 2PK
Mã phần lô PP2300201179
Giá từng phần lô 12,519,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.884.285
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.763.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur Cal D 2PK
Mã phần lô PP2300201180
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.457.142
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur CAL INSULIN 2PK
Mã phần lô PP2300201181
Giá từng phần lô 17,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.011.428
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.255.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur Cal Q (PSA) 2PK
Mã phần lô PP2300201182
Giá từng phần lô 14,073,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.104.285
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.851.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur CEA 100T
Mã phần lô PP2300201183
Giá từng phần lô 100,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur ET3 80T
Mã phần lô PP2300201184
Giá từng phần lô 23,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.351.428
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.342.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur Ferritin 250T
Mã phần lô PP2300201185
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur Ferritin 50T
Mã phần lô PP2300201186
Giá từng phần lô 34,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.685.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.346.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur FT3 250T
Mã phần lô PP2300201187
Giá từng phần lô 194,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.011.428
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.225.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur FT4 250T
Mã phần lô PP2300201188
Giá từng phần lô 608,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 868.785.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur FT4 50T
Mã phần lô PP2300201189
Giá từng phần lô 48,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.542.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.076.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur HAV IgM 100T
Mã phần lô PP2300201190
Giá từng phần lô 688,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 982.885.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.614.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur HBeAg 50T Kit
Mã phần lô PP2300201191
Giá từng phần lô 347,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
ADVIA Centaur HBEAGQC KIT
Mã phần lô PP2300201192
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur HBsAg II 200T (Inc.Cal)
Mã phần lô PP2300201193
Giá từng phần lô 225,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.571.428
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur HS TNI 100T (Inc.Cal )
Mã phần lô PP2300201194
Giá từng phần lô 173,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.114.285
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur HS TNI 500T (Inc.Cal )
Mã phần lô PP2300201195
Giá từng phần lô 130,239,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.055.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.167.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur INSULIN
Mã phần lô PP2300201196
Giá từng phần lô 72,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.185.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.051.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur INSULIN Diluent
Mã phần lô PP2300201197
Giá từng phần lô 22,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.828.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur Multi-Diluent 2
Mã phần lô PP2300201198
Giá từng phần lô 438,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.357.142
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur PCT 100T (Inc.Cal)
Mã phần lô PP2300201199
Giá từng phần lô 125,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.628.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur PCT Qc Kit
Mã phần lô PP2300201200
Giá từng phần lô 23,823,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.032.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.676.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur PSA 100T, SMN
Mã phần lô PP2300201201
Giá từng phần lô 281,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur T4 100T, SMN
Mã phần lô PP2300201202
Giá từng phần lô 38,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.645.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.266.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
ADVIA Centaur TNI ULTRA 100T (inc.Cal )
Mã phần lô PP2300201203
Giá từng phần lô 97,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.971.428
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur TSH3 Ultra 100T (Inc.Cal)
Mã phần lô PP2300201204
Giá từng phần lô 69,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.371.428
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.692.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur TSH3 Ultra 500T (Inc.Cal)
Mã phần lô PP2300201205
Giá từng phần lô 1,042,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.488.814.285
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729.519.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Advia Centaur® Nt-ProBNP (PBNP)
Mã phần lô PP2300201206
Giá từng phần lô 104,217,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.881.428
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.951.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Centaur Acid And Base Reagent
Mã phần lô PP2300201207
Giá từng phần lô 72,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.171.428
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Centaur CleaningSolution
Mã phần lô PP2300201208
Giá từng phần lô 26,082,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.90.19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.257.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Centaur Cuvettes, 3000 Pcs
Mã phần lô PP2300201209
Giá từng phần lô 201,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.828.571
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Centaur Probe Wash 3
Mã phần lô PP2300201210
Giá từng phần lô 89,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.314.285
Mã hàng hóa (HS) 3402.90.19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Centaur Sample Tips, 6480 Pcs
Mã phần lô PP2300201211
Giá từng phần lô 170,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.437.142
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.284.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Centaur T3/T4/Vit. B12 Ancillary Reagent
Mã phần lô PP2300201212
Giá từng phần lô 10,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.902.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.302.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Centaur Wash 1 Reagent
Mã phần lô PP2300201213
Giá từng phần lô 52,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3402.90.19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Centaur Wash 1 Reagent (2x2500xl)
Mã phần lô PP2300201214
Giá từng phần lô 169,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.228.571
Mã hàng hóa (HS) 3402.90.19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.692.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
IMMULITE 2000 AFP KIT
Mã phần lô PP2300201215
Giá từng phần lô 55,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.421.428
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.916.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
IMMULITE 2000 FREE BETA HCG KIT
Mã phần lô PP2300201216
Giá từng phần lô 144,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.514.285
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
IMMULITE 2000 HCG KIT
Mã phần lô PP2300201217
Giá từng phần lô 121,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.757.142
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.141.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
IMMULITE 2000 PAPP-A KIT
Mã phần lô PP2300201218
Giá từng phần lô 139,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.314.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
IMMULITE 2000 SUBSTRATE Module 2000T
Mã phần lô PP2300201219
Giá từng phần lô 314,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.485.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
IMMULITE 2000 UNCONJUGATED ESTRIOL
Mã phần lô PP2300201220
Giá từng phần lô 69,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.657.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
IMMULITE FREE BETA HCG CONTROL MODULE
Mã phần lô PP2300201221
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
IMMULITE PAPP-A CONTROL MODULE
Mã phần lô PP2300201222
Giá từng phần lô 6,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.937.142
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.869.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
REACTION TUBES
Mã phần lô PP2300201223
Giá từng phần lô 36,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.171.428
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
ETHANOL
Mã phần lô PP2300201224
Giá từng phần lô 139,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.748.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.876.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
ETHANOL CALIBRATOR AND CONTROL SET
Mã phần lô PP2300201225
Giá từng phần lô 12,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.228.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.442.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
HAEMOGLOBINA1c II
Mã phần lô PP2300201226
Giá từng phần lô 403,174,512
Yêu cầu doanh thu bình quân 575.963.588
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.222.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Sta - Cleaner Solution6 x 2.5 L
Mã phần lô PP2300201227
Giá từng phần lô 217,368,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.527.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.90.19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.158.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
STA - NeoPTimal 5
Mã phần lô PP2300201228
Giá từng phần lô 184,880,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.114.900
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.416.301
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện Quận Bình Thạnh tại email: [email protected]
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->