Gói thầu: Gói thầu hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm sử dụng cho máy là tài sản của bệnh viện và hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm không theo máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300388593-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quận Bình Thạnh
Chủ đầu tư Bệnh viện Quận Bình Thạnh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm sử dụng cho máy là tài sản của bệnh viện và hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm không theo máy
Số hiệu KHLCNT PL2300267900
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 25,023,346,717 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 375.350.172 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300600010 - Albumin 5,701,500 8.124.637 3.991.050 0.4
2 PP2300600011 - ALP 5,765,760 8.216.208 4.036.032 0.3
3 PP2300600012 - ALT/GPT 215,460,000 307.030.500 150.822.000 9.8
4 PP2300600013 - Ammonia Ethanol CO2 calibrator 1,890,000 2.693.250 1.323.000 0.4
5 PP2300600014 - Ammonia/ Ethanol/CO2 Control I 5,734,260 8.171.320 4.013.982 0.6
6 PP2300600015 - Ammonia/ Ethanol/CO2 Control II 5,734,260 8.171.320 4.013.982 0.6
7 PP2300600016 - Amylase 32,356,800 46.108.440 22.649.760 0.4
8 PP2300600017 - ASO 62,147,232 88.559.805 43.503.062 0.3
9 PP2300600018 - AST/GOT 214,704,000 305.953.200 150.292.800 9.8
10 PP2300600019 - CK-MB 150,769,920 214.847.136 105.538.944 3.2
11 PP2300600020 - CK-MB Calibrator 2,297,400 3.273.795 1.608.180 0.6
12 PP2300600021 - CK-MB Control Serum Level 1 10,337,040 14.730.282 7.235.928 3.9
13 PP2300600022 - CK-MB Control Serum Level 2 10,337,040 14.730.282 7.235.928 3.9
14 PP2300600023 - Cleaning Solution 9,676,800 13.789.440 6.773.760 2.6
15 PP2300600024 - Control Serum Level 1 48,804,000 69.545.700 34.162.800 13.1
16 PP2300600025 - Control Serum Level 2 48,568,800 69.210.540 33.998.160 13.1
17 PP2300600026 - Creatinine 117,810,000 167.879.250 82.467.000 8.2
18 PP2300600027 - CRP 25,032,000 35.670.600 17.522.400 0.3
19 PP2300600028 - CRP Latex 77,731,500 110.767.387 54.412.050 0.8
20 PP2300600029 - CRP latex Calibrator Highly Sensitive (Hs) Set 33,109,650 47.181.251 23.176.755 0.4
21 PP2300600030 - Cholesterol 107,520,000 153.216.000 75.264.000 3.2
22 PP2300600031 - Direct Bilirubin 18,060,000 25.735.500 12.642.000 1.6
23 PP2300600032 - Ethanol 427,472,640 609.148.512 299.230.848 26.3
24 PP2300600033 - ExtendSURE HbA1c Liquid Controls 28,170,450 40.142.891 19.719.315 0.4
25 PP2300600034 - Ferritin 616,782,600 878.915.205 431.747.820 2.3
26 PP2300600035 - GGT 30,536,100 43.513.942 21.375.270 0.9
27 PP2300600036 - Glucose 204,019,200 290.727.360 142.813.440 6.5
28 PP2300600037 - HbA1C 3,793,482,000 5.405.711.850 2.655.437.400 19.7
29 PP2300600038 - HDL/LDL-Cholesterol Control Serum 18,068,400 25.747.470 12.647.880 1.9
30 PP2300600039 - HDL-Cholesterol 1,982,534,400 2.825.111.520 1.387.774.080 32.8
31 PP2300600040 - HDL-Cholesterol 1,943,025,000 2.768.810.625 1.360.117.500 16.4
32 PP2300600041 - HDL-Cholesterol Calibrator 27,376,020 39.010.828 19.163.214 0.8
33 PP2300600042 - Hóa chất xét nghiệm D-DIMER 42,508,200 60.574.185 29.755.740 0.6
34 PP2300600043 - Inorganic Phosphorous 5,705,700 8.130.622 3.993.990 0.3
35 PP2300600044 - Iron 32,256,000 45.964.800 22.579.200 1.6
36 PP2300600045 - ISE Buffer 115,006,080 163.883.664 80.504.256 3.2
37 PP2300600046 - ISE High Serum Standard 7,123,200 10.150.560 4.986.240 0.3
38 PP2300600047 - ISE Internal Reference 5,092,500 7.256.812 3.564.750 0.8
39 PP2300600048 - ISE Low Serum Standard 8,551,200 12.185.460 5.985.840 0.3
40 PP2300600049 - ISE Low/High Urine Standard 19,000,800 27.076.140 13.300.560 0.3
41 PP2300600050 - ISE Mid Standard 223,287,120 318.184.146 156.300.984 4.9
42 PP2300600051 - ISE Reference 26,265,540 37.428.394 18.385.878 0.8
43 PP2300600052 - ITA Control Serum 1 9,983,232 14.226.105 6.988.262 0.4
44 PP2300600053 - ITA Control Serum 2 9,996,084 14.244.419 6.997.258 0.4
45 PP2300600054 - ITA Control Serum 3 9,983,232 14.226.105 6.988.262 0.4
46 PP2300600055 - Lactate 25,720,800 36.652.140 18.004.560 0.6
47 PP2300600056 - LDL-Cholesterol 545,926,500 777.945.262 382.148.550 4.9
48 PP2300600057 - LDL-Cholesterol Calibrator 39,063,780 55.665.886 27.344.646 0.9
49 PP2300600058 - Magnesium 4,394,880 6.262.704 3.076.416 0.3
50 PP2300600059 - MAS Urichem Trak 13,110,300 18.682.177 9.177.210 0.4
51 PP2300600060 - RF latex 54,956,160 78.312.528 38.469.312 0.4
52 PP2300600061 - RF latex Calib 20,297,550 28.924.008 14.208.285 0.3
53 PP2300600062 - Serum Protein Multi-Calibrator 1 52,616,592 74.978.643 36.831.614 0.6
54 PP2300600063 - Synchron And Au Systems Hemolyzing Reagent 288,540,000 411.169.500 201.978.000 9.8
55 PP2300600064 - System Calibrator 8,442,000 12.029.850 5.909.400 2.4
56 PP2300600065 - Total Bilirubin 26,779,200 38.160.360 18.745.440 0.6
57 PP2300600066 - Total Protein 14,740,992 21.005.913 10.318.694 0.6
58 PP2300600067 - Transferrin 124,089,840 176.828.022 86.862.888 0.6
59 PP2300600068 - Triglycerides 445,924,500 635.442.412 312.147.150 11.5
60 PP2300600069 - Urea/Urea Nitrogen 275,436,000 392.496.300 192.805.200 6.5
61 PP2300600070 - Uric Acid 46,254,600 65.912.805 32.378.220 0.9
62 PP2300600071 - Uric Acid 33,163,200 47.257.560 23.214.240 0.9
63 PP2300600072 - Urine/CSF Albumin 100,177,056 142.752.304 70.123.939 1.3
64 PP2300600073 - Urine/CSF Albumin Calibrator 45,444,420 64.758.298 31.811.094 0.4
65 PP2300600074 - Wash Solution 220,549,140 314.282.524 154.384.398 9.8
66 PP2300600075 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng D-Dimer 6,069,924 8.649.641 4.248.946 0.3
67 PP2300600076 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng D-Dimer 7,628,880 10.871.154 5.340.216 0.3
68 PP2300600077 - LDL-Cholesterol 339,010,140 483.089.449 237.307.098 1.6
69 PP2300600078 - Total Bilirubin 9,103,059 12.971.859 6.372.141 0.4
70 PP2300600079 - Urea/Urea Nitrogen 275,013,900 391.894.807 192.509.730 9.8
71 PP2300600080 - COMBINA 11S URINE 150T 632,940,000 901.939.500 443.058.000 49.3
72 PP2300600081 - Sc80 300/60 Full (without lactate) 549,171,000 782.568.675 384.419.700 1.9
73 PP2300600082 - Sp80 Solution Pack 134,278,200 191.346.435 93.994.740 1.9
74 PP2300600083 - SC80 25/60 Full (without lactate) 232,867,404 331.836.050 163.007.182 1.9
75 PP2300600084 - S7430 QUALICHECK4+, level 1 RED box of 30 ampoules 23,432,850 33.391.811 16.402.995 0.4
76 PP2300600085 - S7440 QUALICHECK4+, level 2 YELLOW box of 30 ampoules 23,432,850 33.391.811 16.402.995 0.4
77 PP2300600086 - S7450 QUALICHECK4+, level 3 BLUE box of 30 ampoules 23,432,850 33.391.811 16.402.995 0.4
78 PP2300600087 - S7460 QUALICHECK4+, level 4 GREEN box of 30 ampoules 23,432,850 33.391.811 16.402.995 0.4
79 PP2300600088 - Ca electrode (Humalyte Plus) 125,267,280 178.505.874 87.687.096 1.3
80 PP2300600089 - Cl electrode (Humalyte Plus) 125,267,280 178.505.874 87.687.096 1.3
81 PP2300600090 - Daily Cleaning Solution 28,182,720 40.160.376 19.727.904 1.3
82 PP2300600091 - K electrode (Humalyte Plus) 125,267,280 178.505.874 87.687.096 1.3
83 PP2300600092 - Na electrode (Humalyte Plus) 125,267,280 178.505.874 87.687.096 1.3
84 PP2300600093 - pH electrode (Humalyte Plus) 62,633,640 89.252.937 43.843.548 0.6
85 PP2300600094 - QC Solution 26,077,200 37.160.010 18.254.040 1.3
86 PP2300600095 - Reagent Pack HumaLyte Plus 5 532,415,700 758.692.372 372.690.990 4.9
87 PP2300600096 - Reference Electrode (Huma.Plus) 125,267,280 178.505.874 87.687.096 1.3
88 PP2300600097 - Urine Diluent 9,750,120 13.893.921 6.825.084 0.3
89 PP2300600098 - Weekly Cleaning Solution 28,152,960 40.117.968 19.707.072 1.3
90 PP2300600099 - Hóa chất hiệu chuẩn cho máy huyết học 62,244,000 88.697.700 43.570.800 1.9
91 PP2300600100 - DxH 500 Series Cleaner 481,950,000 686.778.750 337.365.000 49.3
92 PP2300600101 - DxH 500 Series Control 83,160,000 118.503.000 58.212.000 1.9
93 PP2300600102 - DxH 500 Series Diluent 327,600,000 466.830.000 229.320.000 49.3
94 PP2300600103 - DxH 500 Series Lyse 1,156,050,000 1.647.371.250 809.235.000 49.3
95 PP2300600104 - Acide Boric 340,000 484.500 238.000 0.8
96 PP2300600105 - Anti A 4,600,000 6.555.000 3.220.000 6.5
97 PP2300600106 - Anti AB 4,600,000 6.555.000 3.220.000 6.5
98 PP2300600107 - Anti B 4,600,000 6.555.000 3.220.000 6.5
99 PP2300600108 - Anti D 8,248,000 11.753.400 5.773.600 6.5
100 PP2300600109 - Bộ Nhuộm BK 5,000,000 7.125.000 3.500.000 3.2
101 PP2300600110 - Bộ Nhuộm Gram 5,000,000 7.125.000 3.500.000 3.2
102 PP2300600111 - Card dùng trong xét nghiệm hòa hợp 61,446,400 87.561.120 43.012.480 131.5
103 PP2300600112 - Cồn 90 độ 29,480,000 42.009.000 20.636.000 164.3
104 PP2300600113 - Cồn 96 độ 16,060,000 22.885.500 11.242.000 82.1
105 PP2300600114 - Chất kiểm chứng (dùng trong nội kiểm) cho xét nghiệm thông số Miễn dịch thường quy và CA125, CA199, CA153 mức 1 21,000,000 29.925.000 14.700.000 0.3
106 PP2300600115 - Chất kiểm chứng (dùng trong nội kiểm) cho xét nghiệm thông số Miễn dịch thường quy và CA125, CA199, CA153 mức 2 21,000,000 29.925.000 14.700.000 0.3
107 PP2300600116 - Chất kiểm chứng (dùng trong nội kiểm) cho xét nghiệm thông số Miễn dịch thường quy và CA125, CA199, CA153 mức 3 21,000,000 29.925.000 14.700.000 0.3
108 PP2300600117 - Chất kiểm chứng (nội kiểm) dùng trên các dòng máy HumaCount. 94,906,500 135.241.762 66.434.550 1.6
109 PP2300600118 - Chất kiểm chứng tổng phân tích nước tiểu mức 1 10,800,000 15.390.000 7.560.000 0.3
110 PP2300600119 - Chất kiểm chứng tổng phân tích nước tiểu mức 2 10,800,000 15.390.000 7.560.000 0.3
111 PP2300600120 - Chất nội kiểm tim mạch đông khô mức 1,2,3 7,623,000 10.862.775 5.336.100 0.4
112 PP2300600121 - Dầu Soi Kính 7,000,000 9.975.000 4.900.000 1.6
113 PP2300600122 - Dung dịch lực Ion thấp dùng pha loãng hồng cầu dùng trong xét nghiệm hòa hợp 18,525,000 26.398.125 12.967.500 0.8
114 PP2300600123 - Formol 36-38% 117,000,000 166.725.000 81.900.000 32.8
115 PP2300600124 - Hematoxylin C 21,000,000 29.925.000 14.700.000 3.2
116 PP2300600125 - Hóa chất dùng để phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt virus gây viêm gan B 519,750,000 740.643.750 363.825.000 2465.7
117 PP2300600126 - Hóa chất dùng định tính của các kháng thể kháng HIV-1 hoặc HIV-2 327,600,000 466.830.000 229.320.000 1315
118 PP2300600127 - Hóa chất dùng định tính kháng thể của kháng nguyên Treponema pallidum 126,000,000 179.550.000 88.200.000 986.3
119 PP2300600128 - Keo Dán Lam 1,890,000 2.693.250 1.323.000 1.6
120 PP2300600129 - Môi trường chuyên chở mẫu bệnh phẩm UTM hoặc VTM thể tích 1,5ml 770,000 1.097.250 539.000 16.4
121 PP2300600130 - Môi trường chuyên chở mẫu bệnh phẩm UTM hoặc VTM thể tích 3ml 880,000 1.254.000 616.000 16.4
122 PP2300600131 - Môi trường chuyên chở mẫu bệnh phẩm UTM hoặc VTM thể tích 5ml 1,100,000 1.567.500 770.000 16.4
123 PP2300600132 - Papanicolaous 2A 19,000,000 27.075.000 13.300.000 3.2
124 PP2300600133 - Papanicolaous 3B 19,000,000 27.075.000 13.300.000 3.2
125 PP2300600134 - Test Amphetamine 52,800,000 75.240.000 36.960.000 657.5
126 PP2300600135 - Test đa chất 630,000,000 897.750.000 441.000.000 2465.7
127 PP2300600136 - Test HEV 151,250,000 215.531.250 105.875.000 821.9
128 PP2300600137 - Test Máu Ẩn Trong Phân (FOB) 11,550,000 16.458.750 8.085.000 82.1
129 PP2300600138 - Test Morphine/Heroin 52,800,000 75.240.000 36.960.000 657.5
130 PP2300600139 - Test nhanh dùng để phát hiện kháng nguyên NS1 virus Dengue trong mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người 370,000,000 527.250.000 259.000.000 1643.8
131 PP2300600140 - Test nhanh xét nghiệm kháng nguyên H. pylori trong phân 21,250,000 30.281.250 14.875.000 82.1
132 PP2300600141 - Test nhanh xét nghiệm kháng thể H. pylori trong mẫu máu 50,400,000 71.820.000 35.280.000 328.7
133 PP2300600142 - Test TB 35,700,000 50.872.500 24.990.000 164.3
134 PP2300600143 - Test XN Dengue IgG/IgM 45,150,000 64.338.750 31.605.000 164.3
135 PP2300600144 - Test XN HAV IgG/IgM 142,800,000 203.490.000 99.960.000 657.5
136 PP2300600145 - Test XN HCV 234,240,000 333.792.000 163.968.000 1972.6
137 PP2300600146 - Test XN Sốt Rét (Malaria) 3,570,000 5.087.250 2.499.000 16.4
138 PP2300600147 - Thuốc nhuộm Giemsa 10,000,000 14.250.000 7.000.000 1.6
139 PP2300600148 - Đầu côn vàng 4,400,000 6.270.000 3.080.000 8219.1
140 PP2300600149 - Đầu côn xanh 495,000 705.375 346.500 821.9
141 PP2300600150 - Kim lấy máu lancet 189,000 269.325 132.300 164.3
142 PP2300600151 - Lam kính nhám 250,000,000 356.250.000 175.000.000 1643.8
143 PP2300600152 - Lam kính trơn 132,000,000 188.100.000 92.400.000 986.3
144 PP2300600153 - Lamen 22 x 22 mm 2,250,000 3.206.250 1.575.000 16.4
145 PP2300600154 - Lọ đựng nước tiểu bệnh phẩm (có nắp, có nhãn) 67,620,000 96.358.500 47.334.000 11506.8
146 PP2300600155 - Lọ đựng nước tiểu bệnh phẩm (có nắp, có nhãn) tiệt trùng 1,486,000 2.117.550 1.040.200 164.3
147 PP2300600156 - Lọ nhựa dung tích 120-130ml, vô trùng 23,940,000 34.114.500 16.758.000 986.3
148 PP2300600157 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm 12,840,000 18.297.000 8.988.000 0.6
149 PP2300600158 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm 12,840,000 18.297.000 8.988.000 0.6
150 PP2300600159 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm 38,520,000 54.891.000 26.964.000 0.6
151 PP2300600160 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm 14,120,000 20.121.000 9.884.000 0.6
152 PP2300600161 - Ống Hematocrite 405,000,000 577.125.000 283.500.000 164.3
153 PP2300600162 - Ống nghiệm (serum) đỏ 67,700,000 96.472.500 47.390.000 16438.3
154 PP2300600163 - Ống nghiệm citrat 16,000,000 22.800.000 11.200.000 3287.6
155 PP2300600164 - Ống nghiệm EDTA 262,500,000 374.062.500 183.750.000 57534.2
156 PP2300600165 - Ống nghiệm Heparin lithium 320,000,000 456.000.000 224.000.000 65753.4
157 PP2300600166 - Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml (có nắp) 2,150,000 3.063.750 1.505.000 1643.8
158 PP2300600167 - Ống nghiệm nhỏ (có nắp) 22,500,000 32.062.500 15.750.000 8219.1
159 PP2300600168 - Que gòn trong ống nghiệm nhựa tiệt trùng 31,500,000 44.887.500 22.050.000 3287.6
160 PP2300600169 - Que thử đường huyết 1,102,500,000 1.571.062.500 771.750.000 49315
161 PP2300600170 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính kháng nguyên Hepatitis B e (HBeAg) 29,500,000 42.037.500 20.650.000 0.8
Albumin
Mã phần lô PP2300600010
Giá từng phần lô 5,701,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.124.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.991.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ALP
Mã phần lô PP2300600011
Giá từng phần lô 5,765,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.216.208
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.036.032
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ALT/GPT
Mã phần lô PP2300600012
Giá từng phần lô 215,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.030.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Ammonia Ethanol CO2 calibrator
Mã phần lô PP2300600013
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.693.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Ammonia/ Ethanol/CO2 Control I
Mã phần lô PP2300600014
Giá từng phần lô 5,734,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.171.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.013.982
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Ammonia/ Ethanol/CO2 Control II
Mã phần lô PP2300600015
Giá từng phần lô 5,734,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.171.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.013.982
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Amylase
Mã phần lô PP2300600016
Giá từng phần lô 32,356,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.108.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.649.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ASO
Mã phần lô PP2300600017
Giá từng phần lô 62,147,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.559.805
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.503.062
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
AST/GOT
Mã phần lô PP2300600018
Giá từng phần lô 214,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.953.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.292.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CK-MB
Mã phần lô PP2300600019
Giá từng phần lô 150,769,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.847.136
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.538.944
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CK-MB Calibrator
Mã phần lô PP2300600020
Giá từng phần lô 2,297,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.273.795
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.608.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CK-MB Control Serum Level 1
Mã phần lô PP2300600021
Giá từng phần lô 10,337,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.730.282
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.235.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CK-MB Control Serum Level 2
Mã phần lô PP2300600022
Giá từng phần lô 10,337,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.730.282
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.235.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Cleaning Solution
Mã phần lô PP2300600023
Giá từng phần lô 9,676,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.789.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.773.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Control Serum Level 1
Mã phần lô PP2300600024
Giá từng phần lô 48,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.545.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.162.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Control Serum Level 2
Mã phần lô PP2300600025
Giá từng phần lô 48,568,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.210.540
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.998.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Creatinine
Mã phần lô PP2300600026
Giá từng phần lô 117,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.879.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.467.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CRP
Mã phần lô PP2300600027
Giá từng phần lô 25,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.670.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.522.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CRP Latex
Mã phần lô PP2300600028
Giá từng phần lô 77,731,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.767.387
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.412.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CRP latex Calibrator Highly Sensitive (Hs) Set
Mã phần lô PP2300600029
Giá từng phần lô 33,109,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.181.251
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.176.755
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Cholesterol
Mã phần lô PP2300600030
Giá từng phần lô 107,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Direct Bilirubin
Mã phần lô PP2300600031
Giá từng phần lô 18,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.735.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.642.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Ethanol
Mã phần lô PP2300600032
Giá từng phần lô 427,472,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.148.512
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.230.848
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ExtendSURE HbA1c Liquid Controls
Mã phần lô PP2300600033
Giá từng phần lô 28,170,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.142.891
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.719.315
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Ferritin
Mã phần lô PP2300600034
Giá từng phần lô 616,782,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 878.915.205
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.747.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
GGT
Mã phần lô PP2300600035
Giá từng phần lô 30,536,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.513.942
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.375.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Glucose
Mã phần lô PP2300600036
Giá từng phần lô 204,019,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.727.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.813.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
HbA1C
Mã phần lô PP2300600037
Giá từng phần lô 3,793,482,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.405.711.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.655.437.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
HDL/LDL-Cholesterol Control Serum
Mã phần lô PP2300600038
Giá từng phần lô 18,068,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.747.470
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.647.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300600039
Giá từng phần lô 1,982,534,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.825.111.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.387.774.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300600040
Giá từng phần lô 1,943,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.768.810.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.360.117.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
HDL-Cholesterol Calibrator
Mã phần lô PP2300600041
Giá từng phần lô 27,376,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.010.828
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.163.214
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm D-DIMER
Mã phần lô PP2300600042
Giá từng phần lô 42,508,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.574.185
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.755.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Inorganic Phosphorous
Mã phần lô PP2300600043
Giá từng phần lô 5,705,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.130.622
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.993.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Iron
Mã phần lô PP2300600044
Giá từng phần lô 32,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.964.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.579.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ISE Buffer
Mã phần lô PP2300600045
Giá từng phần lô 115,006,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.883.664
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.504.256
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ISE High Serum Standard
Mã phần lô PP2300600046
Giá từng phần lô 7,123,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.150.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.986.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ISE Internal Reference
Mã phần lô PP2300600047
Giá từng phần lô 5,092,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.256.812
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.564.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ISE Low Serum Standard
Mã phần lô PP2300600048
Giá từng phần lô 8,551,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.185.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ISE Low/High Urine Standard
Mã phần lô PP2300600049
Giá từng phần lô 19,000,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.076.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ISE Mid Standard
Mã phần lô PP2300600050
Giá từng phần lô 223,287,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.184.146
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.300.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ISE Reference
Mã phần lô PP2300600051
Giá từng phần lô 26,265,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.428.394
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.385.878
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ITA Control Serum 1
Mã phần lô PP2300600052
Giá từng phần lô 9,983,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.226.105
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.988.262
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ITA Control Serum 2
Mã phần lô PP2300600053
Giá từng phần lô 9,996,084
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.244.419
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.997.258
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ITA Control Serum 3
Mã phần lô PP2300600054
Giá từng phần lô 9,983,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.226.105
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.988.262
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Lactate
Mã phần lô PP2300600055
Giá từng phần lô 25,720,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.652.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.004.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300600056
Giá từng phần lô 545,926,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.945.262
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.148.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
LDL-Cholesterol Calibrator
Mã phần lô PP2300600057
Giá từng phần lô 39,063,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.665.886
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.344.646
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Magnesium
Mã phần lô PP2300600058
Giá từng phần lô 4,394,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.262.704
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.076.416
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
MAS Urichem Trak
Mã phần lô PP2300600059
Giá từng phần lô 13,110,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.682.177
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.177.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
RF latex
Mã phần lô PP2300600060
Giá từng phần lô 54,956,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.312.528
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.469.312
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
RF latex Calib
Mã phần lô PP2300600061
Giá từng phần lô 20,297,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.924.008
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.208.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Serum Protein Multi-Calibrator 1
Mã phần lô PP2300600062
Giá từng phần lô 52,616,592
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.978.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.831.614
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Synchron And Au Systems Hemolyzing Reagent
Mã phần lô PP2300600063
Giá từng phần lô 288,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.169.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
System Calibrator
Mã phần lô PP2300600064
Giá từng phần lô 8,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.029.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.909.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Total Bilirubin
Mã phần lô PP2300600065
Giá từng phần lô 26,779,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.160.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.745.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Total Protein
Mã phần lô PP2300600066
Giá từng phần lô 14,740,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.005.913
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.318.694
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Transferrin
Mã phần lô PP2300600067
Giá từng phần lô 124,089,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.828.022
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.862.888
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Triglycerides
Mã phần lô PP2300600068
Giá từng phần lô 445,924,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.442.412
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.147.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Urea/Urea Nitrogen
Mã phần lô PP2300600069
Giá từng phần lô 275,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.496.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.805.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Uric Acid
Mã phần lô PP2300600070
Giá từng phần lô 46,254,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.912.805
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.378.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Uric Acid
Mã phần lô PP2300600071
Giá từng phần lô 33,163,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.257.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.214.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Urine/CSF Albumin
Mã phần lô PP2300600072
Giá từng phần lô 100,177,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.752.304
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.123.939
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Urine/CSF Albumin Calibrator
Mã phần lô PP2300600073
Giá từng phần lô 45,444,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.758.298
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.811.094
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Wash Solution
Mã phần lô PP2300600074
Giá từng phần lô 220,549,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.282.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.384.398
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300600075
Giá từng phần lô 6,069,924
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.649.641
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.248.946
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300600076
Giá từng phần lô 7,628,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.871.154
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.340.216
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300600077
Giá từng phần lô 339,010,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.089.449
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.307.098
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Total Bilirubin
Mã phần lô PP2300600078
Giá từng phần lô 9,103,059
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.971.859
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.372.141
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Urea/Urea Nitrogen
Mã phần lô PP2300600079
Giá từng phần lô 275,013,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.894.807
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.509.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
COMBINA 11S URINE 150T
Mã phần lô PP2300600080
Giá từng phần lô 632,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 901.939.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 443.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Sc80 300/60 Full (without lactate)
Mã phần lô PP2300600081
Giá từng phần lô 549,171,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 782.568.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.419.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Sp80 Solution Pack
Mã phần lô PP2300600082
Giá từng phần lô 134,278,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.346.435
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.994.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
SC80 25/60 Full (without lactate)
Mã phần lô PP2300600083
Giá từng phần lô 232,867,404
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.836.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.007.182
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
S7430 QUALICHECK4+, level 1 RED box of 30 ampoules
Mã phần lô PP2300600084
Giá từng phần lô 23,432,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.391.811
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.402.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
S7440 QUALICHECK4+, level 2 YELLOW box of 30 ampoules
Mã phần lô PP2300600085
Giá từng phần lô 23,432,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.391.811
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.402.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
S7450 QUALICHECK4+, level 3 BLUE box of 30 ampoules
Mã phần lô PP2300600086
Giá từng phần lô 23,432,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.391.811
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.402.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
S7460 QUALICHECK4+, level 4 GREEN box of 30 ampoules
Mã phần lô PP2300600087
Giá từng phần lô 23,432,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.391.811
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.402.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Ca electrode (Humalyte Plus)
Mã phần lô PP2300600088
Giá từng phần lô 125,267,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.505.874
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.687.096
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Cl electrode (Humalyte Plus)
Mã phần lô PP2300600089
Giá từng phần lô 125,267,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.505.874
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.687.096
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Daily Cleaning Solution
Mã phần lô PP2300600090
Giá từng phần lô 28,182,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.160.376
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.727.904
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
K electrode (Humalyte Plus)
Mã phần lô PP2300600091
Giá từng phần lô 125,267,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.505.874
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.687.096
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Na electrode (Humalyte Plus)
Mã phần lô PP2300600092
Giá từng phần lô 125,267,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.505.874
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.687.096
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
pH electrode (Humalyte Plus)
Mã phần lô PP2300600093
Giá từng phần lô 62,633,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.252.937
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.843.548
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
QC Solution
Mã phần lô PP2300600094
Giá từng phần lô 26,077,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.160.010
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.254.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Reagent Pack HumaLyte Plus 5
Mã phần lô PP2300600095
Giá từng phần lô 532,415,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.692.372
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.690.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Reference Electrode (Huma.Plus)
Mã phần lô PP2300600096
Giá từng phần lô 125,267,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.505.874
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.687.096
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Urine Diluent
Mã phần lô PP2300600097
Giá từng phần lô 9,750,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.893.921
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.084
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Weekly Cleaning Solution
Mã phần lô PP2300600098
Giá từng phần lô 28,152,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.117.968
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.707.072
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Hóa chất hiệu chuẩn cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300600099
Giá từng phần lô 62,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.697.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.570.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
DxH 500 Series Cleaner
Mã phần lô PP2300600100
Giá từng phần lô 481,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.778.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
DxH 500 Series Control
Mã phần lô PP2300600101
Giá từng phần lô 83,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.503.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
DxH 500 Series Diluent
Mã phần lô PP2300600102
Giá từng phần lô 327,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
DxH 500 Series Lyse
Mã phần lô PP2300600103
Giá từng phần lô 1,156,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.647.371.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 809.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Acide Boric
Mã phần lô PP2300600104
Giá từng phần lô 340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Anti A
Mã phần lô PP2300600105
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Anti AB
Mã phần lô PP2300600106
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Anti B
Mã phần lô PP2300600107
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Anti D
Mã phần lô PP2300600108
Giá từng phần lô 8,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.753.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.773.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Bộ Nhuộm BK
Mã phần lô PP2300600109
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Bộ Nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300600110
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Card dùng trong xét nghiệm hòa hợp
Mã phần lô PP2300600111
Giá từng phần lô 61,446,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.561.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.012.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 131.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300600112
Giá từng phần lô 29,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.009.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Cồn 96 độ
Mã phần lô PP2300600113
Giá từng phần lô 16,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.885.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.242.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng (dùng trong nội kiểm) cho xét nghiệm thông số Miễn dịch thường quy và CA125, CA199, CA153 mức 1
Mã phần lô PP2300600114
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng (dùng trong nội kiểm) cho xét nghiệm thông số Miễn dịch thường quy và CA125, CA199, CA153 mức 2
Mã phần lô PP2300600115
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng (dùng trong nội kiểm) cho xét nghiệm thông số Miễn dịch thường quy và CA125, CA199, CA153 mức 3
Mã phần lô PP2300600116
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng (nội kiểm) dùng trên các dòng máy HumaCount.
Mã phần lô PP2300600117
Giá từng phần lô 94,906,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.241.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.434.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng tổng phân tích nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2300600118
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng tổng phân tích nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2300600119
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất nội kiểm tim mạch đông khô mức 1,2,3
Mã phần lô PP2300600120
Giá từng phần lô 7,623,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.862.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.336.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Dầu Soi Kính
Mã phần lô PP2300600121
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Dung dịch lực Ion thấp dùng pha loãng hồng cầu dùng trong xét nghiệm hòa hợp
Mã phần lô PP2300600122
Giá từng phần lô 18,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.398.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.967.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Formol 36-38%
Mã phần lô PP2300600123
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Hematoxylin C
Mã phần lô PP2300600124
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Hóa chất dùng để phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt virus gây viêm gan B
Mã phần lô PP2300600125
Giá từng phần lô 519,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.643.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Hóa chất dùng định tính của các kháng thể kháng HIV-1 hoặc HIV-2
Mã phần lô PP2300600126
Giá từng phần lô 327,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Hóa chất dùng định tính kháng thể của kháng nguyên Treponema pallidum
Mã phần lô PP2300600127
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Keo Dán Lam
Mã phần lô PP2300600128
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.693.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Môi trường chuyên chở mẫu bệnh phẩm UTM hoặc VTM thể tích 1,5ml
Mã phần lô PP2300600129
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Môi trường chuyên chở mẫu bệnh phẩm UTM hoặc VTM thể tích 3ml
Mã phần lô PP2300600130
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Môi trường chuyên chở mẫu bệnh phẩm UTM hoặc VTM thể tích 5ml
Mã phần lô PP2300600131
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Papanicolaous 2A
Mã phần lô PP2300600132
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Papanicolaous 3B
Mã phần lô PP2300600133
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Test Amphetamine
Mã phần lô PP2300600134
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Test đa chất
Mã phần lô PP2300600135
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Test HEV
Mã phần lô PP2300600136
Giá từng phần lô 151,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.531.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Test Máu Ẩn Trong Phân (FOB)
Mã phần lô PP2300600137
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.458.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Test Morphine/Heroin
Mã phần lô PP2300600138
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Test nhanh dùng để phát hiện kháng nguyên NS1 virus Dengue trong mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người
Mã phần lô PP2300600139
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Test nhanh xét nghiệm kháng nguyên H. pylori trong phân
Mã phần lô PP2300600140
Giá từng phần lô 21,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.281.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Test nhanh xét nghiệm kháng thể H. pylori trong mẫu máu
Mã phần lô PP2300600141
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Test TB
Mã phần lô PP2300600142
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.872.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Test XN Dengue IgG/IgM
Mã phần lô PP2300600143
Giá từng phần lô 45,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.338.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Test XN HAV IgG/IgM
Mã phần lô PP2300600144
Giá từng phần lô 142,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657.5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Test XN HCV
Mã phần lô PP2300600145
Giá từng phần lô 234,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.792.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1972.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Test XN Sốt Rét (Malaria)
Mã phần lô PP2300600146
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.087.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2300600147
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300600148
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219.1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300600149
Giá từng phần lô 495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Kim lấy máu lancet
Mã phần lô PP2300600150
Giá từng phần lô 189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2300600151
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Lam kính trơn
Mã phần lô PP2300600152
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Lamen 22 x 22 mm
Mã phần lô PP2300600153
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.206.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Lọ đựng nước tiểu bệnh phẩm (có nắp, có nhãn)
Mã phần lô PP2300600154
Giá từng phần lô 67,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.358.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11506.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Lọ đựng nước tiểu bệnh phẩm (có nắp, có nhãn) tiệt trùng
Mã phần lô PP2300600155
Giá từng phần lô 1,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.117.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Lọ nhựa dung tích 120-130ml, vô trùng
Mã phần lô PP2300600156
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.114.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm
Mã phần lô PP2300600157
Giá từng phần lô 12,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.297.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm
Mã phần lô PP2300600158
Giá từng phần lô 12,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.297.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm
Mã phần lô PP2300600159
Giá từng phần lô 38,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.891.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm
Mã phần lô PP2300600160
Giá từng phần lô 14,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.121.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Ống Hematocrite
Mã phần lô PP2300600161
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Ống nghiệm (serum) đỏ
Mã phần lô PP2300600162
Giá từng phần lô 67,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Ống nghiệm citrat
Mã phần lô PP2300600163
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2300600164
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57534.2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Ống nghiệm Heparin lithium
Mã phần lô PP2300600165
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65753.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml (có nắp)
Mã phần lô PP2300600166
Giá từng phần lô 2,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.063.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Ống nghiệm nhỏ (có nắp)
Mã phần lô PP2300600167
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219.1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Que gòn trong ống nghiệm nhựa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300600168
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287.6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300600169
Giá từng phần lô 1,102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính kháng nguyên Hepatitis B e (HBeAg)
Mã phần lô PP2300600170
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.037.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại khoa Dược Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->