Gói thầu: Gói thầu hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm sử dụng cho máy là tài sản của bệnh viện và hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm không theo máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500265646-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quận Bình Thạnh
Chủ đầu tư Bệnh viện Quận Bình Thạnh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm sử dụng cho máy là tài sản của bệnh viện và hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm không theo máy
Số hiệu KHLCNT PL2500141565
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 24,875,766,352 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500271527 - Albumin 7,931,616 7.553.920 3.965.808 0.22 Có yêu cầu 118,975
2 PP2500271528 - ALP 6,048,000 5.760.000 3.024.000 0.11 Có yêu cầu 90,720
3 PP2500271529 - ALT/GPT 280,665,000 267.300.000 140.332.500 4.17 Có yêu cầu 4,209,975
4 PP2500271530 - AmmoniaEthanol CO2 calibrator 1,962,450 1.869.000 981.225 0.17 Có yêu cầu 29,437
5 PP2500271531 - Ammonia/ Ethanol/CO2 Control I 4,504,815 4.290.300 2.252.408 0.17 Có yêu cầu 67,573
6 PP2500271532 - Ammonia/ Ethanol/CO2 Control II 4,504,815 4.290.300 2.252.408 0.17 Có yêu cầu 67,573
7 PP2500271533 - Amylase 45,024,000 42.880.000 22.512.000 0.22 Có yêu cầu 675,360
8 PP2500271534 - ASO 64,758,624 61.674.880 32.379.312 0.11 Có yêu cầu 971,380
9 PP2500271535 - AST/GOT 280,350,000 267.000.000 140.175.000 4.17 Có yêu cầu 4,205,250
10 PP2500271536 - CK-MB 141,474,816 134.737.920 70.737.408 1 Có yêu cầu 2,122,123
11 PP2500271537 - CK-MB Calibrator 2,398,200 2.284.000 1.199.100 0.22 Có yêu cầu 35,973
12 PP2500271538 - CK-MB Control Serum Level 1 5,392,800 5.136.000 2.696.400 0.67 Có yêu cầu 80,892
13 PP2500271539 - CK-MB Control Serum Level 2 5,392,800 5.136.000 2.696.400 0.67 Có yêu cầu 80,892
14 PP2500271540 - CleaningSolution 10,130,400 9.648.000 5.065.200 0.89 Có yêu cầu 151,956
15 PP2500271541 - Control Serum Level 1 50,400,000 48.000.000 25.200.000 4.44 Có yêu cầu 756,000
16 PP2500271542 - Control Serum Level 2 50,652,000 48.240.000 25.326.000 4.44 Có yêu cầu 759,780
17 PP2500271543 - Creatinine 146,512,800 139.536.000 73.256.400 3.33 Có yêu cầu 2,197,692
18 PP2500271544 - CRP 25,855,200 24.624.000 12.927.600 0.11 Có yêu cầu 387,828
19 PP2500271545 - CRP Latex 64,915,200 61.824.000 32.457.600 0.22 Có yêu cầu 973,728
20 PP2500271546 - CRP latex Calibrator Highly Sensitive(Hs) Set 33,843,600 32.232.000 16.921.800 0.17 Có yêu cầu 507,654
21 PP2500271547 - Cholesterol 123,409,440 117.532.800 61.704.720 1.22 Có yêu cầu 1,851,142
22 PP2500271548 - Direct Bilirubin 3,767,904 3.588.480 1.883.952 0.11 Có yêu cầu 56,519
23 PP2500271549 - Direct Bilirubin 16,027,200 15.264.000 8.013.600 0.11 Có yêu cầu 240,408
24 PP2500271550 - Ethanol 138,915,000 132.300.000 69.457.500 2.78 Có yêu cầu 2,083,725
25 PP2500271551 - ExtendSURE HbA1c Liquid Controls 29,383,200 27.984.000 14.691.600 0.17 Có yêu cầu 440,748
26 PP2500271552 - Ferritin 551,577,600 525.312.000 275.788.800 0.67 Có yêu cầu 8,273,664
27 PP2500271553 - GGT 31,852,800 30.336.000 15.926.400 0.33 Có yêu cầu 477,792
28 PP2500271554 - Glucose 320,544,000 305.280.000 160.272.000 3.33 Có yêu cầu 4,808,160
29 PP2500271555 - HbA1C 3,956,851,080 3.768.429.600 1.978.425.540 6.67 Có yêu cầu 59,352,767
30 PP2500271556 - HDL/LDL-Cholesterol Control Serum 7,854,000 7.480.000 3.927.000 0.56 Có yêu cầu 117,810
31 PP2500271557 - HDL-Cholesterol 2,033,337,600 1.936.512.000 1.016.668.800 11.11 Có yêu cầu 30,500,064
32 PP2500271558 - HDL-Cholesterol 811,278,720 772.646.400 405.639.360 2.22 Có yêu cầu 12,169,181
33 PP2500271559 - HDL-Cholesterol Calibrator 22,843,800 21.756.000 11.421.900 0.22 Có yêu cầu 342,657
34 PP2500271560 - Hóa chất xét nghiệm D-DIMER 55,651,050 53.001.000 27.825.525 0.28 Có yêu cầu 834,766
35 PP2500271561 - InorganicPhosphorous 5,952,240 5.668.800 2.976.120 0.11 Có yêu cầu 89,284
36 PP2500271562 - Iron 26,651,520 25.382.400 13.325.760 0.44 Có yêu cầu 399,773
37 PP2500271563 - ISE Buffer 151,200,000 144.000.000 75.600.000 1.39 Có yêu cầu 2,268,000
38 PP2500271564 - ISE High Serum Standard 7,358,400 7.008.000 3.679.200 0.11 Có yêu cầu 110,376
39 PP2500271565 - ISE Internal Reference 4,250,400 4.048.000 2.125.200 0.22 Có yêu cầu 63,756
40 PP2500271566 - ISE Low Serum Standard 8,904,000 8.480.000 4.452.000 0.11 Có yêu cầu 133,560
41 PP2500271567 - ISE Low/High Urine Standard 19,824,000 18.880.000 9.912.000 0.11 Có yêu cầu 297,360
42 PP2500271568 - ISE Mid Standard 231,840,000 220.800.000 115.920.000 1.67 Có yêu cầu 3,477,600
43 PP2500271569 - ISE Reference 27,300,000 26.000.000 13.650.000 0.28 Có yêu cầu 409,500
44 PP2500271570 - ITA Control Serum 1 10,413,900 9.918.000 5.206.950 0.17 Có yêu cầu 156,209
45 PP2500271571 - ITA Control Serum 2 10,413,900 9.918.000 5.206.950 0.17 Có yêu cầu 156,209
46 PP2500271572 - ITA Control Serum 3 10,413,900 9.918.000 5.206.950 0.17 Có yêu cầu 156,209
47 PP2500271573 - Lactate 33,547,500 31.950.000 16.773.750 0.28 Có yêu cầu 503,213
48 PP2500271574 - LDL-Cholesterol 474,768,000 452.160.000 237.384.000 1.39 Có yêu cầu 7,121,520
49 PP2500271575 - LDL-Cholesterol Calibrator 33,925,500 32.310.000 16.962.750 0.28 Có yêu cầu 508,883
50 PP2500271576 - Magnesium 4,583,040 4.364.800 2.291.520 0.11 Có yêu cầu 68,746
51 PP2500271577 - MAS Urichem Trak 14,118,300 13.446.000 7.059.150 0.17 Có yêu cầu 211,775
52 PP2500271578 - RF latex 38,223,360 36.403.200 19.111.680 0.11 Có yêu cầu 573,351
53 PP2500271579 - RF latex Calib 21,102,900 20.098.000 10.551.450 0.11 Có yêu cầu 316,544
54 PP2500271580 - Serum Protein Multi-Calibrator 1 54,478,368 51.884.160 27.239.184 0.22 Có yêu cầu 817,176
55 PP2500271581 - SynchronAnd Au Systems Hemolyzing Reagent 401,520,000 382.400.000 200.760.000 4.44 Có yêu cầu 6,022,800
56 PP2500271582 - System Calibrator 8,709,750 8.295.000 4.354.875 0.83 Có yêu cầu 130,647
57 PP2500271583 - Total Bilirubin 20,966,400 19.968.000 10.483.200 0.17 Có yêu cầu 314,496
58 PP2500271584 - Total Protein 15,321,600 14.592.000 7.660.800 0.22 Có yêu cầu 229,824
59 PP2500271585 - Transferrin 127,063,440 121.012.800 63.531.720 0.22 Có yêu cầu 1,905,952
60 PP2500271586 - Triglycerides 465,255,000 443.100.000 232.627.500 3.89 Có yêu cầu 6,978,825
61 PP2500271587 - Urea/Urea Nitrogen 258,679,008 246.360.960 129.339.504 2 Có yêu cầu 3,880,186
62 PP2500271588 - Uric Acid 48,384,000 46.080.000 24.192.000 0.33 Có yêu cầu 725,760
63 PP2500271589 - Uric Acid 23,562,000 22.440.000 11.781.000 0.22 Có yêu cầu 353,430
64 PP2500271590 - Urine/CSF Albumin 652,524,600 621.452.000 326.262.300 2.78 Có yêu cầu 9,787,869
65 PP2500271591 - Urine/CSF AlbuminCalibrator 47,083,050 44.841.000 23.541.525 0.17 Có yêu cầu 706,246
66 PP2500271592 - Wash Solution 199,500,000 190.000.000 99.750.000 2.78 Có yêu cầu 2,992,500
67 PP2500271593 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng D-Dimer 6,354,600 6.052.000 3.177.300 0.11 Có yêu cầu 95,319
68 PP2500271594 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng D-Dimer 7,986,300 7.606.000 3.993.150 0.11 Có yêu cầu 119,795
69 PP2500271595 - LDL-Cholesterol 424,370,016 404.161.920 212.185.008 0.67 Có yêu cầu 6,365,551
70 PP2500271596 - Total Bilirubin 6,330,240 6.028.800 3.165.120 0.11 Có yêu cầu 94,954
71 PP2500271597 - Urea/Urea Nitrogen 286,776,000 273.120.000 143.388.000 3.33 Có yêu cầu 4,301,640
72 PP2500271598 - Urine Calibrator 12,126,240 11.548.800 6.063.120 0.06 Có yêu cầu 181,894
73 PP2500271599 - COMBINA 11S URINE 150T 405,770,700 386.448.286 202.885.350 16.67 Có yêu cầu 6,086,561
74 PP2500271600 - Sc80 300/60 Full (without lactate) 554,878,800 528.456.000 277.439.400 0.67 Có yêu cầu 8,323,182
75 PP2500271601 - Sp80 Solution Pack 135,676,800 129.216.000 67.838.400 0.67 Có yêu cầu 2,035,152
76 PP2500271602 - S7430 QUALICHECK4+,level 1 RED box of 30 ampoules 7,893,900 7.518.000 3.946.950 0.06 Có yêu cầu 118,409
77 PP2500271603 - S7440 QUALICHECK4+,level 2 YELLOW box of 30 ampoules 7,893,900 7.518.000 3.946.950 0.06 Có yêu cầu 118,409
78 PP2500271604 - S7450 QUALICHECK4+,level 3 BLUE box of 30 ampoules 7,893,900 7.518.000 3.946.950 0.06 Có yêu cầu 118,409
79 PP2500271605 - S7460 QUALICHECK4+,level 4 GREEN box of 30 ampoules 7,893,900 7.518.000 3.946.950 0.06 Có yêu cầu 118,409
80 PP2500271606 - Ca electrode(Humalyte Plus) 52,932,000 50.411.429 26.466.000 0.33 Có yêu cầu 793,980
81 PP2500271607 - Cl electrode(Humalyte Plus) 52,932,000 50.411.429 26.466.000 0.33 Có yêu cầu 793,980
82 PP2500271608 - Daily CleaningSolution 13,377,030 12.740.029 6.688.515 0.33 Có yêu cầu 200,656
83 PP2500271609 - K electrode(Humalyte Plus) 52,932,000 50.411.429 26.466.000 0.33 Có yêu cầu 793,980
84 PP2500271610 - Na electrode(Humalyte Plus) 52,932,000 50.411.429 26.466.000 0.33 Có yêu cầu 793,980
85 PP2500271611 - pH electrode(Humalyte Plus) 35,288,000 33.607.620 17.644.000 0.22 Có yêu cầu 529,320
86 PP2500271612 - QC Solution 10,680,000 10.171.429 5.340.000 0.33 Có yêu cầu 160,200
87 PP2500271613 - Reagent Pack HumaLyte Plus 5 330,740,000 314.990.477 165.370.000 1.39 Có yêu cầu 4,961,100
88 PP2500271614 - Reference Electrode(Huma.Plus) 52,932,000 50.411.429 26.466.000 0.33 Có yêu cầu 793,980
89 PP2500271615 - Urine Diluent 6,000,000 5.714.286 3.000.000 0.11 Có yêu cầu 90,000
90 PP2500271616 - Weekly CleaningSolution 22,069,650 21.018.715 11.034.825 0.56 Có yêu cầu 331,045
91 PP2500271617 - Hóa chất hiệu chuẩn cho máy huyết học 31,903,200 30.384.000 15.951.600 0.33 Có yêu cầu 478,548
92 PP2500271618 - Bộ hóa chất xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu 2,530,815,000 2.410.300.000 1.265.407.500 0.06 Có yêu cầu 37,962,225
93 PP2500271619 - DxH 500 Series Control 113,833,440 108.412.800 56.916.720 0.89 Có yêu cầu 1,707,502
94 PP2500271620 - Bộ hóa chất xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu 2,502,787,700 2.383.607.336 1.251.393.850 0.06 Có yêu cầu 37,541,816
95 PP2500271621 - HC-Regular 12,337,380 11.749.886 6.168.690 1 Có yêu cầu 185,061
96 PP2500271622 - Chất kiểm chứng (nội kiểm) dùng trên các dòng máy HumaCount 170,831,700 162.696.858 85.415.850 1 Có yêu cầu 2,562,476
97 PP2500271623 - HC-Calibrator 46,081,500 43.887.143 23.040.750 0.28 Có yêu cầu 691,223
98 PP2500271624 - HC-Acute 3,427,050 3.263.858 1.713.525 0.28 Có yêu cầu 51,406
99 PP2500271625 - Anti A 4,069,800 3.876.000 2.034.900 2.22 Không yêu cầu 61,047
100 PP2500271626 - Anti AB 4,069,800 3.876.000 2.034.900 2.22 Không yêu 61,047
101 PP2500271627 - Anti B 4,069,800 3.876.000 2.034.900 2.22 Không yêu cầu 61,047
102 PP2500271628 - Anti D 6,799,800 6.476.000 3.399.900 2.22 Không yêu cầu 101,997
103 PP2500271629 - Bộ Nhuộm BK 7,200,000 6.857.143 3.600.000 1.11 Không yêu cầu 108,000
104 PP2500271630 - Bộ Nhuộm Gram 5,760,000 5.485.715 2.880.000 1.11 Không yêu cầu 86,400
105 PP2500271631 - Card dùng trong xét nghiệm hòa hợp 89,000,000 84.761.905 44.500.000 55.56 Không yêu cầu 1,335,000
106 PP2500271632 - Cồn 90 độ 9,975,000 9.500.000 4.987.500 15.83 Không yêu cầu 149,625
107 PP2500271633 - Chất kiểm chứng (dùng trong nội kiểm) cho xét nghiệm thông số Miễn dịch thường quy và CA125, CA199, CA153 mức 1 18,800,000 17.904.762 9.400.000 0.11 Không yêu 282,000
108 PP2500271634 - Chất kiểm chứng (dùng trong nội kiểm) cho xét nghiệm thông số Miễn dịch thường quy và CA125, CA199, CA153 mức 2 18,800,000 17.904.762 9.400.000 0.11 Không yêu cầu 282,000
109 PP2500271635 - Chất kiểm chứng (dùng trong nội kiểm) cho xét nghiệm thông số Miễn dịch thường quy và CA125, CA199, CA153 mức 3 18,800,000 17.904.762 9.400.000 0.11 Không yêu cầu 282,000
110 PP2500271636 - Chất kiểm chứng tổng phân tích nước tiểu mức 1 9,340,000 8.895.239 4.670.000 0.11 Không yêu cầu 140,100
111 PP2500271637 - Chất kiểm chứng tổng phân tích nước tiểu mức 2 9,340,000 8.895.239 4.670.000 0.11 Không yêu cầu 140,100
112 PP2500271638 - Chất nội kiểm tim mạch đông khô mức 1,2,3 7,623,000 7.260.000 3.811.500 0.17 Không yêu cầu 114,345
113 PP2500271639 - Dầu Soi Kính 4,032,000 3.840.000 2.016.000 0.33 Không yêu cầu 60,480
114 PP2500271640 - Dung dịch lực Ion thấp dùng pha loãng hồng cầu dùng trong xét nghiệm hòa hợp 10,500,000 10.000.000 5.250.000 0.17 Không yêu cầu 157,500
115 PP2500271641 - Hematoxylin C 15,754,200 15.004.000 7.877.100 1.11 Không yêu cầu 236,313
116 PP2500271642 - Hóa chất dùng để phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt virus gây viêm gan B 519,750,000 495.000.000 259.875.000 833.33 Không yêu cầu 7,796,250
117 PP2500271643 - Hóa chất dùng định tính của các kháng thể kháng HIV-1 hoặc HIV-2 327,600,000 312.000.000 163.800.000 444.44 Không yêu cầu 4,914,000
118 PP2500271644 - Hóa chất dùng định tính kháng thể của kháng nguyên Treponema pallidum 113,400,000 108.000.000 56.700.000 333.33 Không yêu cầu 1,701,000
119 PP2500271645 - Keo Dán Lam 4,425,000 4.214.286 2.212.500 0.28 Không yêu cầu 66,375
120 PP2500271646 - Papanicolaous 2A 15,754,200 15.004.000 7.877.100 1.11 Không yêu 236,313
121 PP2500271647 - Papanicolaous 3B 15,754,200 15.004.000 7.877.100 1.11 Không yêu cầu 236,313
122 PP2500271648 - Test Amphetamine 24,000,000 22.857.143 12.000.000 111.11 Không yêu cầu 360,000
123 PP2500271649 - Test HEV 78,000,000 74.285.715 39.000.000 222.22 Không yêu cầu 1,170,000
124 PP2500271650 - Test Máu Ẩn Trong Phân (FOB) 12,600,000 12.000.000 6.300.000 22.22 Không yêu cầu 189,000
125 PP2500271651 - Test Morphine/Heroin 45,780,000 43.600.000 22.890.000 222.22 Không yêu cầu 686,700
126 PP2500271652 - Test nhanh dùng để phát hiện kháng nguyên NS1 virus Dengue. 323,400,000 308.000.000 161.700.000 388.89 Không yêu cầu 4,851,000
127 PP2500271653 - Test nhanh xét nghiệm kháng nguyên H. pylori trong phân 22,000,000 20.952.381 11.000.000 22.22 Không yêu cầu 330,000
128 PP2500271654 - Test nhanh xét nghiệm kháng thể H. pylori trong mẫu máu 57,000,000 54.285.715 28.500.000 166.67 Không yêu cầu 855,000
129 PP2500271655 - Test TB 35,700,000 34.000.000 17.850.000 55.56 Không yêu cầu 535,500
130 PP2500271656 - Test XN Dengue IgG/IgM 17,500,000 16.666.667 8.750.000 38.89 Không yêu cầu 262,500
131 PP2500271657 - Test XN HAV IgG/IgM 142,800,000 136.000.000 71.400.000 222.22 Không yêu 2,142,000
132 PP2500271658 - Test XN HCV 153,600,000 146.285.715 76.800.000 666.67 Không yêu cầu 2,304,000
133 PP2500271659 - Test XN Sốt Rét (Malaria) 3,150,000 3.000.000 1.575.000 5.56 Không yêu cầu 47,250
134 PP2500271660 - Thuốc nhuộm Giemsa 4,500,000 4.285.715 2.250.000 0.28 Không yêu cầu 67,500
135 PP2500271661 - Đầu côn vàng 3,850,000 3.666.667 1.925.000 2.78 Không yêu cầu 57,750
136 PP2500271662 - Đầu côn xanh 495,000 471.429 247.500 0.28 Không yêu cầu 7,425
137 PP2500271663 - Lam kính nhám 4,968,000 4.731.429 2.484.000 8.33 Không yêu cầu 74,520
138 PP2500271664 - Lam kính trơn 2,080,000 1.980.953 1.040.000 4.44 Không yêu cầu 31,200
139 PP2500271665 - Lamen 22 x 22 mm 1,456,000 1.386.667 728.000 3.89 Không yêu cầu 21,840
140 PP2500271666 - Lọ đựng nước tiểu bệnh phẩm (có nắp, có nhãn) 48,320,000 46.019.048 24.160.000 2222.22 Không yêu cầu 724,800
141 PP2500271667 - Lọ đựng nước tiểu bệnh phẩm (có nắp, có nhãn) tiệt trùng 2,100,000 2.000.000 1.050.000 55.56 Không yêu cầu 31,500
142 PP2500271668 - Lọ nhựa dung tích 120-130ml, vô trùng 15,225,000 14.500.000 7.612.500 277.78 Không yêu cầu 228,375
143 PP2500271669 - Ống nghiệm (serum) đỏ 79,400,000 75.619.048 39.700.000 5555.56 Không yêu cầu 1,191,000
144 PP2500271670 - Ống nghiệm citrat 16,060,000 15.295.239 8.030.000 1111.11 Không yêu 240,900
145 PP2500271671 - Ống nghiệm EDTA 478,400,000 455.619.048 239.200.000 22222.22 Không yêu cầu 7,176,000
146 PP2500271672 - Ống nghiệm Heparin lithium 345,600,000 329.142.858 172.800.000 22222.22 Không yêu cầu 5,184,000
147 PP2500271673 - Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml (có nắp) 1,800,000 1.714.286 900.000 555.56 Không yêu cầu 27,000
148 PP2500271674 - Ống nghiệm nhỏ (có nắp) 17,280,000 16.457.143 8.640.000 2222.22 Không yêu cầu 259,200
149 PP2500271675 - Que gòn trong ống nghiệm nhựa tiệt trùng 28,560,000 27.200.000 14.280.000 1111.11 Không yêu cầu 428,400
150 PP2500271676 - Que thử đường huyết 909,000,000 865.714.286 454.500.000 16666.67 Không yêu cầu 13,635,000
Albumin
Mã phần lô PP2500271527
Giá từng phần lô 7,931,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.553.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.965.808
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,975
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ALP
Mã phần lô PP2500271528
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,720
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ALT/GPT
Mã phần lô PP2500271529
Giá từng phần lô 280,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,209,975
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
AmmoniaEthanol CO2 calibrator
Mã phần lô PP2500271530
Giá từng phần lô 1,962,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.869.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 981.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,437
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Ammonia/ Ethanol/CO2 Control I
Mã phần lô PP2500271531
Giá từng phần lô 4,504,815
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.290.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.252.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,573
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Ammonia/ Ethanol/CO2 Control II
Mã phần lô PP2500271532
Giá từng phần lô 4,504,815
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.290.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.252.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,573
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Amylase
Mã phần lô PP2500271533
Giá từng phần lô 45,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,360
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ASO
Mã phần lô PP2500271534
Giá từng phần lô 64,758,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.674.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.379.312
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 971,380
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
AST/GOT
Mã phần lô PP2500271535
Giá từng phần lô 280,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,205,250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CK-MB
Mã phần lô PP2500271536
Giá từng phần lô 141,474,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.737.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.737.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,122,123
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CK-MB Calibrator
Mã phần lô PP2500271537
Giá từng phần lô 2,398,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.284.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.199.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,973
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CK-MB Control Serum Level 1
Mã phần lô PP2500271538
Giá từng phần lô 5,392,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.696.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,892
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CK-MB Control Serum Level 2
Mã phần lô PP2500271539
Giá từng phần lô 5,392,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.696.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,892
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CleaningSolution
Mã phần lô PP2500271540
Giá từng phần lô 10,130,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.065.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.89
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,956
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Control Serum Level 1
Mã phần lô PP2500271541
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.44
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Control Serum Level 2
Mã phần lô PP2500271542
Giá từng phần lô 50,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.326.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.44
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 759,780
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Creatinine
Mã phần lô PP2500271543
Giá từng phần lô 146,512,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.536.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.256.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,197,692
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CRP
Mã phần lô PP2500271544
Giá từng phần lô 25,855,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.624.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.927.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,828
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CRP Latex
Mã phần lô PP2500271545
Giá từng phần lô 64,915,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.824.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.457.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 973,728
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CRP latex Calibrator Highly Sensitive(Hs) Set
Mã phần lô PP2500271546
Giá từng phần lô 33,843,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.232.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.921.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 507,654
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Cholesterol
Mã phần lô PP2500271547
Giá từng phần lô 123,409,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.532.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.704.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.22
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,851,142
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Direct Bilirubin
Mã phần lô PP2500271548
Giá từng phần lô 3,767,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.588.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.883.952
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,519
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Direct Bilirubin
Mã phần lô PP2500271549
Giá từng phần lô 16,027,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.013.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,408
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Ethanol
Mã phần lô PP2500271550
Giá từng phần lô 138,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.457.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.78
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,083,725
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ExtendSURE HbA1c Liquid Controls
Mã phần lô PP2500271551
Giá từng phần lô 29,383,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.984.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.691.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,748
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Ferritin
Mã phần lô PP2500271552
Giá từng phần lô 551,577,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.312.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.788.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,273,664
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
GGT
Mã phần lô PP2500271553
Giá từng phần lô 31,852,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.926.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 477,792
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Glucose
Mã phần lô PP2500271554
Giá từng phần lô 320,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,808,160
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
HbA1C
Mã phần lô PP2500271555
Giá từng phần lô 3,956,851,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.768.429.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.978.425.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,352,767
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
HDL/LDL-Cholesterol Control Serum
Mã phần lô PP2500271556
Giá từng phần lô 7,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.927.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.56
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,810
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2500271557
Giá từng phần lô 2,033,337,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.936.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.016.668.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.11
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,500,064
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2500271558
Giá từng phần lô 811,278,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.646.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.639.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.22
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,169,181
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
HDL-Cholesterol Calibrator
Mã phần lô PP2500271559
Giá từng phần lô 22,843,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.756.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.421.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,657
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm D-DIMER
Mã phần lô PP2500271560
Giá từng phần lô 55,651,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.001.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.825.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 834,766
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
InorganicPhosphorous
Mã phần lô PP2500271561
Giá từng phần lô 5,952,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.668.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.976.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,284
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Iron
Mã phần lô PP2500271562
Giá từng phần lô 26,651,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.382.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.325.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.44
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,773
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ISE Buffer
Mã phần lô PP2500271563
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.39
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ISE High Serum Standard
Mã phần lô PP2500271564
Giá từng phần lô 7,358,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.679.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,376
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ISE Internal Reference
Mã phần lô PP2500271565
Giá từng phần lô 4,250,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.125.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,756
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ISE Low Serum Standard
Mã phần lô PP2500271566
Giá từng phần lô 8,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.452.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,560
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ISE Low/High Urine Standard
Mã phần lô PP2500271567
Giá từng phần lô 19,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,360
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ISE Mid Standard
Mã phần lô PP2500271568
Giá từng phần lô 231,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,477,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ISE Reference
Mã phần lô PP2500271569
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 409,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ITA Control Serum 1
Mã phần lô PP2500271570
Giá từng phần lô 10,413,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.918.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.206.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,209
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ITA Control Serum 2
Mã phần lô PP2500271571
Giá từng phần lô 10,413,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.918.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.206.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,209
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ITA Control Serum 3
Mã phần lô PP2500271572
Giá từng phần lô 10,413,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.918.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.206.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,209
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Lactate
Mã phần lô PP2500271573
Giá từng phần lô 33,547,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.773.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 503,213
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2500271574
Giá từng phần lô 474,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.39
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,121,520
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
LDL-Cholesterol Calibrator
Mã phần lô PP2500271575
Giá từng phần lô 33,925,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.962.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 508,883
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Magnesium
Mã phần lô PP2500271576
Giá từng phần lô 4,583,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.364.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.291.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,746
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
MAS Urichem Trak
Mã phần lô PP2500271577
Giá từng phần lô 14,118,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.446.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.059.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,775
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
RF latex
Mã phần lô PP2500271578
Giá từng phần lô 38,223,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.403.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.111.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 573,351
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
RF latex Calib
Mã phần lô PP2500271579
Giá từng phần lô 21,102,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.098.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.551.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,544
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Serum Protein Multi-Calibrator 1
Mã phần lô PP2500271580
Giá từng phần lô 54,478,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.884.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.239.184
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 817,176
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
SynchronAnd Au Systems Hemolyzing Reagent
Mã phần lô PP2500271581
Giá từng phần lô 401,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.44
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,022,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
System Calibrator
Mã phần lô PP2500271582
Giá từng phần lô 8,709,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.354.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,647
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Total Bilirubin
Mã phần lô PP2500271583
Giá từng phần lô 20,966,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.968.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.483.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,496
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Total Protein
Mã phần lô PP2500271584
Giá từng phần lô 15,321,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.660.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,824
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Transferrin
Mã phần lô PP2500271585
Giá từng phần lô 127,063,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.012.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.531.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,905,952
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Triglycerides
Mã phần lô PP2500271586
Giá từng phần lô 465,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.89
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,978,825
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Urea/Urea Nitrogen
Mã phần lô PP2500271587
Giá từng phần lô 258,679,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.360.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.339.504
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,880,186
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Uric Acid
Mã phần lô PP2500271588
Giá từng phần lô 48,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,760
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Uric Acid
Mã phần lô PP2500271589
Giá từng phần lô 23,562,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.781.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 353,430
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Urine/CSF Albumin
Mã phần lô PP2500271590
Giá từng phần lô 652,524,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.452.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.262.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.78
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,787,869
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Urine/CSF AlbuminCalibrator
Mã phần lô PP2500271591
Giá từng phần lô 47,083,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.841.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.541.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 706,246
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Wash Solution
Mã phần lô PP2500271592
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.78
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,992,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2500271593
Giá từng phần lô 6,354,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.052.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.177.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,319
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2500271594
Giá từng phần lô 7,986,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.606.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.993.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,795
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2500271595
Giá từng phần lô 424,370,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.161.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.185.008
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,365,551
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Total Bilirubin
Mã phần lô PP2500271596
Giá từng phần lô 6,330,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.028.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.165.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,954
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Urea/Urea Nitrogen
Mã phần lô PP2500271597
Giá từng phần lô 286,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,301,640
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Urine Calibrator
Mã phần lô PP2500271598
Giá từng phần lô 12,126,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.548.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.063.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.06
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,894
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
COMBINA 11S URINE 150T
Mã phần lô PP2500271599
Giá từng phần lô 405,770,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.448.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.885.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,086,561
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Sc80 300/60 Full (without lactate)
Mã phần lô PP2500271600
Giá từng phần lô 554,878,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.456.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.439.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,323,182
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Sp80 Solution Pack
Mã phần lô PP2500271601
Giá từng phần lô 135,676,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.838.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,035,152
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
S7430 QUALICHECK4+,level 1 RED box of 30 ampoules
Mã phần lô PP2500271602
Giá từng phần lô 7,893,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.518.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.946.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.06
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,409
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
S7440 QUALICHECK4+,level 2 YELLOW box of 30 ampoules
Mã phần lô PP2500271603
Giá từng phần lô 7,893,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.518.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.946.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.06
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,409
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
S7450 QUALICHECK4+,level 3 BLUE box of 30 ampoules
Mã phần lô PP2500271604
Giá từng phần lô 7,893,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.518.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.946.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.06
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,409
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
S7460 QUALICHECK4+,level 4 GREEN box of 30 ampoules
Mã phần lô PP2500271605
Giá từng phần lô 7,893,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.518.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.946.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.06
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,409
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Ca electrode(Humalyte Plus)
Mã phần lô PP2500271606
Giá từng phần lô 52,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.411.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,980
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Cl electrode(Humalyte Plus)
Mã phần lô PP2500271607
Giá từng phần lô 52,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.411.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,980
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Daily CleaningSolution
Mã phần lô PP2500271608
Giá từng phần lô 13,377,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.740.029
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.688.515
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,656
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
K electrode(Humalyte Plus)
Mã phần lô PP2500271609
Giá từng phần lô 52,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.411.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,980
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Na electrode(Humalyte Plus)
Mã phần lô PP2500271610
Giá từng phần lô 52,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.411.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,980
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
pH electrode(Humalyte Plus)
Mã phần lô PP2500271611
Giá từng phần lô 35,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.607.620
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 529,320
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
QC Solution
Mã phần lô PP2500271612
Giá từng phần lô 10,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Reagent Pack HumaLyte Plus 5
Mã phần lô PP2500271613
Giá từng phần lô 330,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.990.477
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.39
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,961,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Reference Electrode(Huma.Plus)
Mã phần lô PP2500271614
Giá từng phần lô 52,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.411.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,980
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Urine Diluent
Mã phần lô PP2500271615
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Weekly CleaningSolution
Mã phần lô PP2500271616
Giá từng phần lô 22,069,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.018.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.034.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.56
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,045
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Hóa chất hiệu chuẩn cho máy huyết học
Mã phần lô PP2500271617
Giá từng phần lô 31,903,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.384.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.951.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 478,548
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu
Mã phần lô PP2500271618
Giá từng phần lô 2,530,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.410.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.265.407.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.06
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,962,225
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
DxH 500 Series Control
Mã phần lô PP2500271619
Giá từng phần lô 113,833,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.412.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.916.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.89
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,707,502
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu
Mã phần lô PP2500271620
Giá từng phần lô 2,502,787,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.383.607.336
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.251.393.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.06
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,541,816
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
HC-Regular
Mã phần lô PP2500271621
Giá từng phần lô 12,337,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.749.886
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.168.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,061
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng (nội kiểm) dùng trên các dòng máy HumaCount
Mã phần lô PP2500271622
Giá từng phần lô 170,831,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.696.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.415.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,562,476
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
HC-Calibrator
Mã phần lô PP2500271623
Giá từng phần lô 46,081,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.887.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.040.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 691,223
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
HC-Acute
Mã phần lô PP2500271624
Giá từng phần lô 3,427,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.263.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.713.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Khả năng bảo hành Có yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,406
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Anti A
Mã phần lô PP2500271625
Giá từng phần lô 4,069,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.876.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.034.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.22
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,047
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Anti AB
Mã phần lô PP2500271626
Giá từng phần lô 4,069,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.876.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.034.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.22
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,047
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Anti B
Mã phần lô PP2500271627
Giá từng phần lô 4,069,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.876.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.034.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.22
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,047
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Anti D
Mã phần lô PP2500271628
Giá từng phần lô 6,799,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.476.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.399.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.22
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,997
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Bộ Nhuộm BK
Mã phần lô PP2500271629
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.11
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Bộ Nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500271630
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.11
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Card dùng trong xét nghiệm hòa hợp
Mã phần lô PP2500271631
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.761.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55.56
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,335,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500271632
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.83
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,625
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng (dùng trong nội kiểm) cho xét nghiệm thông số Miễn dịch thường quy và CA125, CA199, CA153 mức 1
Mã phần lô PP2500271633
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.904.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng (dùng trong nội kiểm) cho xét nghiệm thông số Miễn dịch thường quy và CA125, CA199, CA153 mức 2
Mã phần lô PP2500271634
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.904.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng (dùng trong nội kiểm) cho xét nghiệm thông số Miễn dịch thường quy và CA125, CA199, CA153 mức 3
Mã phần lô PP2500271635
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.904.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng tổng phân tích nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2500271636
Giá từng phần lô 9,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.895.239
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng tổng phân tích nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2500271637
Giá từng phần lô 9,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.895.239
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất nội kiểm tim mạch đông khô mức 1,2,3
Mã phần lô PP2500271638
Giá từng phần lô 7,623,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.811.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,345
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Dầu Soi Kính
Mã phần lô PP2500271639
Giá từng phần lô 4,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,480
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Dung dịch lực Ion thấp dùng pha loãng hồng cầu dùng trong xét nghiệm hòa hợp
Mã phần lô PP2500271640
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Hematoxylin C
Mã phần lô PP2500271641
Giá từng phần lô 15,754,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.004.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.877.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.11
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,313
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Hóa chất dùng để phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt virus gây viêm gan B
Mã phần lô PP2500271642
Giá từng phần lô 519,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.33
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,796,250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Hóa chất dùng định tính của các kháng thể kháng HIV-1 hoặc HIV-2
Mã phần lô PP2500271643
Giá từng phần lô 327,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 444.44
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,914,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Hóa chất dùng định tính kháng thể của kháng nguyên Treponema pallidum
Mã phần lô PP2500271644
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Keo Dán Lam
Mã phần lô PP2500271645
Giá từng phần lô 4,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,375
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Papanicolaous 2A
Mã phần lô PP2500271646
Giá từng phần lô 15,754,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.004.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.877.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.11
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,313
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Papanicolaous 3B
Mã phần lô PP2500271647
Giá từng phần lô 15,754,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.004.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.877.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.11
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,313
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Test Amphetamine
Mã phần lô PP2500271648
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111.11
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Test HEV
Mã phần lô PP2500271649
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222.22
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Test Máu Ẩn Trong Phân (FOB)
Mã phần lô PP2500271650
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.22
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Test Morphine/Heroin
Mã phần lô PP2500271651
Giá từng phần lô 45,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222.22
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 686,700
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Test nhanh dùng để phát hiện kháng nguyên NS1 virus Dengue.
Mã phần lô PP2500271652
Giá từng phần lô 323,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 388.89
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,851,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Test nhanh xét nghiệm kháng nguyên H. pylori trong phân
Mã phần lô PP2500271653
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.952.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.22
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Test nhanh xét nghiệm kháng thể H. pylori trong mẫu máu
Mã phần lô PP2500271654
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Test TB
Mã phần lô PP2500271655
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55.56
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 535,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Test XN Dengue IgG/IgM
Mã phần lô PP2500271656
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38.89
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Test XN HAV IgG/IgM
Mã phần lô PP2500271657
Giá từng phần lô 142,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222.22
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,142,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Test XN HCV
Mã phần lô PP2500271658
Giá từng phần lô 153,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,304,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Test XN Sốt Rét (Malaria)
Mã phần lô PP2500271659
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.56
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2500271660
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2500271661
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.78
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2500271662
Giá từng phần lô 495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2500271663
Giá từng phần lô 4,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.731.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,520
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Lam kính trơn
Mã phần lô PP2500271664
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.953
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.44
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Lamen 22 x 22 mm
Mã phần lô PP2500271665
Giá từng phần lô 1,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.89
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,840
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Lọ đựng nước tiểu bệnh phẩm (có nắp, có nhãn)
Mã phần lô PP2500271666
Giá từng phần lô 48,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.019.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2222.22
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Lọ đựng nước tiểu bệnh phẩm (có nắp, có nhãn) tiệt trùng
Mã phần lô PP2500271667
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55.56
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Lọ nhựa dung tích 120-130ml, vô trùng
Mã phần lô PP2500271668
Giá từng phần lô 15,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 277.78
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,375
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Ống nghiệm (serum) đỏ
Mã phần lô PP2500271669
Giá từng phần lô 79,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.619.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5555.56
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,191,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Ống nghiệm citrat
Mã phần lô PP2500271670
Giá từng phần lô 16,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.295.239
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1111.11
Khả năng bảo hành Không yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,900
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2500271671
Giá từng phần lô 478,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.619.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22222.22
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,176,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Ống nghiệm Heparin lithium
Mã phần lô PP2500271672
Giá từng phần lô 345,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22222.22
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,184,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml (có nắp)
Mã phần lô PP2500271673
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 555.56
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Ống nghiệm nhỏ (có nắp)
Mã phần lô PP2500271674
Giá từng phần lô 17,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2222.22
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Que gòn trong ống nghiệm nhựa tiệt trùng
Mã phần lô PP2500271675
Giá từng phần lô 28,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1111.11
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 428,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500271676
Giá từng phần lô 909,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 865.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16666.67
Khả năng bảo hành Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,635,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->