Gói thầu: Gói thầu hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm sử dụng cho máy mượn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500262742-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quận Bình Thạnh
Chủ đầu tư Bệnh viện Quận Bình Thạnh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm sử dụng cho máy mượn
Số hiệu KHLCNT PL2500141565
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 21,734,034,455 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500271209 - Bộ hóa chất xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu 2,530,815,000 2.410.300.000 1.265.407.500 0.06 37,962,225
2 PP2500271210 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 42,687,540 40.654.800 21.343.770 0.33 640,314
3 PP2500271211 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học 79,758,000 75.960.000 39.879.000 0.83 1,196,370
4 PP2500271212 - ACID WASH SOLUTION 101,600,352 96.762.240 50.800.176 0.44 1,524,006
5 PP2500271213 - ALANINE AMINOTRANSFERASE 70,376,040 67.024.800 35.188.020 2.22 1,055,641
6 PP2500271214 - ALBUMIN 2,436,870 2.320.829 1.218.435 0.17 36,554
7 PP2500271215 - ALKALINE PHOSPHATASE 6,230,000 5.933.334 3.115.000 0.11 93,450
8 PP2500271216 - AMYLASE 17,640,000 16.800.000 8.820.000 0.11 264,600
9 PP2500271217 - ASPARTATE AMINOTRANSFERASE 70,376,040 67.024.800 35.188.020 2.22 1,055,641
10 PP2500271218 - CALCIUM 2,422,266 2.306.920 1.211.133 0.11 36,334
11 PP2500271219 - CALIBRATION SERUM LEVEL 2 35,612,703 33.916.860 17.806.352 0.17 534,191
12 PP2500271220 - CALIBRATION SERUM LEVEL 3 35,612,703 33.916.860 17.806.352 0.17 534,191
13 PP2500271221 - CHOLESTEROL 38,221,470 36.401.400 19.110.735 1.67 573,323
14 PP2500271222 - CREATININE 45,209,640 43.056.800 22.604.820 2.22 678,145
15 PP2500271223 - D-3 Hydroxybutyrate (RANBUT) 81,930,000 78.028.572 40.965.000 0.83 1,228,950
16 PP2500271224 - DIRECTHDL-CHOLESTEROL 683,537,400 650.988.000 341.768.700 3.89 10,253,061
17 PP2500271225 - DIRECTLDL-CHOLESTEROL 365,620,000 348.209.524 182.810.000 1.11 5,484,300
18 PP2500271226 - DIRECTLDL/HDL-CHOLESTEROL CALIBRATOR (D LDL/HDL CAL) 16,400,000 15.619.048 8.200.000 0.22 246,000
19 PP2500271227 - GAMMA-GLUTAMYLTRANSERASE 23,916,000 22.777.143 11.958.000 0.33 358,740
20 PP2500271228 - GLUCOSE 61,250,000 58.333.334 30.625.000 2.78 918,750
21 PP2500271229 - HAEMOGLOBINA1c CONTROL SET 22,360,000 21.295.239 11.180.000 0.22 335,400
22 PP2500271230 - HAEMOGLOBINA1c II 566,205,480 539.243.315 283.102.740 1.67 8,493,083
23 PP2500271231 - HUMANASSAYED MULTI-SERA LEVEL 2 35,952,000 34.240.000 17.976.000 0.22 539,280
24 PP2500271232 - HUMANASSAYED MULTI-SERA LEVEL 3 35,952,000 34.240.000 17.976.000 0.22 539,280
25 PP2500271233 - IRON (Fe) 15,953,700 15.194.000 7.976.850 0.22 239,306
26 PP2500271234 - LIPID CONTROL LEVEL 1 6,522,934 6.212.319 3.261.467 0.11 97,845
27 PP2500271235 - LIPID CONTROL LEVEL 2 6,522,934 6.212.319 3.261.467 0.11 97,845
28 PP2500271236 - LIPID CONTROL LEVEL 3 6,522,934 6.212.319 3.261.467 0.11 97,845
29 PP2500271237 - MAGNESIUM 2,500,000 2.380.953 1.250.000 0.11 37,500
30 PP2500271238 - MICROALBUMIN 72,600,000 69.142.858 36.300.000 0.56 1,089,000
31 PP2500271239 - MICROALBUMINCALIBRATOR SERIES 12,344,000 11.756.191 6.172.000 0.11 185,160
32 PP2500271240 - ASSAYED URINE CHEMISTRY CONTROL LEVEL 2 16,699,704 15.904.480 8.349.852 0.11 250,496
33 PP2500271241 - ASSAYED URINE CHEMISTRY CONTROL LEVEL 3 16,699,704 15.904.480 8.349.852 0.11 250,496
34 PP2500271242 - SALINEDILUENT 14,825,000 14.119.048 7.412.500 0.28 222,375
35 PP2500271243 - TOTAL BILIRUBIN 2 13,340,000 12.704.762 6.670.000 0.11 200,100
36 PP2500271244 - TOTAL PROTEIN 4,867,002 4.635.240 2.433.501 0.17 73,006
37 PP2500271245 - TRANSFERRIN 97,260,000 92.628.572 48.630.000 0.11 1,458,900
38 PP2500271246 - TRIGLYCERIDES 100,620,000 95.828.572 50.310.000 2 1,509,300
39 PP2500271247 - UREA 67,677,160 64.454.439 33.838.580 1.11 1,015,158
40 PP2500271248 - URIC ACID 14,043,750 13.375.000 7.021.875 0.28 210,657
41 PP2500271249 - ALKALINE WASH SOLUTION (WASH SOLN. 9) 148,830,000 141.742.858 74.415.000 0.83 2,232,450
42 PP2500271250 - ACID WASH SOLUTION (RX Series) 18,312,000 17.440.000 9.156.000 0.33 274,680
43 PP2500271251 - C1 WASH SOLUTION 51,324,000 48.880.000 25.662.000 0.33 769,860
44 PP2500271252 - C1 SOLUTION (C1 SOLN) 26,060,706 24.819.720 13.030.353 0.33 390,911
45 PP2500271253 - CK-MB CALIBRATOR 11,575,000 11.023.810 5.787.500 0.06 173,625
46 PP2500271254 - CK-MB CONTROL 17,528,847 16.694.140 8.764.424 0.06 262,933
47 PP2500271255 - CRP CALIBRATOR SERIES 41,298,000 39.331.429 20.649.000 0.11 619,470
48 PP2500271256 - ETHANOL 157,092,264 149.611.680 78.546.132 0.67 2,356,384
49 PP2500271257 - ETHANOL CALIBRATOR AND CONTROL SET 13,552,000 12.906.667 6.776.000 0.22 203,280
50 PP2500271258 - FULL RANGE CRP (frCRP) 28,665,000 27.300.000 14.332.500 0.06 429,975
51 PP2500271259 - HIGH SENSITIVITY CRP CONTROL LEVEL 1 (hsCRP CONTROL 1) 12,383,217 11.793.540 6.191.608 0.06 185,749
52 PP2500271260 - HIGH SENSITIVITY CRP CONTROL LEVEL 2 (hsCRP CONTROL 2) 24,766,434 23.587.080 12.383.217 0.11 371,497
53 PP2500271261 - LIQUID CK-MB-2 16,662,000 15.868.572 8.331.000 0.11 249,930
54 PP2500271262 - STA - C.K. Prest 394,350,180 375.571.600 197.175.090 3.33 5,915,253
55 PP2500271263 - Sta - Cacl2 0.025M 24 x 15 ml 10,842,837 10.326.512 5.421.418 0.17 162,643
56 PP2500271264 - Sta -Cleaner Solution 6 x 2.5L 249,842,880 237.945.600 124.921.440 1.67 3,747,644
57 PP2500271265 - STA - Desorb U 515,246,880 490.711.315 257.623.440 3.33 7,728,704
58 PP2500271266 - Sta - Liquid Fib 12 x 4 ml 116,111,274 110.582.166 58.055.637 0.33 1,741,670
59 PP2500271267 - STA -NeoPTimal 5 326,691,120 311.134.400 163.345.560 6.67 4,900,367
60 PP2500271268 - Sta - Owren-Koller 24 x 15 ml 15,230,056 14.504.816 7.615.028 0.22 228,451
61 PP2500271269 - STA - Routine QC 2ml 12x2x2ml 121,384,690 115.604.467 60.692.345 0.78 1,820,771
62 PP2500271270 - STA CUVETTE 1,082,321,460 1.030.782.343 541.160.730 1 16,234,822
63 PP2500271271 - RED STIRRING BAR 5,398,395 5.141.329 2.699.198 0.28 80,976
64 PP2500271272 - WHITE STIRRING BAR 4,692,440 4.468.991 2.346.220 0.28 70,387
65 PP2500271273 - LabStrip U11 Plus GL 342,720,000 326.400.000 171.360.000 22.22 5,140,800
66 PP2500271274 - Urinalysis Control - Level 1 (Urnal control 1) 126,826,560 120.787.200 63.413.280 1 1,902,399
67 PP2500271275 - Urinalysis Control - Level 2 (Urnal control 2) 126,826,560 120.787.200 63.413.280 1 1,902,399
68 PP2500271276 - Ống xét nghiệm đáy tròn kích thước 16x100 PS 59,220,000 56.400.000 29.610.000 3333.33 888,300
69 PP2500271277 - Nắp trong ống nghiệm 16X100 22,680,000 21.600.000 11.340.000 3333.33 340,200
70 PP2500271278 - CAPI 3 WASH SOLUTION 138,930,120 132.314.400 69.465.060 6.67 2,083,952
71 PP2500271279 - TUBES/CAP FOR CONTROLS 13,335,240 12.700.229 6.667.620 0.33 200,029
72 PP2500271280 - CLEAN PROTECT 50,930,550 48.505.286 25.465.275 1 763,959
73 PP2500271281 - CAPICLEAN - CAPILLARYS 3 11,187,345 10.654.615 5.593.672 0.17 167,811
74 PP2500271282 - CAPI 3 REAGENT CUPS 67,711,140 64.486.800 33.855.570 1 1,015,668
75 PP2500271283 - HbA1c CALIBRATORS 22,181,910 21.125.629 11.090.955 0.17 332,729
76 PP2500271284 - HBA1C CAPILLARY CONTROL MUTI SYSTEM 61,977,165 59.025.872 30.988.582 0.17 929,658
77 PP2500271285 - CAPI 3 HbA1c 1,189,320,000 1.132.685.715 594.660.000 2.22 17,839,800
78 PP2500271286 - CAPI 3 Hb 45,527,219 43.359.257 22.763.610 0.06 682,909
79 PP2500271287 - HbA2 NORMAL CONTROL 17,589,033 16.751.460 8.794.516 0.06 263,836
80 PP2500271288 - HbA2 PATHOLOGICALCONTROL 5,079,753 4.837.860 2.539.876 0.06 76,197
81 PP2500271289 - HbAFSCCONTROL 11,980,850 11.410.334 5.990.425 0.11 179,713
82 PP2500271290 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg 154,195,650 146.853.000 77.097.825 0.56 2,312,935
83 PP2500271291 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg 121,153,725 115.384.500 60.576.862 0.83 1,817,306
84 PP2500271292 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn, control xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) 211,468,320 201.398.400 105.734.160 0.22 3,172,025
85 PP2500271293 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125 69,388,047 66.083.855 34.694.024 0.5 1,040,821
86 PP2500271294 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3 77,097,830 73.426.500 38.548.912 0.56 1,156,468
87 PP2500271295 - Thuốc thử xét nghiêm định lượng CA 19-9 92,517,392 88.111.800 46.258.695 0.22 1,387,761
88 PP2500271296 - Thuốc thử xét nghiệm định lương CEA 79,300,620 75.524.400 39.650.310 0.33 1,189,510
89 PP2500271297 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin 13,216,770 12.587.400 6.608.385 0.06 198,252
90 PP2500271298 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3 113,076,810 107.692.200 56.538.405 0.78 1,696,153
91 PP2500271299 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 323,076,600 307.692.000 161.538.300 2.22 4,846,149
92 PP2500271300 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng vi rút viêm gan A (HAV) 198,251,550 188.811.000 99.125.775 0.56 2,973,774
93 PP2500271301 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg 36,713,250 34.965.000 18.356.625 0.11 550,699
94 PP2500271302 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBeAg 308,391,300 293.706.000 154.195.650 1.11 4,625,870
95 PP2500271303 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs 161,538,300 153.846.000 80.769.150 1.11 2,423,075
96 PP2500271304 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV 68,286,645 65.034.900 34.143.322 0.17 1,024,300
97 PP2500271305 - Thuốc thử xét nghiệm TroponinT 304,920,000 290.400.000 152.460.000 1.22 4,573,800
98 PP2500271306 - Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP 383,670,000 365.400.000 191.835.000 0.83 5,755,050
99 PP2500271307 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 122,377,500 116.550.000 61.188.750 1.11 1,835,663
100 PP2500271308 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng vi rút Rubella 226,153,620 215.384.400 113.076.810 0.78 3,392,305
101 PP2500271309 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella 323,810,872 308.391.300 161.905.432 0.78 4,857,164
102 PP2500271310 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần 16,153,830 15.384.600 8.076.915 0.11 242,308
103 PP2500271311 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroxine 16,153,830 15.384.600 8.076.915 0.11 242,308
104 PP2500271312 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH 403,845,750 384.615.000 201.922.875 2.78 6,057,687
105 PP2500271313 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP 594,754,650 566.433.000 297.377.325 8.33 8,921,320
106 PP2500271314 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Free HCGbeta 84,000,000 80.000.000 42.000.000 0.56 1,260,000
107 PP2500271315 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PAPP-A 84,000,000 80.000.000 42.000.000 0.56 1,260,000
108 PP2500271316 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HCG+beta 96,936,000 92.320.000 48.468.000 1.11 1,454,040
109 PP2500271317 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol 35,685,279 33.985.980 17.842.640 0.17 535,280
110 PP2500271318 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vitamin B12 thế hệ 2 26,433,540 25.174.800 13.216.770 0.11 396,504
111 PP2500271319 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Insulin 22,027,950 20.979.000 11.013.975 0.28 330,420
112 PP2500271320 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg 6,118,875 5.827.500 3.059.438 0.28 91,784
113 PP2500271321 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể của người kháng HBsAg 8,566,425 8.158.500 4.283.212 0.28 128,497
114 PP2500271322 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 7,342,650 6.993.000 3.671.325 0.28 110,140
115 PP2500271323 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng AFP, CA 125, CA 15-3, CA 19-9, CA 72-4, CEA, CYFRA 21-1, Ferritin, PSA, HCG, NSE 13,461,525 12.820.500 6.730.762 0.28 201,923
116 PP2500271324 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 7,342,650 6.993.000 3.671.325 0.28 110,140
117 PP2500271325 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 7,342,650 6.993.000 3.671.325 0.28 110,140
118 PP2500271326 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA 6,118,875 5.827.500 3.059.438 0.28 91,784
119 PP2500271327 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số miễn dịch 11,748,240 11.188.800 5.874.120 0.44 176,224
120 PP2500271328 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin 2,447,550 2.331.000 1.223.775 0.11 36,714
121 PP2500271329 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Vitamin B12, Ferritin, Folate, βCTx, Osteocalcin, PTH, P1NP, Vitamin D, Calcitonin 13,461,525 12.820.500 6.730.762 0.28 201,923
122 PP2500271330 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3 6,118,875 5.827.500 3.059.438 0.28 91,784
123 PP2500271331 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 6,118,875 5.827.500 3.059.438 0.28 91,784
124 PP2500271332 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng vi rút viêm gan A (HAV) 12,017,250 11.445.000 6.008.625 0.28 180,259
125 PP2500271333 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg 14,256,980 13.578.077 7.128.490 0.28 213,855
126 PP2500271334 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg 6,118,875 5.827.500 3.059.438 0.28 91,784
127 PP2500271335 - Thuốc thửxét nghiệm xác nhận sựhiện diện HBsAg 10,769,220 10.256.400 5.384.610 0.22 161,539
128 PP2500271336 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs 8,566,425 8.158.500 4.283.212 0.28 128,497
129 PP2500271337 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV 11,625,865 11.072.253 5.812.932 0.28 174,388
130 PP2500271338 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TroponinT 5,512,500 5.250.000 2.756.250 0.28 82,688
131 PP2500271339 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP 6,615,000 6.300.000 3.307.500 0.28 99,225
132 PP2500271340 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 6,118,875 5.827.500 3.059.438 0.28 91,784
133 PP2500271341 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng vi rút Rubella 8,566,425 8.158.500 4.283.212 0.28 128,497
134 PP2500271342 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella 8,974,350 8.547.000 4.487.175 0.28 134,616
135 PP2500271343 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần 6,118,875 5.827.500 3.059.438 0.28 91,784
136 PP2500271344 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroxine 6,118,875 5.827.500 3.059.438 0.28 91,784
137 PP2500271345 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH 6,118,875 5.827.500 3.059.438 0.28 91,784
138 PP2500271346 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP 6,118,875 5.827.500 3.059.438 0.28 91,784
139 PP2500271347 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free HCGbeta 31,500,000 30.000.000 15.750.000 0.28 472,500
140 PP2500271348 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng free βhCG, PAPP-A,Androstenedione, Estradiol,Progesterone, Testosterone 47,727,225 45.454.500 23.863.612 0.28 715,909
141 PP2500271349 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A 31,500,000 30.000.000 15.750.000 0.28 472,500
142 PP2500271350 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HCG+beta 6,118,875 5.827.500 3.059.438 0.28 91,784
143 PP2500271351 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol 7,342,650 6.993.000 3.671.325 0.28 110,140
144 PP2500271352 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng cortisol 13,461,525 12.820.500 6.730.762 0.28 201,923
145 PP2500271353 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin B12 thế hệ 2 6,118,875 5.827.500 3.059.438 0.28 91,784
146 PP2500271354 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng insulin 6,118,875 5.827.500 3.059.438 0.28 91,784
147 PP2500271355 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm TroponinT 4,410,000 4.200.000 2.205.000 0.28 66,150
148 PP2500271356 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP 7,991,250 7.610.715 3.995.625 0.28 119,869
149 PP2500271357 - Cốc nhỏ dùng để chứa mẫu. 33,589,720 31.990.200 16.794.855 1.11 503,846
150 PP2500271358 - Vật tư tiêu hao Cúp và típ dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch. 100,878,750 96.075.000 50.439.375 1.39 1,513,182
151 PP2500271359 - Dung dịch điều hòa điện cực, rửa phản ứng, tạo tín hiệu điện hóa xét nghiệm miễn dịch. 88,473,000 84.260.000 44.236.500 3.06 1,327,095
152 PP2500271360 - Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch. 104,874,000 99.880.000 52.437.000 3.06 1,573,110
153 PP2500271361 - Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch. 51,513,000 49.060.000 25.756.500 3.06 772,695
154 PP2500271362 - Dung dịch vệ sinh điện cực xét nghiệm điện giải. 4,891,605 4.658.672 2.445.802 0.17 73,375
155 PP2500271363 - Dung dịch làm sạch kim hút thuốc thử để tránh nhiễm chéo thuốc thử, đặc biệt được sử dụng cho các xét nghiệm miễn dịch bộ nhiễm. 4,948,947 4.713.283 2.474.474 0.17 74,235
156 PP2500271364 - Định lượng AFP 146,664,000 139.680.000 73.332.000 1.67 2,199,960
157 PP2500271365 - Chất chuẩn AFP 9,779,175 9.313.500 4.889.588 0.17 146,688
158 PP2500271366 - Định lượng CA 15-3 38,346,000 36.520.000 19.173.000 0.22 575,190
159 PP2500271367 - Chất chuẩn CA 15-3 20,553,750 19.575.000 10.276.875 0.17 308,307
160 PP2500271368 - Định lượng CEA 50,185,800 47.796.000 25.092.900 0.39 752,787
161 PP2500271369 - Chất chuẩn CEA 14,666,400 13.968.000 7.333.200 0.17 219,996
162 PP2500271370 - Định lượng ferritin 5,229,000 4.980.000 2.614.500 0.11 78,435
163 PP2500271371 - Chất chuẩn Ferritin 6,518,736 6.208.320 3.259.368 0.11 97,782
164 PP2500271372 - Định lượng Free T3 62,596,800 59.616.000 31.298.400 0.89 938,952
165 PP2500271373 - Chất chuẩn Free T3 9,128,700 8.694.000 4.564.350 0.11 136,931
166 PP2500271374 - Định lượng Free T4 470,610,000 448.200.000 235.305.000 10 7,059,150
167 PP2500271375 - Chất chuẩn Free T4 13,041,000 12.420.000 6.520.500 0.22 195,615
168 PP2500271376 - Định lượng CA 19-9 57,519,000 54.780.000 28.759.500 0.33 862,785
169 PP2500271377 - Chất chuẩn CA 19-9 16,039,800 15.276.000 8.019.900 0.11 240,597
170 PP2500271378 - Phát hiện HAV IgM 114,072,000 108.640.000 57.036.000 0.44 1,711,080
171 PP2500271379 - Chất chuẩn HAV IgM 16,953,300 16.146.000 8.476.650 0.11 254,300
172 PP2500271380 - Chất kiểm tra xét nghiệm HAV IgM 19,559,610 18.628.200 9.779.805 0.11 293,395
173 PP2500271381 - Phát hiện HBc IgM 28,142,100 26.802.000 14.071.050 0.17 422,132
174 PP2500271382 - Chất chuẩn HBc IgM 14,605,500 13.910.000 7.302.750 0.11 219,083
175 PP2500271383 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBc IgM 27,006,210 25.720.200 13.503.105 0.11 405,094
176 PP2500271384 - Định lượng HBs Ab 134,536,500 128.130.000 67.268.250 0.83 2,018,048
177 PP2500271385 - Chất chuẩn HBs Ab 27,386,100 26.082.000 13.693.050 0.11 410,792
178 PP2500271386 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab 20,863,710 19.870.200 10.431.855 0.11 312,956
179 PP2500271387 - Phát hiện HBs Ag 192,192,000 183.040.000 96.096.000 2.44 2,882,880
180 PP2500271388 - Chất chuẩn HBs Ag 11,474,946 10.928.520 5.737.473 0.11 172,125
181 PP2500271389 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag 13,043,520 12.422.400 6.521.760 0.11 195,653
182 PP2500271390 - Định tính HCV Ab 42,100,800 40.096.000 21.050.400 0.22 631,512
183 PP2500271391 - Chất chuẩn HCV Ab 8,549,100 8.142.000 4.274.550 0.11 128,237
184 PP2500271392 - Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab 12,574,380 11.975.600 6.287.190 0.11 188,616
185 PP2500271393 - Định lượng cTnI 379,890,000 361.800.000 189.945.000 3 5,698,350
186 PP2500271394 - Chất chuẩn cTnI 7,175,700 6.834.000 3.587.850 0.17 107,636
187 PP2500271395 - Định lượng total PSA 293,370,000 279.400.000 146.685.000 2.78 4,400,550
188 PP2500271396 - Chất chuẩn PSA toàn phần 5,890,500 5.610.000 2.945.250 0.11 88,358
189 PP2500271397 - Định lượng CA 125 37,984,800 36.176.000 18.992.400 0.22 569,772
190 PP2500271398 - Chất chuẩn CA 125 10,432,800 9.936.000 5.216.400 0.11 156,492
191 PP2500271399 - Định lượng PAPP-A 56,805,000 54.100.000 28.402.500 0.28 852,075
192 PP2500271400 - Chất chuẩn PAPP-A 25,590,600 24.372.000 12.795.300 0.11 383,859
193 PP2500271401 - Chất kiểm tra xét nghiệm PAPP-A 17,829,000 16.980.000 8.914.500 0.11 267,435
194 PP2500271402 - Định lượng PCT 127,978,200 121.884.000 63.989.100 0.39 1,919,673
195 PP2500271403 - Chất chuẩn PCT 19,950,252 19.000.240 9.975.126 0.11 299,254
196 PP2500271404 - Định tính và định lượng Rubella IgG 83,525,400 79.548.000 41.762.700 0.78 1,252,881
197 PP2500271405 - Chất chuẩn Rubella IgG 11,932,200 11.364.000 5.966.100 0.11 178,983
198 PP2500271406 - Chất kiểm tra xét nghiệm Rubella IgG 14,606,550 13.911.000 7.303.275 0.11 219,099
199 PP2500271407 - Định tính Rubella IgM 183,065,400 174.348.000 91.532.700 1 2,745,981
200 PP2500271408 - Chất chuẩn Rubella IgM 21,905,520 20.862.400 10.952.760 0.11 328,583
201 PP2500271409 - Chất kiểm tra xét nghiệm Rubella IgM 23,470,650 22.353.000 11.735.325 0.11 352,060
202 PP2500271410 - Cơ chất phát quang 432,432,000 411.840.000 216.216.000 2.22 6,486,480
203 PP2500271411 - Dung dịch kiểm tra máy 3,265,920 3.110.400 1.632.960 0.11 48,989
204 PP2500271412 - Định lượng Total T3 6,518,400 6.208.000 3.259.200 0.11 97,776
205 PP2500271413 - Chất chuẩn Total T3 8,477,280 8.073.600 4.238.640 0.11 127,160
206 PP2500271414 - Định lượng Total T4 5,481,000 5.220.000 2.740.500 0.11 82,215
207 PP2500271415 - Chất chuẩn Total T4 10,190,880 9.705.600 5.095.440 0.17 152,864
208 PP2500271416 - Định lượng TSH (3rd IS) 312,984,000 298.080.000 156.492.000 3.33 4,694,760
209 PP2500271417 - Chất chuẩn TSH (3rd IS) 10,458,000 9.960.000 5.229.000 0.22 156,870
210 PP2500271418 - Định lượng total βhCG 82,139,400 78.228.000 41.069.700 1 1,232,091
211 PP2500271419 - Chất chuẩn Total βhCG 9,778,104 9.312.480 4.889.052 0.17 146,672
212 PP2500271420 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 5,825,400 5.548.000 2.912.700 0.06 87,381
213 PP2500271421 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 13,440,000 12.800.000 6.720.000 0.22 201,600
214 PP2500271422 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch 3 mức 40,924,800 38.976.000 20.462.400 0.22 613,872
215 PP2500271423 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 12,870,900 12.258.000 6.435.450 0.11 193,064
216 PP2500271424 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 12,870,900 12.258.000 6.435.450 0.11 193,064
217 PP2500271425 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 12,870,900 12.258.000 6.435.450 0.11 193,064
218 PP2500271426 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 12,870,900 12.258.000 6.435.450 0.11 193,064
219 PP2500271427 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 5,138,700 4.894.000 2.569.350 0.11 77,081
220 PP2500271428 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 5,138,700 4.894.000 2.569.350 0.11 77,081
221 PP2500271429 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 5,138,700 4.894.000 2.569.350 0.11 77,081
222 PP2500271430 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1 9,748,620 9.284.400 4.874.310 0.22 146,230
223 PP2500271431 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2 7,311,465 6.963.300 3.655.732 0.17 109,672
224 PP2500271432 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 3 7,311,465 6.963.300 3.655.732 0.17 109,672
225 PP2500271433 - Chất chuẩn BNP 5,518,800 5.256.000 2.759.400 0.11 82,782
226 PP2500271434 - Chất kiểm tra xét nghiệm BNP 6,268,500 5.970.000 3.134.250 0.11 94,028
227 PP2500271435 - Hóa chất định lượng BNP 289,926,000 276.120.000 144.963.000 0.56 4,348,890
228 PP2500271436 - Dung dịch rửa dòng máy DxI 168,000,000 160.000.000 84.000.000 4.44 2,520,000
229 PP2500271437 - Giếng phản ứng dùng cho máy DXI 319,200,000 304.000.000 159.600.000 8.89 4,788,000
230 PP2500271438 - Định lượng Unconjugated Estriol 19,561,500 18.630.000 9.780.750 0.28 293,423
231 PP2500271439 - Chất chuẩn Unconjugated Estriol 26,992,350 25.707.000 13.496.175 0.17 404,886
232 PP2500271440 - Định lượng Cortisol 32,592,000 31.040.000 16.296.000 0.56 488,880
233 PP2500271441 - Chất chuẩn Cortisol 10,426,752 9.930.240 5.213.376 0.17 156,402
234 PP2500271442 - Định lượng Thyroglobulin 56,725,200 54.024.000 28.362.600 0.33 850,878
235 PP2500271443 - Chất chuẩn Thyroglobulin 28,362,852 27.012.240 14.181.426 0.17 425,443
236 PP2500271444 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) 10,218,600 9.732.000 5.109.300 0.17 153,279
237 PP2500271445 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) 13,624,800 12.976.000 6.812.400 0.22 204,372
238 PP2500271446 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) 13,624,800 12.976.000 6.812.400 0.22 204,372
239 PP2500271447 - Cốc đựng mẫu 0,5 mL dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 35,280,000 33.600.000 17.640.000 1.11 529,200
240 PP2500271448 - Cốc đựng mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch dòng Access 34,020,000 32.400.000 17.010.000 1.11 510,300
Bộ hóa chất xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu
Mã phần lô PP2500271209
Giá từng phần lô 2,530,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.410.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.265.407.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.06
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,962,225
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500271210
Giá từng phần lô 42,687,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.654.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.343.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,314
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500271211
Giá từng phần lô 79,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.879.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,196,370
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ACID WASH SOLUTION
Mã phần lô PP2500271212
Giá từng phần lô 101,600,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.762.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.800.176
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.44
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,524,006
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ALANINE AMINOTRANSFERASE
Mã phần lô PP2500271213
Giá từng phần lô 70,376,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.024.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.188.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,055,641
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ALBUMIN
Mã phần lô PP2500271214
Giá từng phần lô 2,436,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.320.829
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.435
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,554
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ALKALINE PHOSPHATASE
Mã phần lô PP2500271215
Giá từng phần lô 6,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.933.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,450
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
AMYLASE
Mã phần lô PP2500271216
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ASPARTATE AMINOTRANSFERASE
Mã phần lô PP2500271217
Giá từng phần lô 70,376,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.024.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.188.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,055,641
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CALCIUM
Mã phần lô PP2500271218
Giá từng phần lô 2,422,266
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.306.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.211.133
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,334
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CALIBRATION SERUM LEVEL 2
Mã phần lô PP2500271219
Giá từng phần lô 35,612,703
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.916.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.806.352
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 534,191
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CALIBRATION SERUM LEVEL 3
Mã phần lô PP2500271220
Giá từng phần lô 35,612,703
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.916.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.806.352
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 534,191
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2500271221
Giá từng phần lô 38,221,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.401.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.735
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 573,323
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CREATININE
Mã phần lô PP2500271222
Giá từng phần lô 45,209,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.056.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.604.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 678,145
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
D-3 Hydroxybutyrate (RANBUT)
Mã phần lô PP2500271223
Giá từng phần lô 81,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,228,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
DIRECTHDL-CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2500271224
Giá từng phần lô 683,537,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 650.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.768.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.89
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,253,061
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
DIRECTLDL-CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2500271225
Giá từng phần lô 365,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.209.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,484,300
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
DIRECTLDL/HDL-CHOLESTEROL CALIBRATOR (D LDL/HDL CAL)
Mã phần lô PP2500271226
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.619.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
GAMMA-GLUTAMYLTRANSERASE
Mã phần lô PP2500271227
Giá từng phần lô 23,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.777.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 358,740
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
GLUCOSE
Mã phần lô PP2500271228
Giá từng phần lô 61,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.333.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.78
Bảo đảm dự thầu (VND) 918,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
HAEMOGLOBINA1c CONTROL SET
Mã phần lô PP2500271229
Giá từng phần lô 22,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.295.239
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
HAEMOGLOBINA1c II
Mã phần lô PP2500271230
Giá từng phần lô 566,205,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.243.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.102.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,493,083
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
HUMANASSAYED MULTI-SERA LEVEL 2
Mã phần lô PP2500271231
Giá từng phần lô 35,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 539,280
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
HUMANASSAYED MULTI-SERA LEVEL 3
Mã phần lô PP2500271232
Giá từng phần lô 35,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 539,280
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
IRON (Fe)
Mã phần lô PP2500271233
Giá từng phần lô 15,953,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.194.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.976.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,306
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
LIPID CONTROL LEVEL 1
Mã phần lô PP2500271234
Giá từng phần lô 6,522,934
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.212.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.261.467
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,845
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
LIPID CONTROL LEVEL 2
Mã phần lô PP2500271235
Giá từng phần lô 6,522,934
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.212.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.261.467
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,845
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
LIPID CONTROL LEVEL 3
Mã phần lô PP2500271236
Giá từng phần lô 6,522,934
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.212.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.261.467
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,845
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
MAGNESIUM
Mã phần lô PP2500271237
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.380.953
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
MICROALBUMIN
Mã phần lô PP2500271238
Giá từng phần lô 72,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.56
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,089,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
MICROALBUMINCALIBRATOR SERIES
Mã phần lô PP2500271239
Giá từng phần lô 12,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.756.191
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,160
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ASSAYED URINE CHEMISTRY CONTROL LEVEL 2
Mã phần lô PP2500271240
Giá từng phần lô 16,699,704
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.904.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.349.852
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,496
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ASSAYED URINE CHEMISTRY CONTROL LEVEL 3
Mã phần lô PP2500271241
Giá từng phần lô 16,699,704
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.904.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.349.852
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,496
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
SALINEDILUENT
Mã phần lô PP2500271242
Giá từng phần lô 14,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.119.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,375
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
TOTAL BILIRUBIN 2
Mã phần lô PP2500271243
Giá từng phần lô 13,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.704.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
TOTAL PROTEIN
Mã phần lô PP2500271244
Giá từng phần lô 4,867,002
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.635.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.433.501
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,006
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
TRANSFERRIN
Mã phần lô PP2500271245
Giá từng phần lô 97,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,458,900
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
TRIGLYCERIDES
Mã phần lô PP2500271246
Giá từng phần lô 100,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,509,300
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
UREA
Mã phần lô PP2500271247
Giá từng phần lô 67,677,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.454.439
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.838.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,015,158
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
URIC ACID
Mã phần lô PP2500271248
Giá từng phần lô 14,043,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.021.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,657
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ALKALINE WASH SOLUTION (WASH SOLN. 9)
Mã phần lô PP2500271249
Giá từng phần lô 148,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,232,450
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ACID WASH SOLUTION (RX Series)
Mã phần lô PP2500271250
Giá từng phần lô 18,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,680
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
C1 WASH SOLUTION
Mã phần lô PP2500271251
Giá từng phần lô 51,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 769,860
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
C1 SOLUTION (C1 SOLN)
Mã phần lô PP2500271252
Giá từng phần lô 26,060,706
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.819.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.030.353
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,911
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CK-MB CALIBRATOR
Mã phần lô PP2500271253
Giá từng phần lô 11,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.023.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.06
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,625
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CK-MB CONTROL
Mã phần lô PP2500271254
Giá từng phần lô 17,528,847
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.694.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.764.424
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.06
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,933
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CRP CALIBRATOR SERIES
Mã phần lô PP2500271255
Giá từng phần lô 41,298,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.331.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.649.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 619,470
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ETHANOL
Mã phần lô PP2500271256
Giá từng phần lô 157,092,264
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.611.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.546.132
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,356,384
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
ETHANOL CALIBRATOR AND CONTROL SET
Mã phần lô PP2500271257
Giá từng phần lô 13,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.906.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,280
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
FULL RANGE CRP (frCRP)
Mã phần lô PP2500271258
Giá từng phần lô 28,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.06
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,975
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
HIGH SENSITIVITY CRP CONTROL LEVEL 1 (hsCRP CONTROL 1)
Mã phần lô PP2500271259
Giá từng phần lô 12,383,217
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.793.540
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.191.608
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.06
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,749
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
HIGH SENSITIVITY CRP CONTROL LEVEL 2 (hsCRP CONTROL 2)
Mã phần lô PP2500271260
Giá từng phần lô 24,766,434
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.587.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.383.217
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,497
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
LIQUID CK-MB-2
Mã phần lô PP2500271261
Giá từng phần lô 16,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.868.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.331.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,930
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
STA - C.K. Prest
Mã phần lô PP2500271262
Giá từng phần lô 394,350,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.571.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.175.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,915,253
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Sta - Cacl2 0.025M 24 x 15 ml
Mã phần lô PP2500271263
Giá từng phần lô 10,842,837
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.326.512
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.421.418
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,643
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Sta -Cleaner Solution 6 x 2.5L
Mã phần lô PP2500271264
Giá từng phần lô 249,842,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.945.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.921.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,747,644
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
STA - Desorb U
Mã phần lô PP2500271265
Giá từng phần lô 515,246,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.711.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.623.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,728,704
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Sta - Liquid Fib 12 x 4 ml
Mã phần lô PP2500271266
Giá từng phần lô 116,111,274
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.582.166
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.055.637
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,741,670
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
STA -NeoPTimal 5
Mã phần lô PP2500271267
Giá từng phần lô 326,691,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.134.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.345.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,900,367
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Sta - Owren-Koller 24 x 15 ml
Mã phần lô PP2500271268
Giá từng phần lô 15,230,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.504.816
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.615.028
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,451
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
STA - Routine QC 2ml 12x2x2ml
Mã phần lô PP2500271269
Giá từng phần lô 121,384,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.604.467
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.692.345
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.78
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,820,771
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
STA CUVETTE
Mã phần lô PP2500271270
Giá từng phần lô 1,082,321,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.030.782.343
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.160.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,234,822
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
RED STIRRING BAR
Mã phần lô PP2500271271
Giá từng phần lô 5,398,395
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.141.329
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.699.198
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,976
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
WHITE STIRRING BAR
Mã phần lô PP2500271272
Giá từng phần lô 4,692,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.468.991
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.346.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,387
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
LabStrip U11 Plus GL
Mã phần lô PP2500271273
Giá từng phần lô 342,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,140,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Urinalysis Control - Level 1 (Urnal control 1)
Mã phần lô PP2500271274
Giá từng phần lô 126,826,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.787.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.413.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,902,399
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Urinalysis Control - Level 2 (Urnal control 2)
Mã phần lô PP2500271275
Giá từng phần lô 126,826,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.787.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.413.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,902,399
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Ống xét nghiệm đáy tròn kích thước 16x100 PS
Mã phần lô PP2500271276
Giá từng phần lô 59,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 888,300
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Nắp trong ống nghiệm 16X100
Mã phần lô PP2500271277
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CAPI 3 WASH SOLUTION
Mã phần lô PP2500271278
Giá từng phần lô 138,930,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.314.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.465.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,083,952
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
TUBES/CAP FOR CONTROLS
Mã phần lô PP2500271279
Giá từng phần lô 13,335,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.700.229
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.667.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,029
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CLEAN PROTECT
Mã phần lô PP2500271280
Giá từng phần lô 50,930,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.505.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.465.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 763,959
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CAPICLEAN - CAPILLARYS 3
Mã phần lô PP2500271281
Giá từng phần lô 11,187,345
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.654.615
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.593.672
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,811
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CAPI 3 REAGENT CUPS
Mã phần lô PP2500271282
Giá từng phần lô 67,711,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.486.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.855.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,015,668
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
HbA1c CALIBRATORS
Mã phần lô PP2500271283
Giá từng phần lô 22,181,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.125.629
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.090.955
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,729
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
HBA1C CAPILLARY CONTROL MUTI SYSTEM
Mã phần lô PP2500271284
Giá từng phần lô 61,977,165
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.025.872
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.988.582
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 929,658
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CAPI 3 HbA1c
Mã phần lô PP2500271285
Giá từng phần lô 1,189,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.132.685.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,839,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
CAPI 3 Hb
Mã phần lô PP2500271286
Giá từng phần lô 45,527,219
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.359.257
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.763.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.06
Bảo đảm dự thầu (VND) 682,909
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
HbA2 NORMAL CONTROL
Mã phần lô PP2500271287
Giá từng phần lô 17,589,033
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.751.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.794.516
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.06
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,836
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
HbA2 PATHOLOGICALCONTROL
Mã phần lô PP2500271288
Giá từng phần lô 5,079,753
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.837.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.539.876
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.06
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,197
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
HbAFSCCONTROL
Mã phần lô PP2500271289
Giá từng phần lô 11,980,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.410.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.990.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,713
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg
Mã phần lô PP2500271290
Giá từng phần lô 154,195,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.853.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.097.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.56
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,312,935
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg
Mã phần lô PP2500271291
Giá từng phần lô 121,153,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.384.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.576.862
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,817,306
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn, control xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT)
Mã phần lô PP2500271292
Giá từng phần lô 211,468,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.398.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.734.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,172,025
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125
Mã phần lô PP2500271293
Giá từng phần lô 69,388,047
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.083.855
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.694.024
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,040,821
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2500271294
Giá từng phần lô 77,097,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.426.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.548.912
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.56
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,156,468
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiêm định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2500271295
Giá từng phần lô 92,517,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.111.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.258.695
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,387,761
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lương CEA
Mã phần lô PP2500271296
Giá từng phần lô 79,300,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.524.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.650.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,189,510
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2500271297
Giá từng phần lô 13,216,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.587.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.608.385
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.06
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,252
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3
Mã phần lô PP2500271298
Giá từng phần lô 113,076,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.692.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.538.405
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.78
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,696,153
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2500271299
Giá từng phần lô 323,076,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.692.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.538.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,846,149
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng vi rút viêm gan A (HAV)
Mã phần lô PP2500271300
Giá từng phần lô 198,251,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.811.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.125.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.56
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,973,774
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg
Mã phần lô PP2500271301
Giá từng phần lô 36,713,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.356.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,699
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBeAg
Mã phần lô PP2500271302
Giá từng phần lô 308,391,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.706.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.195.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,625,870
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs
Mã phần lô PP2500271303
Giá từng phần lô 161,538,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.846.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.769.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,423,075
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2500271304
Giá từng phần lô 68,286,645
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.034.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.143.322
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,024,300
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm TroponinT
Mã phần lô PP2500271305
Giá từng phần lô 304,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,573,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2500271306
Giá từng phần lô 383,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,755,050
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2500271307
Giá từng phần lô 122,377,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.188.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,835,663
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng vi rút Rubella
Mã phần lô PP2500271308
Giá từng phần lô 226,153,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.384.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.076.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.78
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,392,305
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella
Mã phần lô PP2500271309
Giá từng phần lô 323,810,872
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.391.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.905.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.78
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,857,164
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần
Mã phần lô PP2500271310
Giá từng phần lô 16,153,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.384.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.076.915
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,308
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroxine
Mã phần lô PP2500271311
Giá từng phần lô 16,153,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.384.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.076.915
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,308
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2500271312
Giá từng phần lô 403,845,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.922.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.78
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,057,687
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2500271313
Giá từng phần lô 594,754,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 566.433.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.377.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,921,320
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Free HCGbeta
Mã phần lô PP2500271314
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.56
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PAPP-A
Mã phần lô PP2500271315
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.56
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HCG+beta
Mã phần lô PP2500271316
Giá từng phần lô 96,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,454,040
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2500271317
Giá từng phần lô 35,685,279
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.985.980
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.842.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 535,280
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vitamin B12 thế hệ 2
Mã phần lô PP2500271318
Giá từng phần lô 26,433,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.174.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.216.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,504
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Insulin
Mã phần lô PP2500271319
Giá từng phần lô 22,027,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.979.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.013.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,420
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg
Mã phần lô PP2500271320
Giá từng phần lô 6,118,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.827.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.059.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,784
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể của người kháng HBsAg
Mã phần lô PP2500271321
Giá từng phần lô 8,566,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.158.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.283.212
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,497
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125
Mã phần lô PP2500271322
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.993.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.671.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,140
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng AFP, CA 125, CA 15-3, CA 19-9, CA 72-4, CEA, CYFRA 21-1, Ferritin, PSA, HCG, NSE
Mã phần lô PP2500271323
Giá từng phần lô 13,461,525
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.820.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.730.762
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,923
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2500271324
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.993.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.671.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,140
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2500271325
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.993.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.671.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,140
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2500271326
Giá từng phần lô 6,118,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.827.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.059.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,784
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2500271327
Giá từng phần lô 11,748,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.188.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.874.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.44
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,224
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2500271328
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.331.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.223.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,714
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Vitamin B12, Ferritin, Folate, βCTx, Osteocalcin, PTH, P1NP, Vitamin D, Calcitonin
Mã phần lô PP2500271329
Giá từng phần lô 13,461,525
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.820.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.730.762
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,923
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3
Mã phần lô PP2500271330
Giá từng phần lô 6,118,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.827.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.059.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,784
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2500271331
Giá từng phần lô 6,118,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.827.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.059.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,784
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng vi rút viêm gan A (HAV)
Mã phần lô PP2500271332
Giá từng phần lô 12,017,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.008.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,259
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg
Mã phần lô PP2500271333
Giá từng phần lô 14,256,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.578.077
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.128.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,855
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg
Mã phần lô PP2500271334
Giá từng phần lô 6,118,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.827.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.059.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,784
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Thuốc thửxét nghiệm xác nhận sựhiện diện HBsAg
Mã phần lô PP2500271335
Giá từng phần lô 10,769,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.256.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.384.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,539
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs
Mã phần lô PP2500271336
Giá từng phần lô 8,566,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.158.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.283.212
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,497
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2500271337
Giá từng phần lô 11,625,865
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.072.253
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.812.932
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,388
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TroponinT
Mã phần lô PP2500271338
Giá từng phần lô 5,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.756.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,688
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2500271339
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,225
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2500271340
Giá từng phần lô 6,118,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.827.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.059.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,784
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng vi rút Rubella
Mã phần lô PP2500271341
Giá từng phần lô 8,566,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.158.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.283.212
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,497
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella
Mã phần lô PP2500271342
Giá từng phần lô 8,974,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.547.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.487.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,616
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần
Mã phần lô PP2500271343
Giá từng phần lô 6,118,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.827.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.059.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,784
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroxine
Mã phần lô PP2500271344
Giá từng phần lô 6,118,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.827.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.059.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,784
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2500271345
Giá từng phần lô 6,118,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.827.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.059.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,784
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2500271346
Giá từng phần lô 6,118,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.827.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.059.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,784
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free HCGbeta
Mã phần lô PP2500271347
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng free βhCG, PAPP-A,Androstenedione, Estradiol,Progesterone, Testosterone
Mã phần lô PP2500271348
Giá từng phần lô 47,727,225
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.454.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.863.612
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 715,909
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A
Mã phần lô PP2500271349
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HCG+beta
Mã phần lô PP2500271350
Giá từng phần lô 6,118,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.827.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.059.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,784
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol
Mã phần lô PP2500271351
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.993.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.671.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,140
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng cortisol
Mã phần lô PP2500271352
Giá từng phần lô 13,461,525
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.820.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.730.762
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,923
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin B12 thế hệ 2
Mã phần lô PP2500271353
Giá từng phần lô 6,118,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.827.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.059.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,784
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng insulin
Mã phần lô PP2500271354
Giá từng phần lô 6,118,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.827.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.059.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,784
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm TroponinT
Mã phần lô PP2500271355
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2500271356
Giá từng phần lô 7,991,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.610.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.995.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,869
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Cốc nhỏ dùng để chứa mẫu.
Mã phần lô PP2500271357
Giá từng phần lô 33,589,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.990.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.794.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 503,846
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Vật tư tiêu hao Cúp và típ dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch.
Mã phần lô PP2500271358
Giá từng phần lô 100,878,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.439.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.39
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,513,182
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Dung dịch điều hòa điện cực, rửa phản ứng, tạo tín hiệu điện hóa xét nghiệm miễn dịch.
Mã phần lô PP2500271359
Giá từng phần lô 88,473,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.236.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.06
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,327,095
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch.
Mã phần lô PP2500271360
Giá từng phần lô 104,874,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.06
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,573,110
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch.
Mã phần lô PP2500271361
Giá từng phần lô 51,513,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.756.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.06
Bảo đảm dự thầu (VND) 772,695
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Dung dịch vệ sinh điện cực xét nghiệm điện giải.
Mã phần lô PP2500271362
Giá từng phần lô 4,891,605
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.658.672
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.445.802
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,375
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Dung dịch làm sạch kim hút thuốc thử để tránh nhiễm chéo thuốc thử, đặc biệt được sử dụng cho các xét nghiệm miễn dịch bộ nhiễm.
Mã phần lô PP2500271363
Giá từng phần lô 4,948,947
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.713.283
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.474.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,235
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Định lượng AFP
Mã phần lô PP2500271364
Giá từng phần lô 146,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,199,960
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn AFP
Mã phần lô PP2500271365
Giá từng phần lô 9,779,175
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.313.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.889.588
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,688
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2500271366
Giá từng phần lô 38,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.173.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 575,190
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn CA 15-3
Mã phần lô PP2500271367
Giá từng phần lô 20,553,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.276.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,307
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Định lượng CEA
Mã phần lô PP2500271368
Giá từng phần lô 50,185,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.092.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.39
Bảo đảm dự thầu (VND) 752,787
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn CEA
Mã phần lô PP2500271369
Giá từng phần lô 14,666,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.968.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.333.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,996
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Định lượng ferritin
Mã phần lô PP2500271370
Giá từng phần lô 5,229,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.614.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,435
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn Ferritin
Mã phần lô PP2500271371
Giá từng phần lô 6,518,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.208.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.259.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,782
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Định lượng Free T3
Mã phần lô PP2500271372
Giá từng phần lô 62,596,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.616.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.298.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.89
Bảo đảm dự thầu (VND) 938,952
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn Free T3
Mã phần lô PP2500271373
Giá từng phần lô 9,128,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.694.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.564.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,931
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Định lượng Free T4
Mã phần lô PP2500271374
Giá từng phần lô 470,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,059,150
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn Free T4
Mã phần lô PP2500271375
Giá từng phần lô 13,041,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.520.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,615
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2500271376
Giá từng phần lô 57,519,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.759.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 862,785
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn CA 19-9
Mã phần lô PP2500271377
Giá từng phần lô 16,039,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.276.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.019.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,597
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Phát hiện HAV IgM
Mã phần lô PP2500271378
Giá từng phần lô 114,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.44
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,711,080
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn HAV IgM
Mã phần lô PP2500271379
Giá từng phần lô 16,953,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.146.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.476.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,300
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm tra xét nghiệm HAV IgM
Mã phần lô PP2500271380
Giá từng phần lô 19,559,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.628.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.779.805
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,395
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Phát hiện HBc IgM
Mã phần lô PP2500271381
Giá từng phần lô 28,142,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.802.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.071.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,132
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn HBc IgM
Mã phần lô PP2500271382
Giá từng phần lô 14,605,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.302.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,083
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm tra xét nghiệm HBc IgM
Mã phần lô PP2500271383
Giá từng phần lô 27,006,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.720.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.503.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,094
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Định lượng HBs Ab
Mã phần lô PP2500271384
Giá từng phần lô 134,536,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.268.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,018,048
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn HBs Ab
Mã phần lô PP2500271385
Giá từng phần lô 27,386,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.693.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 410,792
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab
Mã phần lô PP2500271386
Giá từng phần lô 20,863,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.870.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.431.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,956
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Phát hiện HBs Ag
Mã phần lô PP2500271387
Giá từng phần lô 192,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.44
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,882,880
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn HBs Ag
Mã phần lô PP2500271388
Giá từng phần lô 11,474,946
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.928.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.737.473
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,125
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag
Mã phần lô PP2500271389
Giá từng phần lô 13,043,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.422.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.521.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,653
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Định tính HCV Ab
Mã phần lô PP2500271390
Giá từng phần lô 42,100,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.096.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.050.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 631,512
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn HCV Ab
Mã phần lô PP2500271391
Giá từng phần lô 8,549,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.274.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,237
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab
Mã phần lô PP2500271392
Giá từng phần lô 12,574,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.975.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.287.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,616
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Định lượng cTnI
Mã phần lô PP2500271393
Giá từng phần lô 379,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,698,350
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn cTnI
Mã phần lô PP2500271394
Giá từng phần lô 7,175,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.587.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,636
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Định lượng total PSA
Mã phần lô PP2500271395
Giá từng phần lô 293,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.78
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400,550
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn PSA toàn phần
Mã phần lô PP2500271396
Giá từng phần lô 5,890,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.945.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,358
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Định lượng CA 125
Mã phần lô PP2500271397
Giá từng phần lô 37,984,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.176.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.992.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,772
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn CA 125
Mã phần lô PP2500271398
Giá từng phần lô 10,432,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.936.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.216.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,492
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Định lượng PAPP-A
Mã phần lô PP2500271399
Giá từng phần lô 56,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.402.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 852,075
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn PAPP-A
Mã phần lô PP2500271400
Giá từng phần lô 25,590,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.372.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.795.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 383,859
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm tra xét nghiệm PAPP-A
Mã phần lô PP2500271401
Giá từng phần lô 17,829,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.914.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,435
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Định lượng PCT
Mã phần lô PP2500271402
Giá từng phần lô 127,978,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.884.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.989.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.39
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,919,673
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn PCT
Mã phần lô PP2500271403
Giá từng phần lô 19,950,252
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.000.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.126
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,254
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Định tính và định lượng Rubella IgG
Mã phần lô PP2500271404
Giá từng phần lô 83,525,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.548.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.762.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.78
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,252,881
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn Rubella IgG
Mã phần lô PP2500271405
Giá từng phần lô 11,932,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.966.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,983
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm tra xét nghiệm Rubella IgG
Mã phần lô PP2500271406
Giá từng phần lô 14,606,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.911.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.303.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,099
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Định tính Rubella IgM
Mã phần lô PP2500271407
Giá từng phần lô 183,065,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.348.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.532.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,745,981
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn Rubella IgM
Mã phần lô PP2500271408
Giá từng phần lô 21,905,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.862.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.952.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,583
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm tra xét nghiệm Rubella IgM
Mã phần lô PP2500271409
Giá từng phần lô 23,470,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.353.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.735.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,060
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2500271410
Giá từng phần lô 432,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,486,480
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2500271411
Giá từng phần lô 3,265,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.110.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.632.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,989
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Định lượng Total T3
Mã phần lô PP2500271412
Giá từng phần lô 6,518,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.259.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,776
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn Total T3
Mã phần lô PP2500271413
Giá từng phần lô 8,477,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.073.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.238.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,160
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Định lượng Total T4
Mã phần lô PP2500271414
Giá từng phần lô 5,481,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.740.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,215
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn Total T4
Mã phần lô PP2500271415
Giá từng phần lô 10,190,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.705.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.095.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,864
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Định lượng TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2500271416
Giá từng phần lô 312,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,694,760
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2500271417
Giá từng phần lô 10,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.229.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,870
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Định lượng total βhCG
Mã phần lô PP2500271418
Giá từng phần lô 82,139,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.069.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,232,091
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn Total βhCG
Mã phần lô PP2500271419
Giá từng phần lô 9,778,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.312.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.889.052
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,672
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2500271420
Giá từng phần lô 5,825,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.548.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.912.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.06
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,381
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2500271421
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Hóa chất nội kiểm miễn dịch 3 mức
Mã phần lô PP2500271422
Giá từng phần lô 40,924,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.462.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 613,872
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3
Mã phần lô PP2500271423
Giá từng phần lô 12,870,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.258.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.435.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,064
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1
Mã phần lô PP2500271424
Giá từng phần lô 12,870,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.258.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.435.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,064
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2500271425
Giá từng phần lô 12,870,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.258.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.435.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,064
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2500271426
Giá từng phần lô 12,870,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.258.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.435.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,064
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2500271427
Giá từng phần lô 5,138,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.894.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,081
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2500271428
Giá từng phần lô 5,138,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.894.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,081
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2500271429
Giá từng phần lô 5,138,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.894.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,081
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1
Mã phần lô PP2500271430
Giá từng phần lô 9,748,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.284.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.874.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,230
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2
Mã phần lô PP2500271431
Giá từng phần lô 7,311,465
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.963.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.655.732
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,672
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 3
Mã phần lô PP2500271432
Giá từng phần lô 7,311,465
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.963.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.655.732
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,672
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn BNP
Mã phần lô PP2500271433
Giá từng phần lô 5,518,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.256.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.759.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,782
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm tra xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2500271434
Giá từng phần lô 6,268,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.134.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,028
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Hóa chất định lượng BNP
Mã phần lô PP2500271435
Giá từng phần lô 289,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.963.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.56
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,348,890
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Dung dịch rửa dòng máy DxI
Mã phần lô PP2500271436
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.44
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Giếng phản ứng dùng cho máy DXI
Mã phần lô PP2500271437
Giá từng phần lô 319,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.89
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,788,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Định lượng Unconjugated Estriol
Mã phần lô PP2500271438
Giá từng phần lô 19,561,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.780.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,423
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn Unconjugated Estriol
Mã phần lô PP2500271439
Giá từng phần lô 26,992,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.707.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.496.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 404,886
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2500271440
Giá từng phần lô 32,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.56
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,880
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn Cortisol
Mã phần lô PP2500271441
Giá từng phần lô 10,426,752
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.930.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.213.376
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,402
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2500271442
Giá từng phần lô 56,725,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.024.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.362.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,878
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất chuẩn Thyroglobulin
Mã phần lô PP2500271443
Giá từng phần lô 28,362,852
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.012.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.181.426
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,443
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab)
Mã phần lô PP2500271444
Giá từng phần lô 10,218,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.732.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.109.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,279
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab)
Mã phần lô PP2500271445
Giá từng phần lô 13,624,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.812.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,372
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab)
Mã phần lô PP2500271446
Giá từng phần lô 13,624,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.812.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.22
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,372
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Cốc đựng mẫu 0,5 mL dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500271447
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 529,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Cốc đựng mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch dòng Access
Mã phần lô PP2500271448
Giá từng phần lô 34,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,300
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng tại kho Bệnh viện quận Bình Thạnh trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện hoặc theo thời gian được ghi cụ thể trong đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->