Gói thầu: Gói thầu hóa chất xét nghiệm huyết học và đông máu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500131953-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quân y 120
Chủ đầu tư Bệnh viện quân y 120
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu hóa chất xét nghiệm huyết học và đông máu
Số hiệu KHLCNT PL2500048139
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 7,981,475,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500135930 - Dung dịch pha loãng 262,080,000 393.120.000 131.040.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,931,200
2 PP2500135931 - Dung dịch ly giải 178,605,000 267.907.500 89.302.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,679,075
3 PP2500135932 - Hóa chất chuẩn bị mẫu 130,095,000 195.142.500 65.047.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,951,425
4 PP2500135933 - Hóa chất rửa máy 70,560,000 105.840.000 35.280.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,058,400
5 PP2500135934 - Hóa chất kiểm chuẩn máy 220,920,000 331.380.000 110.460.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,313,800
6 PP2500135935 - Dung dịch pha loãng máu 529,750,000 794.625.000 264.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,946,250
7 PP2500135936 - Dung dịch rửa hệ thống ống, buồng đếm 68,250,000 102.375.000 34.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,023,750
8 PP2500135937 - Dung dịch hủy hồng cầu 754,000,000 1.131.000.000 377.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 11,310,000
9 PP2500135938 - Hóa chất nội kiểm 3 mức độ 105,300,000 157.950.000 52.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,579,500
10 PP2500135939 - Dung dịch pha loãng máu 880,640,000 1.320.960.000 440.320.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 13,209,600
11 PP2500135940 - Dung dịch nhuộm huỳnh quang 960,960,000 1.441.440.000 480.480.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 14,414,400
12 PP2500135941 - Dung dịch bách phân bạch cầu 1,027,000,000 1.540.500.000 513.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 15,405,000
13 PP2500135942 - Dung dịch pháhồng cầu 793,000,000 1.189.500.000 396.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 11,895,000
14 PP2500135943 - Dung dịch rửa máy 15,500,000 23.250.000 7.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 232,500
15 PP2500135944 - Hóa chất nội kiểm 3 mức 158,600,000 237.900.000 79.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,379,000
16 PP2500135945 - Hóa chất làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động. 134,820,000 202.230.000 67.410.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,022,300
17 PP2500135946 - Hóa chất làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động. 14,212,800 21.319.200 7.106.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 213,192
18 PP2500135947 - Hóa chất rửa hệ thống phân tích đông máu tự động. 425,040,000 637.560.000 212.520.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,375,600
19 PP2500135948 - Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian PT, ISI ≤ 1,05. 176,584,800 264.877.200 88.292.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,648,772
20 PP2500135949 - Hóa chất dùng để pha loãng xét nghiệm chuẩn máy trên hệ thống đông máu. 8,719,200 13.078.800 4.359.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 130,788
21 PP2500135950 - Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu 7,011,900 10.517.850 3.505.950 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 105,178
22 PP2500135951 - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu mức bình thường 64,564,500 96.846.750 32.282.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 968,467
23 PP2500135952 - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho các xét nghiệm đông máu mức bất thường thấp 79,797,900 119.696.850 39.898.950 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,196,968
24 PP2500135953 - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho các xét nghiệm đông máu mức bất thường cao 75,985,000 113.977.500 37.992.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,139,775
25 PP2500135954 - Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian APTT 61,009,200 91.513.800 30.504.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 915,138
26 PP2500135955 - Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer (phương pháp miễn dịch độ đục) 981,480,192 1.472.220.2 490.740.096 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 14,722,202
27 PP2500135956 - Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng D-Dimer 66,076,500 99.114.750 33.038.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 991,147
28 PP2500135957 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen-Clauss 17,841,600 26.762.400 8.920.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 267,624
29 PP2500135958 - Hóa chất xét nghiệm xác định nhóm máu A (Anti-A) 34,500,000 51.750.000 17.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 517,500
30 PP2500135959 - Hóa chất xét nghiệm xác định nhóm máu B (Anti- A, B) 34,500,000 51.750.000 17.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 517,500
31 PP2500135960 - Hóa chất xét nghiệm xác định nhóm máu AB (Anti B) 34,500,000 51.750.000 17.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 517,500
32 PP2500135961 - Hóa chất xét nghiệm xác định kháng nguyên D trên bề mặt màng hồng cầu (Anti-D) 70,500,000 105.750.000 35.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,057,500
33 PP2500135962 - Hóa chất xét nghiệm AHG (Anti AHG) 31,500,000 47.250.000 15.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 472,500
34 PP2500135963 - Dung dịch pha loãng mẫu 13,860,000 20.790.000 6.930.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 207,900
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2500135930
Giá từng phần lô 262,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,931,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch ly giải
Mã phần lô PP2500135931
Giá từng phần lô 178,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.907.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.302.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,679,075
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chuẩn bị mẫu
Mã phần lô PP2500135932
Giá từng phần lô 130,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.142.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,951,425
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất rửa máy
Mã phần lô PP2500135933
Giá từng phần lô 70,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,058,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chuẩn máy
Mã phần lô PP2500135934
Giá từng phần lô 220,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,313,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch pha loãng máu
Mã phần lô PP2500135935
Giá từng phần lô 529,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 794.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,946,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa hệ thống ống, buồng đếm
Mã phần lô PP2500135936
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,023,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch hủy hồng cầu
Mã phần lô PP2500135937
Giá từng phần lô 754,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.131.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,310,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất nội kiểm 3 mức độ
Mã phần lô PP2500135938
Giá từng phần lô 105,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,579,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch pha loãng máu
Mã phần lô PP2500135939
Giá từng phần lô 880,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,209,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch nhuộm huỳnh quang
Mã phần lô PP2500135940
Giá từng phần lô 960,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.441.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,414,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch bách phân bạch cầu
Mã phần lô PP2500135941
Giá từng phần lô 1,027,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.540.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 513.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,405,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch pháhồng cầu
Mã phần lô PP2500135942
Giá từng phần lô 793,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.189.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,895,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2500135943
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất nội kiểm 3 mức
Mã phần lô PP2500135944
Giá từng phần lô 158,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,379,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động.
Mã phần lô PP2500135945
Giá từng phần lô 134,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,022,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động.
Mã phần lô PP2500135946
Giá từng phần lô 14,212,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.319.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.106.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,192
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất rửa hệ thống phân tích đông máu tự động.
Mã phần lô PP2500135947
Giá từng phần lô 425,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian PT, ISI ≤ 1,05.
Mã phần lô PP2500135948
Giá từng phần lô 176,584,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.877.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.292.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,648,772
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dùng để pha loãng xét nghiệm chuẩn máy trên hệ thống đông máu.
Mã phần lô PP2500135949
Giá từng phần lô 8,719,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.078.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.359.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,788
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500135950
Giá từng phần lô 7,011,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.517.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.505.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,178
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu mức bình thường
Mã phần lô PP2500135951
Giá từng phần lô 64,564,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.846.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.282.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 968,467
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho các xét nghiệm đông máu mức bất thường thấp
Mã phần lô PP2500135952
Giá từng phần lô 79,797,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.696.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.898.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,196,968
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho các xét nghiệm đông máu mức bất thường cao
Mã phần lô PP2500135953
Giá từng phần lô 75,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.977.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.992.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,139,775
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian APTT
Mã phần lô PP2500135954
Giá từng phần lô 61,009,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.513.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.504.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 915,138
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer (phương pháp miễn dịch độ đục)
Mã phần lô PP2500135955
Giá từng phần lô 981,480,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.472.220.2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.740.096
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,722,202
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2500135956
Giá từng phần lô 66,076,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.114.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.038.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 991,147
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen-Clauss
Mã phần lô PP2500135957
Giá từng phần lô 17,841,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.762.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.920.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,624
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm xác định nhóm máu A (Anti-A)
Mã phần lô PP2500135958
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm xác định nhóm máu B (Anti- A, B)
Mã phần lô PP2500135959
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm xác định nhóm máu AB (Anti B)
Mã phần lô PP2500135960
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm xác định kháng nguyên D trên bề mặt màng hồng cầu (Anti-D)
Mã phần lô PP2500135961
Giá từng phần lô 70,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,057,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm AHG (Anti AHG)
Mã phần lô PP2500135962
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2500135963
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->