Gói thầu: Gói thầu hóa chất xét nghiệm huyết học và vi sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300283348-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quân y 120
Chủ đầu tư Bệnh viện quân y 120
Tên gói thầu Gói thầu hóa chất xét nghiệm huyết học và vi sinh
Số hiệu KHLCNT PL2300191783
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 17,554,019,922 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175.540.202 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300405836 - Dung dịch pha loãng 214,200,000 321.300.000 149.940.000
2 PP2300405837 - Dung dịch ly giải 178,290,000 267.435.000 124.803.000
3 PP2300405838 - Hóa chất chuẩn bị mẫu 133,383,250 200.074.875 93.368.275
4 PP2300405839 - Dung dịch rửa máy 70,440,000 105.660.000 49.308.000
5 PP2300405840 - Hóa chất kiểm chuẩn máy 110,460,000 165.690.000 77.322.000
6 PP2300405841 - Dung dịch pha loãng máu 147,200,000 220.800.000 103.040.000
7 PP2300405842 - Dung dịch rửa hệ thống ống, buồng đếm 30,600,000 45.900.000 21.420.000
8 PP2300405843 - Dung dịch hủy hồng cầu 204,000,000 306.000.000 142.800.000
9 PP2300405844 - Hóa chất nội kiểm 3 mức độ 59,999,940 89.999.910 41.999.958
10 PP2300405845 - Dung dịch pha loãng máu 307,200,000 460.800.000 215.040.000
11 PP2300405846 - Dung dịch nhuộm huỳnh quang 417,690,000 626.535.000 292.383.000
12 PP2300405847 - Dung dịch bách phân bạch cầu 489,600,000 734.400.000 342.720.000
13 PP2300405848 - Dung dịch phá hồng cầu 275,400,000 413.100.000 192.780.000
14 PP2300405849 - Dung dịch rửa máy 16,320,000 24.480.000 11.424.000
15 PP2300405850 - Hóa chất nội kiểm 3 mức 335,999,988 503.999.982 235.199.991,6
16 PP2300405851 - Hóa chất làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động. 89,880,000 134.820.000 62.916.000
17 PP2300405852 - Hóa chất làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động. 10,647,600 15.971.400 7.453.320
18 PP2300405853 - Hóa chất xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động. 229,200,000 343.800.000 160.440.000
19 PP2300405854 - Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian PT, ISI ≤ 1,05. 99,782,800 149.674.200 69.847.960
20 PP2300405855 - Hóa chất dùng để pha loãng xét nghiệm chuẩn máy trên hệ thống đông máu. 5,804,800 8.707.200 4.063.360
21 PP2300405856 - Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu 7,011,900 10.517.850 4.908.330
22 PP2300405857 - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu 37,248,750 55.873.125 26.074.125
23 PP2300405858 - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho các xét nghiệm đông máu 46,037,250 69.055.875 32.226.075
24 PP2300405859 - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho các xét nghiệm đông máu 43,942,500 65.913.750 30.759.750
25 PP2300405860 - Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian APTT 16,942,000 25.413.000 11.859.400
26 PP2300405861 - Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer (phương pháp miễn dịch độ đục) 348,534,500 522.801.750 243.974.150
27 PP2300405862 - Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng D-Dimer 66,076,500 99.114.750 46.253.550
28 PP2300405863 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen-Clauss 1,338,120,000 2.007.180.000 936.684.000
29 PP2300405864 - Thẻ định danh vi khuẩn gram âm 195,000,000 292.500.000 136.500.000
30 PP2300405865 - Thẻ định danh vi khuẩn gram dương 195,000,000 292.500.000 136.500.000
31 PP2300405866 - Thẻ định danh vi nấm 195,000,000 292.500.000 136.500.000
32 PP2300405867 - Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và vi khuẩn Corynebacreria 97,500,000 146.250.000 68.250.000
33 PP2300405868 - Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria Haemophilus 97,500,000 146.250.000 68.250.000
34 PP2300405869 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm 195,000,000 292.500.000 136.500.000
35 PP2300405870 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương 195,000,000 292.500.000 136.500.000
36 PP2300405871 - Thẻ kháng sinh đồ vi nấm 195,000,000 292.500.000 136.500.000
37 PP2300405872 - Bộ đo độ đục chuẩn 637,500,000 956.250.000 446.250.000
38 PP2300405873 - Dung dịch nước muối 0,45% 35,000,000 52.500.000 24.500.000
39 PP2300405874 - Bộ xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Helicobacter Pylori qua hơi thở 7,875,000,000 11.812.500.000 5.512.500.000
40 PP2300405875 - Bộ xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Helicobacter Pylori qua hơi thở 540,000,000 810.000.000 378.000.000
41 PP2300405876 - Hóa chất xét nghiệm khí máu động máu 553,350,000 830.025.000 387.345.000
42 PP2300405877 - Hoá chất rửa thải toàn bộ 112,128,000 168.192.000 78.489.600
43 PP2300405878 - Hóa chất kiểm chuẩn 3 mức 30,000,000 45.000.000 21.000.000
44 PP2300405879 - IVD chiết tách DNA/RNA - Hóa chất dùng cho máy tách chiết tự động 216,000,000 324.000.000 151.200.000
45 PP2300405880 - Hóa chất phát hiện virus HBV bằng phương pháp Realtime PCR 268,047,144 402.070.716 187.633.000,8
46 PP2300405881 - Hóa chất phát hiện virus HCV bằng phương pháp Realtime PCR 321,651,000 482.476.500 225.155.700
47 PP2300405882 - Hóa chất xét nghiệm xác định nhóm máu A (Anti-A) 15,384,000 23.076.000 10.768.800
48 PP2300405883 - Hóa chất xét nghiệm xác định nhóm máu B (Anti- A, B) 15,384,000 23.076.000 10.768.800
49 PP2300405884 - Hóa chất xét nghiệm xác định nhóm máu AB (Anti B) 20,544,000 30.816.000 14.380.800
50 PP2300405885 - Hóa chất xét nghiệm xác định kháng nguyên D trên bề mặt màng hồng cầu (Anti-D) 23,400,000 35.100.000 16.380.000
51 PP2300405886 - Hóa chất xét nghiệm AHG (Anti AHG) 26,000,000 39.000.000 18.200.000
52 PP2300405887 - Bộ nhuộm Gram 1,560,000 2.340.000 1.092.000
53 PP2300405888 - Giêm sa cốt 1,560,000 2.340.000 1.092.000
54 PP2300405889 - Môi trường thạch máu 37,000,000 55.500.000 25.900.000
55 PP2300405890 - Môi trường BHI 2 pha 65,000,000 97.500.000 45.500.000
56 PP2300405891 - Môi trường MC 26,000,000 39.000.000 18.200.000
57 PP2300405892 - Môi trường SAB 26,000,000 39.000.000 18.200.000
58 PP2300405893 - Môi trường Stuart Amies 12,500,000 18.750.000 8.750.000
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300405836
Giá từng phần lô 214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch ly giải
Mã phần lô PP2300405837
Giá từng phần lô 178,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.803.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chuẩn bị mẫu
Mã phần lô PP2300405838
Giá từng phần lô 133,383,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.074.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.368.275
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300405839
Giá từng phần lô 70,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chuẩn máy
Mã phần lô PP2300405840
Giá từng phần lô 110,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch pha loãng máu
Mã phần lô PP2300405841
Giá từng phần lô 147,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa hệ thống ống, buồng đếm
Mã phần lô PP2300405842
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch hủy hồng cầu
Mã phần lô PP2300405843
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất nội kiểm 3 mức độ
Mã phần lô PP2300405844
Giá từng phần lô 59,999,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.999.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.999.958
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch pha loãng máu
Mã phần lô PP2300405845
Giá từng phần lô 307,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch nhuộm huỳnh quang
Mã phần lô PP2300405846
Giá từng phần lô 417,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.383.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch bách phân bạch cầu
Mã phần lô PP2300405847
Giá từng phần lô 489,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 734.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch phá hồng cầu
Mã phần lô PP2300405848
Giá từng phần lô 275,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300405849
Giá từng phần lô 16,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất nội kiểm 3 mức
Mã phần lô PP2300405850
Giá từng phần lô 335,999,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.999.982
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.199.991,6
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động.
Mã phần lô PP2300405851
Giá từng phần lô 89,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động.
Mã phần lô PP2300405852
Giá từng phần lô 10,647,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.971.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.453.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động.
Mã phần lô PP2300405853
Giá từng phần lô 229,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian PT, ISI ≤ 1,05.
Mã phần lô PP2300405854
Giá từng phần lô 99,782,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.674.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.847.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dùng để pha loãng xét nghiệm chuẩn máy trên hệ thống đông máu.
Mã phần lô PP2300405855
Giá từng phần lô 5,804,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.707.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.063.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300405856
Giá từng phần lô 7,011,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.517.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.908.330
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300405857
Giá từng phần lô 37,248,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.873.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.074.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300405858
Giá từng phần lô 46,037,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.055.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.226.075
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300405859
Giá từng phần lô 43,942,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.913.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.759.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian APTT
Mã phần lô PP2300405860
Giá từng phần lô 16,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.413.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.859.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer (phương pháp miễn dịch độ đục)
Mã phần lô PP2300405861
Giá từng phần lô 348,534,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.801.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.974.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300405862
Giá từng phần lô 66,076,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.114.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.253.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen-Clauss
Mã phần lô PP2300405863
Giá từng phần lô 1,338,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.007.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 936.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thẻ định danh vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2300405864
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thẻ định danh vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2300405865
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thẻ định danh vi nấm
Mã phần lô PP2300405866
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và vi khuẩn Corynebacreria
Mã phần lô PP2300405867
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria Haemophilus
Mã phần lô PP2300405868
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2300405869
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2300405870
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thẻ kháng sinh đồ vi nấm
Mã phần lô PP2300405871
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ đo độ đục chuẩn
Mã phần lô PP2300405872
Giá từng phần lô 637,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 956.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch nước muối 0,45%
Mã phần lô PP2300405873
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Helicobacter Pylori qua hơi thở
Mã phần lô PP2300405874
Giá từng phần lô 7,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.812.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Helicobacter Pylori qua hơi thở
Mã phần lô PP2300405875
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm khí máu động máu
Mã phần lô PP2300405876
Giá từng phần lô 553,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 830.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hoá chất rửa thải toàn bộ
Mã phần lô PP2300405877
Giá từng phần lô 112,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.192.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.489.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chuẩn 3 mức
Mã phần lô PP2300405878
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
IVD chiết tách DNA/RNA - Hóa chất dùng cho máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2300405879
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất phát hiện virus HBV bằng phương pháp Realtime PCR
Mã phần lô PP2300405880
Giá từng phần lô 268,047,144
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.070.716
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.633.000,8
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất phát hiện virus HCV bằng phương pháp Realtime PCR
Mã phần lô PP2300405881
Giá từng phần lô 321,651,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.476.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.155.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm xác định nhóm máu A (Anti-A)
Mã phần lô PP2300405882
Giá từng phần lô 15,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.076.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.768.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm xác định nhóm máu B (Anti- A, B)
Mã phần lô PP2300405883
Giá từng phần lô 15,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.076.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.768.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm xác định nhóm máu AB (Anti B)
Mã phần lô PP2300405884
Giá từng phần lô 20,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.816.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.380.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm xác định kháng nguyên D trên bề mặt màng hồng cầu (Anti-D)
Mã phần lô PP2300405885
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm AHG (Anti AHG)
Mã phần lô PP2300405886
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300405887
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giêm sa cốt
Mã phần lô PP2300405888
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường thạch máu
Mã phần lô PP2300405889
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường BHI 2 pha
Mã phần lô PP2300405890
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường MC
Mã phần lô PP2300405891
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường SAB
Mã phần lô PP2300405892
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường Stuart Amies
Mã phần lô PP2300405893
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->