Gói thầu: Gói thầu hóa chất xét nghiệm không sử dụng máy và vật tư thay thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300283519-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quân y 120
Chủ đầu tư Bệnh viện quân y 120
Tên gói thầu Gói thầu hóa chất xét nghiệm không sử dụng máy và vật tư thay thế
Số hiệu KHLCNT PL2300191783
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 3,126,392,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31.263.924 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300405894 - Xét nghiệm AFP 22,050,000 33.075.000 15.435.000
2 PP2300405895 - Xét nghiệm Anti - HCV 300,000,000 450.000.000 210.000.000
3 PP2300405896 - Xét nghiệm ASO 7,140,000 10.710.000 4.998.000
4 PP2300405897 - Xét nghiệm CEA 18,900,000 28.350.000 13.230.000
5 PP2300405898 - Xét nghiệm CRP 7,140,000 10.710.000 4.998.000
6 PP2300405899 - Xét nghiệm kháng nguyên Dengue 76,800,000 115.200.000 53.760.000
7 PP2300405900 - Xét nghiệm thử 4 chất gây nghiện gồm Morhine, Cần sa, chất gây nghiện Amphetamin, ma túy đá. 315,000,000 472.500.000 220.500.000
8 PP2300405901 - Xét nghiệm HAV 22,500,000 33.750.000 15.750.000
9 PP2300405902 - Xét nghiệm HEV 22,500,000 33.750.000 15.750.000
10 PP2300405903 - Xét nghiệm HBeAg 15,000,000 22.500.000 10.500.000
11 PP2300405904 - Xét nghiệm HBsAb 60,000,000 90.000.000 42.000.000
12 PP2300405905 - Xét nghiệm HBsAg 102,200,000 153.300.000 71.540.000
13 PP2300405906 - Xét nghiệm Morphin 300,000 450.000 210.000
14 PP2300405907 - Xét nghiệm PSA 12,600,000 18.900.000 8.820.000
15 PP2300405908 - Xét nghiệm RF 10,000,000 15.000.000 7.000.000
16 PP2300405909 - Xét nghiệm phát hiện xoắn khuẩn giang mai 12,600,000 18.900.000 8.820.000
17 PP2300405910 - Xét nghiệm Troponin I 1,000,000 1.500.000 700.000
18 PP2300405911 - Xét nghiệm HIV-1/ HIV-2 348,075,000 522.112.500 243.652.500
19 PP2300405912 - Xét nghiệm HIV-1/ HIV-2 8,769,500 13.154.250 6.138.650
20 PP2300405913 - Xét nghiệm HIV-1/ HIV-2 13,883,500 20.825.250 9.718.450
21 PP2300405914 - Bóng đèn máy sinh hoá 33,660,000 50.490.000 23.562.000
22 PP2300405915 - Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu tự động. 97,574,400 146.361.600 68.302.080
23 PP2300405916 - Cuvette máy sinh hóa 40,800,000 61.200.000 28.560.000
24 PP2300405917 - Cuvette máy sinh hóa 850,000 1.275.000 595.000
25 PP2300405918 - Điện cực máy phân tích điện giải 137,700,000 206.550.000 96.390.000
26 PP2300405919 - Điện cực tham chiếu 25,200,000 37.800.000 17.640.000
27 PP2300405920 - Điện cực 94,800,000 142.200.000 66.360.000
28 PP2300405921 - Điện cực Reference 27,540,000 41.310.000 19.278.000
29 PP2300405922 - Giếng phản ứng 288,540,000 432.810.000 201.978.000
30 PP2300405923 - Màng lọc 112,497,000 168.745.500 78.747.900
31 PP2300405924 - Màng lọc 140,610,000 210.915.000 98.427.000
32 PP2300405925 - Nắp cao su 16,896,000 25.344.000 11.827.200
33 PP2300405926 - Ống lấy mẫu 226,800,000 340.200.000 158.760.000
34 PP2300405927 - Ống nghiệm trắng 56,000,000 84.000.000 39.200.000
35 PP2300405928 - Reaction Cuvettes 448,840,000 673.260.000 314.188.000
36 PP2300405929 - Sample Cup 1,627,000 2.440.500 1.138.900
Xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300405894
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm Anti - HCV
Mã phần lô PP2300405895
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm ASO
Mã phần lô PP2300405896
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300405897
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300405898
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm kháng nguyên Dengue
Mã phần lô PP2300405899
Giá từng phần lô 76,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm thử 4 chất gây nghiện gồm Morhine, Cần sa, chất gây nghiện Amphetamin, ma túy đá.
Mã phần lô PP2300405900
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm HAV
Mã phần lô PP2300405901
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm HEV
Mã phần lô PP2300405902
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300405903
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm HBsAb
Mã phần lô PP2300405904
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300405905
Giá từng phần lô 102,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm Morphin
Mã phần lô PP2300405906
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2300405907
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300405908
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm phát hiện xoắn khuẩn giang mai
Mã phần lô PP2300405909
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm Troponin I
Mã phần lô PP2300405910
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm HIV-1/ HIV-2
Mã phần lô PP2300405911
Giá từng phần lô 348,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.652.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm HIV-1/ HIV-2
Mã phần lô PP2300405912
Giá từng phần lô 8,769,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.154.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.138.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm HIV-1/ HIV-2
Mã phần lô PP2300405913
Giá từng phần lô 13,883,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.825.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.718.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng đèn máy sinh hoá
Mã phần lô PP2300405914
Giá từng phần lô 33,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu tự động.
Mã phần lô PP2300405915
Giá từng phần lô 97,574,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.361.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.302.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cuvette máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300405916
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cuvette máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300405917
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2300405918
Giá từng phần lô 137,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300405919
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực
Mã phần lô PP2300405920
Giá từng phần lô 94,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực Reference
Mã phần lô PP2300405921
Giá từng phần lô 27,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.278.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giếng phản ứng
Mã phần lô PP2300405922
Giá từng phần lô 288,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Màng lọc
Mã phần lô PP2300405923
Giá từng phần lô 112,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.745.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.747.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Màng lọc
Mã phần lô PP2300405924
Giá từng phần lô 140,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.915.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.427.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nắp cao su
Mã phần lô PP2300405925
Giá từng phần lô 16,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.344.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.827.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống lấy mẫu
Mã phần lô PP2300405926
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm trắng
Mã phần lô PP2300405927
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Reaction Cuvettes
Mã phần lô PP2300405928
Giá từng phần lô 448,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Sample Cup
Mã phần lô PP2300405929
Giá từng phần lô 1,627,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.440.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.138.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->