Gói thầu: Gói thầu hóa chất xét nghiệm miễn dịch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300283065-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quân y 120
Chủ đầu tư Bệnh viện quân y 120
Tên gói thầu Gói thầu hóa chất xét nghiệm miễn dịch
Số hiệu KHLCNT PL2300191783
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 11,460,392,303 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114.603.929 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300405701 - Hóa chất xét nghiệm AFP bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) 165,240,000 247.860.000 115.668.000
2 PP2300405702 - Chất kiểm chứng Anti-HBS định lượng mức 1 5,100,000 7.650.000 3.570.000
3 PP2300405703 - Chất kiểm chứng Anti -HBS định lượng mức 2 5,100,000 7.650.000 3.570.000
4 PP2300405704 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAb bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) 330,480,000 495.720.000 231.336.000
5 PP2300405705 - Hóa chất xét nghiệm định tính HCV bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) 465,120,000 697.680.000 325.584.000
6 PP2300405706 - Hóa chất kiểm chứng Anti - HCV 1-2 mức 30,600,000 45.900.000 21.420.000
7 PP2300405707 - Hóa chất xét nghiệm định tính Anti-TP bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gổm chất chuẩn) 54,672,000 82.008.000 38.270.400
8 PP2300405708 - Hóa chất kiểm chứng nhóm tuyến giáp Anti-TP, Anti- TPO mức 1 8,160,000 12.240.000 5.712.000
9 PP2300405709 - Hóa chất kiểm chứng nhóm tuyến giáp Anti-TP, Anti- TPO mức 2 8,160,000 12.240.000 5.712.000
10 PP2300405710 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn). 48,960,000 73.440.000 34.272.000
11 PP2300405711 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 125 (CA 125) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) 130,560,000 195.840.000 91.392.000
12 PP2300405712 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 15-3 (CA 15-3) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) 163,200,000 244.800.000 114.240.000
13 PP2300405713 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 19-9 (CA 19-9) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) 244,800,000 367.200.000 171.360.000
14 PP2300405714 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên carcinoembryonic (CEA) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) 165,240,000 247.860.000 115.668.000
15 PP2300405715 - Hóa chất xét nghiệm định lượng creatine kinase-MB (CK-MB) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) 48,756,000 73.134.000 34.129.200
16 PP2300405716 - Hóa chất xét nghiệm định lượng triiodothyronine tự do (FT3) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) 232,560,000 348.840.000 162.792.000
17 PP2300405717 - Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroxine tự do (FT4) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) 232,560,000 348.840.000 162.792.000
18 PP2300405718 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HBeAg bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) 114,240,000 171.360.000 79.968.000
19 PP2300405719 - Hóa chất kiểm chứng HBeAg định lượng mức 1 2,040,000 3.060.000 1.428.000
20 PP2300405720 - Hóa chất kiểm chứng HBeAg định lượng mức 2 2,040,000 3.060.000 1.428.000
21 PP2300405721 - Hóa chất kiểm chứng HBeAg định lượng mức 3 2,040,000 3.060.000 1.428.000
22 PP2300405722 - Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) 220,320,000 330.480.000 154.224.000
23 PP2300405723 - Hóa chất kiểm chứng HBsAg định lượng mức 1 5,100,000 7.650.000 3.570.000
24 PP2300405724 - Hóa chất kiểm chứng HBsAg định lượng mức 2 5,100,000 7.650.000 3.570.000
25 PP2300405725 - Hóa chất kiểm chứng HBsAg định lượng mức 3 5,100,000 7.650.000 3.570.000
26 PP2300405726 - Hóa chất xét nghiệm định lượng myoglobin (MYO) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) 48,756,000 73.134.000 34.129.200
27 PP2300405727 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm MYO, CK-MB, cTnI, NT-proBNP. 14,280,000 21.420.000 9.996.000
28 PP2300405728 - Chất kiểm chứng nhóm men tim MYO, CKMB, TroI, Pro BNP mức 2 14,280,000 21.420.000 9.996.000
29 PP2300405729 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) 1,101,600,000 1.652.400.000 771.120.000
30 PP2300405730 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cardiac troponin I (cTnI) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) 48,960,000 73.440.000 34.272.000
31 PP2300405731 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Hormone kích thích tuyến giáp (TSH) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) 232,560,000 348.840.000 162.792.000
32 PP2300405732 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu của tuyến tiền liệt (t-PSA) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) 122,400,000 183.600.000 85.680.000
33 PP2300405733 - Chất kiểm chứng nhóm tuyến giáp T3, T4, FT3, FT4, TSH 2 mức 91,800,000 137.700.000 64.260.000
34 PP2300405734 - Dung dịch nền phản ứng 214,200,000 321.300.000 149.940.000
35 PP2300405735 - Dung dịch pha loãng mẫu thử 24,480,000 36.720.000 17.136.000
36 PP2300405736 - Chất kiểm chứng nhóm ung thư AFP, CEA, CA19-9, CA125,CA15-3, tPSA, fPSA 3 mức 36,720,000 55.080.000 25.704.000
37 PP2300405737 - Nước rửa 306,000,000 459.000.000 214.200.000
38 PP2300405738 - Nước rửa đậm đặc 11,475,000 17.212.500 8.032.500
39 PP2300405739 - Hóa chất định lượng xét nghiệm Cyfra 21-1 198,900,000 298.350.000 139.230.000
40 PP2300405740 - Hóa chất kiểm chứng Cyfra 21-1 mức 1 10,177,560 15.266.340 7.124.292
41 PP2300405741 - Hóa chất kiểm chứng Cyfra 21-1 mức 2 10,177,560 15.266.340 7.124.292
42 PP2300405742 - Hóa chất định lượng xét nghiệm CA 72-4 229,500,000 344.250.000 160.650.000
43 PP2300405743 - Hóa chất kiểm chứng CA 72-4 mức 1 10,710,000 16.065.000 7.497.000
44 PP2300405744 - Hóa chất kiểm chứng CA 72-4 mức 2 10,710,000 16.065.000 7.497.000
45 PP2300405745 - Hóa chất xét nghiệm định lượng β-HCG 37,944,000 56.916.000 26.560.800
46 PP2300405746 - HBcAb định lượng bao gồm chất chuẩn 69,045,600 103.568.400 48.331.920
47 PP2300405747 - Chất kiểm chứng HBcAb định lượng mức 1 1,683,000 2.524.500 1.178.100
48 PP2300405748 - Chất kiểm chứng HBcAb định lượng mức 2 1,683,000 2.524.500 1.178.100
49 PP2300405749 - Chất kiểm chứng HBcAb định lượng mức 3 1,683,000 2.524.500 1.178.100
50 PP2300405750 - HBeAb định lượng bao gồm chất chuẩn 69,045,600 103.568.400 48.331.920
51 PP2300405751 - Chất kiểm chứng HBeAb định lượng mức 1 1,683,000 2.524.500 1.178.100
52 PP2300405752 - Chất kiểm chứng HBeAb định lượng mức 2 1,683,000 2.524.500 1.178.100
53 PP2300405753 - Chất kiểm chứng HBeAb định lượng mức 3 1,683,000 2.524.500 1.178.100
54 PP2300405754 - Xét nghiệm định lượng Procalcitonin (PCT) bao gồm chất chuẩn 367,200,000 550.800.000 257.040.000
55 PP2300405755 - Chất chứng PCT mức 1 12,240,000 18.360.000 8.568.000
56 PP2300405756 - Chất chứng PCT mức 2 12,240,000 18.360.000 8.568.000
57 PP2300405757 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP 28,476,000 42.714.000 19.933.200
58 PP2300405758 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP 9,490,950 14.236.425 6.643.665
59 PP2300405759 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA15-3 19,939,500 29.909.250 13.957.650
60 PP2300405760 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA15-3 55,786,800 83.680.200 39.050.760
61 PP2300405761 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA 41,763,000 62.644.500 29.234.100
62 PP2300405762 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA 14,238,000 21.357.000 9.966.600
63 PP2300405763 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol 75,928,800 113.893.200 53.150.160
64 PP2300405764 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol 10,322,568 15.483.852 7.225.798
65 PP2300405765 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T3 151,916,000 227.874.000 106.341.200
66 PP2300405766 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Free T3 35,439,600 53.159.400 24.807.720
67 PP2300405767 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4 101,304,000 151.956.000 70.912.800
68 PP2300405768 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Free T4 25,309,200 37.963.800 17.716.440
69 PP2300405769 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 23,823,450 35.735.175 16.676.415
70 PP2300405770 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9 55,786,800 83.680.200 39.050.760
71 PP2300405771 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAb 52,246,200 78.369.300 36.572.340
72 PP2300405772 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HBsAb 39,879,000 59.818.500 27.915.300
73 PP2300405773 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBsAb 20,252,400 30.378.600 14.176.680
74 PP2300405774 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg 42,368,000 63.552.000 29.657.600
75 PP2300405775 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HBsAg 11,138,396 16.707.595 7.796.877,48
76 PP2300405776 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBsAg 18,991,368 28.487.052 13.293.957,6
77 PP2300405777 - Hóa chất xét nghiệm định lượng hsTnI 477,750,000 716.625.000 334.425.000
78 PP2300405778 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm hsTnI 23,205,000 34.807.500 16.243.500
79 PP2300405779 - Hóa chất xét nghiệm định lượng toàn phần PSA 34,177,800 51.266.700 23.924.460
80 PP2300405780 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA 5,695,200 8.542.800 3.986.640
81 PP2300405781 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH ( iPTH) 121,071,000 181.606.500 84.749.700
82 PP2300405782 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PTH (iPTH) 19,372,500 29.058.750 13.560.750
83 PP2300405783 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 15,192,450 22.788.675 10.634.715
84 PP2300405784 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125 55,314,000 82.971.000 38.719.800
85 PP2300405785 - Hóa chất xét nghiệm định tính HCV Ab 102,186,000 153.279.000 71.530.200
86 PP2300405786 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HCV Ab 8,299,200 12.448.800 5.809.440
87 PP2300405787 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab 18,307,800 27.461.700 12.815.460
88 PP2300405788 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PCT 383,044,200 574.566.300 268.130.940
89 PP2300405789 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PCT 48,420,750 72.631.125 33.894.525
90 PP2300405790 - Cơ chất phát quang 417,768,000 626.652.000 292.437.600
91 PP2300405791 - Dung dịch kiểm tra máy 4,841,568 7.262.352 3.389.097,6
92 PP2300405792 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH (3rd IS) 101,284,000 151.926.000 70.898.800
93 PP2300405793 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH (3rd IS) 12,663,000 18.994.500 8.864.100
94 PP2300405794 - Dung dịch rửa máy 5,654,559 8.481.838,365 3.958.191
95 PP2300405795 - Dung dịch rửa máy 6,454,000 9.681.000 4.517.800
96 PP2300405796 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch 3 mức 84,000,000 126.000.000 58.800.000
97 PP2300405797 - Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1 131,485,068 197.227.602 92.039.547,6
98 PP2300405798 - Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miển dịch mức 1 4,773,300 7.159.950 3.341.310
99 PP2300405799 - Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miển dịch mức 2 4,773,300 7.159.950 3.341.310
100 PP2300405800 - Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miển dịch mức 3 4,773,300 7.159.950 3.341.310
101 PP2300405801 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Myoglobin 126,548,000 189.822.000 88.583.600
102 PP2300405802 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Myoglobin 18,989,250 28.483.875 13.292.475
103 PP2300405803 - ACCESS BNP 398,003,200 597.004.800 278.602.240
104 PP2300405804 - ACCESS BNP CALIBRATORS 5,464,206 8.196.309 3.824.944,2
105 PP2300405805 - ACCESS BNP QC 9,292,500 13.938.750 6.504.750
106 PP2300405806 - Dung dịch rửa máy 246,000,000 369.000.000 172.200.000
107 PP2300405807 - Hóa chất xét nghiệm Sán lá gan 62,668,800 94.003.200 43.868.160
108 PP2300405808 - Hóa chất xét nghiệm Giun lươn 74,592,000 111.888.000 52.214.400
109 PP2300405809 - Hóa chất xét nghiệm Giun đũa chó 236,208,000 354.312.000 165.345.600
110 PP2300405810 - Hóa chất kiểm chứng điện giải 3 mức 26,928,000 40.392.000 18.849.600
111 PP2300405811 - Dung dịch rửa máy Ion đồ 5 thông số Na/K/Cl/Ca/pH 8,160,000 12.240.000 5.712.000
112 PP2300405812 - Dung dịch thuốc thử 795,600,000 1.193.400.000 556.920.000
113 PP2300405813 - Dung dịch chuẩn Ion đồ 5 thông số Na/K/Cl/Ca/pH 9,180,000 13.770.000 6.426.000
114 PP2300405814 - Dung dịch pha loãng mẩu nước tiểu 36,720,000 55.080.000 25.704.000
115 PP2300405815 - Dung dịch châm điện cực tham chiếu Na+, K+, Cl-, Ca2+, pH 16,200,000 24.300.000 11.340.000
116 PP2300405816 - Dung dịch tráng điện cực Na 6,120,000 9.180.000 4.284.000
117 PP2300405817 - Hóa chất hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm tự động 390,625,000 585.937.500 273.437.500
118 PP2300405818 - Dung dịch điều hòa Na 16,400,000 24.600.000 11.480.000
119 PP2300405819 - Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức 41,040,000 61.560.000 28.728.000
Hóa chất xét nghiệm AFP bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn)
Mã phần lô PP2300405701
Giá từng phần lô 165,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất kiểm chứng Anti-HBS định lượng mức 1
Mã phần lô PP2300405702
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất kiểm chứng Anti -HBS định lượng mức 2
Mã phần lô PP2300405703
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAb bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn)
Mã phần lô PP2300405704
Giá từng phần lô 330,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định tính HCV bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn)
Mã phần lô PP2300405705
Giá từng phần lô 465,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chứng Anti - HCV 1-2 mức
Mã phần lô PP2300405706
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định tính Anti-TP bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gổm chất chuẩn)
Mã phần lô PP2300405707
Giá từng phần lô 54,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.270.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chứng nhóm tuyến giáp Anti-TP, Anti- TPO mức 1
Mã phần lô PP2300405708
Giá từng phần lô 8,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chứng nhóm tuyến giáp Anti-TP, Anti- TPO mức 2
Mã phần lô PP2300405709
Giá từng phần lô 8,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn).
Mã phần lô PP2300405710
Giá từng phần lô 48,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 125 (CA 125) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn)
Mã phần lô PP2300405711
Giá từng phần lô 130,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 15-3 (CA 15-3) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn)
Mã phần lô PP2300405712
Giá từng phần lô 163,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 19-9 (CA 19-9) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn)
Mã phần lô PP2300405713
Giá từng phần lô 244,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên carcinoembryonic (CEA) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn)
Mã phần lô PP2300405714
Giá từng phần lô 165,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng creatine kinase-MB (CK-MB) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn)
Mã phần lô PP2300405715
Giá từng phần lô 48,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.129.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng triiodothyronine tự do (FT3) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn)
Mã phần lô PP2300405716
Giá từng phần lô 232,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroxine tự do (FT4) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn)
Mã phần lô PP2300405717
Giá từng phần lô 232,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBeAg bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn)
Mã phần lô PP2300405718
Giá từng phần lô 114,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chứng HBeAg định lượng mức 1
Mã phần lô PP2300405719
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chứng HBeAg định lượng mức 2
Mã phần lô PP2300405720
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chứng HBeAg định lượng mức 3
Mã phần lô PP2300405721
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn)
Mã phần lô PP2300405722
Giá từng phần lô 220,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chứng HBsAg định lượng mức 1
Mã phần lô PP2300405723
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chứng HBsAg định lượng mức 2
Mã phần lô PP2300405724
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chứng HBsAg định lượng mức 3
Mã phần lô PP2300405725
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng myoglobin (MYO) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn)
Mã phần lô PP2300405726
Giá từng phần lô 48,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.129.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm MYO, CK-MB, cTnI, NT-proBNP.
Mã phần lô PP2300405727
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất kiểm chứng nhóm men tim MYO, CKMB, TroI, Pro BNP mức 2
Mã phần lô PP2300405728
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn)
Mã phần lô PP2300405729
Giá từng phần lô 1,101,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.652.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cardiac troponin I (cTnI) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn)
Mã phần lô PP2300405730
Giá từng phần lô 48,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Hormone kích thích tuyến giáp (TSH) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn)
Mã phần lô PP2300405731
Giá từng phần lô 232,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu của tuyến tiền liệt (t-PSA) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn)
Mã phần lô PP2300405732
Giá từng phần lô 122,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất kiểm chứng nhóm tuyến giáp T3, T4, FT3, FT4, TSH 2 mức
Mã phần lô PP2300405733
Giá từng phần lô 91,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch nền phản ứng
Mã phần lô PP2300405734
Giá từng phần lô 214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch pha loãng mẫu thử
Mã phần lô PP2300405735
Giá từng phần lô 24,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất kiểm chứng nhóm ung thư AFP, CEA, CA19-9, CA125,CA15-3, tPSA, fPSA 3 mức
Mã phần lô PP2300405736
Giá từng phần lô 36,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nước rửa
Mã phần lô PP2300405737
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nước rửa đậm đặc
Mã phần lô PP2300405738
Giá từng phần lô 11,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.212.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.032.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất định lượng xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300405739
Giá từng phần lô 198,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chứng Cyfra 21-1 mức 1
Mã phần lô PP2300405740
Giá từng phần lô 10,177,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.266.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.124.292
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chứng Cyfra 21-1 mức 2
Mã phần lô PP2300405741
Giá từng phần lô 10,177,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.266.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.124.292
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất định lượng xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2300405742
Giá từng phần lô 229,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chứng CA 72-4 mức 1
Mã phần lô PP2300405743
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chứng CA 72-4 mức 2
Mã phần lô PP2300405744
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng β-HCG
Mã phần lô PP2300405745
Giá từng phần lô 37,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.916.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.560.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
HBcAb định lượng bao gồm chất chuẩn
Mã phần lô PP2300405746
Giá từng phần lô 69,045,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.568.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.331.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất kiểm chứng HBcAb định lượng mức 1
Mã phần lô PP2300405747
Giá từng phần lô 1,683,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.524.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.178.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất kiểm chứng HBcAb định lượng mức 2
Mã phần lô PP2300405748
Giá từng phần lô 1,683,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.524.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.178.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất kiểm chứng HBcAb định lượng mức 3
Mã phần lô PP2300405749
Giá từng phần lô 1,683,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.524.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.178.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
HBeAb định lượng bao gồm chất chuẩn
Mã phần lô PP2300405750
Giá từng phần lô 69,045,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.568.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.331.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất kiểm chứng HBeAb định lượng mức 1
Mã phần lô PP2300405751
Giá từng phần lô 1,683,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.524.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.178.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất kiểm chứng HBeAb định lượng mức 2
Mã phần lô PP2300405752
Giá từng phần lô 1,683,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.524.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.178.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất kiểm chứng HBeAb định lượng mức 3
Mã phần lô PP2300405753
Giá từng phần lô 1,683,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.524.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.178.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xét nghiệm định lượng Procalcitonin (PCT) bao gồm chất chuẩn
Mã phần lô PP2300405754
Giá từng phần lô 367,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất chứng PCT mức 1
Mã phần lô PP2300405755
Giá từng phần lô 12,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất chứng PCT mức 2
Mã phần lô PP2300405756
Giá từng phần lô 12,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2300405757
Giá từng phần lô 28,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.933.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300405758
Giá từng phần lô 9,490,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.236.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.643.665
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA15-3
Mã phần lô PP2300405759
Giá từng phần lô 19,939,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.909.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.957.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA15-3
Mã phần lô PP2300405760
Giá từng phần lô 55,786,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.680.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.050.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2300405761
Giá từng phần lô 41,763,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.644.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.234.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300405762
Giá từng phần lô 14,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.357.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.966.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300405763
Giá từng phần lô 75,928,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.893.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.150.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300405764
Giá từng phần lô 10,322,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.483.852
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.225.798
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T3
Mã phần lô PP2300405765
Giá từng phần lô 151,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.874.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.341.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Free T3
Mã phần lô PP2300405766
Giá từng phần lô 35,439,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.159.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.807.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4
Mã phần lô PP2300405767
Giá từng phần lô 101,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.956.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.912.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Free T4
Mã phần lô PP2300405768
Giá từng phần lô 25,309,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.963.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.716.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300405769
Giá từng phần lô 23,823,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.735.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.676.415
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2300405770
Giá từng phần lô 55,786,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.680.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.050.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAb
Mã phần lô PP2300405771
Giá từng phần lô 52,246,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.369.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.572.340
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HBsAb
Mã phần lô PP2300405772
Giá từng phần lô 39,879,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.818.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.915.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBsAb
Mã phần lô PP2300405773
Giá từng phần lô 20,252,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.378.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.176.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg
Mã phần lô PP2300405774
Giá từng phần lô 42,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.552.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.657.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300405775
Giá từng phần lô 11,138,396
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.707.595
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.796.877,48
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300405776
Giá từng phần lô 18,991,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.487.052
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.293.957,6
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng hsTnI
Mã phần lô PP2300405777
Giá từng phần lô 477,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm hsTnI
Mã phần lô PP2300405778
Giá từng phần lô 23,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.807.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.243.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng toàn phần PSA
Mã phần lô PP2300405779
Giá từng phần lô 34,177,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.266.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.924.460
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2300405780
Giá từng phần lô 5,695,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.542.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.986.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH ( iPTH)
Mã phần lô PP2300405781
Giá từng phần lô 121,071,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.606.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.749.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PTH (iPTH)
Mã phần lô PP2300405782
Giá từng phần lô 19,372,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.058.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.560.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300405783
Giá từng phần lô 15,192,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.788.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.634.715
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125
Mã phần lô PP2300405784
Giá từng phần lô 55,314,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.971.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.719.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định tính HCV Ab
Mã phần lô PP2300405785
Giá từng phần lô 102,186,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.279.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.530.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HCV Ab
Mã phần lô PP2300405786
Giá từng phần lô 8,299,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.448.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.809.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab
Mã phần lô PP2300405787
Giá từng phần lô 18,307,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.461.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.815.460
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng PCT
Mã phần lô PP2300405788
Giá từng phần lô 383,044,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.566.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.130.940
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2300405789
Giá từng phần lô 48,420,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.631.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.894.525
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2300405790
Giá từng phần lô 417,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.652.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.437.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2300405791
Giá từng phần lô 4,841,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.262.352
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.389.097,6
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2300405792
Giá từng phần lô 101,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.926.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.898.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2300405793
Giá từng phần lô 12,663,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.994.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.864.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300405794
Giá từng phần lô 5,654,559
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.481.838,365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.958.191
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300405795
Giá từng phần lô 6,454,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.681.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.517.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất nội kiểm miễn dịch 3 mức
Mã phần lô PP2300405796
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1
Mã phần lô PP2300405797
Giá từng phần lô 131,485,068
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.227.602
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.039.547,6
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miển dịch mức 1
Mã phần lô PP2300405798
Giá từng phần lô 4,773,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.341.310
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miển dịch mức 2
Mã phần lô PP2300405799
Giá từng phần lô 4,773,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.341.310
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miển dịch mức 3
Mã phần lô PP2300405800
Giá từng phần lô 4,773,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.341.310
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Myoglobin
Mã phần lô PP2300405801
Giá từng phần lô 126,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.822.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.583.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Myoglobin
Mã phần lô PP2300405802
Giá từng phần lô 18,989,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.483.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.292.475
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
ACCESS BNP
Mã phần lô PP2300405803
Giá từng phần lô 398,003,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.004.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.602.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
ACCESS BNP CALIBRATORS
Mã phần lô PP2300405804
Giá từng phần lô 5,464,206
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.196.309
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.824.944,2
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
ACCESS BNP QC
Mã phần lô PP2300405805
Giá từng phần lô 9,292,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.938.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.504.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300405806
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm Sán lá gan
Mã phần lô PP2300405807
Giá từng phần lô 62,668,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.003.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.868.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm Giun lươn
Mã phần lô PP2300405808
Giá từng phần lô 74,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.214.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm Giun đũa chó
Mã phần lô PP2300405809
Giá từng phần lô 236,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.312.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.345.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chứng điện giải 3 mức
Mã phần lô PP2300405810
Giá từng phần lô 26,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.392.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.849.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa máy Ion đồ 5 thông số Na/K/Cl/Ca/pH
Mã phần lô PP2300405811
Giá từng phần lô 8,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch thuốc thử
Mã phần lô PP2300405812
Giá từng phần lô 795,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.193.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch chuẩn Ion đồ 5 thông số Na/K/Cl/Ca/pH
Mã phần lô PP2300405813
Giá từng phần lô 9,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch pha loãng mẩu nước tiểu
Mã phần lô PP2300405814
Giá từng phần lô 36,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch châm điện cực tham chiếu Na+, K+, Cl-, Ca2+, pH
Mã phần lô PP2300405815
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch tráng điện cực Na
Mã phần lô PP2300405816
Giá từng phần lô 6,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm tự động
Mã phần lô PP2300405817
Giá từng phần lô 390,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch điều hòa Na
Mã phần lô PP2300405818
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức
Mã phần lô PP2300405819
Giá từng phần lô 41,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->