Gói thầu: Gói thầu hóa chất xét nghiệm miễn dịch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500131921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện quân y 120 | Chủ đầu tư | Bệnh viện quân y 120 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu hóa chất xét nghiệm miễn dịch |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500048139 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang |
| Giá gói thầu | 32,807,372,382 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500135819 - Hóa chất xét nghiệm AFP bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) | 263,200,000 | 394.800.000 | 131.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,948,000 | |
| 2 | PP2500135820 - Chất kiểm chứng Anti-HBS định lượng mức 1 | 16,640,000 | 24.960.000 | 8.320.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 249,600 | |
| 3 | PP2500135821 - Chất kiểm chứng Anti -HBS định lượng mức 2 | 16,640,000 | 24.960.000 | 8.320.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 249,600 | |
| 4 | PP2500135822 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAb bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) | 1,716,800,000 | 2.575.200.000 | 858.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 25,752,000 | |
| 5 | PP2500135823 - Hóa chất xét nghiệm định tính Anti-TP bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gổm chất chuẩn) | 27,200,000 | 40.800.000 | 13.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 408,000 | |
| 6 | PP2500135824 - Hóa chất kiểm chứng nhóm tuyến giáp Anti-TP, Anti- TPO mức 1 | 26,400,000 | 39.600.000 | 13.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 396,000 | |
| 7 | PP2500135825 - Hóa chất kiểm chứng nhóm tuyến giáp Anti-TP, Anti- TPO mức 2 | 26,400,000 | 39.600.000 | 13.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 396,000 | |
| 8 | PP2500135826 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn). | 25,200,000 | 37.800.000 | 12.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 378,000 | |
| 9 | PP2500135827 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 125 (CA 125) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) | 196,800,000 | 295.200.000 | 98.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,952,000 | |
| 10 | PP2500135828 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 15-3 (CA 15-3) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) | 295,200,000 | 442.800.000 | 147.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,428,000 | |
| 11 | PP2500135829 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 19-9 (CA 19-9) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) | 328,000,000 | 492.000.000 | 164.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,920,000 | |
| 12 | PP2500135830 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên carcinoembryonic(CEA) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) | 220,800,000 | 331.200.000 | 110.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,312,000 | |
| 13 | PP2500135831 - Hóa chất xét nghiệm định lượng creatine kinase-MB (CK-MB) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) | 48,000,000 | 72.000.000 | 24.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 720,000 | |
| 14 | PP2500135832 - Hóa chất xét nghiệm định lượng triiodothyronine tự do (FT3) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) | 967,200,000 | 1.450.800.000 | 483.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 14,508,000 | |
| 15 | PP2500135833 - Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroxinetự do (FT4) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) | 967,200,000 | 1.450.800.000 | 483.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 14,508,000 | |
| 16 | PP2500135834 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HBeAg bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) | 81,200,000 | 121.800.000 | 40.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,218,000 | |
| 17 | PP2500135835 - Hóa chất kiểm chứng HBeAg định lượng mức 1 | 5,820,000 | 8.730.000 | 2.910.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 87,300 | |
| 18 | PP2500135836 - Hóa chất kiểm chứng HBeAg định lượng mức 2 | 5,820,000 | 8.730.000 | 2.910.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 87,300 | |
| 19 | PP2500135837 - Hóa chất kiểm chứng HBeAg định lượng mức 3 | 5,820,000 | 8.730.000 | 2.910.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 87,300 | |
| 20 | PP2500135838 - Hóa chất xét nghiệm định lượng myoglobin (MYO) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) | 48,000,000 | 72.000.000 | 24.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 720,000 | |
| 21 | PP2500135839 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm MYO, CK-MB, cTnI, NT-proBNP. | 14,400,000 | 21.600.000 | 7.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 216,000 | |
| 22 | PP2500135840 - Chất kiểm chứng nhóm men tim MYO, CKMB, TroI, Pro BNP mức 2 | 14,400,000 | 21.600.000 | 7.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 216,000 | |
| 23 | PP2500135841 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) | 2,520,000,000 | 3.780.000.000 | 1.260.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 37,800,000 | |
| 24 | PP2500135842 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cardiac troponin I (cTnI) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) | 100,000,000 | 150.000.000 | 50.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,500,000 | |
| 25 | PP2500135843 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Hormonekích thích tuyến giáp (TSH) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) | 942,400,000 | 1.413.600.000 | 471.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 14,136,000 | |
| 26 | PP2500135844 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu của tuyến tiền liệt (t-PSA) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) | 173,600,000 | 260.400.000 | 86.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,604,000 | |
| 27 | PP2500135845 - Chất kiểm chứng nhóm tuyến giáp T3, T4, FT3, FT4, TSH 2 mức | 510,000,000 | 765.000.000 | 255.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,650,000 | |
| 28 | PP2500135846 - Dung dịch nền phản ứng | 392,000,000 | 588.000.000 | 196.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,880,000 | |
| 29 | PP2500135847 - Dung dịch pha loãng mẫu thử | 4,320,000 | 6.480.000 | 2.160.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 64,800 | |
| 30 | PP2500135848 - Chất kiểm chứng nhóm ung thư AFP, CEA, CA19-9, CA125, CA15-3, tPSA, fPSA 3 mức | 144,000,000 | 216.000.000 | 72.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,160,000 | |
| 31 | PP2500135849 - Nước rửa | 800,000,000 | 1.200.000.0 | 400.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 12,000,000 | |
| 32 | PP2500135850 - Nước rửa đậm đặc | 23,400,000 | 35.100.000 | 11.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 351,000 | |
| 33 | PP2500135851 - Hóa chất định lượng xét nghiệm Cyfra 21-1 | 393,600,000 | 590.400.000 | 196.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,904,000 | |
| 34 | PP2500135852 - Hóa chất kiểm chứng Cyfra 21-1 mức 1 | 20,000,000 | 30.000.000 | 10.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 300,000 | |
| 35 | PP2500135853 - Hóa chất kiểm chứng Cyfra 21-1 mức 2 | 20,000,000 | 30.000.000 | 10.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 300,000 | |
| 36 | PP2500135854 - Hóa chất định lượng xét nghiệm CA 72-4 | 435,600,000 | 653.400.000 | 217.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,534,000 | |
| 37 | PP2500135855 - Hóa chất kiểm chứng CA 72-4 mức 1 | 25,000,000 | 37.500.000 | 12.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 375,000 | |
| 38 | PP2500135856 - Hóa chất kiểm chứng CA 72-4 mức 2 | 25,000,000 | 37.500.000 | 12.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 375,000 | |
| 39 | PP2500135857 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HBcAb (bao gồm chất chuẩn) | 22,800,000 | 34.200.000 | 11.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 342,000 | |
| 40 | PP2500135858 - Hóa chất kiểm chứng HBcAb định lượng mức 1 | 1,910,000 | 2.865.000 | 955.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 28,650 | |
| 41 | PP2500135859 - Hóa chất kiểm chứng HBcAb định lượng mức 2 | 1,910,000 | 2.865.000 | 955.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 28,650 | |
| 42 | PP2500135860 - Hóa chất kiểm chứng HBcAb định lượng mức 3 | 1,910,000 | 2.865.000 | 955.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 28,650 | |
| 43 | PP2500135861 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HBeAb (bao gồm chất chuẩn) | 22,800,000 | 34.200.000 | 11.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 342,000 | |
| 44 | PP2500135862 - Hóa chất kiểm chứng HBeAb định lượng mức 1 | 1,910,000 | 2.865.000 | 955.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 28,650 | |
| 45 | PP2500135863 - Hóa chất kiểm chứng HBeAb định lượng mức 2 | 1,910,000 | 2.865.000 | 955.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 28,650 | |
| 46 | PP2500135864 - Hóa chất kiểm chứng HBeAb định lượng mức 3 | 1,910,000 | 2.865.000 | 955.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 28,650 | |
| 47 | PP2500135865 - Xét nghiệm định lượng Procalcitonin (PCT) bao gồm chất chuẩn | 816,000,000 | 1.224.000.000 | 408.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 12,240,000 | |
| 48 | PP2500135866 - Hóa chất kiểm chứng PCT mức 1 | 7,750,000 | 11.625.000 | 3.875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 116,250 | |
| 49 | PP2500135867 - Hóa chất kiểm chứng PCT mức 2 | 7,750,000 | 11.625.000 | 3.875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 116,250 | |
| 50 | PP2500135868 - Hóa chất xét nghiệm định lượng βhCG (Beta human chorionicgonadotropins) | 420,000,000 | 630.000.000 | 210.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,300,000 | |
| 51 | PP2500135869 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 | 2,076,480,000 | 3.114.720.0 | 1.038.240.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 31,147,200 | |
| 52 | PP2500135870 - Hóa chất xét nghiệm CMV IgM | 881,120,000 | 1.321.680.000 | 440.560.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 13,216,800 | |
| 53 | PP2500135871 - Hóa chất xét nghiệm CMV IgG | 587,410,000 | 881.115.000 | 293.705.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 8,811,150 | |
| 54 | PP2500135872 - Hóa chất xét nghiệm Rubella virus IgM | 907,550,000 | 1.361.325.000 | 453.775.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 13,613,250 | |
| 55 | PP2500135873 - Hóa chất xét nghiệm Rubella virus IgG | 633,840,000 | 950.760.000 | 316.920.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 9,507,600 | |
| 56 | PP2500135874 - Hóa chất xét nghiệm Toxoplasma IgM | 907,550,000 | 1.361.325.000 | 453.775.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 13,613,250 | |
| 57 | PP2500135875 - Hóa chất xét nghiệm Toxoplasma IgG | 633,840,000 | 950.760.000 | 316.920.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 9,507,600 | |
| 58 | PP2500135876 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Tg (Thyroglobulin) | 1,194,000,000 | 1.791.000.000 | 597.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 17,910,000 | |
| 59 | PP2500135877 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP | 37,968,000 | 56.952.000 | 18.984.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 569,520 | |
| 60 | PP2500135878 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP | 6,572,880 | 9.859.320 | 3.286.440 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 98,594 | |
| 61 | PP2500135879 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA15-3 | 19,939,689 | 29.909.533,5 | 9.969.844,5 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 299,096 | |
| 62 | PP2500135880 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA15-3 | 55,786,800 | 83.680.200 | 27.893.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 836,802 | |
| 63 | PP2500135881 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA | 55,684,000 | 83.526.000 | 27.842.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 835,260 | |
| 64 | PP2500135882 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA | 9,492,210 | 14.238.315 | 4.746.105 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 142,384 | |
| 65 | PP2500135883 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol | 316,470,000 | 474.705.000 | 158.235.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,747,050 | |
| 66 | PP2500135884 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol | 13,763,328 | 20.644.992 | 6.881.664 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 206,450 | |
| 67 | PP2500135885 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T3 | 212,682,400 | 319.023.600 | 106.341.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,190,236 | |
| 68 | PP2500135886 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Free T3 | 35,441,280 | 53.161.920 | 17.720.640 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 531,620 | |
| 69 | PP2500135887 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4 | 141,825,600 | 212.738.400 | 70.912.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,127,384 | |
| 70 | PP2500135888 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Free T4 | 25,309,200 | 37.963.800 | 12.654.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 379,638 | |
| 71 | PP2500135889 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | 63,529,200 | 95.293.800 | 31.764.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 952,938 | |
| 72 | PP2500135890 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 74,382,400 | 111.573.600 | 37.191.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,115,736 | |
| 73 | PP2500135891 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAb | 69,669,600 | 104.504.400 | 34.834.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,045,044 | |
| 74 | PP2500135892 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HBsAb | 26,586,000 | 39.879.000 | 13.293.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 398,790 | |
| 75 | PP2500135893 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBsAb | 20,252,484 | 30.378.726 | 10.126.242 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 303,788 | |
| 76 | PP2500135894 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg | 508,416,000 | 762.624.000 | 254.208.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,626,240 | |
| 77 | PP2500135895 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HBsAg | 11,345,565 | 17.018.347,5 | 5.672.782,5 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 170,184 | |
| 78 | PP2500135896 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBsAg | 28,488,348 | 42.732.522 | 14.244.174 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 427,326 | |
| 79 | PP2500135897 - Hóa chất xét nghiệm định lượng hsTnI | 2,047,500,000 | 3.071.250.000 | 1.023.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 30,712,500 | |
| 80 | PP2500135898 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm hsTnI | 42,048,468 | 63.072.702 | 21.024.234 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 630,728 | |
| 81 | PP2500135899 - Hóa chất xét nghiệm định lượng toàn phần PSA | 45,570,400 | 68.355.600 | 22.785.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 683,556 | |
| 82 | PP2500135900 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA | 5,695,200 | 8.542.800 | 2.847.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 85,428 | |
| 83 | PP2500135901 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH ( iPTH) | 242,142,000 | 363.213.000 | 121.071.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,632,130 | |
| 84 | PP2500135902 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PTH (iPTH) | 25,830,840 | 38.746.260 | 12.915.420 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 387,463 | |
| 85 | PP2500135903 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 | 30,385,530 | 45.578.295 | 15.192.765 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 455,783 | |
| 86 | PP2500135904 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125 | 55,314,000 | 82.971.000 | 27.657.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 829,710 | |
| 87 | PP2500135905 - Hóa chất xét nghiệm định tính HCV Ab | 1,124,046,000 | 1.686.069.000 | 562.023.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 16,860,690 | |
| 88 | PP2500135906 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HCV Ab | 10,374,000 | 15.561.000 | 5.187.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 155,610 | |
| 89 | PP2500135907 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab | 32,257,932 | 48.386.898 | 16.128.966 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 483,869 | |
| 90 | PP2500135908 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PCT | 1,810,754,400 | 2.716.131.600 | 905.377.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 27,161,316 | |
| 91 | PP2500135909 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PCT | 38,737,440 | 58.106.160 | 19.368.720 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 581,062 | |
| 92 | PP2500135910 - Cơ chất phát quang | 1,128,647,520 | 1.692.971.280 | 564.323.760 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 16,929,713 | |
| 93 | PP2500135911 - Dung dịch kiểm tra máy | 4,841,424 | 7.262.136 | 2.420.712 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 72,622 | |
| 94 | PP2500135912 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH (3rd IS) | 141,825,600 | 212.738.400 | 70.912.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,127,384 | |
| 95 | PP2500135913 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH (3rd IS) | 20,260,800 | 30.391.200 | 10.130.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 303,912 | |
| 96 | PP2500135914 - Dung dịch rửa máy | 5,665,800 | 8.498.700 | 2.832.900 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 84,987 | |
| 97 | PP2500135915 - Dung dịch rửa máy | 6,454,000 | 9.681.000 | 3.227.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 96,810 | |
| 98 | PP2500135916 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch 3 mức | 157,500,000 | 236.250.000 | 78.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,362,500 | |
| 99 | PP2500135917 - Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch 3 mức | 119,826,000 | 179.739.000 | 59.913.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,797,390 | |
| 100 | PP2500135918 - Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 | 47,733,000 | 71.599.500 | 23.866.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 715,995 | |
| 101 | PP2500135919 - Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 | 47,733,000 | 71.599.500 | 23.866.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 715,995 | |
| 102 | PP2500135920 - Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 | 47,733,000 | 71.599.500 | 23.866.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 715,995 | |
| 103 | PP2500135921 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Myoglobin | 37,976,400 | 56.964.600 | 18.988.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 569,646 | |
| 104 | PP2500135922 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Myoglobin | 15,191,400 | 22.787.100 | 7.595.700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 227,871 | |
| 105 | PP2500135923 - Hóa chất xét nghiệm định lượng BNP | 739,120,200 | 1.108.680.300 | 369.560.100 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 11,086,803 | |
| 106 | PP2500135924 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm BNP | 7,333,344 | 11.000.016 | 3.666.672 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 110,001 | |
| 107 | PP2500135925 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm BNP | 9,292,500 | 13.938.750 | 4.646.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 139,388 | |
| 108 | PP2500135926 - Dung dịch rửa máy | 1,061,900,000 | 1.592.850.000 | 530.950.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 15,928,500 | |
| 109 | PP2500135927 - Hóa chất xét nghiệm Sán lá gan | 227,923,200 | 341.884.800 | 113.961.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,418,848 | |
| 110 | PP2500135928 - Hóa chất xét nghiệm Giun lươn | 253,248,000 | 379.872.000 | 126.624.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,798,720 | |
| 111 | PP2500135929 - Hóa chất xét nghiệm Giun đũa chó | 506,496,000 | 759.744.000 | 253.248.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,597,440 |
Hóa chất xét nghiệm AFP bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500135819 |
| Giá từng phần lô | 263,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,948,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất kiểm chứng Anti-HBS định lượng mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500135820 |
| Giá từng phần lô | 16,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 249,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất kiểm chứng Anti -HBS định lượng mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500135821 |
| Giá từng phần lô | 16,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 249,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAb bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500135822 |
| Giá từng phần lô | 1,716,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.575.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 858.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,752,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định tính Anti-TP bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gổm chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500135823 |
| Giá từng phần lô | 27,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 408,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng nhóm tuyến giáp Anti-TP, Anti- TPO mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500135824 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng nhóm tuyến giáp Anti-TP, Anti- TPO mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500135825 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn). |
|
| Mã phần lô | PP2500135826 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 125 (CA 125) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500135827 |
| Giá từng phần lô | 196,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,952,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 15-3 (CA 15-3) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500135828 |
| Giá từng phần lô | 295,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,428,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 19-9 (CA 19-9) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500135829 |
| Giá từng phần lô | 328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên carcinoembryonic(CEA) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500135830 |
| Giá từng phần lô | 220,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,312,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng creatine kinase-MB (CK-MB) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500135831 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng triiodothyronine tự do (FT3) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500135832 |
| Giá từng phần lô | 967,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.450.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,508,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroxinetự do (FT4) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500135833 |
| Giá từng phần lô | 967,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.450.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,508,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBeAg bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500135834 |
| Giá từng phần lô | 81,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,218,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng HBeAg định lượng mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500135835 |
| Giá từng phần lô | 5,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng HBeAg định lượng mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500135836 |
| Giá từng phần lô | 5,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng HBeAg định lượng mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500135837 |
| Giá từng phần lô | 5,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng myoglobin (MYO) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500135838 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm MYO, CK-MB, cTnI, NT-proBNP. |
|
| Mã phần lô | PP2500135839 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất kiểm chứng nhóm men tim MYO, CKMB, TroI, Pro BNP mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500135840 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500135841 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cardiac troponin I (cTnI) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500135842 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Hormonekích thích tuyến giáp (TSH) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500135843 |
| Giá từng phần lô | 942,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.413.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 471.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,136,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu của tuyến tiền liệt (t-PSA) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang (bao gồm chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500135844 |
| Giá từng phần lô | 173,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,604,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất kiểm chứng nhóm tuyến giáp T3, T4, FT3, FT4, TSH 2 mức |
|
| Mã phần lô | PP2500135845 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch nền phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500135846 |
| Giá từng phần lô | 392,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 588.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch pha loãng mẫu thử |
|
| Mã phần lô | PP2500135847 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất kiểm chứng nhóm ung thư AFP, CEA, CA19-9, CA125, CA15-3, tPSA, fPSA 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2500135848 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nước rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500135849 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nước rửa đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500135850 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 351,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất định lượng xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500135851 |
| Giá từng phần lô | 393,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,904,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng Cyfra 21-1 mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500135852 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng Cyfra 21-1 mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500135853 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất định lượng xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2500135854 |
| Giá từng phần lô | 435,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 653.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,534,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng CA 72-4 mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500135855 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng CA 72-4 mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500135856 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBcAb (bao gồm chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500135857 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng HBcAb định lượng mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500135858 |
| Giá từng phần lô | 1,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng HBcAb định lượng mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500135859 |
| Giá từng phần lô | 1,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng HBcAb định lượng mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500135860 |
| Giá từng phần lô | 1,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBeAb (bao gồm chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500135861 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng HBeAb định lượng mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500135862 |
| Giá từng phần lô | 1,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng HBeAb định lượng mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500135863 |
| Giá từng phần lô | 1,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng HBeAb định lượng mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500135864 |
| Giá từng phần lô | 1,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Xét nghiệm định lượng Procalcitonin (PCT) bao gồm chất chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500135865 |
| Giá từng phần lô | 816,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.224.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng PCT mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500135866 |
| Giá từng phần lô | 7,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng PCT mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500135867 |
| Giá từng phần lô | 7,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng βhCG (Beta human chorionicgonadotropins) |
|
| Mã phần lô | PP2500135868 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2500135869 |
| Giá từng phần lô | 2,076,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.114.720.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.038.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,147,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500135870 |
| Giá từng phần lô | 881,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.321.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,216,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500135871 |
| Giá từng phần lô | 587,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 881.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,811,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Rubella virus IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500135872 |
| Giá từng phần lô | 907,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.361.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,613,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Rubella virus IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500135873 |
| Giá từng phần lô | 633,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 950.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 316.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,507,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Toxoplasma IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500135874 |
| Giá từng phần lô | 907,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.361.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,613,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Toxoplasma IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500135875 |
| Giá từng phần lô | 633,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 950.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 316.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,507,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Tg (Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2500135876 |
| Giá từng phần lô | 1,194,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.791.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 597.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,910,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500135877 |
| Giá từng phần lô | 37,968,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.952.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.984.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 569,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500135878 |
| Giá từng phần lô | 6,572,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.859.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.286.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,594 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500135879 |
| Giá từng phần lô | 19,939,689 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.909.533,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.969.844,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500135880 |
| Giá từng phần lô | 55,786,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.680.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.893.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 836,802 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500135881 |
| Giá từng phần lô | 55,684,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.526.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.842.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 835,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500135882 |
| Giá từng phần lô | 9,492,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.238.315 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.746.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2500135883 |
| Giá từng phần lô | 316,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,747,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2500135884 |
| Giá từng phần lô | 13,763,328 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.644.992 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.881.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 206,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2500135885 |
| Giá từng phần lô | 212,682,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.023.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.341.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,190,236 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2500135886 |
| Giá từng phần lô | 35,441,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.161.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.720.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 531,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2500135887 |
| Giá từng phần lô | 141,825,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.738.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.912.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,127,384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2500135888 |
| Giá từng phần lô | 25,309,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.963.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.654.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 379,638 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2500135889 |
| Giá từng phần lô | 63,529,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.293.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.764.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 952,938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2500135890 |
| Giá từng phần lô | 74,382,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.573.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.191.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,115,736 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAb |
|
| Mã phần lô | PP2500135891 |
| Giá từng phần lô | 69,669,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.504.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.834.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,045,044 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HBsAb |
|
| Mã phần lô | PP2500135892 |
| Giá từng phần lô | 26,586,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.879.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.293.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 398,790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBsAb |
|
| Mã phần lô | PP2500135893 |
| Giá từng phần lô | 20,252,484 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.378.726 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.126.242 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 303,788 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500135894 |
| Giá từng phần lô | 508,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 762.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,626,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500135895 |
| Giá từng phần lô | 11,345,565 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.018.347,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.672.782,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500135896 |
| Giá từng phần lô | 28,488,348 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.732.522 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.244.174 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 427,326 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2500135897 |
| Giá từng phần lô | 2,047,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.071.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.023.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,712,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2500135898 |
| Giá từng phần lô | 42,048,468 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.072.702 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.024.234 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,728 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng toàn phần PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500135899 |
| Giá từng phần lô | 45,570,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.355.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.785.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 683,556 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500135900 |
| Giá từng phần lô | 5,695,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.542.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.847.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,428 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH ( iPTH) |
|
| Mã phần lô | PP2500135901 |
| Giá từng phần lô | 242,142,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.213.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.071.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,632,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PTH (iPTH) |
|
| Mã phần lô | PP2500135902 |
| Giá từng phần lô | 25,830,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.746.260 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.915.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 387,463 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2500135903 |
| Giá từng phần lô | 30,385,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.578.295 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.192.765 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 455,783 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2500135904 |
| Giá từng phần lô | 55,314,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.971.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.657.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 829,710 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định tính HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500135905 |
| Giá từng phần lô | 1,124,046,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.686.069.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.023.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,860,690 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500135906 |
| Giá từng phần lô | 10,374,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.561.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.187.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 155,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500135907 |
| Giá từng phần lô | 32,257,932 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.386.898 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.128.966 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 483,869 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PCT |
|
| Mã phần lô | PP2500135908 |
| Giá từng phần lô | 1,810,754,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.716.131.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 905.377.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,161,316 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PCT |
|
| Mã phần lô | PP2500135909 |
| Giá từng phần lô | 38,737,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.106.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.368.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 581,062 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cơ chất phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500135910 |
| Giá từng phần lô | 1,128,647,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.692.971.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 564.323.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,929,713 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch kiểm tra máy |
|
| Mã phần lô | PP2500135911 |
| Giá từng phần lô | 4,841,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.262.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.420.712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,622 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH (3rd IS) |
|
| Mã phần lô | PP2500135912 |
| Giá từng phần lô | 141,825,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.738.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.912.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,127,384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH (3rd IS) |
|
| Mã phần lô | PP2500135913 |
| Giá từng phần lô | 20,260,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.391.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.130.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 303,912 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2500135914 |
| Giá từng phần lô | 5,665,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.498.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.832.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,987 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2500135915 |
| Giá từng phần lô | 6,454,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.681.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.227.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,810 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất nội kiểm miễn dịch 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2500135916 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,362,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2500135917 |
| Giá từng phần lô | 119,826,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.739.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.913.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,797,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500135918 |
| Giá từng phần lô | 47,733,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.599.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.866.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 715,995 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500135919 |
| Giá từng phần lô | 47,733,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.599.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.866.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 715,995 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500135920 |
| Giá từng phần lô | 47,733,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.599.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.866.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 715,995 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Myoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2500135921 |
| Giá từng phần lô | 37,976,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.964.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.988.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 569,646 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Myoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2500135922 |
| Giá từng phần lô | 15,191,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.787.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.595.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 227,871 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng BNP |
|
| Mã phần lô | PP2500135923 |
| Giá từng phần lô | 739,120,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.108.680.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.560.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,086,803 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm BNP |
|
| Mã phần lô | PP2500135924 |
| Giá từng phần lô | 7,333,344 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.000.016 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.666.672 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,001 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm BNP |
|
| Mã phần lô | PP2500135925 |
| Giá từng phần lô | 9,292,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.938.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.646.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 139,388 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2500135926 |
| Giá từng phần lô | 1,061,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.592.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 530.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,928,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Sán lá gan |
|
| Mã phần lô | PP2500135927 |
| Giá từng phần lô | 227,923,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.884.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.961.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,418,848 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Giun lươn |
|
| Mã phần lô | PP2500135928 |
| Giá từng phần lô | 253,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 379.872.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,798,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Giun đũa chó |
|
| Mã phần lô | PP2500135929 |
| Giá từng phần lô | 506,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 759.744.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,597,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi