Gói thầu: Gói thầu hóa chất xét nghiệm sinh hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500130430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện quân y 120 | Chủ đầu tư | Bệnh viện quân y 120 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu hóa chất xét nghiệm sinh hóa |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500048139 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang |
| Giá gói thầu | 21,755,426,996 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500135691 - Hóa chất xét nghiệm Albumintrong máu | 62,400,000 | 93.600.000 | 31.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 936,000 | |
| 2 | PP2500135692 - Hóa chất xét nghiệm Amylasetrong máu | 351,000,000 | 526.500.000 | 175.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,265,000 | |
| 3 | PP2500135693 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ cồn trong máu bằng phương pháp UV | 414,960,000 | 622.440.000 | 207.480.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,224,400 | |
| 4 | PP2500135694 - Hóa chất xét nghiệm ALT (GPT) trong máu | 618,750,000 | 928.125.000 | 309.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 9,281,250 | |
| 5 | PP2500135695 - Hóa chất xét nghiệm AST (GOT) trong máu | 630,000,000 | 945.000.000 | 315.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 9,450,000 | |
| 6 | PP2500135696 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp trong máu | 72,800,000 | 109.200.000 | 36.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,092,000 | |
| 7 | PP2500135697 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubintoàn phần trong máu | 78,000,000 | 117.000.000 | 39.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,170,000 | |
| 8 | PP2500135698 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol trong máu | 168,000,000 | 252.000.000 | 84.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,520,000 | |
| 9 | PP2500135699 - Hóa chất xét nghiệm Creatine trong máu và nước tiểu bằng phương pháp Enzymatic | 648,023,040 | 972.034.560 | 324.011.520 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 9,720,346 | |
| 10 | PP2500135700 - Hoá chất xét nghiệm Ferritine trong máu | 168,000,000 | 252.000.000 | 84.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,520,000 | |
| 11 | PP2500135701 - Hóa chất xét nghiệm GGT trong máu | 489,600,000 | 734.400.000 | 244.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,344,000 | |
| 12 | PP2500135702 - Hóa chất xét nghiệm Glucose trong máu bằng phương pháp GOD PAP | 383,040,000 | 574.560.000 | 191.520.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,745,600 | |
| 13 | PP2500135703 - Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần trong máu | 48,000,000 | 72.000.000 | 24.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 720,000 | |
| 14 | PP2500135704 - Hóa chất xét nghiệm Protein trong nước tiểu và dịch não tuỷ có kèm chất chuẩn | 9,000,000 | 13.500.000 | 4.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 135,000 | |
| 15 | PP2500135705 - Chất kiểm chứng Protein trong nước tiểu và dịch não tuỷ | 4,750,000 | 7.125.000 | 2.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 71,250 | |
| 16 | PP2500135706 - Hóa chất xét nghiệm Phospho trong máu | 25,200,000 | 37.800.000 | 12.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 378,000 | |
| 17 | PP2500135707 - Hóa chất xét nghiệm Triglyceride trong máu | 252,000,000 | 378.000.000 | 126.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,780,000 | |
| 18 | PP2500135708 - Hóa chất xét nghiệm Urea trong máu | 480,000,000 | 720.000.000 | 240.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,200,000 | |
| 19 | PP2500135709 - Hóa chất xét nghiệm Acid Uric trong máu | 121,875,000 | 182.812.500 | 60.937.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,828,125 | |
| 20 | PP2500135710 - Hoá chất xét nghiệm HDL cholesterol trực tiếp | 354,681,600 | 532.022.400 | 177.340.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,320,224 | |
| 21 | PP2500135711 - Hoá chất xét nghiệm HbA1C bằng phương pháp men trực tiếp kèm Hemolysis | 27,000,000 | 40.500.000 | 13.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 405,000 | |
| 22 | PP2500135712 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1C | 9,000,000 | 13.500.000 | 4.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 135,000 | |
| 23 | PP2500135713 - Hoá chất kiểm chứng xét nghiệm HbA1C 2 mức | 7,200,000 | 10.800.000 | 3.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 108,000 | |
| 24 | PP2500135714 - Hóa chất thử xét nghiệm β2 microglobulin | 120,000,000 | 180.000.000 | 60.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,800,000 | |
| 25 | PP2500135715 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm β2 microglobulin 4 mức | 3,200,000 | 4.800.000 | 1.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 48,000 | |
| 26 | PP2500135716 - Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm ß2 Miroglobuline 2 mức | 3,750,000 | 5.625.000 | 1.875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 56,250 | |
| 27 | PP2500135717 - Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hoá mức 3 | 44,000,000 | 66.000.000 | 22.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 660,000 | |
| 28 | PP2500135718 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 2. | 56,070,000 | 84.105.000 | 28.035.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 841,050 | |
| 29 | PP2500135719 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 3. | 56,070,000 | 84.105.000 | 28.035.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 841,050 | |
| 30 | PP2500135720 - Hóa chất rửa máy | 1,188,000,000 | 1.782.000.000 | 594.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 17,820,000 | |
| 31 | PP2500135721 - Hóa chất thử xét nghiệm Ceton | 52,800,000 | 79.200.000 | 26.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 792,000 | |
| 32 | PP2500135722 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ceton | 20,500,000 | 30.750.000 | 10.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 307,500 | |
| 33 | PP2500135723 - Hoá chất xét nghiệm Sắt (Fe) trong máu | 33,600,000 | 50.400.000 | 16.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 504,000 | |
| 34 | PP2500135724 - Hoá chất xét nghiệm Transferin trong máu | 10,176,000 | 15.264.000 | 5.088.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 152,640 | |
| 35 | PP2500135725 - Hóa chất xét nghiệm GlycatedAlbumin(GA - 75) | 18,000,000 | 27.000.000 | 9.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 270,000 | |
| 36 | PP2500135726 - Hóa chất chuẩn GlycatedAlbumin(GA) | 1,040,000 | 1.560.000 | 520.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 15,600 | |
| 37 | PP2500135727 - Hóa chất kiểm chứng GlycatedAlbumin(GA) 2 mức | 1,350,000 | 2.025.000 | 675.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 20,250 | |
| 38 | PP2500135728 - Hoá chất xét nghiệm LDL cholesterol trực tiếp | 30,000,000 | 45.000.000 | 15.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 450,000 | |
| 39 | PP2500135729 - Hóa chất chuẩn chung HDL/LDL cholesterol | 4,580,000 | 6.870.000 | 2.290.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 68,700 | |
| 40 | PP2500135730 - Hóa chất xét nghiệm Myoglobin trong máu | 48,000,000 | 72.000.000 | 24.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 720,000 | |
| 41 | PP2500135731 - Hóa chất chuẩn Myoglobin | 7,920,000 | 11.880.000 | 3.960.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 118,800 | |
| 42 | PP2500135732 - Hóa chất kiểm chứng Myoglobin 2 mức | 12,000,000 | 18.000.000 | 6.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 180,000 | |
| 43 | PP2500135733 - Hóa chất xét nghiệm Lipase | 429,651,072 | 644.476.608 | 214.825.536 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,444,767 | |
| 44 | PP2500135734 - Hóa chất kiểm chứng sinh hóa mức bình thường | 9,600,000 | 14.400.000 | 4.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 144,000 | |
| 45 | PP2500135735 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone (Tes) trong máu | 14,000,000 | 21.000.000 | 7.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 210,000 | |
| 46 | PP2500135736 - Hóa chất xét nghiệm Microalbumin | 56,000,000 | 84.000.000 | 28.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 840,000 | |
| 47 | PP2500135737 - Hóa chất chuẩn Microalbumin 6 mức | 4,800,000 | 7.200.000 | 2.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 72,000 | |
| 48 | PP2500135738 - Hóa chất kiểm chứng Microalbumin 2 mức | 6,500,000 | 9.750.000 | 3.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 97,500 | |
| 49 | PP2500135739 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumintrong máu | 7,677,344 | 11.516.016 | 3.838.672 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 116,000 | |
| 50 | PP2500135740 - Hóa chất xét nghiệm ALT (GPT) trong máu | 65,226,600 | 97.839.900 | 32.613.300 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 978,399 | |
| 51 | PP2500135741 - Hóa chất xét nghiệm AST (GOT) trong máu | 67,320,000 | 100.980.000 | 33.660.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,009,800 | |
| 52 | PP2500135742 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp trong máu | 31,006,080 | 46.509.120 | 15.503.040 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 465,092 | |
| 53 | PP2500135743 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần trong máu | 27,041,280 | 40.561.920 | 13.520.640 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 405,620 | |
| 54 | PP2500135744 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần trong máu | 37,997,820 | 56.996.730 | 18.998.910 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 569,968 | |
| 55 | PP2500135745 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine trong máu | 28,274,400 | 42.411.600 | 14.137.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 424,116 | |
| 56 | PP2500135746 - Hóa chất xét nghiệm GGT trong máu | 92,534,400 | 138.801.600 | 46.267.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,388,016 | |
| 57 | PP2500135747 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose trong máu | 48,027,840 | 72.041.760 | 24.013.920 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 720,418 | |
| 58 | PP2500135748 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein Total trong máu | 7,372,800 | 11.059.200 | 3.686.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 110,592 | |
| 59 | PP2500135749 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerid trong máu | 90,065,500 | 135.098.250 | 45.032.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,350,983 | |
| 60 | PP2500135750 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea/Urea Nitrogen | 99,791,090 | 149.686.635 | 49.895.545 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,496,867 | |
| 61 | PP2500135751 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Uric Acid trong máu | 34,157,760 | 51.236.640 | 17.078.880 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 512,367 | |
| 62 | PP2500135752 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol trong máu | 292,446,720 | 438.670.080 | 146.223.360 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,386,701 | |
| 63 | PP2500135753 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL | 27,373,500 | 41.060.250 | 13.686.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 410,603 | |
| 64 | PP2500135754 - Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 16,695,000 | 25.042.500 | 8.347.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 250,425 | |
| 65 | PP2500135755 - Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 1,505,700 | 2.258.550 | 752.850 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 22,586 | |
| 66 | PP2500135756 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 147,000,000 | 220.500.000 | 73.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,205,000 | |
| 67 | PP2500135757 - Hóa chất đo hoạt độ Lipase | 197,109,360 | 295.664.040 | 98.554.680 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,956,641 | |
| 68 | PP2500135758 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm đo hoạt độ Lipase | 22,260,000 | 33.390.000 | 11.130.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 333,900 | |
| 69 | PP2500135759 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm đo hoạt độ Lipase | 24,150,000 | 36.225.000 | 12.075.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 362,250 | |
| 70 | PP2500135760 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm đo hoạt độ Lipase | 24,276,000 | 36.414.000 | 12.138.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 364,140 | |
| 71 | PP2500135761 - Hóa chất đo hoạt độ Amylase | 328,623,750 | 492.935.625 | 164.311.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,929,357 | |
| 72 | PP2500135762 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm đo hoạt độ Amylase | 55,650,000 | 83.475.000 | 27.825.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 834,750 | |
| 73 | PP2500135763 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm đo hoạt độ Amylase | 60,375,000 | 90.562.500 | 30.187.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 905,625 | |
| 74 | PP2500135764 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm đo hoạt độ Amylase | 60,690,000 | 91.035.000 | 30.345.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 910,350 | |
| 75 | PP2500135765 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 160,218,240 | 240.327.360 | 80.109.120 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,403,274 | |
| 76 | PP2500135766 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 30,030,000 | 45.045.000 | 15.015.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 450,450 | |
| 77 | PP2500135767 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 30,030,000 | 45.045.000 | 15.015.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 450,450 | |
| 78 | PP2500135768 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 19,624,500 | 29.436.750 | 9.812.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 294,368 | |
| 79 | PP2500135769 - Cột sắc ký bằng phương pháp sắc kỳ lỏng cao áp | 217,250,000 | 325.875.000 | 108.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,258,750 | |
| 80 | PP2500135770 - Dung môi ly giải số 1 | 624,000,000 | 936.000.000 | 312.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 9,360,000 | |
| 81 | PP2500135771 - Dung môi ly giải số 2 | 432,000,000 | 648.000.000 | 216.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,480,000 | |
| 82 | PP2500135772 - Dung môi ly giải số 3 | 408,000,000 | 612.000.000 | 204.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,120,000 | |
| 83 | PP2500135773 - Dung dịch rửa và ly giải | 342,048,000 | 513.072.000 | 171.024.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,130,720 | |
| 84 | PP2500135774 - Hóa chất hiệu chỉnh máy 2 mức | 15,750,000 | 23.625.000 | 7.875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 236,250 | |
| 85 | PP2500135775 - Hóa chất kiểm chuẩn 2 mức | 29,000,000 | 43.500.000 | 14.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 435,000 | |
| 86 | PP2500135776 - Cột sắc ký bằng phương pháp sắc kỳ lỏng cao áp | 129,714,000 | 194.571.000 | 64.857.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,945,710 | |
| 87 | PP2500135777 - Dung môi ly giải số 1 | 185,832,000 | 278.748.000 | 92.916.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,787,480 | |
| 88 | PP2500135778 - Dung môi ly giải số 2 | 158,995,200 | 238.492.800 | 79.497.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,384,928 | |
| 89 | PP2500135779 - Dung môi ly giải số 3 | 134,534,400 | 201.801.600 | 67.267.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,018,016 | |
| 90 | PP2500135780 - Dung dịch rửa và ly giải | 338,240,000 | 507.360.000 | 169.120.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,073,600 | |
| 91 | PP2500135781 - Hóa chất xét nghiệm định lượng glycohemoglobin A1c | 2,028,000,000 | 3.042.000.000 | 1.014.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 30,420,000 | |
| 92 | PP2500135782 - Cột sắt ký | 682,500,000 | 1.023.750.000 | 341.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 10,237,500 | |
| 93 | PP2500135783 - Hóa chất hiệu chuẩn Hemoglobin Glycosylated | 7,020,000 | 10.530.000 | 3.510.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 105,300 | |
| 94 | PP2500135784 - Hóa chất kiểm chứng Glycosylated Hemoglobin | 6,480,000 | 9.720.000 | 3.240.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 97,200 | |
| 95 | PP2500135785 - Xét nghiệm thửnước tiểu 11 thông số | 825,000,000 | 1.237.500.000 | 412.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 12,375,000 | |
| 96 | PP2500135786 - Hóa chất kiểm chứng âm tính | 15,200,000 | 22.800.000 | 7.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 228,000 | |
| 97 | PP2500135787 - Hóa chất kiểm chứng dương tính | 15,200,000 | 22.800.000 | 7.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 228,000 | |
| 98 | PP2500135788 - Dung dịch rửa máy đậm đặc | 51,840,000 | 77.760.000 | 25.920.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 777,600 | |
| 99 | PP2500135789 - Hóa chất nội kiểm mức dương | 920,000 | 1.380.000 | 460.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 13,800 | |
| 100 | PP2500135790 - Hóa chất nội kiểm mức âm | 920,000 | 1.380.000 | 460.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 13,800 | |
| 101 | PP2500135791 - Que thử nước tiểu | 37,500,000 | 56.250.000 | 18.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 562,500 | |
| 102 | PP2500135792 - Hóa chất kiểm chứng điện giải 3 mức | 55,200,000 | 82.800.000 | 27.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 828,000 | |
| 103 | PP2500135793 - Dung dịch rửa máy Ion đồ 5 thông số Na/K/Cl/Ca/pH | 99,000,000 | 148.500.000 | 49.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,485,000 | |
| 104 | PP2500135794 - Dung dịch thuốc thử | 2,640,096,000 | 3.960.144.000 | 1.320.048.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 39,601,440 | |
| 105 | PP2500135795 - Dung dịch chuẩn Ion đồ 5 thông số Na/K/Cl/Ca/pH | 8,000,000 | 12.000.000 | 4.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 120,000 | |
| 106 | PP2500135796 - Dung dịch pha loãng mẫu nước tiểu | 21,000,000 | 31.500.000 | 10.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 315,000 | |
| 107 | PP2500135797 - Dung dịch châm điện cực tham chiếu Na+, K+, Cl-, Ca2+, pH | 6,600,000 | 9.900.000 | 3.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 99,000 | |
| 108 | PP2500135798 - Dung dịch tráng điện cực Na | 6,600,000 | 9.900.000 | 3.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 99,000 | |
| 109 | PP2500135799 - Hóa chất xét nghiệm điện giải Calibrator 1 | 404,250,000 | 606.375.000 | 202.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,063,750 | |
| 110 | PP2500135800 - Hóa chất xét nghiệm điện giải Calibrator 2 | 525,000,000 | 787.500.000 | 262.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,875,000 | |
| 111 | PP2500135801 - Dung dịch làm sạch điện cực | 4,200,000 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 63,000 | |
| 112 | PP2500135802 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm | 48,300,000 | 72.450.000 | 24.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 724,500 | |
| 113 | PP2500135803 - Hóa chất xét nghiệm khí máu động máu | 911,400,000 | 1.367.100.000 | 455.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 13,671,000 | |
| 114 | PP2500135804 - Hoá chất rửa thải toàn bộ | 540,800,000 | 811.200.000 | 270.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 8,112,000 | |
| 115 | PP2500135805 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 | 3,200,000 | 4.800.000 | 1.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 48,000 | |
| 116 | PP2500135806 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 | 3,200,000 | 4.800.000 | 1.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 48,000 | |
| 117 | PP2500135807 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 | 3,200,000 | 4.800.000 | 1.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 48,000 |
Hóa chất xét nghiệm Albumintrong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135691 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 936,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Amylasetrong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135692 |
| Giá từng phần lô | 351,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 526.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,265,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ cồn trong máu bằng phương pháp UV |
|
| Mã phần lô | PP2500135693 |
| Giá từng phần lô | 414,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 622.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,224,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm ALT (GPT) trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135694 |
| Giá từng phần lô | 618,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 309.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,281,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm AST (GOT) trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135695 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135696 |
| Giá từng phần lô | 72,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,092,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubintoàn phần trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135697 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135698 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Creatine trong máu và nước tiểu bằng phương pháp Enzymatic |
|
| Mã phần lô | PP2500135699 |
| Giá từng phần lô | 648,023,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 972.034.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.011.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,720,346 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hoá chất xét nghiệm Ferritine trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135700 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm GGT trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135701 |
| Giá từng phần lô | 489,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 734.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,344,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Glucose trong máu bằng phương pháp GOD PAP |
|
| Mã phần lô | PP2500135702 |
| Giá từng phần lô | 383,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 574.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,745,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135703 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Protein trong nước tiểu và dịch não tuỷ có kèm chất chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500135704 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất kiểm chứng Protein trong nước tiểu và dịch não tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2500135705 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Phospho trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135706 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Triglyceride trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135707 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Urea trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135708 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Acid Uric trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135709 |
| Giá từng phần lô | 121,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,828,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hoá chất xét nghiệm HDL cholesterol trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500135710 |
| Giá từng phần lô | 354,681,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.022.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.340.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,320,224 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hoá chất xét nghiệm HbA1C bằng phương pháp men trực tiếp kèm Hemolysis |
|
| Mã phần lô | PP2500135711 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2500135712 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hoá chất kiểm chứng xét nghiệm HbA1C 2 mức |
|
| Mã phần lô | PP2500135713 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất thử xét nghiệm β2 microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500135714 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm β2 microglobulin 4 mức |
|
| Mã phần lô | PP2500135715 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm ß2 Miroglobuline 2 mức |
|
| Mã phần lô | PP2500135716 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hoá mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500135717 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 2. |
|
| Mã phần lô | PP2500135718 |
| Giá từng phần lô | 56,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 841,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 3. |
|
| Mã phần lô | PP2500135719 |
| Giá từng phần lô | 56,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 841,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2500135720 |
| Giá từng phần lô | 1,188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.782.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 594.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất thử xét nghiệm Ceton |
|
| Mã phần lô | PP2500135721 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 792,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ceton |
|
| Mã phần lô | PP2500135722 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 307,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hoá chất xét nghiệm Sắt (Fe) trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135723 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hoá chất xét nghiệm Transferin trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135724 |
| Giá từng phần lô | 10,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 152,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm GlycatedAlbumin(GA - 75) |
|
| Mã phần lô | PP2500135725 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn GlycatedAlbumin(GA) |
|
| Mã phần lô | PP2500135726 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng GlycatedAlbumin(GA) 2 mức |
|
| Mã phần lô | PP2500135727 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hoá chất xét nghiệm LDL cholesterol trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500135728 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn chung HDL/LDL cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500135729 |
| Giá từng phần lô | 4,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Myoglobin trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135730 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn Myoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2500135731 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng Myoglobin 2 mức |
|
| Mã phần lô | PP2500135732 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2500135733 |
| Giá từng phần lô | 429,651,072 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 644.476.608 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.825.536 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,444,767 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng sinh hóa mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500135734 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone (Tes) trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135735 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Microalbumin |
|
| Mã phần lô | PP2500135736 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn Microalbumin 6 mức |
|
| Mã phần lô | PP2500135737 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng Microalbumin 2 mức |
|
| Mã phần lô | PP2500135738 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumintrong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135739 |
| Giá từng phần lô | 7,677,344 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.516.016 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.838.672 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm ALT (GPT) trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135740 |
| Giá từng phần lô | 65,226,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.839.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.613.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 978,399 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm AST (GOT) trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135741 |
| Giá từng phần lô | 67,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,009,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135742 |
| Giá từng phần lô | 31,006,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.509.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.503.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 465,092 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135743 |
| Giá từng phần lô | 27,041,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.561.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.520.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135744 |
| Giá từng phần lô | 37,997,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.996.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.998.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 569,968 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135745 |
| Giá từng phần lô | 28,274,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.411.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.137.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 424,116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm GGT trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135746 |
| Giá từng phần lô | 92,534,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.801.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.267.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,388,016 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135747 |
| Giá từng phần lô | 48,027,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.041.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.013.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,418 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein Total trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135748 |
| Giá từng phần lô | 7,372,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.059.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.686.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,592 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerid trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135749 |
| Giá từng phần lô | 90,065,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.098.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.032.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,983 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea/Urea Nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2500135750 |
| Giá từng phần lô | 99,791,090 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.686.635 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.895.545 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,496,867 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Uric Acid trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135751 |
| Giá từng phần lô | 34,157,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.236.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.078.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 512,367 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135752 |
| Giá từng phần lô | 292,446,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.670.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.223.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,386,701 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2500135753 |
| Giá từng phần lô | 27,373,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.060.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.686.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 410,603 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500135754 |
| Giá từng phần lô | 16,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.042.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.347.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500135755 |
| Giá từng phần lô | 1,505,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.258.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 752.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,586 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500135756 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất đo hoạt độ Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2500135757 |
| Giá từng phần lô | 197,109,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.664.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.554.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,956,641 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm đo hoạt độ Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2500135758 |
| Giá từng phần lô | 22,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 333,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm đo hoạt độ Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2500135759 |
| Giá từng phần lô | 24,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 362,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm đo hoạt độ Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2500135760 |
| Giá từng phần lô | 24,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.414.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.138.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 364,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2500135761 |
| Giá từng phần lô | 328,623,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.935.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.311.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,929,357 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2500135762 |
| Giá từng phần lô | 55,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 834,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2500135763 |
| Giá từng phần lô | 60,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 905,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2500135764 |
| Giá từng phần lô | 60,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.035.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 910,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2500135765 |
| Giá từng phần lô | 160,218,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.327.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.109.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,403,274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500135766 |
| Giá từng phần lô | 30,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.045.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500135767 |
| Giá từng phần lô | 30,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.045.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500135768 |
| Giá từng phần lô | 19,624,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.436.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.812.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 294,368 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cột sắc ký bằng phương pháp sắc kỳ lỏng cao áp |
|
| Mã phần lô | PP2500135769 |
| Giá từng phần lô | 217,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,258,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung môi ly giải số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500135770 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 936.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung môi ly giải số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500135771 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung môi ly giải số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500135772 |
| Giá từng phần lô | 408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch rửa và ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2500135773 |
| Giá từng phần lô | 342,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,130,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất hiệu chỉnh máy 2 mức |
|
| Mã phần lô | PP2500135774 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chuẩn 2 mức |
|
| Mã phần lô | PP2500135775 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cột sắc ký bằng phương pháp sắc kỳ lỏng cao áp |
|
| Mã phần lô | PP2500135776 |
| Giá từng phần lô | 129,714,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.857.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,945,710 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung môi ly giải số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500135777 |
| Giá từng phần lô | 185,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.748.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.916.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,787,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung môi ly giải số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500135778 |
| Giá từng phần lô | 158,995,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.492.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.497.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,384,928 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung môi ly giải số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500135779 |
| Giá từng phần lô | 134,534,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.801.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.267.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,018,016 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch rửa và ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2500135780 |
| Giá từng phần lô | 338,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 507.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,073,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng glycohemoglobin A1c |
|
| Mã phần lô | PP2500135781 |
| Giá từng phần lô | 2,028,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.042.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.014.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cột sắt ký |
|
| Mã phần lô | PP2500135782 |
| Giá từng phần lô | 682,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.023.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,237,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất hiệu chuẩn Hemoglobin Glycosylated |
|
| Mã phần lô | PP2500135783 |
| Giá từng phần lô | 7,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng Glycosylated Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2500135784 |
| Giá từng phần lô | 6,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Xét nghiệm thửnước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500135785 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.237.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng âm tính |
|
| Mã phần lô | PP2500135786 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng dương tính |
|
| Mã phần lô | PP2500135787 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch rửa máy đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500135788 |
| Giá từng phần lô | 51,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 777,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất nội kiểm mức dương |
|
| Mã phần lô | PP2500135789 |
| Giá từng phần lô | 920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất nội kiểm mức âm |
|
| Mã phần lô | PP2500135790 |
| Giá từng phần lô | 920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Que thử nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500135791 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 562,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chứng điện giải 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2500135792 |
| Giá từng phần lô | 55,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 828,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch rửa máy Ion đồ 5 thông số Na/K/Cl/Ca/pH |
|
| Mã phần lô | PP2500135793 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch thuốc thử |
|
| Mã phần lô | PP2500135794 |
| Giá từng phần lô | 2,640,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.960.144.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,601,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch chuẩn Ion đồ 5 thông số Na/K/Cl/Ca/pH |
|
| Mã phần lô | PP2500135795 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch pha loãng mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500135796 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch châm điện cực tham chiếu Na+, K+, Cl-, Ca2+, pH |
|
| Mã phần lô | PP2500135797 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch tráng điện cực Na |
|
| Mã phần lô | PP2500135798 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm điện giải Calibrator 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500135799 |
| Giá từng phần lô | 404,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 606.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,063,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm điện giải Calibrator 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500135800 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch làm sạch điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500135801 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500135802 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 724,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm khí máu động máu |
|
| Mã phần lô | PP2500135803 |
| Giá từng phần lô | 911,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.367.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,671,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hoá chất rửa thải toàn bộ |
|
| Mã phần lô | PP2500135804 |
| Giá từng phần lô | 540,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 811.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,112,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500135805 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500135806 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500135807 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi