Gói thầu: Gói thầu hóa chất xét nghiệm sử dụng tại bệnh viện đa khoa Tây Ninh năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500165279-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Tây Ninh
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Tây Ninh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu hóa chất xét nghiệm sử dụng tại bệnh viện đa khoa Tây Ninh năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500075943
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh
Giá gói thầu 23,174,059,386 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500181551 - Anti A 1,017,450 969.000 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 339.150 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 20,349
2 PP2500181552 - Anti AB 1,017,450 969.000 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 339.150 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 20,349
3 PP2500181553 - Anti B 1,017,450 969.000 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 339.150 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 20,349
4 PP2500181554 - Anti D 1,890,000 1.800.000 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 630.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 37,800
5 PP2500181555 - Đầu col 18,000,000 17.142.857 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 6.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 360,000
6 PP2500181556 - Đầu col 6,000,000 5.714.286 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 2.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 120,000
7 PP2500181557 - Môi trường vi sinh 84,000,000 80.000.000 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 28.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 1,680,000
8 PP2500181558 - Hoá chất nhuộm Gram 9,900,000 9.428.571 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 3.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 198,000
9 PP2500181559 - Hoá chất nhuộm Ziehl neelsen 5,940,000 5.657.143 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 1.980.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 118,800
10 PP2500181560 - Dầu soi kính 16,200,000 15.428.571 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 5.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 324,000
11 PP2500181561 - Giemsa 6,600,000 6.285.714 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 2.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 132,000
12 PP2500181562 - Chai cấy máu 131,250,000 125.000.000 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 43.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 2,625,000
13 PP2500181563 - Môi trường BA 150,000,000 142.857.143 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 50.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 3,000,000
14 PP2500181564 - Môi trường BAGe 7,200,000 6.857.143 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 2.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 144,000
15 PP2500181565 - Môi trường CAXV 75,600,000 72.000.000 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 25.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 1,512,000
16 PP2500181566 - Môi trường MC 105,000,000 100.000.000 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 35.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 2,100,000
17 PP2500181567 - Môi trường MHA 31,500,000 30.000.000 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 10.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 630,000
18 PP2500181568 - Môi trường SS 7,560,000 7.200.000 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 2.520.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 151,200
19 PP2500181569 - Pipetter pasteur vô trùng 3,262,500 3.107.143 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 1.087.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 65,250
20 PP2500181570 - Que cấy nhựa xét nghiệm 6,075,000 5.785.714 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 2.025.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 121,500
21 PP2500181571 - Que tăm bông lấy mẫu xét nghiệm 21,262,500 20.250.000 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 7.087.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 425,250
22 PP2500181572 - Đĩa kháng sinh các loại 5,512,500 5.250.000 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 1.837.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 110,250
23 PP2500181573 - Test Dengue NS1 495,000,000 471.428.571 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 165.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 9,900,000
24 PP2500181574 - Test sốt xuất huyết IgG+IgM 160,000,000 152.380.952 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 53.333.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 3,200,000
25 PP2500181575 - Test HBsAg 288,000,000 274.285.714 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 96.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 5,760,000
26 PP2500181576 - Test HCV 198,000,000 188.571.429 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 66.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 3,960,000
27 PP2500181577 - Test HIV 360,000,000 342.857.143 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 120.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 7,200,000
28 PP2500181578 - Test Syphilis 380,000,000 361.904.762 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 126.666.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 7,600,000
29 PP2500181579 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMĐỊNH NHÓM MÁU, PHẢN ỨNG HOÀ HỢP TỰ ĐỘNG (Nhà thầu trúng thầu đặt máy) 2,711,771,800 2.582.639.810 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 903.923.933 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 54,235,436
30 PP2500181580 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMĐÔNG MÁU SOLEA 100 2,507,466,656 2.388.063.482 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 835.822.219 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 50,149,333
31 PP2500181581 - HÓA CHẤT XÉT NGHIỆMHUYẾT HỌC (Nhà thầu trúng thầu đặt máy) 1,654,064,160 1.575.299.200 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 551.354.720 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 33,081,283
32 PP2500181582 - HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆMHUYẾT HỌC DÙNG CHO MÁY HORIBAPENTRAXLR, 35 THÔNG SỐ 1,024,371,600 975.592.000 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 341.457.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 20,487,432
33 PP2500181583 - HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆMHUYẾT HỌC DÙNG CHO MÁY MTI DIFF 5 1,254,000,000 1.194.285.714 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 418.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 25,080,000
34 PP2500181584 - HÓA CHẤT - VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMĐIỆN GIẢI EX-D 301,218,400 286.874.667 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 100.406.133 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 6,024,368
35 PP2500181585 - HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆMHBA1C (Nhà thầu trúng thầu đặt máy) (Phương pháp sắc ký lỏng cao áp) 1,027,745,000 978.804.762 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 342.581.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 20,554,900
36 PP2500181586 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY PHOENIX M50 982,934,000 936.127.619 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 327.644.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 19,658,680
37 PP2500181587 - HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆMSINH HOÁ MÁY AU 680 3,238,656,939 3.084.435.180 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 1.079.552.313 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 64,773,139
38 PP2500181588 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY MIỄN DỊCH ACCESS2 3,790,145,331 3.609.662.220 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 1.263.381.777 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 75,802,907
39 PP2500181589 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH AUTOLUMO 1,448,400,000 1.379.428.571 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 482.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 28,968,000
40 PP2500181590 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ MÁY XÉT NGHIỆMĐIỆN GIẢI EASYLYTE PLUS NA/K/CL 656,480,650 625.219.667 Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu 218.826.883 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm) 13,129,613
Anti A
Mã phần lô PP2500181551
Giá từng phần lô 1,017,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,349
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Anti AB
Mã phần lô PP2500181552
Giá từng phần lô 1,017,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,349
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Anti B
Mã phần lô PP2500181553
Giá từng phần lô 1,017,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,349
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Anti D
Mã phần lô PP2500181554
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Đầu col
Mã phần lô PP2500181555
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Đầu col
Mã phần lô PP2500181556
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Môi trường vi sinh
Mã phần lô PP2500181557
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Hoá chất nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500181558
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.571
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Hoá chất nhuộm Ziehl neelsen
Mã phần lô PP2500181559
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.657.143
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2500181560
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Giemsa
Mã phần lô PP2500181561
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Chai cấy máu
Mã phần lô PP2500181562
Giá từng phần lô 131,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Môi trường BA
Mã phần lô PP2500181563
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Môi trường BAGe
Mã phần lô PP2500181564
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Môi trường CAXV
Mã phần lô PP2500181565
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Môi trường MC
Mã phần lô PP2500181566
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Môi trường MHA
Mã phần lô PP2500181567
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Môi trường SS
Mã phần lô PP2500181568
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Pipetter pasteur vô trùng
Mã phần lô PP2500181569
Giá từng phần lô 3,262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.107.143
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Que cấy nhựa xét nghiệm
Mã phần lô PP2500181570
Giá từng phần lô 6,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.785.714
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Que tăm bông lấy mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2500181571
Giá từng phần lô 21,262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Đĩa kháng sinh các loại
Mã phần lô PP2500181572
Giá từng phần lô 5,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Test Dengue NS1
Mã phần lô PP2500181573
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.428.571
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Test sốt xuất huyết IgG+IgM
Mã phần lô PP2500181574
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.380.952
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Test HBsAg
Mã phần lô PP2500181575
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.285.714
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,760,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Test HCV
Mã phần lô PP2500181576
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.571.429
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Test HIV
Mã phần lô PP2500181577
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Test Syphilis
Mã phần lô PP2500181578
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.904.762
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,600,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMĐỊNH NHÓM MÁU, PHẢN ỨNG HOÀ HỢP TỰ ĐỘNG (Nhà thầu trúng thầu đặt máy)
Mã phần lô PP2500181579
Giá từng phần lô 2,711,771,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.582.639.810
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.923.933
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,235,436
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMĐÔNG MÁU SOLEA 100
Mã phần lô PP2500181580
Giá từng phần lô 2,507,466,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.388.063.482
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 835.822.219
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,149,333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
HÓA CHẤT XÉT NGHIỆMHUYẾT HỌC (Nhà thầu trúng thầu đặt máy)
Mã phần lô PP2500181581
Giá từng phần lô 1,654,064,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.299.200
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.354.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,081,283
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆMHUYẾT HỌC DÙNG CHO MÁY HORIBAPENTRAXLR, 35 THÔNG SỐ
Mã phần lô PP2500181582
Giá từng phần lô 1,024,371,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.592.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.457.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,487,432
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆMHUYẾT HỌC DÙNG CHO MÁY MTI DIFF 5
Mã phần lô PP2500181583
Giá từng phần lô 1,254,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.194.285.714
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,080,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
HÓA CHẤT - VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMĐIỆN GIẢI EX-D
Mã phần lô PP2500181584
Giá từng phần lô 301,218,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.874.667
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.406.133
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,024,368
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆMHBA1C (Nhà thầu trúng thầu đặt máy) (Phương pháp sắc ký lỏng cao áp)
Mã phần lô PP2500181585
Giá từng phần lô 1,027,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 978.804.762
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.581.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,554,900
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY PHOENIX M50
Mã phần lô PP2500181586
Giá từng phần lô 982,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.127.619
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.644.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,658,680
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆMSINH HOÁ MÁY AU 680
Mã phần lô PP2500181587
Giá từng phần lô 3,238,656,939
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.084.435.180
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.079.552.313
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,773,139
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY MIỄN DỊCH ACCESS2
Mã phần lô PP2500181588
Giá từng phần lô 3,790,145,331
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.609.662.220
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.263.381.777
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,802,907
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH AUTOLUMO
Mã phần lô PP2500181589
Giá từng phần lô 1,448,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.379.428.571
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,968,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ MÁY XÉT NGHIỆMĐIỆN GIẢI EASYLYTE PLUS NA/K/CL
Mã phần lô PP2500181590
Giá từng phần lô 656,480,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.219.667
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc hàng hóa có cùng chủng loại. tính chất tương tự với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.826.883
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,129,613
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ khi đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->