Gói thầu: Gói thầu hóa chất xét nghiệm vi sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500132401-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quân y 120
Chủ đầu tư Bệnh viện quân y 120
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu hóa chất xét nghiệm vi sinh
Số hiệu KHLCNT PL2500048139
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 7,981,475,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500135971 - Thẻ định danh vi khuẩn gram âm 58,500,000 87.750.000 29.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 877,500
2 PP2500135972 - Thẻ định danh vi khuẩn gram dương 58,500,000 87.750.000 29.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 877,500
3 PP2500135973 - Thẻ định danh vi nấm 7,800,000 11.700.000 3.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 117,000
4 PP2500135974 - Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và vi khuẩn Corynebacreria 7,800,000 11.700.000 3.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 117,000
5 PP2500135975 - Thẻ định danh vi khuẩn NeisseriaHaemophilus 7,800,000 11.700.000 3.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 117,000
6 PP2500135976 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm 58,500,000 87.750.000 29.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 877,500
7 PP2500135977 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương 58,500,000 87.750.000 29.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 877,500
8 PP2500135978 - Thẻ kháng sinh đồ vi nấm 7,800,000 11.700.000 3.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 117,000
9 PP2500135979 - Bộ đo độ đục chuẩn 54,640,000 81.960.000 27.320.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 819,600
10 PP2500135980 - Dung dịch nước muối 0,45% 10,500,000 15.750.000 5.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 157,500
11 PP2500135981 - Bộ xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Helicobacter Pylori qua hơi thở 5,280,000,000 7.920.000.000 2.640.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 79,200,000
12 PP2500135982 - Bộ nhuộm Gram 1,560,000,000 2.340.000.000 780.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 23,400,000
13 PP2500135983 - Giêm sa cốt 632,000,000 948.000.000 316.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 9,480,000
14 PP2500135984 - Môi trường BA (thạch máu) 48,840,000 73.260.000 24.420.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 732,600
15 PP2500135985 - Môi trường BHI 2 pha 55,900,000 83.850.000 27.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 838,500
16 PP2500135986 - Môi trường MC 23,220,000 34.830.000 11.610.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 348,300
17 PP2500135987 - Môi trường SAB 16,900,000 25.350.000 8.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 253,500
18 PP2500135988 - Môi trường Chromagar 10,687,500 16.031.250 5.343.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 160,312
19 PP2500135989 - Môi trường CAXV (thạch nâu) 11,088,000 16.632.000 5.544.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 166,320
20 PP2500135990 - Môi trường Stuart Amies 12,500,000 18.750.000 6.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 187,500
Thẻ định danh vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2500135971
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 877,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thẻ định danh vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2500135972
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 877,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thẻ định danh vi nấm
Mã phần lô PP2500135973
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và vi khuẩn Corynebacreria
Mã phần lô PP2500135974
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thẻ định danh vi khuẩn NeisseriaHaemophilus
Mã phần lô PP2500135975
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2500135976
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 877,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2500135977
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 877,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thẻ kháng sinh đồ vi nấm
Mã phần lô PP2500135978
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ đo độ đục chuẩn
Mã phần lô PP2500135979
Giá từng phần lô 54,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 819,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch nước muối 0,45%
Mã phần lô PP2500135980
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Helicobacter Pylori qua hơi thở
Mã phần lô PP2500135981
Giá từng phần lô 5,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.640.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500135982
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giêm sa cốt
Mã phần lô PP2500135983
Giá từng phần lô 632,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 948.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường BA (thạch máu)
Mã phần lô PP2500135984
Giá từng phần lô 48,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 732,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường BHI 2 pha
Mã phần lô PP2500135985
Giá từng phần lô 55,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 838,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường MC
Mã phần lô PP2500135986
Giá từng phần lô 23,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường SAB
Mã phần lô PP2500135987
Giá từng phần lô 16,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường Chromagar
Mã phần lô PP2500135988
Giá từng phần lô 10,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.031.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.343.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,312
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường CAXV (thạch nâu)
Mã phần lô PP2500135989
Giá từng phần lô 11,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.632.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,320
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường Stuart Amies
Mã phần lô PP2500135990
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->