Gói thầu: Gói thầu hỗn hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400539024-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Môi trường và Dịch vụ đô thị huyện Kon Plông | Chủ đầu tư | Trung tâm Môi trường và Dịch vụ đô thị huyện Kon Plông |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu hỗn hợp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400281426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Kon Plông, Tỉnh Kon Tum |
| Giá gói thầu | 6,613,472,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 9.920.208.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.984.041.600(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.984.041.600 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/03/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 3.306.736.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 6.613.472.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành cấp thoát giao thông/kỹ thuật công huấn luyện an toàn lao động – lực tính đến ngày đóng thầu luật; - Tài liệu chứng minh khả của Nhà thầu; - Có thời gian công xây dựng ≥ 10 năm; - Đã hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; đồng thi công; Bảng giá ký quyết toán; Biên bản nghiệm đưa vào sử dụng có tên nhân trình hoặc văn bản xác nhận thành lập Ban chỉ huy công cấp công trình: Quyết định chứng minh của cơ quan có căn cước công dân, bằng cấp, giấy tờ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 2 - Có trình độ đại học trở nước/xây dựng dân dụng/trình; - Giấy chứng nhận vệ sinh lao động còn hiệu theo quy định của pháp năng huy động nhân sự liên tục làm công tác thi làm chỉ huy trưởng ≥ 02 (Tài liệu chứng minh: Hợp kết hợp đồng hoặc giá trị thu hoàn thành công trình sự là chỉ huy trưởng công của Chủ đầu tư; Quyết định trường. Tài liệu chứng minh phê duyệt hoặc tài liệu thẩm quyền; Bản sao chứng chỉ và |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành cấp thoát giao thông/kỹ thuật công khả năng huy động nhân sự gian liên tục làm công tác thi - Đã làm cán bộ kỹ thuật thi trình hạ tầng kỹ thuật cấp III minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá trị quyết toán; Biên bản công trình đưa vào sử dụng có thuật công trình hoặc văn bản Quyết định thành lập Ban chỉ chứng minh cấp công trình: tài liệu chứng minh của cơ sao căn cước công dân, bằng và giấy tờ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có trình độ đại học trở nước/xây dựng dân dụng/trình; - Tài liệu chứng minh của Nhà thầu; - Có thời công xây dựng ≥ 05 năm; công trực tiếp ≥ 02 công trở lên; (Tài liệu chứng giá ký kết hợp đồng hoặc nghiệm thu hoàn thành tên nhân sự là cán bộ kỹ xác nhận của Chủ đầu tư; huy công trường. Tài liệu Quyết định phê duyệt hoặc quan có thẩm quyền; Bản cấp, chứng chỉ |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành bảo hộ lao xây dựng; - Giấy chứng nhận động – vệ sinh lao động còn đóng thầu theo quy định của minh khả năng huy động Có thời gian liên tục làm công ≥ 05 năm; - Đã làm cán bộ kỹ trách về an toàn lao động trực tầng kỹ thuật cấp III trở lên; đồng thi công; Bảng giá ký quyết toán; Biên bản nghiệm đưa vào sử dụng có tên nhân động công trình hoặc văn bản Quyết định thành lập Ban chỉ chứng minh cấp công trình: tài liệu chứng minh của cơ sao căn cước công dân, bằng và giấy tờ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có trình độ đại học trở động hoặc chuyên ngành huấn luyện an toàn lao hiệu lực tính đến ngày pháp luật; - Tài liệu chứng nhân sự của Nhà thầu; - tác thi công xây dựng thuật hoặc cán bộ phụ tiếp ≥ 02 công trình hạ (Tài liệu chứng minh: Hợp kết hợp đồng hoặc giá trị thu hoàn thành công trình sự là cán bộ an toàn lao xác nhận của Chủ đầu tư; huy công trường. Tài liệu Quyết định phê duyệt hoặc quan có thẩm quyền; Bản cấp, chứng chỉ |
| Vị trí công việc | Phụ trách khối 1Tối thiểu 5 năm lượnghợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành kinh tế xây - Tài liệu chứng minh khả của Nhà thầu; - Có thời gian lượng xây dựng ≥ 05 năm; - hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ ≥ 02 công trình hạ tầng kỹ liệu chứng minh: Hợp đồng hợp đồng hoặc giá trị quyết thu hoàn thành công trình đưa sự là cán bộ phụ trách khối văn bản xác nhận của Chủ đầu Ban chỉ huy công trường. Tài trình: Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền; dân, bằng cấp, chứng chỉ và liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có trình độ đại học trở dựng/xây dựng dân dụng; năng huy động nhân sự liên tục làm công tác khối Đã làm cán bộ kỹ thuật thủ thục thanh quyết toán thuật cấp III trở lên; (Tài thi công; Bảng giá ký kết toán; Biên bản nghiệm vào sử dụng có tên nhân lượng công trình hoặc tư; Quyết định thành lập liệu chứng minh cấp công hoặc tài liệu chứng minh Bản sao căn cước công giấy tờ |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện 23kW, tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng..) và các tài liệu liên quan. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Khoan cầm tay 0,5 kW, tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng..) và các tài liệu liên quan. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt 7.5kw, tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng..) và các tài liệu liên quan. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW, tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng..) và các tài liệu liên quan. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít, tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng..) và các tài liệu liên quan. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T, tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng..) và các tài liệu liên quan. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài 2,7 kW, tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng..) và các tài liệu liên quan. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu 16T, tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng..) và các tài liệu liên quan. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa - dung tích: 180,0 lít, tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng..) và các tài liệu liên quan. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi