Gói thầu: Gói thầu HT-XD-06 "Thi công xây dựng các hạng mục công trình kiến trúc, phụ trợ cảnh quan Khu Hồ trên núi"
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300103965-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2023 22:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu các làng dân tộc | Chủ đầu tư | Ban Quản lý Khu các làng dân tộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu HT-XD-06 "Thi công xây dựng các hạng mục công trình kiến trúc, phụ trợ cảnh quan Khu Hồ trên núi" |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300077809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 162,738,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.500.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 147.944.530.909 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 20.345.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 20.345.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/08/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng cấp: II trở lên và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị là 82.000.000.000 VND (bao gồm đầy đủ các hạng mục Thi công xây dựng dân dụng hạng 2, thi công hạ tầng kỹ thuật hạng 3; Cung cấp lắp đặt thiết bị công trình). hoặc bao gồm: + 1 hợp đồng thi công công tác xây dựng công trình dân dụng cấp: II, có giá trị là: 59.000.000.000 VND; + 1 hợp đồng thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, giá trị là: 18.000.000.000 VNĐ; + 1 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình, có giá trị là: 5.000.000.000 VND);, cấp: công trình dân dụng cấp II, công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; (11) có giá trị là (V): 82.000.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành 11 Xây dựng dân dụng, hoặc Kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên, chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên. - Tài liệu chứng minh (bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) bao gồm: + Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. + Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu 12 tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác với chức danh là chỉ huy trưởng. + Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình. (Công việc tương tự để xem xét, đánh giá là đã đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng công trường công trình xây dựng dân dụng cấp II - hoặc 2 công trường công trình dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. - Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp trung cấp trở 13 lên. - Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự. (Công việc tương tự để xem xét, đánh giá là đã đảm nhận chức danh Cán bộ PCCC công trường công trình dân dụng cấp II - hoặc 2 công trường công trình dân dụng cấp III trở lên); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên. - Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực. - Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học trở lên. - Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự. 14 (Công việc tương tự để xem xét, đánh giá là đã đảm nhận chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trường công trình dân dụng cấp II - hoặc 2 công trường công trình dân dụng cấp III trở lên); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp 25 tấn (Đảm bảo an toàn theo Quy định của pháp luật hiện hành) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tải trọng 35-40 tấn (Có đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu (Có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng trở 5-7 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy vận thăng tải trọng 0,8 - 1 tấn (Đảm bảo an toàn theo Quy định của pháp luật hiện hành) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng lồng, tải trọng 2 - 3 tấn (Đảm bảo an toàn theo Quy định của pháp luật hiện hành) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện 50Kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào (Có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi (Có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi