Gói thầu: Gói thầu: "Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị y tế năm 2024"

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400154125-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu: "Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị y tế năm 2024"
Số hiệu KHLCNT PL2400080855
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 936,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13.250.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp dịch vụ phi tư vấn không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (2) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) (4)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X (6) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành (7) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (9) đến thời điểm đóng
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phần 1: Cán bộ kỹ thuật phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành sau: Kỹ thuật nhiệt; công nghệ nhiệt lạnh hoặc Công nghệ nhiệt; - Có chứng chỉ đào tạo về hệ thống quản lý chất lượng theo ISO/IEC 17025 - Đã hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ, hiệu chuẩn, thử nghiệm và được cấp chứng chỉ tương ứng với lĩnh vực hoạt động và theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 3 năm hoặc 3 Hợp đồng
Vị trí công việc Phần 2,3,4,5 mỗi phần yêu cầu: Cán bộ kỹ thuật phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành sau: Kỹ thuật nhiệt; Cơ điện, Cơ khí Kỹ thuật TBYT; Kỹ thuật y tế; - Đã hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm và được cấp chứng chỉ tương ứng với lĩnh vực hoạt động và theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Tính chất hợp đồng tương tự Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
1 PP2400046697 - Hiệu chuẩn, thử nghiệm theo ISO 17025 622,230,000 848.495.454 Như gói thầu đang xét 311.115.000
2 PP2400046698 - Hiệu chuẩn, thử nghiệm không theo ISO 160,750,000 219.204.545 Như gói thầu đang xét 80.375.000
3 PP2400046699 - An toàn nghiêm ngặt (Theo thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) 45,600,000 62.181.818 Như gói thầu đang xét 22.800.000
4 PP2400046700 - Kiểm định các thiết bị đo lường nhóm 2 27,300,000 37.227.272 Như gói thầu đang xét 13.650.000
5 PP2400046701 - Kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật (theo Thông tư TT 05/2022/TT-BYT) 80,957,000 110.395.909 Như gói thầu đang xét 40.478.500
Hiệu chuẩn, thử nghiệm theo ISO 17025
Mã phần lô PP2400046697
Giá từng phần lô 622,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.495.454
Mã hàng hóa (HS) Như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hiệu chuẩn, thử nghiệm không theo ISO
Mã phần lô PP2400046698
Giá từng phần lô 160,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.204.545
Mã hàng hóa (HS) Như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
An toàn nghiêm ngặt (Theo thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)
Mã phần lô PP2400046699
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.181.818
Mã hàng hóa (HS) Như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kiểm định các thiết bị đo lường nhóm 2
Mã phần lô PP2400046700
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.227.272
Mã hàng hóa (HS) Như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật (theo Thông tư TT 05/2022/TT-BYT)
Mã phần lô PP2400046701
Giá từng phần lô 80,957,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.395.909
Mã hàng hóa (HS) Như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.478.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->