Gói thầu: Gói thầu: Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm trang thiết bị y tế, đo liều bức xạ cá nhân năm 2024 (06 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400363869-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu: Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm trang thiết bị y tế, đo liều bức xạ cá nhân năm 2024 (06 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2400203721
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 259,653,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp dịch vụ phi tư vấn không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (2) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) (4)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X (6) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành (7) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (9) đến thời điểm đóng
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải có thẻ kiểm định viên hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với dịch vụ thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Tính chất hợp đồng tương tự Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
1 PP2400261043 - Kiểm định các thiết bị bức xạ và an toàn phóng xạ phòng đặt máy 43,050,000 58.704.545,4545 Kiểm định các thiết bị bức xạ và an toàn phóng xạ phòng đặt máy 30135000
2 PP2400261044 - Đo liều bức xạ cá nhân 11,036,000 15.049.090,9091 Đo liều bức xạ cá nhân 7725200
3 PP2400261045 - Kiểm định kỹ thuật an toàn và các dịch vụ kỹ thuật an toàn 47,476,800 64.741.090,9091 Kiểm định kỹ thuật an toàn và các dịch vụ kỹ thuật an toàn 33233760
4 PP2400261046 - Hiệu chuẩn, thử nghiệm trang thiết bị 62,942,400 85.830.545,4545 Hiệu chuẩn, thử nghiệm trang thiết bị 44059680
5 PP2400261047 - Kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật trang thiết bị y tế 68,148,000 92.929.090,9091 Kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật trang thiết bị y tế 47703600
6 PP2400261048 - Kiểm định các phương tiện đo nhóm 2 27,000,000 36.818.181,8182 Kiểm định các phương tiện đo nhóm 2 18900000
Kiểm định các thiết bị bức xạ và an toàn phóng xạ phòng đặt máy
Mã phần lô PP2400261043
Giá từng phần lô 43,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.704.545,4545
Mã hàng hóa (HS) Kiểm định các thiết bị bức xạ và an toàn phóng xạ phòng đặt máy
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30135000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đo liều bức xạ cá nhân
Mã phần lô PP2400261044
Giá từng phần lô 11,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.049.090,9091
Mã hàng hóa (HS) Đo liều bức xạ cá nhân
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7725200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kiểm định kỹ thuật an toàn và các dịch vụ kỹ thuật an toàn
Mã phần lô PP2400261045
Giá từng phần lô 47,476,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.741.090,9091
Mã hàng hóa (HS) Kiểm định kỹ thuật an toàn và các dịch vụ kỹ thuật an toàn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33233760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hiệu chuẩn, thử nghiệm trang thiết bị
Mã phần lô PP2400261046
Giá từng phần lô 62,942,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.830.545,4545
Mã hàng hóa (HS) Hiệu chuẩn, thử nghiệm trang thiết bị
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44059680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật trang thiết bị y tế
Mã phần lô PP2400261047
Giá từng phần lô 68,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.929.090,9091
Mã hàng hóa (HS) Kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47703600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kiểm định các phương tiện đo nhóm 2
Mã phần lô PP2400261048
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS) Kiểm định các phương tiện đo nhóm 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18900000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->