Gói thầu: Gói thầu kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500130314-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quân y 120
Chủ đầu tư Bệnh viện quân y 120
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật
Số hiệu KHLCNT PL2500048139
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 6,542,977,050 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500134465 - Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 0 kim tròn 68,250,000 102.375.000 34.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,023,750
2 PP2500134466 - Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 0, kim tam giác 14,700,000 22.050.000 7.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 220,500
3 PP2500134467 - Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 10/0 52,800,000 79.200.000 26.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 792,000
4 PP2500134468 - Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 2/0 kim tròn 5,740,000 8.610.000 2.870.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 86,100
5 PP2500134469 - Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 2/0, kim tam giác 54,180,000 81.270.000 27.090.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 812,700
6 PP2500134470 - Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 3/0 kim tam giác 138,600,000 207.900.000 69.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,079,000
7 PP2500134471 - Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 3/0 kim tròn 6,600,000 9.900.000 3.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 99,000
8 PP2500134472 - Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 4/0, kim tam giác 73,080,000 109.620.000 36.540.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,096,200
9 PP2500134473 - Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 5/0 kim tam giác 13,927,200 20.890.800 6.963.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 208,908
10 PP2500134474 - Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 6/0 kim tam giác 15,525,000 23.287.500 7.762.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 232,875
11 PP2500134475 - Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 7/0 kim tam giác 3,360,000 5.040.000 1.680.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 50,400
12 PP2500134476 - Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 7/0 kim tròn 2,520,000 3.780.000 1.260.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 37,800
13 PP2500134477 - Chỉ khâu tổng hợp, tan trung bình số 1 kim tròn 224,000,000 336.000.000 112.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,360,000
14 PP2500134478 - Chỉ khâu tổng hợp, tan trung bình số 2/0 kim tròn 464,310,000 696.465.000 232.155.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,964,650
15 PP2500134479 - Chỉ khâu tổng hợp, tan trung bình số 3/0 kim tròn 256,410,000 384.615.000 128.205.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,846,150
16 PP2500134480 - Chỉ khâu tổng hợp, tan trung bình số 4/0 kim tròn 131,670,000 197.505.000 65.835.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,975,050
17 PP2500134481 - Chỉ khâu tổng hợp, tan trung bình số 1 kim tròn 119,000,000 178.500.000 59.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,785,000
18 PP2500134482 - Chỉ khâu tự nhiên, không tan số 2/0 kim tam giác 4,263,000 6.394.500 2.131.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 63,945
19 PP2500134483 - Chỉ khâu tự nhiên, không tan số 2/0 kim tròn 367,500 551.250 183.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,512
20 PP2500134484 - Chỉ khâu tự nhiên, không tan số 3/0 kim tam giác 5,292,000 7.938.000 2.646.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 79,380
21 PP2500134485 - Chỉ khâu tự nhiên, không tan số 4/0 kim tam giác 2,940,000 4.410.000 1.470.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 44,100
22 PP2500134486 - Chỉ khâu tự nhiên, không tan số 4/0 kim tròn 2,646,000 3.969.000 1.323.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 39,690
23 PP2500134487 - Chỉ khâu tự nhiên, tự tan số 2/0 kim tròn 468,000 702.000 234.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,020
24 PP2500134488 - Chỉ khâu tự nhiên, tự tan số 3/0 kim tròn 21,840,000 32.760.000 10.920.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 327,600
25 PP2500134489 - Chỉ khâu tự nhiên, tự tan số 4/0 kim tròn 3,160,000 4.740.000 1.580.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 47,400
26 PP2500134490 - Chỉ thép kết xương 3,840,000 5.760.000 1.920.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 57,600
27 PP2500134491 - Chỉ thép kết xương 4,600,000 6.900.000 2.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 69,000
28 PP2500134492 - Dao cắt đốt Plasma sử dụng khí Helium 360,000,000 540.000.000 180.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,400,000
29 PP2500134493 - Dao phẫu thuật nhãn khoa 15 độ 30,000,000 45.000.000 15.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 450,000
30 PP2500134494 - Dao phẫu thuật nhãn khoa 45 độ 77,000,000 115.500.000 38.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,155,000
31 PP2500134495 - Dao mổ siêu âm 1,089,627,000 1.634.440.500 544.813.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 16,344,405
32 PP2500134496 - Dao mổ siêu âm 592,751,250 889.126.875 296.375.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,891,268
33 PP2500134497 - Dao mổ siêu âm 1,472,478,000 2.208.717.000 736.239.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 22,087,170
34 PP2500134498 - Dây dao mổ siêu âm 781,845,750 1.172.768.625 390.922.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 11,727,686
35 PP2500134499 - Dây dao mổ siêu âm 375,886,350 563.829.525 187.943.175 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,638,295
36 PP2500134500 - Lưỡi dao bào da 25,200,000 37.800.000 12.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 378,000
37 PP2500134501 - Lưỡi dao mổ 44,100,000 66.150.000 22.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 661,500
Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 0 kim tròn
Mã phần lô PP2500134465
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,023,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500134466
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 10/0
Mã phần lô PP2500134467
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500134468
Giá từng phần lô 5,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 2/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500134469
Giá từng phần lô 54,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 812,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500134470
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,079,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500134471
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 4/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500134472
Giá từng phần lô 73,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,096,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 5/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500134473
Giá từng phần lô 13,927,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.890.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.963.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,908
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 6/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500134474
Giá từng phần lô 15,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 7/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500134475
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 7/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500134476
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, tan trung bình số 1 kim tròn
Mã phần lô PP2500134477
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, tan trung bình số 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500134478
Giá từng phần lô 464,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 696.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,964,650
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, tan trung bình số 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500134479
Giá từng phần lô 256,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,846,150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, tan trung bình số 4/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500134480
Giá từng phần lô 131,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,975,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, tan trung bình số 1 kim tròn
Mã phần lô PP2500134481
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,785,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tự nhiên, không tan số 2/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500134482
Giá từng phần lô 4,263,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.394.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.131.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,945
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tự nhiên, không tan số 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500134483
Giá từng phần lô 367,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,512
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tự nhiên, không tan số 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500134484
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.938.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,380
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tự nhiên, không tan số 4/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500134485
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tự nhiên, không tan số 4/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500134486
Giá từng phần lô 2,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.969.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,690
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tự nhiên, tự tan số 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500134487
Giá từng phần lô 468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tự nhiên, tự tan số 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500134488
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tự nhiên, tự tan số 4/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500134489
Giá từng phần lô 3,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ thép kết xương
Mã phần lô PP2500134490
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ thép kết xương
Mã phần lô PP2500134491
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao cắt đốt Plasma sử dụng khí Helium
Mã phần lô PP2500134492
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao phẫu thuật nhãn khoa 15 độ
Mã phần lô PP2500134493
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao phẫu thuật nhãn khoa 45 độ
Mã phần lô PP2500134494
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao mổ siêu âm
Mã phần lô PP2500134495
Giá từng phần lô 1,089,627,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.634.440.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.813.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,344,405
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao mổ siêu âm
Mã phần lô PP2500134496
Giá từng phần lô 592,751,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 889.126.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.375.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,891,268
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao mổ siêu âm
Mã phần lô PP2500134497
Giá từng phần lô 1,472,478,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.208.717.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 736.239.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,087,170
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dao mổ siêu âm
Mã phần lô PP2500134498
Giá từng phần lô 781,845,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.768.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.922.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,727,686
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dao mổ siêu âm
Mã phần lô PP2500134499
Giá từng phần lô 375,886,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.829.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.943.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,638,295
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưỡi dao bào da
Mã phần lô PP2500134500
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2500134501
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->