Gói thầu: Gói thầu MS - 01: Mua vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500278079-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN QUÂN DÂN Y MIỀN ĐÔNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN QUÂN DÂN Y MIỀN ĐÔNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu MS - 01: Mua vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500143795
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 8,106,097,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500279544 - Lô 1: Dụng cụ phẫu thuật kết hợp xương 952,950,000 1.361.357.143 9021 68.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); 13,817,800
2 PP2500279545 - Lô 2: Bơm tiêm, kim tiêm 397,950,000 568.500.000 9018 54.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); 5,770,300
3 PP2500279546 - Lô 3: Vật tư dùng cho phẫu thuật tiêu hóa, tiết niệu 781,110,000 1.115.871.429 9018 135.380.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); 11,326,100
4 PP2500279547 - Lô 4: Vật tư, thiết bị phẫu thuật gan, mật, tụy 470,000,000 671.428.572 9018 200.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); 6,815,000
5 PP2500279548 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ 23,310,000 33.300.000 3005 11.655.000 37 338,000
6 PP2500279549 - Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ 17,346,000 24.780.000 3005 8.673.000 124 251,600
7 PP2500279550 - Băng cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình các loại, các cỡ 14,500,000 20.714.286 3005 7.250.000 13 210,300
8 PP2500279551 - Băng cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình các loại, các cỡ 7,002,000 10.002.858 3005 3.501.000 8 101,600
9 PP2500279552 - Băng dùng trong phẫu thuật, băng bó vết thương, vết bỏng, vết loét các loại, các cỡ 24,480,000 34.971.429 3005 12.240.000 15 355,000
10 PP2500279553 - Băng dính các loại, các cỡ 24,000,000 34.285.715 3005 12.000.000 74 348,000
11 PP2500279554 - Gạc các loại, các cỡ 60,900,000 87.000.000 3005 30.450.000 12329 883,100
12 PP2500279555 - Kim đốt sóng cao tần, đầu đốt sóng cao tần, ống thông đốt sóng cao tần các loại, các cỡ 724,920,000 1.035.600.000 9018 362.460.000 5 10,511,400
13 PP2500279556 - Kim lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ 12,285,000 17.550.000 9018 6.142.500 370 178,200
14 PP2500279557 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ 268,800,000 384.000.000 4015 134.400.000 24658 3,897,600
15 PP2500279558 - Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động các loại, các cỡ 147,000,000 210.000.000 9018 73.500.000 25 2,131,500
16 PP2500279559 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ 126,000,000 180.000.000 Vật tư y tế 63.000.000 12329 1,827,000
17 PP2500279560 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ 22,500,000 32.142.858 Vật tư y tế 11.250.000 1850 326,300
18 PP2500279561 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ 86,000,000 122.857.143 Vật tư y tế 43.000.000 12329 1,247,000
19 PP2500279562 - Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ 125,700,000 179.571.429 9018 62.850.000 370 1,822,700
20 PP2500279563 - Dao mổ liền cán sử dụng một lần các loại, các cỡ 75,000,000 107.142.858 9018 37.500.000 37 1,087,500
21 PP2500279564 - Dao mổ liền cán sử dụng một lần các loại, các cỡ 30,000,000 42.857.143 9018 15.000.000 25 435,000
22 PP2500279565 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) 400,000,000 571.428.572 9021 200.000.000 25 5,800,000
23 PP2500279566 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) 600,000,000 857.142.858 9021 300.000.000 25 8,700,000
24 PP2500279567 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) 139,500,000 199.285.715 9021 69.750.000 2 2,022,800
25 PP2500279568 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ 100,642,500 143.775.000 Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế 50.321.250 7 1,459,400
26 PP2500279569 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ 45,864,000 65.520.000 Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế 22.932.000 5 665,100
27 PP2500279570 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ 75,000,000 107.142.858 9018 37.500.000 4 1,087,500
28 PP2500279571 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ 258,000,000 368.571.429 9018 129.000.000 124 3,741,000
29 PP2500279572 - Áo chỉnh hình cột sống, giày chỉnh hình các loại, các cỡ 32,550,000 46.500.000 Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế 16.275.000 2 472,000
30 PP2500279573 - Áo chỉnh hình cột sống, giày chỉnh hình các loại, các cỡ 35,700,000 51.000.000 Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế 17.850.000 2 517,700
31 PP2500279574 - Áo chỉnh hình cột sống, giày chỉnh hình các loại, các cỡ 58,800,000 84.000.000 Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế 29.400.000 2 852,600
32 PP2500279575 - Băng ép tĩnh mạch các loại, các cỡ 168,000,000 240.000.000 Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế 84.000.000 13 2,436,000
33 PP2500279576 - Băng ép tĩnh mạch các loại, các cỡ 189,000,000 270.000.000 Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế 94.500.000 13 2,740,500
34 PP2500279577 - Băng ép tĩnh mạch các loại, các cỡ 78,750,000 112.500.000 Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế 39.375.000 2 1,141,900
35 PP2500279578 - Băng ép tĩnh mạch các loại, các cỡ 27,300,000 39.000.000 Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế 13.650.000 2 395,900
36 PP2500279579 - Băng ép tĩnh mạch các loại, các cỡ 29,400,000 42.000.000 Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế 14.700.000 2 426,300
37 PP2500279580 - Băng ép tĩnh mạch các loại, các cỡ 29,400,000 42.000.000 Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế 14.700.000 2 426,300
38 PP2500279581 - Băng ép tĩnh mạch các loại, các cỡ 29,400,000 42.000.000 Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế 14.700.000 2 426,300
39 PP2500279582 - Băng ép tĩnh mạch các loại, các cỡ 38,850,000 55.500.000 Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế 19.425.000 2 563,400
40 PP2500279583 - Băng ép tĩnh mạch các loại, các cỡ 29,400,000 42.000.000 Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế 14.700.000 2 426,300
41 PP2500279584 - Băng ép tĩnh mạch các loại, các cỡ 29,400,000 42.000.000 Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế 14.700.000 2 426,300
42 PP2500279585 - Băng ép tĩnh mạch các loại, các cỡ 29,400,000 42.000.000 Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế 14.700.000 2 426,300
43 PP2500279586 - Dịch lọc máu liên tục các loại 258,000,000 368.571.429 2836 hoặc 3004 hoặc 3824 129.000.000 185 3,741,000
44 PP2500279587 - Dịch lọc máu liên tục các loại 516,000,000 737.142.858 2836 hoặc 3004 hoặc 3824 258.000.000 370 7,482,000
45 PP2500279588 - Vớ chống thuyên tắc huyết khối VenaPureĐùi có đai lưng - Hở ngón - Size S/M/L 26,250,000 37.500.000 Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế hoặc 6115 13.125.000 7 380,700
46 PP2500279589 - Dung dịch rửa quả lọc 6,600,000 9.428.572 Dung dịch rửa quả lọc 3.300.000 1 95,700
47 PP2500279590 - Bộ khăn sanh thường có túi và bao phủ chi 14,700,000 21.000.000 6211 7.350.000 13 213,200
48 PP2500279591 - Bộ khăn phẫu thuật tổng quát 45,360,000 64.800.000 6211 22.680.000 13 657,800
49 PP2500279592 - Bộ khăn nội soi khớp gối D 2,782,500 3.975.000 6211 1.391.250 2 40,400
50 PP2500279593 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát 3,195,000 4.564.286 6211 1.597.500 2 46,400
51 PP2500279594 - Bộ khăn mắt 36,750,000 52.500.000 6211 18.375.000 124 532,900
52 PP2500279595 - Áo phẫu thuật L 1,450,000 2.071.429 6211 725.000 7 21,100
53 PP2500279596 - Nón phẫu thuật 18,900,000 27.000.000 6211 9.450.000 2466 274,100
54 PP2500279597 - Dây truyền quang (Sợi quang dùng cho máy tán sỏi laser) 360,000,000 514.285.715 Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế 180.000.000 2 5,220,000
Lô 1: Dụng cụ phẫu thuật kết hợp xương
Mã phần lô PP2500279544
Giá từng phần lô 952,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.361.357.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,817,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 2: Bơm tiêm, kim tiêm
Mã phần lô PP2500279545
Giá từng phần lô 397,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,770,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 3: Vật tư dùng cho phẫu thuật tiêu hóa, tiết niệu
Mã phần lô PP2500279546
Giá từng phần lô 781,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.115.871.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,326,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 4: Vật tư, thiết bị phẫu thuật gan, mật, tụy
Mã phần lô PP2500279547
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,815,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279548
Giá từng phần lô 23,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279549
Giá từng phần lô 17,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.780.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.673.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279550
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279551
Giá từng phần lô 7,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.002.858
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng dùng trong phẫu thuật, băng bó vết thương, vết bỏng, vết loét các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279552
Giá từng phần lô 24,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.971.429
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 355,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng dính các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279553
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279554
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12329
Bảo đảm dự thầu (VND) 883,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim đốt sóng cao tần, đầu đốt sóng cao tần, ống thông đốt sóng cao tần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279555
Giá từng phần lô 724,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,511,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279556
Giá từng phần lô 12,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279557
Giá từng phần lô 268,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,897,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279558
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,131,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279559
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12329
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,827,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279560
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1850
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279561
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12329
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,247,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279562
Giá từng phần lô 125,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,822,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao mổ liền cán sử dụng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279563
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,087,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao mổ liền cán sử dụng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279564
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)
Mã phần lô PP2500279565
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)
Mã phần lô PP2500279566
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)
Mã phần lô PP2500279567
Giá từng phần lô 139,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,022,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279568
Giá từng phần lô 100,642,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.775.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.321.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,459,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279569
Giá từng phần lô 45,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.520.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 665,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279570
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,087,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279571
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,741,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Áo chỉnh hình cột sống, giày chỉnh hình các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279572
Giá từng phần lô 32,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Áo chỉnh hình cột sống, giày chỉnh hình các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279573
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Áo chỉnh hình cột sống, giày chỉnh hình các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279574
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 852,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng ép tĩnh mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279575
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,436,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng ép tĩnh mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279576
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,740,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng ép tĩnh mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279577
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,141,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng ép tĩnh mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279578
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 395,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng ép tĩnh mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279579
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng ép tĩnh mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279580
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng ép tĩnh mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279581
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng ép tĩnh mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279582
Giá từng phần lô 38,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 563,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng ép tĩnh mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279583
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng ép tĩnh mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279584
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng ép tĩnh mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500279585
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dịch lọc máu liên tục các loại
Mã phần lô PP2500279586
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.571.429
Mã hàng hóa (HS) 2836 hoặc 3004 hoặc 3824
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,741,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dịch lọc máu liên tục các loại
Mã phần lô PP2500279587
Giá từng phần lô 516,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.142.858
Mã hàng hóa (HS) 2836 hoặc 3004 hoặc 3824
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,482,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vớ chống thuyên tắc huyết khối VenaPureĐùi có đai lưng - Hở ngón - Size S/M/L
Mã phần lô PP2500279588
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế hoặc 6115
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa quả lọc
Mã phần lô PP2500279589
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.572
Mã hàng hóa (HS) Dung dịch rửa quả lọc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khăn sanh thường có túi và bao phủ chi
Mã phần lô PP2500279590
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khăn phẫu thuật tổng quát
Mã phần lô PP2500279591
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 657,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khăn nội soi khớp gối D
Mã phần lô PP2500279592
Giá từng phần lô 2,782,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.975.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.391.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát
Mã phần lô PP2500279593
Giá từng phần lô 3,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.564.286
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.597.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khăn mắt
Mã phần lô PP2500279594
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 532,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Áo phẫu thuật L
Mã phần lô PP2500279595
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.429
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nón phẫu thuật
Mã phần lô PP2500279596
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền quang (Sợi quang dùng cho máy tán sỏi laser)
Mã phần lô PP2500279597
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.715
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bào gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->