Gói thầu: Gói thầu MS - 02: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500278233-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN QUÂN DÂN Y MIỀN ĐÔNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN QUÂN DÂN Y MIỀN ĐÔNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu MS - 02: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2500143795
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 7,222,433,130 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500279601 - Lô 1: Hóa chất xét nghiệm xét nghiệm miễn dịch phương pháp điện hóa phát quang 1,836,902,950 2.624.147.072 103.998.725 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); 26,635,100
2 PP2500279602 - Lô 2: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch phương pháp vi hạt hoá phát quang và xét nghiệm huyết học 2,867,623,680 4.096.605.258 128.514.645 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); 41,580,600
3 PP2500279603 - Lô 3: Hóa chất xét nghiệm huyết học 1,480,498,000 2.114.997.143 135.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); 21,467,300
4 PP2500279604 - Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu 14,800,000 21.142.858 7.400.000 99 214,600
5 PP2500279605 - Card phản ứng chéo 8 giếng 67,200,000 96.000.000 33.600.000 99 974,400
6 PP2500279606 - Test nhanh xét nghiệm định tính 5 chất gây nghiện MOP/Codein/Heroin (6-MAM)/AMP/THC trong nước tiểu 111,000,000 158.571.429 55.500.000 370 1,609,500
7 PP2500279607 - Test nhanh xét nghiệm định tính 5 chất gây nghiện MOP/Codein/Heroin (6-MAM)/AMP/THC trong nước tiểu 94,000,000 134.285.715 47.000.000 247 1,363,000
8 PP2500279608 - Test nhanh xét nghiệm định tính 5 chất gây nghiện MOP/Codein/Heroin (6-MAM)/AMP/THC trong nước tiểu 286,000,000 408.571.429 143.000.000 617 4,147,000
9 PP2500279609 - Test xét nghiệm nhanh Amphetamin trong nước tiểu 2,840,000 4.057.143 1.420.000 25 41,200
10 PP2500279610 - Test xét nghiệm nhanh cần sa trong nước tiểu 2,840,000 4.057.143 1.420.000 25 41,200
11 PP2500279611 - Test nhanh xét nghiệm định tính Codein trong nước tiểu 8,500,000 12.142.858 4.250.000 62 123,300
12 PP2500279612 - Test xét nghiệm nhanh Morphine(heroin) trong nước tiểu 7,100,000 10.142.858 3.550.000 62 103,000
13 PP2500279613 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể vi khuẩn H.Pylori 74,100,000 105.857.143 37.050.000 370 1,074,500
14 PP2500279614 - Cóng đo 22,500,000 32.142.858 11.250.000 617 326,300
15 PP2500279615 - Thuốc thử xét nghiệm PT 84,028,500 120.040.715 42.014.250 2 1,218,500
16 PP2500279616 - Que thử nước tiểu 11 thông số 262,500,000 375.000.000 131.250.000 6165 3,806,300
Lô 1: Hóa chất xét nghiệm xét nghiệm miễn dịch phương pháp điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2500279601
Giá từng phần lô 1,836,902,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.624.147.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.998.725
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,635,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 2: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch phương pháp vi hạt hoá phát quang và xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500279602
Giá từng phần lô 2,867,623,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.096.605.258
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.514.645
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,580,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 3: Hóa chất xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500279603
Giá từng phần lô 1,480,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.114.997.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,467,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2500279604
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Card phản ứng chéo 8 giếng
Mã phần lô PP2500279605
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 974,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh xét nghiệm định tính 5 chất gây nghiện MOP/Codein/Heroin (6-MAM)/AMP/THC trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500279606
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,609,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh xét nghiệm định tính 5 chất gây nghiện MOP/Codein/Heroin (6-MAM)/AMP/THC trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500279607
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,363,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh xét nghiệm định tính 5 chất gây nghiện MOP/Codein/Heroin (6-MAM)/AMP/THC trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500279608
Giá từng phần lô 286,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,147,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test xét nghiệm nhanh Amphetamin trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500279609
Giá từng phần lô 2,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test xét nghiệm nhanh cần sa trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500279610
Giá từng phần lô 2,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh xét nghiệm định tính Codein trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500279611
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test xét nghiệm nhanh Morphine(heroin) trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500279612
Giá từng phần lô 7,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán kháng thể vi khuẩn H.Pylori
Mã phần lô PP2500279613
Giá từng phần lô 74,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,074,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cóng đo
Mã phần lô PP2500279614
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2500279615
Giá từng phần lô 84,028,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.040.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.014.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,218,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2500279616
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6165
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,806,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->