Gói thầu: Gói thầu MS-02: Mua sắm hóa chất năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500200796-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Y học cổ truyền Quân đội
Chủ đầu tư Viện Y học cổ truyền Quân đội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu MS-02: Mua sắm hóa chất năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500091046
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 6,784,448,089 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500202211 - Phần 1: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động AU480 và AU680 2,063,569,531 2.947.956.473 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.031.784.766 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 30,900,000
2 PP2500202212 - Phần 2: Hóa chất dùng cho máy điện giải ISE 5000 566,224,400 808.892.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 283.112.200 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,400,000
3 PP2500202213 - Phần 3: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu CL1K-09 84,800,000 121.142.857 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 42.400.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,200,000
4 PP2500202214 - Phần 4: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học Cell Dyn Ruby 386,299,952 551.857.074 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 193.149.976 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,700,000
5 PP2500202215 - Phần 5: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học XN 1000 1,058,805,070 1.512.578.671 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 529.402.535 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 15,800,000
6 PP2500202216 - Phần 6: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học XP 100 78,945,500 112.779.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 39.472.750 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,100,000
7 PP2500202217 - Phần 7: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Clinitek Advantus 67,011,000 95.730.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 33.505.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,000,000
8 PP2500202218 - Phần 8: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Clinitek Novus 16,586,000 23.694.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 8.293.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 240,000
9 PP2500202219 - Phần 9: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch AIA360 1,515,761,000 2.165.372.857 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 757.880.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 22,700,000
10 PP2500202220 - Phần 10: Máy xét nghiệm miễn dịch Lumipulse G600II 260,148,486 371.640.694 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 130.074.243 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,900,000
11 PP2500202221 - Phần 11: Máy điện giải ISE 6000 212,180,000 303.114.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 106.090.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,100,000
12 PP2500202222 - Phần 12: Máy xét nghiệm HbA1C ADAMSA1c Lite HA-8380V 213,491,650 304.988.071 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 106.745.825 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,200,000
13 PP2500202223 - Phần 13: Hóa chất khác 117,710,000 168.157.143 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 58.855.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,700,000
14 PP2500202224 - Phần 14: Hóa chất dùng cho chuyên khoa Răng 39,993,000 57.132.857 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 19.996.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 590,000
15 PP2500202225 - Phần 15: Hóa chất dùng cho Hệ thống RT PCR 71,622,500 102.317.857 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 35.811.250 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,000,000
16 PP2500202226 - Phần 16: Hóa chất dùng cho chuyên khoa Mắt 2,800,000 4.000.000 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.400.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 42,000
17 PP2500202227 - Phần 17: Hóa chất dùng cho máy khí máu i-SAT 1 (300-G) 28,500,000 40.714.286 Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 14.250.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 420,000
Phần 1: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động AU480 và AU680
Mã phần lô PP2500202211
Giá từng phần lô 2,063,569,531
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.947.956.473
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.031.784.766
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 2: Hóa chất dùng cho máy điện giải ISE 5000
Mã phần lô PP2500202212
Giá từng phần lô 566,224,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.892.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.112.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 3: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu CL1K-09
Mã phần lô PP2500202213
Giá từng phần lô 84,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.142.857
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 4: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học Cell Dyn Ruby
Mã phần lô PP2500202214
Giá từng phần lô 386,299,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.857.074
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.149.976
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 5: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học XN 1000
Mã phần lô PP2500202215
Giá từng phần lô 1,058,805,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.578.671
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.402.535
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 6: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học XP 100
Mã phần lô PP2500202216
Giá từng phần lô 78,945,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.779.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.472.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 7: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Clinitek Advantus
Mã phần lô PP2500202217
Giá từng phần lô 67,011,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.730.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.505.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 8: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Clinitek Novus
Mã phần lô PP2500202218
Giá từng phần lô 16,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.694.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.293.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 9: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch AIA360
Mã phần lô PP2500202219
Giá từng phần lô 1,515,761,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.165.372.857
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 757.880.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 10: Máy xét nghiệm miễn dịch Lumipulse G600II
Mã phần lô PP2500202220
Giá từng phần lô 260,148,486
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.640.694
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.074.243
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 11: Máy điện giải ISE 6000
Mã phần lô PP2500202221
Giá từng phần lô 212,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.114.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 12: Máy xét nghiệm HbA1C ADAMSA1c Lite HA-8380V
Mã phần lô PP2500202222
Giá từng phần lô 213,491,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.988.071
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.745.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 13: Hóa chất khác
Mã phần lô PP2500202223
Giá từng phần lô 117,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.157.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 14: Hóa chất dùng cho chuyên khoa Răng
Mã phần lô PP2500202224
Giá từng phần lô 39,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.132.857
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.996.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 590,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 15: Hóa chất dùng cho Hệ thống RT PCR
Mã phần lô PP2500202225
Giá từng phần lô 71,622,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.317.857
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.811.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 16: Hóa chất dùng cho chuyên khoa Mắt
Mã phần lô PP2500202226
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 17: Hóa chất dùng cho máy khí máu i-SAT 1 (300-G)
Mã phần lô PP2500202227
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->