Gói thầu: Gói thầu MS-06: Mua sắm vật tư, hóa chất (Đợt 6) cho các đề tài thuộc Chương trình KCB-CT của Viện Y học cổ truyền Quân đội giai đoạn nghiên cứu tiền lâm sàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600035138-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Viện Y học cổ truyền Quân đội
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu MS-06: Mua sắm vật tư, hóa chất (Đợt 6) cho các đề tài thuộc Chương trình KCB-CT của Viện Y học cổ truyền Quân đội giai đoạn nghiên cứu tiền lâm sàng
Số hiệu KHLCNT PL2600013958
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Định Công, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,129,513,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600027202 - Phần 1: Hóa chất dùng cho máy XN huyết học Horiba ABX Micros ES 60 138,386,000 197.694.286 69.193.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc (1,5 x số lượng yêu cầu x 365/365)
2 PP2600027203 - Phần 2: Hóa chất dùng cho máy DRA-800 hoặc Biotec 132,180,000 188.828.571 66.090.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc (1,5 x số lượng yêu cầu x 365/365)
3 PP2600027204 - Phần 3: Hóa chất cho nghiên cứu thực nghiệm 62,300,000 89.000.000 31.150.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc (1,5 x số lượng yêu cầu x 365/365)
4 PP2600027205 - Phần 4: Hóa chất xét nghiệm mô bệnh học và miễn dịch 96,160,000 137.371.429 48.080.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc (1,5 x số lượng yêu cầu x 365/365)
5 PP2600027206 - Phần 5: Hóa chất xét nghiệm đánh giá tác dụng hội chứng động mạch vành 118,550,000 169.357.143 59.275.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc (1,5 x số lượng yêu cầu x 365/365)
6 PP2600027207 - Phần 6: Hóa chất khác 226,470,000 323.528.571 113.235.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc (1,5 x số lượng yêu cầu x 365/365)
7 PP2600027208 - Phần 7: Hóa chất dùng trong đánh giá mức độ chống kết tập tiểu cầu 1,350,000 1.928.571 675.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc (1,5 x số lượng yêu cầu x 365/365)
8 PP2600027209 - Phần 8: Hóa chất dùng trong đánh giá tác dụng hội chứng ruột kích thích 13,200,000 18.857.143 6.600.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc (1,5 x số lượng yêu cầu x 365/365)
9 PP2600027210 - Phần 9: Vật tư tiêu hao 105,917,000 151.310.000 52.958.500 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc (1,5 x số lượng yêu cầu x 365/365)
10 PP2600027211 - Phần 10: Vật tư chuyên dụng dùng cho máy Millar Duo và cá thiết bị ADV500/550 235,000,000 335.714.286 117.500.000 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc (1,5 x số lượng yêu cầu x 365/365)
Phần 1: Hóa chất dùng cho máy XN huyết học Horiba ABX Micros ES 60
Mã phần lô PP2600027202
Giá từng phần lô 138,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.694.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc (1,5 x số lượng yêu cầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 2: Hóa chất dùng cho máy DRA-800 hoặc Biotec
Mã phần lô PP2600027203
Giá từng phần lô 132,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc (1,5 x số lượng yêu cầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 3: Hóa chất cho nghiên cứu thực nghiệm
Mã phần lô PP2600027204
Giá từng phần lô 62,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc (1,5 x số lượng yêu cầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 4: Hóa chất xét nghiệm mô bệnh học và miễn dịch
Mã phần lô PP2600027205
Giá từng phần lô 96,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc (1,5 x số lượng yêu cầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 5: Hóa chất xét nghiệm đánh giá tác dụng hội chứng động mạch vành
Mã phần lô PP2600027206
Giá từng phần lô 118,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc (1,5 x số lượng yêu cầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 6: Hóa chất khác
Mã phần lô PP2600027207
Giá từng phần lô 226,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.528.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc (1,5 x số lượng yêu cầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 7: Hóa chất dùng trong đánh giá mức độ chống kết tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2600027208
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc (1,5 x số lượng yêu cầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 8: Hóa chất dùng trong đánh giá tác dụng hội chứng ruột kích thích
Mã phần lô PP2600027209
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc (1,5 x số lượng yêu cầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 9: Vật tư tiêu hao
Mã phần lô PP2600027210
Giá từng phần lô 105,917,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.958.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc (1,5 x số lượng yêu cầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 10: Vật tư chuyên dụng dùng cho máy Millar Duo và cá thiết bị ADV500/550
Mã phần lô PP2600027211
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) hoặc (1,5 x số lượng yêu cầu x 365/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->