Gói thầu: Gói thầu MS số 02-X1: Mua vật tư điện, linh kiện điện tử, dây điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300162587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2023 21:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X1-Cục kỹ Thuật Binh Chủng-Tổng Cục kỹ Thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu MS số 02-X1: Mua vật tư điện, linh kiện điện tử, dây điện |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300113635 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 794,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11.917.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.084.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: - Có tính chất tương tự: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 557.000.000 VND. (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.084.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :Điện trởlà10Cái/ tháng; Điện trởlà10Cái/ tháng; Điện trởlà10Cái/ tháng; Điện trởlà16Cái/ tháng; Điện trởlà16Cái/ tháng; Điện trởlà6Cái/ tháng; Điện trởlà2Cái/ tháng; Biến trởlà2Cái/ tháng; Biến trởlà4Cái/ tháng; Điện trởlà54Cái/ tháng; Điện trởlà54Cái/ tháng; Điện trởlà4Cái/ tháng; Điện trở công suấtlà8Cái/ tháng; Điện trởlà70Cái/ tháng; Tranzitolà18Cái/ tháng; Transitolà20Cái/ tháng; Tranzitolà18Cái/ tháng Tranzitolà44Cái/ tháng; Điện kếlà14Cái/ tháng; Tụ điệnlà36Cái/ tháng; Tụ hóalà10Cái/ tháng; Tụ hóalà10Cái/ tháng; Tụ điệnlà10Cái/ tháng; Tụ điệnlà4Cái/ tháng; Tụ điệnlà98Cái/ tháng; Tụ điệnlà54Cái/ tháng; Đi ốtlà104Cái/ tháng Đi ốt nắn dònglà358Cái/ tháng; Đi ốt ổn áplà46Cái/ tháng; Đi ốtlà18Cái/ tháng; Đi ốtlà6Cái/ tháng; Đi ốtlà4Cái/ tháng; Đi ốtlà2Cái/ tháng; Đi ốt nạplà26Cái/ tháng; Đi ô ́ tlà12Ca ́ i/ tháng IC ổn áplà70Ca ́ i/ tháng; Bóng bán dẫnlà4Ca ́ i/ tháng; Bóng bán dẫnlà4Ca ́ i/ tháng; Bộ lọc K3-1là66Ca ́ i/ tháng; Bộ lọc K3-2là66Ca ́ i/ tháng; Bộ lọc K3-3là72Ca ́ i/ tháng; Bộ lọc K3-4là16Cái/ tháng; Bộ lọc K3-7là66Cái/ tháng; Bộ lọc K3-8là14Cái/ tháng; Bộ lọc K3-10là30Cái/ tháng; Chỉ thị sốlà18Cái/ tháng; Rơ le điều chỉnh điện áplà2Cái/ tháng; Rơ le bảo vệlà2Ca ́ i/ tháng; Rơ lelà2Cái/ tháng; Rơ lelà4Cái/ tháng; Rơ lelà28Cái/ tháng; Rơ lelà10Cái/ tháng; Rơ lelà10Cái/ tháng; Rơ lelà14Cái/ tháng; Rơ le cực tínhlà12Cái/ tháng; Rơ lelà2Cái/ tháng; Rơ lelà4Cái/ tháng; Rơ le khóalà8Cái/ tháng; Rơ le thời gianlà4Cái/ tháng; Rơ le điều khiểnlà4Cái/ tháng; Rơ le điều khiểnlà18Cái/ tháng Rơ lelà30Cái/ tháng; Rơ lelà30Cái/ tháng; Công tắc tơlà2Cái/ tháng; Công tắc tơlà10Cái/ tháng; Công tắc tơlà8Cái/ tháng; Biến áplà14Cái/ tháng; Biến áplà14Cái/ tháng; Biến áplà12Cái/ tháng; Biến áp ralà12Cái/ tháng; Biến áp vàolà12Cái/ tháng; Biến áp đảo phalà10Cái/ tháng; Biến áp vàolà36Cái/ tháng; Biến áp ralà36Cái/ tháng; Biến áplà4Cái/ tháng; Biến áplà2Cái/ tháng; Biến áplà8Cái/ tháng; Biến trởlà44Cái/ tháng; Cuộn cảmlà14Cái/ tháng; Cuộn cảmlà14Cái/ tháng; Cuộn cảmlà16Cái/ tháng; Cuộn cảmlà2Cái/ tháng; Nút ấn nguồnlà14Cái/ tháng; Nút ấn 204Klà46Cái/ tháng; Nút ấn 2KУlà4Cái/ tháng; Nút ấn thường đónglà4Cái/ tháng; Nút ấn BKУlà2Cái/ tháng; Cụm đèn tín hiệulà48Cái/ tháng; Tiếp điểm phíp 8 chânlà50Bộ/ tháng; Bóng đèn đui càilà20Cái/ tháng; Bóng đèn đui càilà20Cái/ tháng; Bóng đèn đui xoáylà182Cái/ tháng; Bóng đèn đui xoáylà58Cái/ tháng; Bóng đèn đui càilà40Cái/ tháng; Bóng đèn đui càilà334Cái/ tháng; Bóng đèn NEONlà52Cái/ tháng; Đèn điện tửlà54Cái/ tháng; Đèn điện tửlà50Cái/ tháng; Đèn điện tửlà24Cái/ tháng; Đèn điện tửlà26Cái/ tháng; Đèn điện tửlà30Cái/ tháng; Đèn báolà6Cái/ tháng; Đèn kỹ thuật chân cặplà8Cái/ tháng; Đèn trần loại trònlà6Cái/ tháng; Núm đậy cầu chìlà10Cái/ tháng; Cầu chì ốnglà18Cái/ tháng; Cầu chì ốnglà22Cái/ tháng; Cầu chì ốnglà4Ca ́ i/ tháng; Cầu chì ốnglà22Cái/ tháng; Cầu chì ống càng cualà60Cái/ tháng; Cầu chì nhiệtlà12Cái/ tháng; Cầu chì nhiệtlà12Cái/ tháng; Công tắc nhiệt 15Alà14Cái/ tháng; Công tắc nhiệt 50Alà16Cái/ tháng; Cầu chì sứlà2Cái/ tháng; Công tắc sắt 2 chânlà12Cái/ tháng; Công tắc sắt 3 chânlà18Cái/ tháng; Công tắc sắt 6 chânlà4Cái/ tháng; Công tắc điện đôi Lioalà40Cái/ tháng; Công tắc tiếp điểmlà6Cái/ tháng; Công tắc nhựalà6Ca ́ i/ tháng; Công tắc 4 mấulà8Ca ́ i/ tháng; Ổ cắm đôi 2 chấu Lioalà40Cái/ tháng; Đảo nguồnlà2Cái/ tháng; Khởi động từlà6Cái/ tháng; Nút ấnlà10Cái/ tháng; Nút ấn mởlà2Cái/ tháng; Nút ấn ngắtlà4Cái/ tháng; Át tô mátlà4Cái/ tháng; Áttomat 1 phalà12Cái/ tháng; Áttomat 3 phalà8Cái/ tháng; Phích cắm 2 chân nhôm trònlà98Cái/ tháng; Phích cắm 4 chân nhôm trònlà6Cái/ tháng; Ổ cắm 4 chân nhôm trònlà2Cái/ tháng; Ổ cắm 10 chân nhôm trònlà8Ca ́ i/ tháng; Phích cắm 16 chân nhôm trònlà2Cái/ tháng; Phích cắm 7 chân trònlà2Cái/ tháng; Cáp nguồn 12 sợilà12Cái/ tháng; Dây điện đồng trụclà240m/ tháng; Dây điện đôilà400m/ tháng; Dây điện đôilà30m/ tháng; Dây điện 3 phalà80m/ tháng; Dây điện 3 phalà100m/ tháng; Dây điện 3 phalà100m/ tháng; Dây điện 3 phalà100m/ tháng; Dây điện đơnlà100m/ tháng; Dây điện đơnlà100m/ tháng; Dây điện đơnlà30m/ tháng; Dây điện vỏ bọc kimlà40m/ tháng; Dây điện vỏ bọc kimlà40m/ tháng; Dây điện vỏ bọc kimlà60m/ tháng; Dây điện vỏ bọc kimlà130m/ tháng; Cáp điện bọc kim chunglà376m/ tháng; Cáp điện bọc kim chunglà490m/ tháng; Cáp 2 sợi bọc kim chunglà620m/ tháng; Cáp boc kim 16 sợi kim chunglà40m/ tháng; Dây cáp điện bọc cao sulà330m/ tháng; Dây cáp điện bọc cao sulà110m/ tháng; Bóng đèn tuýplà92Cái/ tháng; Bóng đèn cao áplà20Cái/ tháng sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 10 11 12 13 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 14 15 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi