Gói thầu: Gói thầu: Mua Bơm tiêm, kim tiêm, dây truyền, kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật, đai nẹp phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2023-2024 cho Trung tâm Y tế huyện Châu Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300382921-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu: Mua Bơm tiêm, kim tiêm, dây truyền, kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật, đai nẹp phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2023-2024 cho Trung tâm Y tế huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT PL2300264687
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 489,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.342.244 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300567117 - Bơm tiêm tiệt trùng 10ml, kim 23G x 1" 23,520,000 35.280.000 9018 16.464.000 4000
2 PP2300567118 - Bơm tiêm tiệt trùng 1ml, Kim 26G x 1/2''. 50,400,000 75.600.000 9018 35.280.000 13333
3 PP2300567119 - Bơm tiêm tiệt trùng 1ml, kim 30G x 1/2" (0,3mm x 12mm) dùng tiêm insulin. 122,850,000 184.275.000 9018 85.995.000 21666
4 PP2300567120 - Bơm tiêm tiệt trùng 50ml đầu lớn (cho ăn). 39,900 59.850 9018 27.930 1
5 PP2300567121 - Bơm tiêm tiệt trùng 50ml đầu nhỏ (dùng tiêm). 159,600 239.400 9018 111.720 7
6 PP2300567122 - Bơm tiêm 5ml, kim 23G 16,250,000 24.375.000 9018 11.375.000 4166
7 PP2300567123 - Bơm tiêm 5ml, kim 25G 15,600,000 23.400.000 9018 10.920.000 4000
8 PP2300567124 - Bơm tiêm 3ml, kim 25G 3,150,000 4.725.000 9018 2.205.000 833
9 PP2300567125 - Dây truyền dịch có màng lọc, dễ điều chỉnh giọt, có van lọc khí và vi khuẩn, có đầu khóa kim, dài 180cm, không có chất gây độc DEHP. 52,920,000 79.380.000 9018 37.044.000 2000
10 PP2300567126 - Kim luồn tĩnh mạch có cửa bơm thuốc; số 22 15,120,000 22.680.000 9018 10.584.000 1000
11 PP2300567127 - Kim luồn tĩnh mạch có cửa bơm thuốc; số 24 6,825,000 10.237.500 9018 4.777.500 416
12 PP2300567128 - Kim nha 27G 2,625,000 3.937.500 9018 1.837.500 250
13 PP2300567129 - Kim rút thuốc, tiêm thuốc 18G 2,655,000 3.982.500 9018 1.858.500 1500
14 PP2300567130 - Kim lấy máu (lancet) 1,680,000 2.520.000 9018 1.176.000 1333
15 PP2300567131 - Lọ đựng phân (có chất bảo quản) 1,075,000 1.612.500 9018 752.500 83
16 PP2300567132 - Lọ chứa nước tiểu 55ml (có nắp, có nhãn) 12,100,000 18.150.000 9018 8.470.000 1833
17 PP2300567133 - Túi chứa nước tiểu 2000ml (có dây) 2,500,000 3.750.000 9018 1.750.000 83
18 PP2300567134 - Kim khâu các số 420,000 630.000 9018 294.000 50
19 PP2300567135 - Kim châm cứu các số 44,000,000 66.000.000 9018 30.800.000 18333
20 PP2300567136 - Chỉ khâu Polyamide 2/0, đơn sợi không tan, dài 75cm, kim tam giác 24mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. 7,680,000 11.520.000 3006 5.376.000 100
21 PP2300567137 - Chỉ khâu Polyamide 3/0, đơn sợi không tan, dài 75cm, kim tam giác 24mm phủ silicon , cong 3/8 vòng tròn. 38,400,000 57.600.000 3006 26.880.000 500
22 PP2300567138 - Chỉ khâu Polyamide 4/0, đơn sợi không tan, dài 75cm, kim tam giác 19mm có phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. 23,520,000 35.280.000 3006 16.464.000 266
23 PP2300567139 - Chỉ tơ 3/0, dài 75cm, đầu kim tam giác 18mm, cong 3/8 vòng tròn. 28,350,000 42.525.000 3006 19.845.000 250
24 PP2300567140 - Lưỡi dao mổ các số 3,000,000 4.500.000 9018 2.100.000 333
25 PP2300567141 - Đai cố định xương đòn các số 3,540,000 5.310.000 9018 2.478.000 20
26 PP2300567142 - Đai cột sống lưng các số 2,600,000 3.900.000 9018 1.820.000 6
27 PP2300567143 - Đai Desault 3,360,000 5.040.000 9018 2.352.000 10
28 PP2300567144 - Nẹp cố định xương đùi các số 1,476,000 2.214.000 9018 1.033.200 2
29 PP2300567145 - Nẹp chống xoay phải, trái các số 3,495,000 5.242.500 9018 2.446.500 5
30 PP2300567146 - Nẹp cổ mềm các số 172,500 258.750 9018 120.750 1
Bơm tiêm tiệt trùng 10ml, kim 23G x 1"
Mã phần lô PP2300567117
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm tiệt trùng 1ml, Kim 26G x 1/2''.
Mã phần lô PP2300567118
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm tiệt trùng 1ml, kim 30G x 1/2" (0,3mm x 12mm) dùng tiêm insulin.
Mã phần lô PP2300567119
Giá từng phần lô 122,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.275.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21666
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm tiệt trùng 50ml đầu lớn (cho ăn).
Mã phần lô PP2300567120
Giá từng phần lô 39,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm tiệt trùng 50ml đầu nhỏ (dùng tiêm).
Mã phần lô PP2300567121
Giá từng phần lô 159,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm 5ml, kim 23G
Mã phần lô PP2300567122
Giá từng phần lô 16,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm 5ml, kim 25G
Mã phần lô PP2300567123
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm 3ml, kim 25G
Mã phần lô PP2300567124
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây truyền dịch có màng lọc, dễ điều chỉnh giọt, có van lọc khí và vi khuẩn, có đầu khóa kim, dài 180cm, không có chất gây độc DEHP.
Mã phần lô PP2300567125
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.380.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim luồn tĩnh mạch có cửa bơm thuốc; số 22
Mã phần lô PP2300567126
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim luồn tĩnh mạch có cửa bơm thuốc; số 24
Mã phần lô PP2300567127
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.237.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 416
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim nha 27G
Mã phần lô PP2300567128
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim rút thuốc, tiêm thuốc 18G
Mã phần lô PP2300567129
Giá từng phần lô 2,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.982.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.858.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim lấy máu (lancet)
Mã phần lô PP2300567130
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọ đựng phân (có chất bảo quản)
Mã phần lô PP2300567131
Giá từng phần lô 1,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.612.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọ chứa nước tiểu 55ml (có nắp, có nhãn)
Mã phần lô PP2300567132
Giá từng phần lô 12,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi chứa nước tiểu 2000ml (có dây)
Mã phần lô PP2300567133
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim khâu các số
Mã phần lô PP2300567134
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2300567135
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ khâu Polyamide 2/0, đơn sợi không tan, dài 75cm, kim tam giác 24mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300567136
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ khâu Polyamide 3/0, đơn sợi không tan, dài 75cm, kim tam giác 24mm phủ silicon , cong 3/8 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300567137
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ khâu Polyamide 4/0, đơn sợi không tan, dài 75cm, kim tam giác 19mm có phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300567138
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.280.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 266
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tơ 3/0, dài 75cm, đầu kim tam giác 18mm, cong 3/8 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300567139
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300567140
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đai cố định xương đòn các số
Mã phần lô PP2300567141
Giá từng phần lô 3,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.310.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.478.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đai cột sống lưng các số
Mã phần lô PP2300567142
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đai Desault
Mã phần lô PP2300567143
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp cố định xương đùi các số
Mã phần lô PP2300567144
Giá từng phần lô 1,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.214.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.033.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp chống xoay phải, trái các số
Mã phần lô PP2300567145
Giá từng phần lô 3,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.242.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.446.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp cổ mềm các số
Mã phần lô PP2300567146
Giá từng phần lô 172,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->