Gói thầu: Gói thầu mua dụng cụ, vật tư y tế năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300106289-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Quốc Gia Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu mua dụng cụ, vật tư y tế năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300068506
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,584,497,392 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25.844.977 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300169336 - Kìm bấm sinh thiết dạ dày dùng 01 lần 4,750,000 7.125.000 3.325.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
2 PP2300169337 - Aó cột sống ORBE 1,230,000 1.845.000 861.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
3 PP2300169338 - Bát inox phi 18 675,000 1.012.500 472.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
4 PP2300169339 - Bát inox phi 12 200,000 300.000 140.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
5 PP2300169340 - Bát inox phi 8 195,000 292.500 136.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
6 PP2300169341 - Cán dao size 11 số 3 95,000 142.500 66.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
7 PP2300169342 - Cán dao size 15 số 7 95,000 142.500 66.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
8 PP2300169343 - Cán dao size 20 số 4 95,000 142.500 66.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
9 PP2300169344 - Cọc truyền inox 945,000 1.417.500 661.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
10 PP2300169345 - Đèn Clar 1,260,000 1.890.000 9405 882.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
11 PP2300169346 - Hộp đựng bông gạc nhỏ, inox 1,850,000 2.775.000 1.295.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
12 PP2300169347 - Hộp chống sốc nhựa 2,020,000 3.030.000 1.414.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
13 PP2300169348 - Bộ đo huyết áp người lớn + ống nghe 13,260,000 19.890.000 9.282.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
14 PP2300169349 - Ống nghe kiểm tra huyết áp 1,260,000 1.890.000 882.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
15 PP2300169350 - Kéo thẳng 14cm, inox 960,000 1.440.000 672.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
16 PP2300169351 - Kéo thẳng 16cm, inox 990,000 1.485.000 693.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
17 PP2300169352 - Kéo cắt chỉ chuôi vàng 3,190,000 4.785.000 2.233.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
18 PP2300169353 - Khay quả đậu nhỏ inox 1,750,000 2.625.000 1.225.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
19 PP2300169354 - Khay chữ nhật bé, inox 3,640,000 5.460.000 2.548.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
20 PP2300169355 - Kìm bấm sinh thiết đại tràng dùng 01 lần 4,600,000 6.900.000 3.220.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
21 PP2300169356 - Nhiệt kế thủy ngân, size L 1,428,000 2.142.000 9025 999.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
22 PP2300169357 - Panh không mấu 14cm 1,600,000 2.400.000 1.120.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
23 PP2300169358 - Panh có mấu 16cm 1,150,000 1.725.000 805.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
24 PP2300169359 - Pank không mấu 16cm 1,150,000 1.725.000 805.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
25 PP2300169360 - Bơm tiêm tê áp lực 2,080,000 3.120.000 1.456.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
26 PP2300169361 - Trụ cắm panh 1,160,000 1.740.000 812.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
27 PP2300169362 - Áo phẫu thuật dùng 01 lần 8,400,000 12.600.000 6211 5.880.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
28 PP2300169363 - Băng cuộn to 500,000 750.000 3005 350.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
29 PP2300169364 - Băng chun 1,008,000 1.512.000 3005 705.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
30 PP2300169365 - Băng dính lụa 5x5cm 28,200,000 42.300.000 3005 19.740.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
31 PP2300169366 - Băng cá nhân 31,200,000 46.800.000 3005 21.840.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
32 PP2300169367 - Bìa định nhóm máu ABO 12,000,000 18.000.000 8.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
33 PP2300169368 - Bơm tiêm 50ml 199,500 299.250 9018 139.650 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
34 PP2300169369 - Bơm tiêm Insulin 50IU 19,295,000 28.942.500 9018 13.506.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
35 PP2300169370 - Bơm ăn sonde 50ml 285,000 427.500 9018 199.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
36 PP2300169371 - Bơm tiêm 10ml 5,490,000 8.235.000 9018 3.843.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
37 PP2300169372 - Bơm tiêm 5ml 160,600,000 240.900.000 9018 112.420.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
38 PP2300169373 - Bơm tiêm 3ml 7,000,000 10.500.000 9018 4.900.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
39 PP2300169374 - Bơm tiêm 1ml 85,200,000 127.800.000 9018 59.640.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
40 PP2300169375 - Bông y tế cắt sẵn - gói 10g - VN 41,000,000 61.500.000 3005 28.700.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
41 PP2300169376 - Bông y tế cắt sẵn - 500g 62,500,000 93.750.000 3005 43.750.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
42 PP2300169377 - Chỉ Dafilon 3/0 2,376,000 3.564.000 3006 1.663.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
43 PP2300169378 - Chỉ Dafilon 4/0 2,376,000 3.564.000 3006 1.663.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
44 PP2300169379 - Chỉ Dafilon 5/0 2,376,000 3.564.000 3006 1.663.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
45 PP2300169380 - Chỉ Dafilon 6/0 1,692,000 2.538.000 3006 1.184.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
46 PP2300169381 - Chỉ Vincryl 3-0 1,968,000 2.952.000 3006 1.377.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
47 PP2300169382 - Chỉ Catgut 4.0 3,750,000 5.625.000 3006 2.625.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
48 PP2300169383 - Chỉ thị nhiệt hấp sấy 744,000 1.116.000 520.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
49 PP2300169384 - Đầu côn vàng cho Micro Pippet (Dải đo < 200 μL) 14,000,000 21.000.000 3926 9.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
50 PP2300169385 - Dây thở oxy (gọng kính) 450,000 675.000 3926 315.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
51 PP2300169386 - Dây garo có khóa 1,800,000 2.700.000 1.260.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
52 PP2300169387 - Cồn 70 - Chai 500ml 5,700,000 8.550.000 3.990.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
53 PP2300169388 - Cồn 90 - Chai 500ml 1,800,000 2.700.000 1.260.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
54 PP2300169389 - Cồn 70 55,000,000 82.500.000 38.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
55 PP2300169390 - Cồn tuyệt đối 390,000 585.000 273.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
56 PP2300169391 - Natri cloride 0,9% 1,080,000 1.620.000 756.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
57 PP2300169392 - Oxy già 3% 190,000 285.000 133.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
58 PP2300169393 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 12,000,000 18.000.000 8.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
59 PP2300169394 - Dây truyền dịch 7,500,000 11.250.000 3926 5.250.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
60 PP2300169395 - Gạc tiệt trùng 5x6x12 lớp 14,190,000 21.285.000 3005 9.933.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
61 PP2300169396 - Gạc nội soi 400,000 600.000 3005 280.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
62 PP2300169397 - Gạc phẫu thuật 6,800,000 10.200.000 3005 4.760.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
63 PP2300169398 - Gạc cầu đa khoa 184,000 276.000 3005 128.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
64 PP2300169399 - Găng tay y tế size S - Hộp 100 cái 120,000,000 180.000.000 4015 84.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
65 PP2300169400 - Găng tay y tế size XS - Hộp 100 cái 3,000,000 4.500.000 4015 2.100.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
66 PP2300169401 - Găng tay phẫu thuật size 6,5 3,430,000 5.145.000 4015 2.401.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
67 PP2300169402 - Găng tay phẫu thuật size 7,0 490,000 735.000 4015 343.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
68 PP2300169403 - Găng tay khám không bột 28,500,000 42.750.000 4015 19.950.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
69 PP2300169404 - Gel bôi trơn 3,000,000 4.500.000 3006 2.100.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
70 PP2300169405 - Gel siêu âm 2,100,000 3.150.000 3006 1.470.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
71 PP2300169406 - Giấy điện tim 6 cần không kẻ 48,000,000 72.000.000 33.600.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
72 PP2300169407 - Giấy in nhiệt 5,8cm 3,000,000 4.500.000 2.100.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
73 PP2300169408 - Giấy in nhiệt máy siêu âm 38,250,000 57.375.000 26.775.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
74 PP2300169409 - Hộp an toàn (hộp đựng vật sắc nhọn) 32,000,000 48.000.000 22.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
75 PP2300169410 - Khẩu trang y tế 390,000,000 585.000.000 273.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
76 PP2300169411 - Kim lấy thuốc 18G 1,560,000 2.340.000 9018 1.092.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
77 PP2300169412 - Kim truyền cánh bướm 23G 8,820,000 13.230.000 9018 6.174.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
78 PP2300169413 - Kim lấy máu 23G 16,000,000 24.000.000 9018 11.200.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
79 PP2300169414 - Kim chích máu mũi mác 365,000 547.500 255.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
80 PP2300169415 - Kim châm cứu 0,25 x 40mm 2,300,000 3.450.000 1.610.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
81 PP2300169416 - Kim châm cứu 0,3 x 25mm 9,200,000 13.800.000 6.440.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
82 PP2300169417 - Kim luồn dạng cánh bướm 22G 5,985,000 8.977.500 9018 4.189.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
83 PP2300169418 - Kim luồn dạng cánh bướm 24G 2,094,800 3.142.200 9018 1.466.360 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
84 PP2300169419 - Kim châm cứu 0,3 x 75mm 920,000 1.380.000 9018 644.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
85 PP2300169420 - Lam kính 2,350,000 3.525.000 1.645.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
86 PP2300169421 - Lamen 22x22mm 1,140,000 1.710.000 798.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
87 PP2300169422 - Lọ đựng bệnh phẩm nhựa, có thìa 2,002,000 3.003.000 3926 1.401.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
88 PP2300169423 - Lưỡi dao mổ số 11 840,000 1.260.000 588.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
89 PP2300169424 - Lưỡi dao mổ số 15 840,000 1.260.000 588.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
90 PP2300169425 - Lưỡi dao mổ số 20 840,000 1.260.000 588.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
91 PP2300169426 - Mặt nạ oxy trẻ em 675,000 1.012.500 472.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
92 PP2300169427 - Mặt nạ oxy sơ sinh 270,000 405.000 189.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
93 PP2300169428 - Mặt nạ oxy người lớn 725,000 1.087.500 507.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
94 PP2300169429 - Miếng dán cố định dây truyền OPSITE 7,492,500 11.238.750 5.244.750 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
95 PP2300169430 - Mỏ vịt nhựa 9,300,000 13.950.000 6.510.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
96 PP2300169431 - Mũ thủ thuật 6,900,000 10.350.000 4.830.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
97 PP2300169432 - Ống nghiệm nhựa trong đựng nước tiểu, to, không nắp 113,400,000 170.100.000 79.380.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
98 PP2300169433 - Ống EDTA nhi 7,440,000 11.160.000 3926 5.208.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
99 PP2300169434 - Ống EDTA - K2 ( Nắp cao su) 220,000,000 330.000.000 3926 154.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
100 PP2300169435 - Ống nghiệm Heparin - Khay 100 ống 172,200,000 258.300.000 3926 120.540.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
101 PP2300169436 - Ống nghiệm Serum (đỏ) - Khay 100 ống - có hạt không đông 180,000 270.000 3926 126.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
102 PP2300169437 - Ống nghiệm nhựa trong đựng nước tiểu, to, có nắp 15,700,000 23.550.000 10.990.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
103 PP2300169438 - Ống máu lắng (Natri citrat 3,2%) 648,000 972.000 3926 453.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
104 PP2300169439 - Ống ngiệm Chimigly (xám) - Khay 100 ống 15,750,000 23.625.000 3926 11.025.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
105 PP2300169440 - Ống có tăm bông vô trùng lấy mẫu 190,000,000 285.000.000 133.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
106 PP2300169441 - Ống đặt nội khí quản các cỡ 850,000 1.275.000 595.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
107 PP2300169442 - Ống sonde dạ dày 275,000 412.500 9018 192.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
108 PP2300169443 - Que lấy mẫu bệnh phẩm Spatula 1,800,000 2.700.000 1.260.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
109 PP2300169444 - Ống hút đờm 6Pr 175,000 262.500 9018 122.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
110 PP2300169445 - Phim X-quang Drystar DT5000IB 8x10in (20x25cm) 340,000,000 510.000.000 3701 238.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
111 PP2300169446 - Phim CT Drystar DT5000IB 14x17in (35x43cm) 8,600,000 12.900.000 3701 6.020.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
112 PP2300169447 - Săng phẫu thuật 60x80cm(không lỗ) 4,320,000 6.480.000 3.024.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
113 PP2300169448 - Tấm trải nilon bàn thủ thuật 3,500,000 5.250.000 2.450.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
114 PP2300169449 - AH26 1,901,812 2.852.718 3006 1.331.268 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
115 PP2300169450 - Axit Etching 520,000 780.000 3006 364.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
116 PP2300169451 - Bond Single 2 (Keo dán Nano) 133,750 200.625 3006 93.625 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
117 PP2300169452 - Bôi trơn ống tủy Glyde 432,000 648.000 302.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
118 PP2300169453 - Ca(OH)2 180,000 270.000 126.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
119 PP2300169454 - CAVITON (Chất hàn tạm) 1,610,000 2.415.000 3006 1.127.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
120 PP2300169455 - Chất lấy dấu Aroma - Túi 500g 2,100,000 3.150.000 1.470.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
121 PP2300169456 - Che tủy Dycal 220,000 330.000 3006 154.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
122 PP2300169457 - Cốc đánh bóng (Sò đánh bóng) 250,000 375.000 175.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
123 PP2300169458 - Composite Tetric N- Ceram A3 tube 1,320,000 1.980.000 3006 924.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
124 PP2300169459 - Cocoa Butter - Hộp 1 tuýp 690,000 1.035.000 483.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
125 PP2300169460 - Composite Tetric N-Ceram A3,5 Tube 440,000 660.000 3006 308.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
126 PP2300169461 - Composite tetric N Flow A3 1,250,000 1.875.000 3006 875.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
127 PP2300169462 - Composite tetric N Flow A3,5 Tube 750,000 1.125.000 3006 525.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
128 PP2300169463 - Composite A1 Ceram 440,000 660.000 3006 308.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
129 PP2300169464 - Composite A2 Ceram 880,000 1.320.000 3006 616.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
130 PP2300169465 - Composite A2 Flow 250,000 375.000 3006 175.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
131 PP2300169466 - Côn gutta 20 630,000 945.000 441.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
132 PP2300169467 - Côn gutta 25 630,000 945.000 441.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
133 PP2300169468 - Côn giấy 20 1,260,000 1.890.000 882.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
134 PP2300169469 - Côn giấy 25 2,520,000 3.780.000 1.764.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
135 PP2300169470 - Côn giấy 30 630,000 945.000 441.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
136 PP2300169471 - Fuji 9 (Cementhàn/ trám răng) 2,500,000 3.750.000 3006 1.750.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
137 PP2300169472 - Fuji 7 (Cementtrám/ hàn răng) 3,500,000 5.250.000 3006 2.450.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
138 PP2300169473 - FUJI 1 (CementGắn cầu chụp, chốt, mắc cài) 1,400,000 2.100.000 3306 980.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
139 PP2300169474 - Fuji Plus 1,400,000 2.100.000 3306 980.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
140 PP2300169475 - Giấy thử cắn GC 855,000 1.282.500 598.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
141 PP2300169476 - Kim tiêm 27G (kim tiêm nha) 1,596,000 2.394.000 9018 1.117.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
142 PP2300169477 - Mặt gương nha khoa 500,040 750.060 350.028 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
143 PP2300169478 - Mũi khoan đường kính <22mm 1,200,000 1.800.000 840.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
144 PP2300169479 - Mũi khoan phẫu thuật 11,000,000 16.500.000 7.700.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
145 PP2300169480 - Mũi khoan tay chậm 2,200,000 3.300.000 1.540.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
146 PP2300169481 - Mũi Lentulo 21mm #25 4,826,250 7.239.375 3.378.375 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
147 PP2300169482 - Mũi nong tủy K-Files #8, 25mm 159,600 239.400 111.720 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
148 PP2300169483 - Mũi nong tủy K-Files #10, 25mm 159,600 239.400 111.720 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
149 PP2300169484 - Mũi nong tủy K-Files #20, 25mm 159,600 239.400 111.720 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
150 PP2300169485 - Mũi nong tủy K-Files #25, 25mm 159,600 239.400 111.720 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
151 PP2300169486 - Mũi nong tủy K-Files #30, 25mm 159,600 239.400 111.720 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
152 PP2300169487 - Mũi nong tủy K-Files #35, 25mm 159,600 239.400 111.720 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
153 PP2300169488 - Mũi nong tủy K-Files #10, 21mm 159,600 239.400 111.720 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
154 PP2300169489 - Mũi nong tủy K-File #15, 21mm 159,600 239.400 111.720 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
155 PP2300169490 - Mũi nong tủy K-Files #20, 21mm 159,600 239.400 111.720 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
156 PP2300169491 - Mũi nong tủy K-Files #25, 21mm 159,600 239.400 111.720 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
157 PP2300169492 - Mũi nong tủy K-Files #30, 21mm 159,600 239.400 111.720 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
158 PP2300169493 - Nước rửa tủy Hyposol 336,000 504.000 235.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
159 PP2300169494 - Ống hút nước bọt 1,260,000 1.890.000 882.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
160 PP2300169495 - Que tăm bond 400,000 600.000 280.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
161 PP2300169496 - Thạch cao vàng 472,500 708.750 330.750 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
162 PP2300169497 - Trâm gai Mani #15 130,000 195.000 91.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
163 PP2300169498 - Trâm gai Mani #20 325,000 487.500 227.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
164 PP2300169499 - Trâm gai #25 130,000 195.000 91.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
165 PP2300169500 - Eugenol 108,000 162.000 75.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
166 PP2300169501 - Camphenol 264,000 396.000 184.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
167 PP2300169502 - File máy đỏ 21mm 9,652,500 14.478.750 6.756.750 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
168 PP2300169503 - File máyđỏ 25mm 9,652,500 14.478.750 6.756.750 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
169 PP2300169504 - File máy xanh 25mm 9,652,500 14.478.750 6.756.750 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
170 PP2300169505 - Guttapercha-Spitzen đỏ 1,383,855 2.075.783 968.699 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
171 PP2300169506 - Guttapercha-Spitzen xanh 461,285 691.928 322.900 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kìm bấm sinh thiết dạ dày dùng 01 lần
Mã phần lô PP2300169336
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Aó cột sống ORBE
Mã phần lô PP2300169337
Giá từng phần lô 1,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Bát inox phi 18
Mã phần lô PP2300169338
Giá từng phần lô 675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Bát inox phi 12
Mã phần lô PP2300169339
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Bát inox phi 8
Mã phần lô PP2300169340
Giá từng phần lô 195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Cán dao size 11 số 3
Mã phần lô PP2300169341
Giá từng phần lô 95,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Cán dao size 15 số 7
Mã phần lô PP2300169342
Giá từng phần lô 95,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Cán dao size 20 số 4
Mã phần lô PP2300169343
Giá từng phần lô 95,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Cọc truyền inox
Mã phần lô PP2300169344
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Đèn Clar
Mã phần lô PP2300169345
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) 9405
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Hộp đựng bông gạc nhỏ, inox
Mã phần lô PP2300169346
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Hộp chống sốc nhựa
Mã phần lô PP2300169347
Giá từng phần lô 2,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Bộ đo huyết áp người lớn + ống nghe
Mã phần lô PP2300169348
Giá từng phần lô 13,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Ống nghe kiểm tra huyết áp
Mã phần lô PP2300169349
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Kéo thẳng 14cm, inox
Mã phần lô PP2300169350
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Kéo thẳng 16cm, inox
Mã phần lô PP2300169351
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Kéo cắt chỉ chuôi vàng
Mã phần lô PP2300169352
Giá từng phần lô 3,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Khay quả đậu nhỏ inox
Mã phần lô PP2300169353
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Khay chữ nhật bé, inox
Mã phần lô PP2300169354
Giá từng phần lô 3,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Kìm bấm sinh thiết đại tràng dùng 01 lần
Mã phần lô PP2300169355
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Nhiệt kế thủy ngân, size L
Mã phần lô PP2300169356
Giá từng phần lô 1,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.000
Mã hàng hóa (HS) 9025
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 999.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Panh không mấu 14cm
Mã phần lô PP2300169357
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Panh có mấu 16cm
Mã phần lô PP2300169358
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Pank không mấu 16cm
Mã phần lô PP2300169359
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Bơm tiêm tê áp lực
Mã phần lô PP2300169360
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Trụ cắm panh
Mã phần lô PP2300169361
Giá từng phần lô 1,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Áo phẫu thuật dùng 01 lần
Mã phần lô PP2300169362
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Băng cuộn to
Mã phần lô PP2300169363
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Băng chun
Mã phần lô PP2300169364
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Băng dính lụa 5x5cm
Mã phần lô PP2300169365
Giá từng phần lô 28,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2300169366
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Bìa định nhóm máu ABO
Mã phần lô PP2300169367
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300169368
Giá từng phần lô 199,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Bơm tiêm Insulin 50IU
Mã phần lô PP2300169369
Giá từng phần lô 19,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.942.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.506.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Bơm ăn sonde 50ml
Mã phần lô PP2300169370
Giá từng phần lô 285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300169371
Giá từng phần lô 5,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.235.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.843.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300169372
Giá từng phần lô 160,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300169373
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300169374
Giá từng phần lô 85,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Bông y tế cắt sẵn - gói 10g - VN
Mã phần lô PP2300169375
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Bông y tế cắt sẵn - 500g
Mã phần lô PP2300169376
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Chỉ Dafilon 3/0
Mã phần lô PP2300169377
Giá từng phần lô 2,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.564.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.663.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Chỉ Dafilon 4/0
Mã phần lô PP2300169378
Giá từng phần lô 2,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.564.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.663.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Chỉ Dafilon 5/0
Mã phần lô PP2300169379
Giá từng phần lô 2,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.564.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.663.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Chỉ Dafilon 6/0
Mã phần lô PP2300169380
Giá từng phần lô 1,692,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.538.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.184.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Chỉ Vincryl 3-0
Mã phần lô PP2300169381
Giá từng phần lô 1,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.952.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.377.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Chỉ Catgut 4.0
Mã phần lô PP2300169382
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Chỉ thị nhiệt hấp sấy
Mã phần lô PP2300169383
Giá từng phần lô 744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.116.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Đầu côn vàng cho Micro Pippet (Dải đo < 200 μL)
Mã phần lô PP2300169384
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Dây thở oxy (gọng kính)
Mã phần lô PP2300169385
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Dây garo có khóa
Mã phần lô PP2300169386
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Cồn 70 - Chai 500ml
Mã phần lô PP2300169387
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Cồn 90 - Chai 500ml
Mã phần lô PP2300169388
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Cồn 70
Mã phần lô PP2300169389
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300169390
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Natri cloride 0,9%
Mã phần lô PP2300169391
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Oxy già 3%
Mã phần lô PP2300169392
Giá từng phần lô 190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300169393
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300169394
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Gạc tiệt trùng 5x6x12 lớp
Mã phần lô PP2300169395
Giá từng phần lô 14,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.285.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.933.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Gạc nội soi
Mã phần lô PP2300169396
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2300169397
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Gạc cầu đa khoa
Mã phần lô PP2300169398
Giá từng phần lô 184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Găng tay y tế size S - Hộp 100 cái
Mã phần lô PP2300169399
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Găng tay y tế size XS - Hộp 100 cái
Mã phần lô PP2300169400
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Găng tay phẫu thuật size 6,5
Mã phần lô PP2300169401
Giá từng phần lô 3,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.145.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Găng tay phẫu thuật size 7,0
Mã phần lô PP2300169402
Giá từng phần lô 490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Găng tay khám không bột
Mã phần lô PP2300169403
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300169404
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300169405
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Giấy điện tim 6 cần không kẻ
Mã phần lô PP2300169406
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Giấy in nhiệt 5,8cm
Mã phần lô PP2300169407
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Giấy in nhiệt máy siêu âm
Mã phần lô PP2300169408
Giá từng phần lô 38,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Hộp an toàn (hộp đựng vật sắc nhọn)
Mã phần lô PP2300169409
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300169410
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Kim lấy thuốc 18G
Mã phần lô PP2300169411
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Kim truyền cánh bướm 23G
Mã phần lô PP2300169412
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Kim lấy máu 23G
Mã phần lô PP2300169413
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Kim chích máu mũi mác
Mã phần lô PP2300169414
Giá từng phần lô 365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Kim châm cứu 0,25 x 40mm
Mã phần lô PP2300169415
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Kim châm cứu 0,3 x 25mm
Mã phần lô PP2300169416
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Kim luồn dạng cánh bướm 22G
Mã phần lô PP2300169417
Giá từng phần lô 5,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.189.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Kim luồn dạng cánh bướm 24G
Mã phần lô PP2300169418
Giá từng phần lô 2,094,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.466.360
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Kim châm cứu 0,3 x 75mm
Mã phần lô PP2300169419
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Lam kính
Mã phần lô PP2300169420
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Lamen 22x22mm
Mã phần lô PP2300169421
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Lọ đựng bệnh phẩm nhựa, có thìa
Mã phần lô PP2300169422
Giá từng phần lô 2,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.003.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.401.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Lưỡi dao mổ số 11
Mã phần lô PP2300169423
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Lưỡi dao mổ số 15
Mã phần lô PP2300169424
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Lưỡi dao mổ số 20
Mã phần lô PP2300169425
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Mặt nạ oxy trẻ em
Mã phần lô PP2300169426
Giá từng phần lô 675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Mặt nạ oxy sơ sinh
Mã phần lô PP2300169427
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Mặt nạ oxy người lớn
Mã phần lô PP2300169428
Giá từng phần lô 725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Miếng dán cố định dây truyền OPSITE
Mã phần lô PP2300169429
Giá từng phần lô 7,492,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.238.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.244.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Mỏ vịt nhựa
Mã phần lô PP2300169430
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Mũ thủ thuật
Mã phần lô PP2300169431
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Ống nghiệm nhựa trong đựng nước tiểu, to, không nắp
Mã phần lô PP2300169432
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Ống EDTA nhi
Mã phần lô PP2300169433
Giá từng phần lô 7,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Ống EDTA - K2 ( Nắp cao su)
Mã phần lô PP2300169434
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Ống nghiệm Heparin - Khay 100 ống
Mã phần lô PP2300169435
Giá từng phần lô 172,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Ống nghiệm Serum (đỏ) - Khay 100 ống - có hạt không đông
Mã phần lô PP2300169436
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Ống nghiệm nhựa trong đựng nước tiểu, to, có nắp
Mã phần lô PP2300169437
Giá từng phần lô 15,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Ống máu lắng (Natri citrat 3,2%)
Mã phần lô PP2300169438
Giá từng phần lô 648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Ống ngiệm Chimigly (xám) - Khay 100 ống
Mã phần lô PP2300169439
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Ống có tăm bông vô trùng lấy mẫu
Mã phần lô PP2300169440
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Ống đặt nội khí quản các cỡ
Mã phần lô PP2300169441
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Ống sonde dạ dày
Mã phần lô PP2300169442
Giá từng phần lô 275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Que lấy mẫu bệnh phẩm Spatula
Mã phần lô PP2300169443
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Ống hút đờm 6Pr
Mã phần lô PP2300169444
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Phim X-quang Drystar DT5000IB 8x10in (20x25cm)
Mã phần lô PP2300169445
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Phim CT Drystar DT5000IB 14x17in (35x43cm)
Mã phần lô PP2300169446
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Săng phẫu thuật 60x80cm(không lỗ)
Mã phần lô PP2300169447
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Tấm trải nilon bàn thủ thuật
Mã phần lô PP2300169448
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
AH26
Mã phần lô PP2300169449
Giá từng phần lô 1,901,812
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.852.718
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.331.268
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Axit Etching
Mã phần lô PP2300169450
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Bond Single 2 (Keo dán Nano)
Mã phần lô PP2300169451
Giá từng phần lô 133,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.625
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.625
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Bôi trơn ống tủy Glyde
Mã phần lô PP2300169452
Giá từng phần lô 432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Ca(OH)2
Mã phần lô PP2300169453
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
CAVITON (Chất hàn tạm)
Mã phần lô PP2300169454
Giá từng phần lô 1,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.415.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.127.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Chất lấy dấu Aroma - Túi 500g
Mã phần lô PP2300169455
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Che tủy Dycal
Mã phần lô PP2300169456
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Cốc đánh bóng (Sò đánh bóng)
Mã phần lô PP2300169457
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Composite Tetric N- Ceram A3 tube
Mã phần lô PP2300169458
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Cocoa Butter - Hộp 1 tuýp
Mã phần lô PP2300169459
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Composite Tetric N-Ceram A3,5 Tube
Mã phần lô PP2300169460
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Composite tetric N Flow A3
Mã phần lô PP2300169461
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Composite tetric N Flow A3,5 Tube
Mã phần lô PP2300169462
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Composite A1 Ceram
Mã phần lô PP2300169463
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Composite A2 Ceram
Mã phần lô PP2300169464
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Composite A2 Flow
Mã phần lô PP2300169465
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Côn gutta 20
Mã phần lô PP2300169466
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Côn gutta 25
Mã phần lô PP2300169467
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Côn giấy 20
Mã phần lô PP2300169468
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Côn giấy 25
Mã phần lô PP2300169469
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Côn giấy 30
Mã phần lô PP2300169470
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Fuji 9 (Cementhàn/ trám răng)
Mã phần lô PP2300169471
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Fuji 7 (Cementtrám/ hàn răng)
Mã phần lô PP2300169472
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
FUJI 1 (CementGắn cầu chụp, chốt, mắc cài)
Mã phần lô PP2300169473
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3306
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Fuji Plus
Mã phần lô PP2300169474
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3306
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Giấy thử cắn GC
Mã phần lô PP2300169475
Giá từng phần lô 855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Kim tiêm 27G (kim tiêm nha)
Mã phần lô PP2300169476
Giá từng phần lô 1,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.394.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.117.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2300169477
Giá từng phần lô 500,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.028
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Mũi khoan đường kính <22mm
Mã phần lô PP2300169478
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Mũi khoan phẫu thuật
Mã phần lô PP2300169479
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Mũi khoan tay chậm
Mã phần lô PP2300169480
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Mũi Lentulo 21mm #25
Mã phần lô PP2300169481
Giá từng phần lô 4,826,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.239.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.378.375
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Mũi nong tủy K-Files #8, 25mm
Mã phần lô PP2300169482
Giá từng phần lô 159,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Mũi nong tủy K-Files #10, 25mm
Mã phần lô PP2300169483
Giá từng phần lô 159,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Mũi nong tủy K-Files #20, 25mm
Mã phần lô PP2300169484
Giá từng phần lô 159,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Mũi nong tủy K-Files #25, 25mm
Mã phần lô PP2300169485
Giá từng phần lô 159,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Mũi nong tủy K-Files #30, 25mm
Mã phần lô PP2300169486
Giá từng phần lô 159,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Mũi nong tủy K-Files #35, 25mm
Mã phần lô PP2300169487
Giá từng phần lô 159,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Mũi nong tủy K-Files #10, 21mm
Mã phần lô PP2300169488
Giá từng phần lô 159,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Mũi nong tủy K-File #15, 21mm
Mã phần lô PP2300169489
Giá từng phần lô 159,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Mũi nong tủy K-Files #20, 21mm
Mã phần lô PP2300169490
Giá từng phần lô 159,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Mũi nong tủy K-Files #25, 21mm
Mã phần lô PP2300169491
Giá từng phần lô 159,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Mũi nong tủy K-Files #30, 21mm
Mã phần lô PP2300169492
Giá từng phần lô 159,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Nước rửa tủy Hyposol
Mã phần lô PP2300169493
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300169494
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Que tăm bond
Mã phần lô PP2300169495
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Thạch cao vàng
Mã phần lô PP2300169496
Giá từng phần lô 472,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Trâm gai Mani #15
Mã phần lô PP2300169497
Giá từng phần lô 130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Trâm gai Mani #20
Mã phần lô PP2300169498
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Trâm gai #25
Mã phần lô PP2300169499
Giá từng phần lô 130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Eugenol
Mã phần lô PP2300169500
Giá từng phần lô 108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Camphenol
Mã phần lô PP2300169501
Giá từng phần lô 264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
File máy đỏ 21mm
Mã phần lô PP2300169502
Giá từng phần lô 9,652,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.478.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.756.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
File máyđỏ 25mm
Mã phần lô PP2300169503
Giá từng phần lô 9,652,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.478.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.756.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
File máy xanh 25mm
Mã phần lô PP2300169504
Giá từng phần lô 9,652,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.478.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.756.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Guttapercha-Spitzen đỏ
Mã phần lô PP2300169505
Giá từng phần lô 1,383,855
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.075.783
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 968.699
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Guttapercha-Spitzen xanh
Mã phần lô PP2300169506
Giá từng phần lô 461,285
Yêu cầu doanh thu bình quân 691.928
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng:k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 36 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->