Gói thầu: Gói thầu mua hoá chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao xét nghiệm dịch vụ năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300227666-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ
Tên gói thầu Gói thầu mua hoá chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao xét nghiệm dịch vụ năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300153843
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 5,543,592,971 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83.153.880 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300328772 - Băng cá nhân 3,652,768 4.981.048 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.556.938 3309
2 PP2300328773 - Băng keo lụa (kích thước 2.5cm x 5m) 288,000 392.728 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 201.600 4
3 PP2300328774 - Bông gòn viên 11,760,000 16.036.364 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.232.000 9
4 PP2300328775 - Dây Garo 146,400 199.637 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 102.480 4
5 PP2300328776 - Gạc tẩm cồn 1,029,000 1.403.182 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 720.300 1167
6 PP2300328777 - Bông gòn cây (thấm nước) 2,340,000 3.190.910 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.638.000 3
7 PP2300328778 - Cồn 70 độ 2,690,640 3.669.055 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.883.448 15
8 PP2300328779 - Dung dịch rửa tay có tác dụng diệt khuẩn 1,300,000 1.772.728 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 910.000 4
9 PP2300328780 - Bình đựng hủy kim 1.5L 220,000 300.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 154.000 4
10 PP2300328781 - Bình đựng hủy kim 6.8L 3,240,000 4.418.182 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.268.000 18
11 PP2300328782 - Bơm kim tiêm 10ml/cc (kim 23Gx1’’) 4,290,000 5.850.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.003.000 500
12 PP2300328783 - Bơm tiêm 1cc - kim 26G x1/2 363,000 495.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 254.100 50
13 PP2300328784 - Bơm tiêm 3cc-kim 23G 18,634,000 25.410.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.043.800 2567
14 PP2300328785 - Bơm tiêm 5cc- kim 23Gx1 4,794,000 6.537.273 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.355.800 1000
15 PP2300328786 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 1,715,700 2.339.591 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.200.990 50
16 PP2300328787 - Găng tay y tế (không bột) size M 67,600,000 92.181.819 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 47.320.000 5417
17 PP2300328788 - Găng tay y tế (không bột) size S 11,440,000 15.600.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.008.000 917
18 PP2300328789 - Khẩu trang y tế 9,575,000 13.056.819 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.702.500 2084
19 PP2300328790 - Khẩu trang y tế có hiệu suất >= 95% 6,000,000 8.181.819 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.200.000 84
20 PP2300328791 - Lọ chứa bệnh phẩm 1,490,000 2.031.819 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.043.000 167
21 PP2300328792 - Lọ mẫu đựng phân có que 680,000 927.273 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 476.000 34
22 PP2300328793 - Lọ nhựa chứa bệnh PS 55ml có nhãn 5,457,600 7.442.182 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.820.320 600
23 PP2300328794 - Lọ xét nghiệm tinh dịch đồ 9,720,000 13.254.546 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.804.000 50
24 PP2300328795 - Nón giấy 1,320,000 1.800.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 924.000 84
25 PP2300328796 - Ống Eppendoff 1,200,000 1.636.364 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 840.000 167
26 PP2300328797 - Ống lấy máu chân không 6mL 20,000,000 27.272.728 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.000.000 834
27 PP2300328798 - Ống nắp vặn 2mL 42,120,000 57.436.364 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.484.000 1084
28 PP2300328799 - Ống nghiệm kháng đông Chimigly 5mL 2,620,800 3.573.819 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.834.560 400
29 PP2300328800 - Ống nghiệm kháng đông EDTA 5mL 13,022,100 17.757.410 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.115.470 2650
30 PP2300328801 - Ống nghiệm kháng đông Heparin 5mL 1,932,000 2.634.546 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.352.400 334
31 PP2300328802 - Ống nghiệm serum 10,500,000 14.318.182 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.350.000 584
32 PP2300328803 - Lọ đựng mẫu xét nghiệm Pap's 6,490,000 8.850.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.543.000 334
33 PP2300328804 - Blood agar base 40,068,000 54.638.182 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.047.600 334
34 PP2300328805 - Dầu soi kính hiển vi 6,756,200 9.213.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.729.340 2
35 PP2300328806 - Hóa chất chuẩn Natri thiosulfat titrisol, dùng pha chế 1000 ml dung dịch chuẩn C(Na2S2O3)= 0.1N 1,496,000 2.040.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.047.200 1
36 PP2300328807 - Hóa chất dùng nhuộm trong tế bào học 20,196,000 27.540.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.137.200 2
37 PP2300328808 - Hóa chất soi huyết trắng, nấm, da, tóc 9,600,000 13.090.910 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.720.000 2
38 PP2300328809 - Hoá chất tinh khiết phân tích Ammonium persulfat(NH4)2S2O8 4,290,000 5.850.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.003.000 1
39 PP2300328810 - Hoá chất tinh khiết phân tích, Ammonium cerium IV sulfate dihydrate -Ce(NH4)4(SO4)4·2H2O 13,299,000 18.135.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.309.300 1
40 PP2300328811 - Máu cừu 7,300,000 9.954.546 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.110.000 17
41 PP2300328812 - Nước cất 1 lần 2,508,120 3.420.164 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.755.684 60
42 PP2300328813 - Nước muối sinh lý 160,000 218.182 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 112.000 4
43 PP2300328814 - Potassium Iodide - hoá chất tinh khiết phân tích KI 13,310,000 18.150.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.317.000 1
44 PP2300328815 - Sabouraud 4% dextrose 8,492,000 11.580.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.944.400 334
45 PP2300328816 - Thuốc thử nội kiểm sinh hóa mức độ bình thường 15,000,000 20.454.546 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.500.000 7
46 PP2300328817 - Thuốc thử nội kiểm sinh hóa mức độ cao 15,000,000 20.454.546 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.500.000 7
47 PP2300328818 - Thuốc thử nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức độ bệnh lý 1,350,000 1.840.910 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 945.000 1
48 PP2300328819 - Thuốc thử nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức độ bình thường 1,350,000 1.840.910 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 945.000 1
49 PP2300328820 - Cồn tuyệt đối 13,200,000 18.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.240.000 34
50 PP2300328821 - Dung dịch khử khuẩn 231,660 315.900 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 162.162 5
51 PP2300328822 - Viên khử khuẩn 5,040,000 6.872.728 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.528.000 2
52 PP2300328823 - Bộ thuốc nhuộm Gram 2,640,000 3.600.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.848.000 2
53 PP2300328824 - Hóa chất nhuộm xét nghiệm tế bào học 12,800,000 17.454.546 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.960.000 2
54 PP2300328825 - Hóa chất nhuộm xét nghiệm tế bào học 10,400,000 14.181.819 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.280.000 2
55 PP2300328826 - Hóa chất nhuộm xét nghiệm tế bào học 10,320,000 14.072.728 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.224.000 2
56 PP2300328827 - Hóa chất định nhóm máu A 4,615,200 6.293.455 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.230.640 6
57 PP2300328828 - Hóa chất định nhóm máu AB 5,820,800 7.937.455 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.074.560 6
58 PP2300328829 - Hóa chất định nhóm máu B 4,615,200 6.293.455 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.230.640 6
59 PP2300328830 - Hóa chất định nhóm máu Rhesus 7,524,000 10.260.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.266.800 6
60 PP2300328831 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Huyết học 5,980,000 8.154.546 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.186.000 1
61 PP2300328832 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Huyết học mức độ bình thường 5,424,162 7.396.585 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.796.914 1
62 PP2300328833 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Huyết học mức độ cao 5,424,162 7.396.585 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.796.914 1
63 PP2300328834 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Huyết học mức độ thấp 5,424,162 7.396.585 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.796.914 1
64 PP2300328835 - Thuốc thử xét nghiệm huyết học dùng ly giải hồng cầu 12,600,000 17.181.819 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.820.000 1
65 PP2300328836 - Thuốc thử xét nghiệm huyết học dùng phân tích các tế bào 10,140,000 13.827.273 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.098.000 1
66 PP2300328837 - Thuốc thử xét nghiệm huyết học dùng rửa máy 6,000,000 8.181.819 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.200.000 1
67 PP2300328838 - Thuốc thử xét nghiệm huyết học (dung dịch nhuộm đo hồng cầu lưới) 24,453,000 33.345.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.117.100 1
68 PP2300328839 - Thuốc thử xét nghiệm huyết học dùng ly giải hồng cầu 5,640,000 7.690.910 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.948.000 1
69 PP2300328840 - Thuốc thử xét nghiệm huyết học dùng ly giải màng bạch cầu 10,885,000 14.843.182 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.619.500 1
70 PP2300328841 - Thuốc thử xét nghiệm huyết học dùng nhuộm nhân tế bào bạch cầu 41,264,000 56.269.091 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.884.800 1
71 PP2300328842 - Thuốc thử xét nghiệm huyết học dùng pha loãng để đo hồng cầu lưới 2,295,000 3.129.546 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.606.500 1
72 PP2300328843 - Thuốc thử xét nghiệm huyết học dùng rửa máy 2,956,000 4.030.910 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.069.200 1
73 PP2300328844 - Thuốc thử xét nghiệm huyết học dùng rửa máy huyết học và pha loãng mẫu 3,040,000 4.145.455 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.128.000 1
74 PP2300328845 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Huyết học (Hóa chất chuẩn máy mức 1) 3,150,000 4.295.455 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.205.000 1
75 PP2300328846 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Huyết học (Hóa chất chuẩn máy mức 2) 3,150,000 4.295.455 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.205.000 1
76 PP2300328847 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Huyết học (Hóa chất chuẩn máy mức 3) 3,150,000 4.295.455 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.205.000 1
77 PP2300328848 - Thuốc thử xét nghiệm huyết học dùng ly giải hồng cầu 21,347,816 29.110.659 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.943.472 1
78 PP2300328849 - Thuốc thử xét nghiệm huyết học dùng pha loãng 9,843,750 13.423.296 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.890.625 1
79 PP2300328850 - Thuốc thử xét nghiệm huyết học dùng rửa máy, buồng đếm 9,288,564 12.666.224 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.501.995 1
80 PP2300328851 - Cóng đo phản ứng 3,357,000 4.577.728 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.349.900 500
81 PP2300328852 - Dung dịch phát quang Acid and Base reagent 7,291,998 9.943.634 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.104.399 1
82 PP2300328853 - Dung dịch rửa đường ống concentrate 17,388,000 23.710.910 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.171.600 8
83 PP2300328854 - Dung dịch rửa phản ứng Wash 1 22,608,000 30.829.091 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.825.600 7
84 PP2300328855 - Đầu côn hút mẫu 9,460,800 12.901.091 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.622.560 1080
85 PP2300328856 - QC HIV Combo 41,736,000 56.912.728 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.215.200 20
86 PP2300328857 - Test HIV Combo (kèm calib máy) 187,800,000 256.090.910 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 131.460.000 500
87 PP2300328858 - Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung 760,000,000 1.036.363.637 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 532.000.000 334
88 PP2300328859 - Dung dịch rửa máy 1,767,000 2.409.546 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.236.900 1
89 PP2300328860 - Dung dịch rửa máy 2,026,470 2.763.369 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.418.529 1
90 PP2300328861 - Thuốc thử xét nghiệm Glucose 6,156,608 8.395.375 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.309.626 3
91 PP2300328862 - Kim lấy máu mao mạch, đầu ngón tay 210,000 286.364 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 147.000 167
92 PP2300328863 - Chứng nội sử dụng cho hóa chất định lượng HIV/ HBV/HCV 79,380,000 108.245.455 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 55.566.000 14
93 PP2300328864 - Đầu côn có lọc, thể tích 1mL 184,338,000 251.370.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 129.036.600 2
94 PP2300328865 - Đĩa dùng để tách chiết mẫu phẩm 14,112,000 19.243.637 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.878.400 14
95 PP2300328866 - Đĩa dùng để thực hiện phản ứng RT-PCR tự động 21,168,000 28.865.455 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.817.600 14
96 PP2300328867 - Hóa chất đo tải lượng virut HIV theo phương pháp RT-PCRtự động sử dụng cho máy cobas 4800 1,267,878,000 1.728.924.546 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 887.514.600 1000
97 PP2300328868 - Hóa chất ly giải trong tách chiết 165,378,000 225.515.455 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 115.764.600 1000
98 PP2300328869 - Hóa chất tách chiết mẫu phẩm 165,378,000 225.515.455 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 115.764.600 1000
99 PP2300328870 - Khay đựng hóa chất tách chiêt mẫu phầm, thể tích 200ml 132,300,000 180.409.091 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 92.610.000 100
100 PP2300328871 - Khay đựng hóa chất tách chiết mẫu phầm, thể tích 50ml 132,300,000 180.409.091 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 92.610.000 100
101 PP2300328872 - Nước rửa sử dụng cho hóa chất định lượng virus 82,686,000 112.753.637 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.880.200 1000
102 PP2300328873 - Bóng đèn halogen dùng cho máy sinh hóa 10,989,000 14.985.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.692.300 1
103 PP2300328874 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Albumin(microalbumin) 4,104,542 5.597.103 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.873.180 1
104 PP2300328875 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP 2,741,256 3.738.077 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.918.880 1
105 PP2300328876 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol 2,324,008 3.169.102 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.626.806 1
106 PP2300328877 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa 1,524,474 2.078.829 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.067.132 1
107 PP2300328878 - Dung dịch pha loãng 2,884,140 3.932.919 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.018.898 1
108 PP2300328879 - Dung dịch rửa cho máy phân tích sinh hóa 6,489,318 8.849.070 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.542.523 1
109 PP2300328880 - Dung dịch tiền xử lý xét nghiệm HbA1c 9,604,186 13.096.618 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.722.931 1
110 PP2300328881 - Giấy in nhiệt dùng cho máy 5,500,000 7.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.850.000 9
111 PP2300328882 - Khay phản ứng hệ thống 2,778,720 3.789.164 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.945.104 280
112 PP2300328883 - Thuốc thử ly giải xét nghiệm HbA1c 3,142,125 4.284.716 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.199.488 1
113 PP2300328884 - Thuốc thử xét nghiệm Acid uric 2,947,200 4.018.910 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.063.040 200
114 PP2300328885 - Thuốc thử xét nghiệm Albumin(microalbumin) 15,682,800 21.385.637 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.977.960 100
115 PP2300328886 - Thuốc thử xét nghiệm Ca (Calci) 2,646,400 3.608.728 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.852.480 134
116 PP2300328887 - Thuốc thử xét nghiệm Creatinin 6,614,400 9.019.637 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.630.080 400
117 PP2300328888 - Thuốc thử xét nghiệm CRP 5,336,200 7.276.637 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.735.340 34
118 PP2300328889 - Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol 3,075,600 4.194.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.152.920 200
119 PP2300328890 - Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt) 3,969,000 5.412.273 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.778.300 100
120 PP2300328891 - Thuốc thử xét nghiệm Glucose 5,910,800 8.060.182 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.137.560 467
121 PP2300328892 - Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST 5,241,600 7.147.637 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.669.120 267
122 PP2300328893 - Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT 5,241,600 7.147.637 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.669.120 267
123 PP2300328894 - Thuốc thử xét nghiệm HbA1c 19,845,000 27.061.364 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.891.500 100
124 PP2300328895 - Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol 15,876,000 21.649.091 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.113.200 200
125 PP2300328896 - Thuốc thử xét nghiệm MG 1,852,400 2.526.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.296.680 67
126 PP2300328897 - Thuốc thử xét nghiệm Phosphovô cơ 1,323,200 1.804.364 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 926.240 67
127 PP2300328898 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid 4,960,800 6.764.728 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.472.560 200
128 PP2300328899 - Thuốc thử xét nghiệm Ure 2,945,600 4.016.728 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.061.920 134
129 PP2300328900 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c 4,410,000 6.013.637 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.087.000 1
130 PP2300328901 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin 7,536,124 10.276.533 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.275.287 1
131 PP2300328902 - Vật tư tiêu hao là dịch rửa kim hút thuốc thử và mẫu và ống dẫn. 3,251,748 4.434.202 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.276.224 1
132 PP2300328903 - Giang mai khẳng định 945,000 1.288.637 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 661.500 5
133 PP2300328904 - Giang mai sàng lọc 4,680,000 6.381.819 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.276.000 50
134 PP2300328905 - Que thử nước tiểu 10 thông số 32,040,000 43.690.910 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.428.000 1667
135 PP2300328906 - Test nhanh chẩn đoán HIV - Sinh phẩm 1 (Khác SP2,3) 36,855,000 50.256.819 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.798.500 150
136 PP2300328907 - Test nhanh chẩn đoán HIV - Sinh phẩm 2 (Khác SP1,3) 33,850,800 46.160.182 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.695.560 150
137 PP2300328908 - Test nhanh chẩn đoán HIV - Sinh phẩm 3 (Khác SP1,2) 4,882,500 6.657.955 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.417.750 25
138 PP2300328909 - Test nhanh Giang mai 37,907,500 51.692.046 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.535.250 417
139 PP2300328910 - Test nhanh HIV 113,925,000 155.352.273 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 79.747.500 584
140 PP2300328911 - Test nhanh kháng nguyên viêm gan B (HBsAg) 166,507,000 227.055.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 116.554.900 1834
141 PP2300328912 - Test nhanh kháng thể viêm gan B(Anti HBs) 262,735,000 358.275.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 183.914.500 1834
142 PP2300328913 - Test nhanh sốt xuất huyết 18,744,250 25.560.341 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.120.975 42
143 PP2300328914 - Test thử thai HCG 30,870,000 42.095.455 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.609.000 834
144 PP2300328915 - Thẻ đếm tế bào CD4 119,125,000 162.443.182 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 83.387.500 84
145 PP2300328916 - Dầu dán kính 6,570,000 8.959.091 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.599.000 2
146 PP2300328917 - Đầu côn vàng (không khía) 2,618,000 3.570.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.832.600 2334
147 PP2300328918 - Đầu côn xanh (không khía) 4,620,000 6.300.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.234.000 2334
148 PP2300328919 - Đầu côn lọc 1000 uL 9,900,000 13.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.930.000 10
149 PP2300328920 - Đĩa petri nhựa 13,464,000 18.360.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.424.800 667
150 PP2300328921 - Giấy đo độ pH 55,000 75.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.500 1
151 PP2300328922 - Giấy in nhiệt cho máy nước tiểu 1,003,200 1.368.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 702.240 8
152 PP2300328923 - Giấy lau kính hiển vi 1,386,000 1.890.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 970.200 2
153 PP2300328924 - Giấy lọc phi 18 cm 1,056,000 1.440.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 739.200 1
154 PP2300328925 - Hộp đựng lam kính 4,620,000 6.300.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.234.000 5
155 PP2300328926 - Khẩu trang y tế có hiệu suất >= 95% có lớp lọc than hoạt tính 880,000 1.200.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 616.000 4
156 PP2300328927 - Lam kính 7102 24,544,800 33.470.182 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.181.360 8400
157 PP2300328928 - Lamen 27,720,000 37.800.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.404.000 6000
158 PP2300328929 - Lamen dán lame 24x50mm 19,800,000 27.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.860.000 1667
159 PP2300328930 - Pipet nhựa 3ml 352,000 480.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 246.400 84
160 PP2300328931 - Bộ xét nghiệm HPV GenotypePCR hệ thống tự động phát hiện vùng oncogenE6/E7 mRNA. 390,000,000 531.818.182 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 273.000.000 100
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2300328772
Giá từng phần lô 3,652,768
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.981.048
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.556.938
Năng lực sản xuất hàng hóa 3309
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Băng keo lụa (kích thước 2.5cm x 5m)
Mã phần lô PP2300328773
Giá từng phần lô 288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Bông gòn viên
Mã phần lô PP2300328774
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.036.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Dây Garo
Mã phần lô PP2300328775
Giá từng phần lô 146,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Gạc tẩm cồn
Mã phần lô PP2300328776
Giá từng phần lô 1,029,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.403.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Bông gòn cây (thấm nước)
Mã phần lô PP2300328777
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.190.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300328778
Giá từng phần lô 2,690,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.669.055
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.883.448
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Dung dịch rửa tay có tác dụng diệt khuẩn
Mã phần lô PP2300328779
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.772.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Bình đựng hủy kim 1.5L
Mã phần lô PP2300328780
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Bình đựng hủy kim 6.8L
Mã phần lô PP2300328781
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.418.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Bơm kim tiêm 10ml/cc (kim 23Gx1’’)
Mã phần lô PP2300328782
Giá từng phần lô 4,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Bơm tiêm 1cc - kim 26G x1/2
Mã phần lô PP2300328783
Giá từng phần lô 363,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Bơm tiêm 3cc-kim 23G
Mã phần lô PP2300328784
Giá từng phần lô 18,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.410.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.043.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2567
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Bơm tiêm 5cc- kim 23Gx1
Mã phần lô PP2300328785
Giá từng phần lô 4,794,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.537.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.355.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300328786
Giá từng phần lô 1,715,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.339.591
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Găng tay y tế (không bột) size M
Mã phần lô PP2300328787
Giá từng phần lô 67,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5417
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Găng tay y tế (không bột) size S
Mã phần lô PP2300328788
Giá từng phần lô 11,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 917
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300328789
Giá từng phần lô 9,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.056.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.702.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2084
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Khẩu trang y tế có hiệu suất >= 95%
Mã phần lô PP2300328790
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Lọ chứa bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300328791
Giá từng phần lô 1,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.031.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Lọ mẫu đựng phân có que
Mã phần lô PP2300328792
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Lọ nhựa chứa bệnh PS 55ml có nhãn
Mã phần lô PP2300328793
Giá từng phần lô 5,457,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.442.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.820.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Lọ xét nghiệm tinh dịch đồ
Mã phần lô PP2300328794
Giá từng phần lô 9,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.254.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Nón giấy
Mã phần lô PP2300328795
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Ống Eppendoff
Mã phần lô PP2300328796
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Ống lấy máu chân không 6mL
Mã phần lô PP2300328797
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Ống nắp vặn 2mL
Mã phần lô PP2300328798
Giá từng phần lô 42,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.436.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1084
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Ống nghiệm kháng đông Chimigly 5mL
Mã phần lô PP2300328799
Giá từng phần lô 2,620,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.573.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.834.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Ống nghiệm kháng đông EDTA 5mL
Mã phần lô PP2300328800
Giá từng phần lô 13,022,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.757.410
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.115.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 2650
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Ống nghiệm kháng đông Heparin 5mL
Mã phần lô PP2300328801
Giá từng phần lô 1,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.634.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.352.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Ống nghiệm serum
Mã phần lô PP2300328802
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 584
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Lọ đựng mẫu xét nghiệm Pap's
Mã phần lô PP2300328803
Giá từng phần lô 6,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.543.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Blood agar base
Mã phần lô PP2300328804
Giá từng phần lô 40,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.638.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.047.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300328805
Giá từng phần lô 6,756,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.213.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.729.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Hóa chất chuẩn Natri thiosulfat titrisol, dùng pha chế 1000 ml dung dịch chuẩn C(Na2S2O3)= 0.1N
Mã phần lô PP2300328806
Giá từng phần lô 1,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.040.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.047.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Hóa chất dùng nhuộm trong tế bào học
Mã phần lô PP2300328807
Giá từng phần lô 20,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.540.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.137.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Hóa chất soi huyết trắng, nấm, da, tóc
Mã phần lô PP2300328808
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Hoá chất tinh khiết phân tích Ammonium persulfat(NH4)2S2O8
Mã phần lô PP2300328809
Giá từng phần lô 4,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Hoá chất tinh khiết phân tích, Ammonium cerium IV sulfate dihydrate -Ce(NH4)4(SO4)4·2H2O
Mã phần lô PP2300328810
Giá từng phần lô 13,299,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.135.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.309.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Máu cừu
Mã phần lô PP2300328811
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.954.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Nước cất 1 lần
Mã phần lô PP2300328812
Giá từng phần lô 2,508,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.164
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.755.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Nước muối sinh lý
Mã phần lô PP2300328813
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Potassium Iodide - hoá chất tinh khiết phân tích KI
Mã phần lô PP2300328814
Giá từng phần lô 13,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.150.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Sabouraud 4% dextrose
Mã phần lô PP2300328815
Giá từng phần lô 8,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.580.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.944.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử nội kiểm sinh hóa mức độ bình thường
Mã phần lô PP2300328816
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử nội kiểm sinh hóa mức độ cao
Mã phần lô PP2300328817
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức độ bệnh lý
Mã phần lô PP2300328818
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức độ bình thường
Mã phần lô PP2300328819
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300328820
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Dung dịch khử khuẩn
Mã phần lô PP2300328821
Giá từng phần lô 231,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.162
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2300328822
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.872.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300328823
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Hóa chất nhuộm xét nghiệm tế bào học
Mã phần lô PP2300328824
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.454.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Hóa chất nhuộm xét nghiệm tế bào học
Mã phần lô PP2300328825
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Hóa chất nhuộm xét nghiệm tế bào học
Mã phần lô PP2300328826
Giá từng phần lô 10,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.072.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Hóa chất định nhóm máu A
Mã phần lô PP2300328827
Giá từng phần lô 4,615,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.293.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.230.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Hóa chất định nhóm máu AB
Mã phần lô PP2300328828
Giá từng phần lô 5,820,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.937.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.074.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Hóa chất định nhóm máu B
Mã phần lô PP2300328829
Giá từng phần lô 4,615,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.293.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.230.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Hóa chất định nhóm máu Rhesus
Mã phần lô PP2300328830
Giá từng phần lô 7,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.266.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Huyết học
Mã phần lô PP2300328831
Giá từng phần lô 5,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.154.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.186.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Huyết học mức độ bình thường
Mã phần lô PP2300328832
Giá từng phần lô 5,424,162
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.396.585
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.796.914
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Huyết học mức độ cao
Mã phần lô PP2300328833
Giá từng phần lô 5,424,162
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.396.585
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.796.914
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Huyết học mức độ thấp
Mã phần lô PP2300328834
Giá từng phần lô 5,424,162
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.396.585
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.796.914
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm huyết học dùng ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300328835
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm huyết học dùng phân tích các tế bào
Mã phần lô PP2300328836
Giá từng phần lô 10,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.827.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm huyết học dùng rửa máy
Mã phần lô PP2300328837
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm huyết học (dung dịch nhuộm đo hồng cầu lưới)
Mã phần lô PP2300328838
Giá từng phần lô 24,453,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.345.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.117.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm huyết học dùng ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300328839
Giá từng phần lô 5,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.690.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm huyết học dùng ly giải màng bạch cầu
Mã phần lô PP2300328840
Giá từng phần lô 10,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.843.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.619.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm huyết học dùng nhuộm nhân tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2300328841
Giá từng phần lô 41,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.269.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.884.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm huyết học dùng pha loãng để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2300328842
Giá từng phần lô 2,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.129.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.606.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm huyết học dùng rửa máy
Mã phần lô PP2300328843
Giá từng phần lô 2,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.030.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.069.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm huyết học dùng rửa máy huyết học và pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2300328844
Giá từng phần lô 3,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.145.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Huyết học (Hóa chất chuẩn máy mức 1)
Mã phần lô PP2300328845
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Huyết học (Hóa chất chuẩn máy mức 2)
Mã phần lô PP2300328846
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Huyết học (Hóa chất chuẩn máy mức 3)
Mã phần lô PP2300328847
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm huyết học dùng ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300328848
Giá từng phần lô 21,347,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.110.659
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.943.472
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm huyết học dùng pha loãng
Mã phần lô PP2300328849
Giá từng phần lô 9,843,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.423.296
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.890.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm huyết học dùng rửa máy, buồng đếm
Mã phần lô PP2300328850
Giá từng phần lô 9,288,564
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.666.224
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.501.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Cóng đo phản ứng
Mã phần lô PP2300328851
Giá từng phần lô 3,357,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.577.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.349.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Dung dịch phát quang Acid and Base reagent
Mã phần lô PP2300328852
Giá từng phần lô 7,291,998
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.943.634
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.104.399
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Dung dịch rửa đường ống concentrate
Mã phần lô PP2300328853
Giá từng phần lô 17,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.710.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.171.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Dung dịch rửa phản ứng Wash 1
Mã phần lô PP2300328854
Giá từng phần lô 22,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.829.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.825.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Đầu côn hút mẫu
Mã phần lô PP2300328855
Giá từng phần lô 9,460,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.901.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.622.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1080
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
QC HIV Combo
Mã phần lô PP2300328856
Giá từng phần lô 41,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.912.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.215.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Test HIV Combo (kèm calib máy)
Mã phần lô PP2300328857
Giá từng phần lô 187,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2300328858
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.036.363.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300328859
Giá từng phần lô 1,767,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.409.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.236.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300328860
Giá từng phần lô 2,026,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.763.369
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.418.529
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300328861
Giá từng phần lô 6,156,608
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.395.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.309.626
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Kim lấy máu mao mạch, đầu ngón tay
Mã phần lô PP2300328862
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Chứng nội sử dụng cho hóa chất định lượng HIV/ HBV/HCV
Mã phần lô PP2300328863
Giá từng phần lô 79,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.245.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Đầu côn có lọc, thể tích 1mL
Mã phần lô PP2300328864
Giá từng phần lô 184,338,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.370.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.036.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Đĩa dùng để tách chiết mẫu phẩm
Mã phần lô PP2300328865
Giá từng phần lô 14,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.243.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.878.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Đĩa dùng để thực hiện phản ứng RT-PCR tự động
Mã phần lô PP2300328866
Giá từng phần lô 21,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.865.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.817.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Hóa chất đo tải lượng virut HIV theo phương pháp RT-PCRtự động sử dụng cho máy cobas 4800
Mã phần lô PP2300328867
Giá từng phần lô 1,267,878,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.728.924.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 887.514.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Hóa chất ly giải trong tách chiết
Mã phần lô PP2300328868
Giá từng phần lô 165,378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.515.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.764.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Hóa chất tách chiết mẫu phẩm
Mã phần lô PP2300328869
Giá từng phần lô 165,378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.515.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.764.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Khay đựng hóa chất tách chiêt mẫu phầm, thể tích 200ml
Mã phần lô PP2300328870
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.409.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Khay đựng hóa chất tách chiết mẫu phầm, thể tích 50ml
Mã phần lô PP2300328871
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.409.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Nước rửa sử dụng cho hóa chất định lượng virus
Mã phần lô PP2300328872
Giá từng phần lô 82,686,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.753.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.880.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Bóng đèn halogen dùng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300328873
Giá từng phần lô 10,989,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.985.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.692.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Albumin(microalbumin)
Mã phần lô PP2300328874
Giá từng phần lô 4,104,542
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.597.103
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.873.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300328875
Giá từng phần lô 2,741,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.738.077
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.918.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300328876
Giá từng phần lô 2,324,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.169.102
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.626.806
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300328877
Giá từng phần lô 1,524,474
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.078.829
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.067.132
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300328878
Giá từng phần lô 2,884,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.932.919
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.018.898
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Dung dịch rửa cho máy phân tích sinh hóa
Mã phần lô PP2300328879
Giá từng phần lô 6,489,318
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.849.070
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.542.523
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Dung dịch tiền xử lý xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300328880
Giá từng phần lô 9,604,186
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.096.618
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.722.931
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Giấy in nhiệt dùng cho máy
Mã phần lô PP2300328881
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Khay phản ứng hệ thống
Mã phần lô PP2300328882
Giá từng phần lô 2,778,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.789.164
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.945.104
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử ly giải xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300328883
Giá từng phần lô 3,142,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.284.716
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.199.488
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm Acid uric
Mã phần lô PP2300328884
Giá từng phần lô 2,947,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.018.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.063.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm Albumin(microalbumin)
Mã phần lô PP2300328885
Giá từng phần lô 15,682,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.385.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.977.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm Ca (Calci)
Mã phần lô PP2300328886
Giá từng phần lô 2,646,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.608.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.852.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm Creatinin
Mã phần lô PP2300328887
Giá từng phần lô 6,614,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.019.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300328888
Giá từng phần lô 5,336,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.276.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.735.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300328889
Giá từng phần lô 3,075,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.194.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.152.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt)
Mã phần lô PP2300328890
Giá từng phần lô 3,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.412.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.778.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300328891
Giá từng phần lô 5,910,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.060.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.137.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 467
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST
Mã phần lô PP2300328892
Giá từng phần lô 5,241,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.147.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.669.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT
Mã phần lô PP2300328893
Giá từng phần lô 5,241,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.147.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.669.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300328894
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.061.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.891.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300328895
Giá từng phần lô 15,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.649.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.113.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm MG
Mã phần lô PP2300328896
Giá từng phần lô 1,852,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.526.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.296.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm Phosphovô cơ
Mã phần lô PP2300328897
Giá từng phần lô 1,323,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.804.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2300328898
Giá từng phần lô 4,960,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.764.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.472.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thuốc thử xét nghiệm Ure
Mã phần lô PP2300328899
Giá từng phần lô 2,945,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.016.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.061.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300328900
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.013.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin
Mã phần lô PP2300328901
Giá từng phần lô 7,536,124
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.276.533
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.275.287
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Vật tư tiêu hao là dịch rửa kim hút thuốc thử và mẫu và ống dẫn.
Mã phần lô PP2300328902
Giá từng phần lô 3,251,748
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.434.202
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.276.224
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Giang mai khẳng định
Mã phần lô PP2300328903
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.288.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Giang mai sàng lọc
Mã phần lô PP2300328904
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.381.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300328905
Giá từng phần lô 32,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.690.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Test nhanh chẩn đoán HIV - Sinh phẩm 1 (Khác SP2,3)
Mã phần lô PP2300328906
Giá từng phần lô 36,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.256.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.798.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Test nhanh chẩn đoán HIV - Sinh phẩm 2 (Khác SP1,3)
Mã phần lô PP2300328907
Giá từng phần lô 33,850,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.160.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.695.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Test nhanh chẩn đoán HIV - Sinh phẩm 3 (Khác SP1,2)
Mã phần lô PP2300328908
Giá từng phần lô 4,882,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.657.955
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.417.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Test nhanh Giang mai
Mã phần lô PP2300328909
Giá từng phần lô 37,907,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.692.046
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.535.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Test nhanh HIV
Mã phần lô PP2300328910
Giá từng phần lô 113,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.352.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.747.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 584
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Test nhanh kháng nguyên viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2300328911
Giá từng phần lô 166,507,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.055.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.554.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1834
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Test nhanh kháng thể viêm gan B(Anti HBs)
Mã phần lô PP2300328912
Giá từng phần lô 262,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.914.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1834
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Test nhanh sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300328913
Giá từng phần lô 18,744,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.560.341
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.120.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Test thử thai HCG
Mã phần lô PP2300328914
Giá từng phần lô 30,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.095.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Thẻ đếm tế bào CD4
Mã phần lô PP2300328915
Giá từng phần lô 119,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.443.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Dầu dán kính
Mã phần lô PP2300328916
Giá từng phần lô 6,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.959.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.599.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Đầu côn vàng (không khía)
Mã phần lô PP2300328917
Giá từng phần lô 2,618,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.570.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.832.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2334
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Đầu côn xanh (không khía)
Mã phần lô PP2300328918
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2334
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Đầu côn lọc 1000 uL
Mã phần lô PP2300328919
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Đĩa petri nhựa
Mã phần lô PP2300328920
Giá từng phần lô 13,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.360.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.424.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Giấy đo độ pH
Mã phần lô PP2300328921
Giá từng phần lô 55,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Giấy in nhiệt cho máy nước tiểu
Mã phần lô PP2300328922
Giá từng phần lô 1,003,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 702.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Giấy lau kính hiển vi
Mã phần lô PP2300328923
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Giấy lọc phi 18 cm
Mã phần lô PP2300328924
Giá từng phần lô 1,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Hộp đựng lam kính
Mã phần lô PP2300328925
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Khẩu trang y tế có hiệu suất >= 95% có lớp lọc than hoạt tính
Mã phần lô PP2300328926
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Lam kính 7102
Mã phần lô PP2300328927
Giá từng phần lô 24,544,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.470.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.181.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 8400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Lamen
Mã phần lô PP2300328928
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Lamen dán lame 24x50mm
Mã phần lô PP2300328929
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Pipet nhựa 3ml
Mã phần lô PP2300328930
Giá từng phần lô 352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Bộ xét nghiệm HPV GenotypePCR hệ thống tự động phát hiện vùng oncogenE6/E7 mRNA.
Mã phần lô PP2300328931
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi gọi hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->