Gói thầu: Gói thầu mua hóa chất và vật tư phục vụ hoạt động xây dựng ISO 17025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500060358-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ
Chủ đầu tư TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua hóa chất và vật tư phục vụ hoạt động xây dựng ISO 17025
Số hiệu KHLCNT PL2500029970
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 334,987,898 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500081387 - Acetamide broth 3,696,000 5.040.000 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.587.200 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 36,960
2 PP2500081388 - BactidentCoagulase 13,763,750 18.768.750 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.634.625 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 137,638
3 PP2500081389 - BactidentOxidase 2,983,600 4.068.545 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.088.520 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 29,836
4 PP2500081390 - Bình khí CO2 2,276,000 3.103.636 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.593.200 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 22,760
5 PP2500081391 - Carbohydrate Consumption Broth Base 1,964,000 2.678.182 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.374.800 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 19,640
6 PP2500081392 - Chủng Bacillus subtilis subsp. Spizizenii ATCC 6633 3,321,000 4.528.636 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.324.700 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 33,210
7 PP2500081393 - Chủng Clostridium perfringens ATCC 13124 4,083,000 5.567.727 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.858.100 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 40,830
8 PP2500081394 - Chủng Saccharomyces cerevisiae ATCC 9763 3,739,000 5.098.636 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.617.300 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 37,390
9 PP2500081395 - Cooked Meat Broth 23,830,000 32.495.455 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.681.000 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 238,300
10 PP2500081396 - D(+)-glucose monohydrate 3,964,950 5.406.750 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.775.465 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 39,650
11 PP2500081397 - Egg yolk tellurite emulsion 12,078,000 16.470.000 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.454.600 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 120,780
12 PP2500081398 - Glycerol 2,896,400 3.949.636 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.027.480 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 28,964
13 PP2500081399 - Paraffin lỏng 3,935,580 5.366.700 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.754.906 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 39,356
14 PP2500081400 - Pseudomonas SelectiveAgar 6,499,150 8.862.477 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.549.405 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 64,992
15 PP2500081401 - Pseudomonas CN selective supplement 20,011,000 27.287.727 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.007.700 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 200,110
16 PP2500081402 - Sodium chloride 766,840 1.045.691 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 536.788 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 7,669
17 PP2500081403 - Thuốc thử Nessler 956,450 1.304.250 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 669.515 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 9,565
18 PP2500081404 - TSC Agar 6,238,350 8.506.841 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.366.845 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 62,384
19 PP2500081405 - Bromothymol blue 5,286,147 7.208.382 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.700.303 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 52,862
20 PP2500081406 - Buffer solution pH 10,00 (20 độ C) 1,139,600 1.554.000 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 797.720 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 11,396
21 PP2500081407 - Buffer solution pH 4,00 (20 độ C) 686,400 936.000 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 480.480 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 6,864
22 PP2500081408 - Buffer solution pH 7,00 (20 độ C) 1,282,600 1.749.000 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 897.820 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 12,826
23 PP2500081409 - Chỉ thị nhận biết kỵ khí 1,732,500 2.362.500 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.212.750 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 17,325
24 PP2500081410 - Chỉ thị sinh học kiểm tra tủ sấy 9,074,000 12.373.636 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.351.800 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 90,740
25 PP2500081411 - Dung dịch đo độ dẫn điện 10uS/cm 4,441,150 6.056.114 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.108.805 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 44,412
26 PP2500081412 - Dichloran Glycerol Agar (DG18) 8,540,934 11.646.728 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.978.654 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 85,410
27 PP2500081413 - Hektoen Enteric Agar 3,690,700 5.032.773 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.583.490 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 36,907
28 PP2500081414 - Ống chỉ thị sinh học sử dụng để kiểm tra nồi hấp 15,518,800 21.162.000 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.863.160 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 155,188
29 PP2500081415 - Oxford listeria selective agar 7,919,300 10.799.045 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.543.510 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 79,193
30 PP2500081416 - Oxford listeria selective supplement 11,844,434 16.151.501 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.291.104 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 118,445
31 PP2500081417 - Plate Count Agar 2,735,167 3.729.773 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.914.617 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 27,352
32 PP2500081418 - Ammoniasolution 28 -30% 949,180 1.294.336 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 664.426 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 9,492
33 PP2500081419 - Amoniumstandard solution, 1000 mg/l NH4+ 2,038,627 2.779.946 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.427.039 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 20,387
34 PP2500081420 - Calcium carbonatestandard 3,266,820 4.454.755 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.286.774 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 32,669
35 PP2500081421 - Di-Sodium oxalate 2,876,300 3.922.227 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.013.410 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 28,763
36 PP2500081422 - EDTA-disodiumsalt (TitriplexIII) 4,099,214 5.589.837 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.869.450 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 40,993
37 PP2500081423 - Fluoride standard solution, 1000 mg/l F- 2,038,627 2.779.946 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.427.039 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 20,387
38 PP2500081424 - Nitrate standard solution, 1000mg/L NO3- 2,041,600 2.784.000 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.429.120 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 20,416
39 PP2500081425 - Silver nitrate 6,238,190 8.506.623 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.366.733 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 62,382
40 PP2500081426 - Sodium carbonatestandard 3,691,987 5.034.528 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.584.391 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 36,920
41 PP2500081427 - Sodium hydroxyde solution for 1000 ml, c(NaOH)= 0,1 mol/l (0,1 N) 732,100 998.318 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 512.470 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 7,321
42 PP2500081428 - Sodium salicylate 2,252,187 3.071.164 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.576.531 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 22,522
43 PP2500081429 - Sulfanilamide 7,305,580 9.962.155 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.113.906 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 73,056
44 PP2500081430 - Color 500 Pt-Co units calibration standard 8,383,100 11.431.500 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.868.170 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 83,831
45 PP2500081431 - Hydrogenperoxide 30% 869,934 1.186.274 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 608.954 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 8,700
46 PP2500081432 - Calmagite: 1-(1-Hydroxy-4-methyl-2-phenylazo)-2-naphthol-4-sulfonic acid) 3,331,100 4.542.409 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.331.770 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 33,311
47 PP2500081433 - Bao để hấp tiệt trùng 9,144,000 12.469.091 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.400.800 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 91,440
48 PP2500081434 - Dụng cụ trợ pipette (Pipette aid) 40,067,500 54.637.500 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.047.250 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 400,675
49 PP2500081435 - Đĩa petri nhựa tiệt trùng Ø 60mm 14,829,000 20.221.364 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.380.300 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 148,290
50 PP2500081436 - Màng lọc bông vụ 1,210,050 1.650.068 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 847.035 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 12,101
51 PP2500081437 - Màng lọc tiệt trùng 0,22μm 28,728,000 39.174.545 Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.109.600 ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu 287,280
Acetamide broth
Mã phần lô PP2500081387
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.200
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,960
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
BactidentCoagulase
Mã phần lô PP2500081388
Giá từng phần lô 13,763,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.768.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.634.625
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,638
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
BactidentOxidase
Mã phần lô PP2500081389
Giá từng phần lô 2,983,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.068.545
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.088.520
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,836
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Bình khí CO2
Mã phần lô PP2500081390
Giá từng phần lô 2,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.103.636
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.593.200
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,760
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Carbohydrate Consumption Broth Base
Mã phần lô PP2500081391
Giá từng phần lô 1,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.678.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.374.800
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,640
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Chủng Bacillus subtilis subsp. Spizizenii ATCC 6633
Mã phần lô PP2500081392
Giá từng phần lô 3,321,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.528.636
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.324.700
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,210
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Chủng Clostridium perfringens ATCC 13124
Mã phần lô PP2500081393
Giá từng phần lô 4,083,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.567.727
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.858.100
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,830
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Chủng Saccharomyces cerevisiae ATCC 9763
Mã phần lô PP2500081394
Giá từng phần lô 3,739,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.098.636
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.617.300
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,390
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Cooked Meat Broth
Mã phần lô PP2500081395
Giá từng phần lô 23,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.495.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.681.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,300
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
D(+)-glucose monohydrate
Mã phần lô PP2500081396
Giá từng phần lô 3,964,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.406.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.775.465
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,650
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Egg yolk tellurite emulsion
Mã phần lô PP2500081397
Giá từng phần lô 12,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.470.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.454.600
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,780
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Glycerol
Mã phần lô PP2500081398
Giá từng phần lô 2,896,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.949.636
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.027.480
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,964
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Paraffin lỏng
Mã phần lô PP2500081399
Giá từng phần lô 3,935,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.366.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.754.906
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,356
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Pseudomonas SelectiveAgar
Mã phần lô PP2500081400
Giá từng phần lô 6,499,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.862.477
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.549.405
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,992
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Pseudomonas CN selective supplement
Mã phần lô PP2500081401
Giá từng phần lô 20,011,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.287.727
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.007.700
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,110
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Sodium chloride
Mã phần lô PP2500081402
Giá từng phần lô 766,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.045.691
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536.788
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,669
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Thuốc thử Nessler
Mã phần lô PP2500081403
Giá từng phần lô 956,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.304.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 669.515
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,565
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
TSC Agar
Mã phần lô PP2500081404
Giá từng phần lô 6,238,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.506.841
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.366.845
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,384
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Bromothymol blue
Mã phần lô PP2500081405
Giá từng phần lô 5,286,147
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.208.382
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.700.303
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,862
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Buffer solution pH 10,00 (20 độ C)
Mã phần lô PP2500081406
Giá từng phần lô 1,139,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.554.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 797.720
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,396
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Buffer solution pH 4,00 (20 độ C)
Mã phần lô PP2500081407
Giá từng phần lô 686,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.480
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,864
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Buffer solution pH 7,00 (20 độ C)
Mã phần lô PP2500081408
Giá từng phần lô 1,282,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.749.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 897.820
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,826
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Chỉ thị nhận biết kỵ khí
Mã phần lô PP2500081409
Giá từng phần lô 1,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.750
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,325
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Chỉ thị sinh học kiểm tra tủ sấy
Mã phần lô PP2500081410
Giá từng phần lô 9,074,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.373.636
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.351.800
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,740
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Dung dịch đo độ dẫn điện 10uS/cm
Mã phần lô PP2500081411
Giá từng phần lô 4,441,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.056.114
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.108.805
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,412
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Dichloran Glycerol Agar (DG18)
Mã phần lô PP2500081412
Giá từng phần lô 8,540,934
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.646.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.978.654
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,410
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Hektoen Enteric Agar
Mã phần lô PP2500081413
Giá từng phần lô 3,690,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.032.773
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.583.490
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,907
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Ống chỉ thị sinh học sử dụng để kiểm tra nồi hấp
Mã phần lô PP2500081414
Giá từng phần lô 15,518,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.162.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.863.160
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,188
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Oxford listeria selective agar
Mã phần lô PP2500081415
Giá từng phần lô 7,919,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.799.045
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.543.510
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,193
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Oxford listeria selective supplement
Mã phần lô PP2500081416
Giá từng phần lô 11,844,434
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.151.501
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.291.104
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,445
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Plate Count Agar
Mã phần lô PP2500081417
Giá từng phần lô 2,735,167
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.729.773
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.914.617
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,352
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Ammoniasolution 28 -30%
Mã phần lô PP2500081418
Giá từng phần lô 949,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.294.336
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 664.426
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,492
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Amoniumstandard solution, 1000 mg/l NH4+
Mã phần lô PP2500081419
Giá từng phần lô 2,038,627
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.779.946
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.427.039
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,387
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Calcium carbonatestandard
Mã phần lô PP2500081420
Giá từng phần lô 3,266,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.454.755
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.286.774
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,669
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Di-Sodium oxalate
Mã phần lô PP2500081421
Giá từng phần lô 2,876,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.922.227
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.013.410
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,763
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
EDTA-disodiumsalt (TitriplexIII)
Mã phần lô PP2500081422
Giá từng phần lô 4,099,214
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.589.837
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.869.450
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,993
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Fluoride standard solution, 1000 mg/l F-
Mã phần lô PP2500081423
Giá từng phần lô 2,038,627
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.779.946
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.427.039
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,387
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Nitrate standard solution, 1000mg/L NO3-
Mã phần lô PP2500081424
Giá từng phần lô 2,041,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.784.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.429.120
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,416
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Silver nitrate
Mã phần lô PP2500081425
Giá từng phần lô 6,238,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.506.623
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.366.733
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,382
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Sodium carbonatestandard
Mã phần lô PP2500081426
Giá từng phần lô 3,691,987
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.034.528
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.584.391
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,920
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Sodium hydroxyde solution for 1000 ml, c(NaOH)= 0,1 mol/l (0,1 N)
Mã phần lô PP2500081427
Giá từng phần lô 732,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 998.318
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.470
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,321
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Sodium salicylate
Mã phần lô PP2500081428
Giá từng phần lô 2,252,187
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.071.164
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.576.531
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,522
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Sulfanilamide
Mã phần lô PP2500081429
Giá từng phần lô 7,305,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.962.155
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.113.906
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,056
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Color 500 Pt-Co units calibration standard
Mã phần lô PP2500081430
Giá từng phần lô 8,383,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.431.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.868.170
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,831
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Hydrogenperoxide 30%
Mã phần lô PP2500081431
Giá từng phần lô 869,934
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.186.274
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.954
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Calmagite: 1-(1-Hydroxy-4-methyl-2-phenylazo)-2-naphthol-4-sulfonic acid)
Mã phần lô PP2500081432
Giá từng phần lô 3,331,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.542.409
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.331.770
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,311
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Bao để hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2500081433
Giá từng phần lô 9,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.469.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.400.800
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,440
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Dụng cụ trợ pipette (Pipette aid)
Mã phần lô PP2500081434
Giá từng phần lô 40,067,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.637.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.047.250
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,675
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Đĩa petri nhựa tiệt trùng Ø 60mm
Mã phần lô PP2500081435
Giá từng phần lô 14,829,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.221.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.380.300
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,290
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Màng lọc bông vụ
Mã phần lô PP2500081436
Giá từng phần lô 1,210,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.068
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.035
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,101
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Màng lọc tiệt trùng 0,22μm
Mã phần lô PP2500081437
Giá từng phần lô 28,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.174.545
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương đương về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.109.600
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,280
Thời gian thực hiện HĐ Đối vớihàng cósẵn tạiViệtNam:giaohàngtrong 10ngày làmviệc kểtừ ngàyký hợp đồng.- Đối vớihàngkhông cósẵn tạiViệtNam:cam kếtgiaohàngtrướcngày 31tháng 05năm2025
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->