Gói thầu: Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm và vật tư y tế năm 2024 - 2025 (phần còn lại và bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500155954-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH LỢI
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH LỢI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm và vật tư y tế năm 2024 - 2025 (phần còn lại và bổ sung)
Số hiệu KHLCNT PL2500077516
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 131,889,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500185282 - Dung dịch acid Acetic 650,000 926.250 648.375 0.410958904109589 6,500
2 PP2500185283 - Quả bóp đo huyết áp (sử dụng máy đo huyết áp kế người lớn) 1,090,000 1.553.250 1.087.275 1.643835616438356 10,900
3 PP2500185284 - Bộ nẹp gổ cố định gãy xương (các cở, các số) 6,400,000 9.120.000 6.384.000 1.643835616438356 64,000
4 PP2500185285 - Dầu Parafin 245,000 349.125 244.387 0.410958904109589 2,450
5 PP2500185286 - Dầu soi Kính hiển vi 2,100,000 2.992.500 2.094.749 0.0821917808219178 21,000
6 PP2500185287 - Dây cho ăn (Son dạ dày) 126,000 179.550 125.684 2.4657534246575343 1,260
7 PP2500185288 - Dung dịch rửa tay nhanh chứa Chlorhexidine ≥0,5%, cồn (Isopropanol, ethanol, n-Propanol60%-90%) 2,200,800 3.136.140 2.195.298 3.287671232876712 22,008
8 PP2500185289 - Đèn tử ngoại (đèn cực tím) 7,500,000 10.687.500 7.481.249 0.2465753424657534 75,000
9 PP2500185290 - Giemsa 2,800,000 3.990.000 2.793.000 82.1917808219178 28,000
10 PP2500185291 - Kềm banh bột 2,818,000 4.015.650 2.810.955 0.0821917808219178 28,180
11 PP2500185292 - Lõi lọc nước (thường) 1,963,500 2.797.987,5 1.958.591 4.52054794520548 19,635
12 PP2500185293 - Máy cưa bột dùng điện (máy cưa bột y tế) 22,000,000 31.350.000 21.945.000 0.0821917808219178 220,000
13 PP2500185294 - Nẹp gỗ 1,920,000 2.736.000 1.915.199 1.643835616438356 19,200
14 PP2500185295 - Ngoại kiểm huyết học 18,400,000 26.220.000 18.354.000 0.3287671232876712 184,000
15 PP2500185296 - Ngoại kiểm nước tiểu 17,400,000 24.795.000 17.356.500 0.1643835616438356 174,000
16 PP2500185297 - Ống (dây) thông tiểu 540,000 769.500 538.650 4.931506849315069 5,400
17 PP2500185298 - Ống (dây) thông tiểu 180,000 256.500 179.550 1.643835616438356 1,800
18 PP2500185299 - Ống (dây) thông tiểu 180,000 256.500 179.550 1.643835616438356 1,800
19 PP2500185300 - Sáp parafin 4,300,000 6.127.500 4.289.250 4.109589041095891 43,000
20 PP2500185301 - Test thử nước tiểu 18,050,000 25.721.250 18.004.875 156.16438356164383 180,500
21 PP2500185302 - Test thử nước tiểu 16,380,000 23.341.500 16.339.049 147.94520547945206 163,800
22 PP2500185303 - Vòng đệm lớn 3,520,000 5.016.000 3.511.200 0.410958904109589 35,200
23 PP2500185304 - Vòng đệm nhỏ 1,126,000 1.604.550 1.123.185 0.1643835616438356 11,260
Dung dịch acid Acetic
Mã phần lô PP2500185282
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.410958904109589
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,500
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi
Quả bóp đo huyết áp (sử dụng máy đo huyết áp kế người lớn)
Mã phần lô PP2500185283
Giá từng phần lô 1,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.087.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.643835616438356
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,900
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi
Bộ nẹp gổ cố định gãy xương (các cở, các số)
Mã phần lô PP2500185284
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.643835616438356
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2500185285
Giá từng phần lô 245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.387
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.410958904109589
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,450
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi
Dầu soi Kính hiển vi
Mã phần lô PP2500185286
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.094.749
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.0821917808219178
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi
Dây cho ăn (Son dạ dày)
Mã phần lô PP2500185287
Giá từng phần lô 126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi
Dung dịch rửa tay nhanh chứa Chlorhexidine ≥0,5%, cồn (Isopropanol, ethanol, n-Propanol60%-90%)
Mã phần lô PP2500185288
Giá từng phần lô 2,200,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.136.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.195.298
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.287671232876712
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,008
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi
Đèn tử ngoại (đèn cực tím)
Mã phần lô PP2500185289
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.481.249
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2465753424657534
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi
Giemsa
Mã phần lô PP2500185290
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi
Kềm banh bột
Mã phần lô PP2500185291
Giá từng phần lô 2,818,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.015.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.810.955
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.0821917808219178
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,180
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi
Lõi lọc nước (thường)
Mã phần lô PP2500185292
Giá từng phần lô 1,963,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.797.987,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.958.591
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.52054794520548
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,635
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi
Máy cưa bột dùng điện (máy cưa bột y tế)
Mã phần lô PP2500185293
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.0821917808219178
Khả năng bảo hành Nhà thầu có khả năng bảo hành bảo trì hàng hóa tham dự thầu (nếu có theo quy định của nhà sản xuất)
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi
Nẹp gỗ
Mã phần lô PP2500185294
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.736.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.915.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.643835616438356
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,200
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi
Ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2500185295
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.354.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3287671232876712
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi
Ngoại kiểm nước tiểu
Mã phần lô PP2500185296
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.795.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.356.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1643835616438356
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi
Ống (dây) thông tiểu
Mã phần lô PP2500185297
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 538.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi
Ống (dây) thông tiểu
Mã phần lô PP2500185298
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.643835616438356
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi
Ống (dây) thông tiểu
Mã phần lô PP2500185299
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.643835616438356
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi
Sáp parafin
Mã phần lô PP2500185300
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.127.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.289.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.109589041095891
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi
Test thử nước tiểu
Mã phần lô PP2500185301
Giá từng phần lô 18,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.721.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.004.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 156.16438356164383
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,500
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi
Test thử nước tiểu
Mã phần lô PP2500185302
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.341.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.339.049
Năng lực sản xuất hàng hóa 147.94520547945206
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,800
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi
Vòng đệm lớn
Mã phần lô PP2500185303
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.016.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.511.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.410958904109589
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,200
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi
Vòng đệm nhỏ
Mã phần lô PP2500185304
Giá từng phần lô 1,126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.604.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.123.185
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1643835616438356
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,260
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->