Gói thầu: Gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm (gồm 77 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500186197-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Thạnh Phú
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm (gồm 77 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500080318
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre
Giá gói thầu 3,120,077,740 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500190109 - Sử dụng tương thích Máy xét nghiệm huyết học: Sysmex XP - 100 240,278,000 360.417.000 3822 120.139.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 3,604,170
2 PP2500190110 - Sử dụng tương thích Máy xét nghiệm huyết học 21 thông số Spincell 3 715,180,000 1.072.770.000 3822 357.590.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 10,727,700
3 PP2500190111 - Sử dụng tương thích Máy xét nghiệm sinh hóa: Hitachi 917 965,551,000 1.448.326.5 3822 482.775.500 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 14,483,265
4 PP2500190112 - Sử dụng tương thích Máy xét nghiệm sinh hóa: KENZA 240TX 877,041,600 1.315.562.400 3822 438.520.800 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 13,155,624
5 PP2500190113 - Sử dụng tương thích Máy xét nghiệm Ion đồ: ISE 5000 155,050,000 232.575.000 3822 77.525.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 2,325,750
6 PP2500190114 - Sử dụng tương thích Máy Ion đồ: Easylyte Expand 95,632,140 143.448.210 3822 47.816.070 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 1,434,482
7 PP2500190115 - Hoá chất ngoại kiểm 29,520,000 44.280.000 3822 14.760.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 442,800
8 PP2500190116 - Máy nước tiểu SYSMEXUC-1000 33,075,000 49.612.500 3822 16.537.500 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 496,125
9 PP2500190117 - Máy nước tiểu URITEKTC-101 8,750,000 13.125.000 3822 4.375.000 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360) 131,250
Sử dụng tương thích Máy xét nghiệm huyết học: Sysmex XP - 100
Mã phần lô PP2500190109
Giá từng phần lô 240,278,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.417.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.139.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,604,170
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Sử dụng tương thích Máy xét nghiệm huyết học 21 thông số Spincell 3
Mã phần lô PP2500190110
Giá từng phần lô 715,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.770.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,727,700
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Sử dụng tương thích Máy xét nghiệm sinh hóa: Hitachi 917
Mã phần lô PP2500190111
Giá từng phần lô 965,551,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.448.326.5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.775.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,483,265
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Sử dụng tương thích Máy xét nghiệm sinh hóa: KENZA 240TX
Mã phần lô PP2500190112
Giá từng phần lô 877,041,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.315.562.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.520.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,155,624
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Sử dụng tương thích Máy xét nghiệm Ion đồ: ISE 5000
Mã phần lô PP2500190113
Giá từng phần lô 155,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.575.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,325,750
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Sử dụng tương thích Máy Ion đồ: Easylyte Expand
Mã phần lô PP2500190114
Giá từng phần lô 95,632,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.448.210
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.816.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,434,482
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hoá chất ngoại kiểm
Mã phần lô PP2500190115
Giá từng phần lô 29,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.280.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 442,800
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Máy nước tiểu SYSMEXUC-1000
Mã phần lô PP2500190116
Giá từng phần lô 33,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.612.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 496,125
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Máy nước tiểu URITEKTC-101
Mã phần lô PP2500190117
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x (Số lượng mời thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,250
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->