Gói thầu: Gói thầu mua hoá chất xét nghiệm năm 2025 - 2026 (12 tháng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500595492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quân y 354 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua hoá chất xét nghiệm năm 2025 - 2026 (12 tháng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500336927 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 37,924,430,671 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500607727 - Hoá chất xét nghiệm máy sinh hóa AU 680 và DxC 700 | 6,860,300,597 | 9.775.928.350,725 | 3.430.150.298,5 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 102,904,509 | |
| 2 | PP2500607728 - Hoá chất xét nghiệm máy sinh hóa AU 480 | 1,388,709,752 | 1.978.911.396,6 | 694.354.876 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 20,830,647 | |
| 3 | PP2500607729 - Hoá chất xét nghiệm máy huyết học XN1000 | 3,816,171,672 | 5.438.044.632,6 | 1.908.085.836 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 57,242,576 | |
| 4 | PP2500607730 - Hoá chất xét nghiệm máy huyết học Dxh 600 | 1,771,957,698 | 2.525.039.719,65 | 885.978.849 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 26,579,366 | |
| 5 | PP2500607731 - Hoá chất xét nghiệm máy đông máu CA620, CS2500 | 2,516,643,461 | 3.586.216.931,925 | 1.258.321.730,5 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 37,749,652 | |
| 6 | PP2500607732 - Hoá chất xét nghiệm máy điện giải đồ ILYTE | 78,538,020 | 111.916.678,5 | 39.269.010 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,178,071 | |
| 7 | PP2500607733 - Hoá chất xét nghiệm máy khí máu 1810 | 198,488,052 | 282.845.474,1 | 99.244.026 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,977,321 | |
| 8 | PP2500607734 - Hoá chất xét nghiệm máy khí máu Rapidpoint 500e | 641,900,000 | 914.707.500 | 320.950.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 9,628,500 | |
| 9 | PP2500607735 - Hoá chất xét nghiệm máy Cobas C111 | 1,288,367,984 | 1.835.924.377,2 | 644.183.992 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 19,325,520 | |
| 10 | PP2500607736 - Hoá chất xét nghiệm máy Cobas e601 | 6,699,932,902 | 9.547.404.385,35 | 3.349.966.451 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 100,498,994 | |
| 11 | PP2500607737 - Hoá chất xét nghiệm máy HbA1c 8190 | 2,954,100,450 | 4.209.593.141,25 | 1.477.050.225 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 44,311,507 | |
| 12 | PP2500607738 - Hoá chất xét nghiệm máy Symex HISCL-800 | 2,159,045,280 | 3.076.639.524 | 1.079.522.640 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 32,385,680 | |
| 13 | PP2500607739 - Hoá chất xét nghiệm máy RealtimeRT PCR | 983,688,000 | 1.401.755.400 | 491.844.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 14,755,320 | |
| 14 | PP2500607740 - Hoá chất xét nghiệm máy Matrix Gelsystem | 940,296,000 | 1.339.921.800 | 470.148.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 14,104,440 | |
| 15 | PP2500607741 - Hoá chất xét nghiệm máy định danh Vitek | 528,368,000 | 752.924.400 | 264.184.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 16 | PP2500607742 - Hoá chất xét nghiệm máy Combiscan 500 | 311,850,000 | 444.386.250 | 155.925.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 17 | PP2500607743 - Hoá chất xét nghiệm máy Symex UC 3500 | 686,520,000 | 978.291.000 | 343.260.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 18 | PP2500607744 - Hoá chất xét nghiệm máy cấy máu Bact/ALERT 3D | 396,900,000 | 565.582.500 | 198.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 19 | PP2500607745 - Hóa chất xét nghiệm nội kiểm | 94,461,200 | 134.607.210 | 47.230.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 20 | PP2500607746 - Hóa chất xét nghiệm ngoại kiểm | 81,720,000 | 116.451.000 | 40.860.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 21 | PP2500607747 - Chủng chuẩn các loại | 67,500,000 | 96.187.500 | 33.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 22 | PP2500607748 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 | 45,960,000 | 65.493.000 | 22.980.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 23 | PP2500607749 - Test nhanh chẩn đoán HIV | 56,430,000 | 80.412.750 | 28.215.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 24 | PP2500607750 - Test thử nhanh phát hiện InfluenzaA, B | 933,750,000 | 1.330.593.750 | 466.875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 25 | PP2500607751 - Test nhanh chẩn đoán HBsAg | 62,000,000 | 88.350.000 | 31.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 26 | PP2500607752 - Khay thử xétnghiệm định tínhvà phân biệt khángnguyên SARSCoV-2, InfluenzaA, InfluenzaB,RSV, Adenovirus | 68,167,000 | 97.137.975 | 34.083.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 27 | PP2500607753 - Test thử nhanh phát hiện virus viêm gan C (HCV) | 29,844,000 | 42.527.700 | 14.922.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 28 | PP2500607754 - Test thử nhanh phát hiện kháng thể IgG/IgM virus viêm gan A (HAV) | 12,680,000 | 18.069.000 | 6.340.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 29 | PP2500607755 - Test thử nhanh phát hiện thai sớm | 15,244,000 | 21.722.700 | 7.622.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 30 | PP2500607756 - Test thử nhanh phát hiện nấm giang mai | 13,000,000 | 18.525.000 | 6.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 31 | PP2500607757 - Test thử nhanh phát hiện nấm Chlamydia | 14,415,000 | 20.541.375 | 7.207.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 32 | PP2500607758 - Bộ thuốc thử sinh hóa phát hiện H.Pilory | 175,125,000 | 249.553.125 | 87.562.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 33 | PP2500607759 - Test thử nhanh phát hiện virus Dengue | 601,050,000 | 856.496.250 | 300.525.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 34 | PP2500607760 - Test thử nhanh phát hiện kháng thể IgG/IgM Dengue | 64,100,000 | 91.342.500 | 32.050.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 35 | PP2500607761 - Test nhanh xét nghiệm sàng lọc và định tính các loại ma túy Morphine(MOP/ Amphetamin (AMP)/ Marijuna(THC)/ Codein (COD)/ Heroin (HER | 131,000,000 | 186.675.000 | 65.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 36 | PP2500607762 - Test thử nhanh đường huyết | 175,770,000 | 250.472.250 | 87.885.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 37 | PP2500607763 - Ổng lưu chủng | 13,312,000 | 18.969.600 | 6.656.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 38 | PP2500607764 - Bộ nhuộm Gram | 6,642,000 | 9.464.850 | 3.321.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 39 | PP2500607765 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen | 2,220,000 | 3.163.500 | 1.110.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 40 | PP2500607766 - Môi trường chọn lọc phân biệt coliformsvà các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. | 4,220,000 | 6.013.500 | 2.110.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 41 | PP2500607767 - Môi trường chọn lọc cho nuôi cấy nấm men và nấm sợi | 3,700,000 | 5.272.500 | 1.850.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 42 | PP2500607768 - Môi trường chọn lọc, phân biệt để phân lập các loài Shigella và Salmonella từ mẫu bệnh phẩm đường ruột. | 6,385,000 | 9.098.625 | 3.192.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 43 | PP2500607769 - Môi trường nuôi cấy phân biệt các vi nấm | 902,500 | 1.286.062,5 | 451.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 44 | PP2500607770 - Môi trường tăng sinh và chọn lọc để phân lập và phân biệt liên cầu B | 29,895,000 | 42.600.375 | 14.947.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 45 | PP2500607771 - Môi trường thạch máu | 85,200,000 | 121.410.000 | 42.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 46 | PP2500607772 - Môi trường thạch chocolate | 52,466,000 | 74.764.050 | 26.233.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 47 | PP2500607773 - Thạch UTI | 51,800,000 | 73.815.000 | 25.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 48 | PP2500607774 - Faraphinsinh học | 40,488,000 | 57.695.400 | 20.244.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 49 | PP2500607775 - Cồn tuyệt đối | 46,125,000 | 65.728.125 | 23.062.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 50 | PP2500607776 - Xylen | 78,000,000 | 111.150.000 | 39.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 51 | PP2500607777 - Cồn Isopropyl | 60,000,000 | 85.500.000 | 30.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 52 | PP2500607778 - Focmandehide | 9,866,640 | 14.059.962 | 4.933.320 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 53 | PP2500607779 - Giemsa | 25,500,000 | 36.337.500 | 12.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 54 | PP2500607780 - Acid Periodic 1% | 9,150,000 | 13.038.750 | 4.575.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 55 | PP2500607781 - Acid Acetic | 648,000 | 923.400 | 324.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 56 | PP2500607782 - Thuốc nhuộm Eosin | 39,152,575 | 55.792.419,375 | 19.576.287,5 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 57 | PP2500607783 - Thuốc nhuộm Hematoxylin | 38,481,388 | 54.835.977,9 | 19.240.694 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 58 | PP2500607784 - Thuốc nhuộm Haris Hematoxylin | 45,720,000 | 65.151.000 | 22.860.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 59 | PP2500607785 - Thuốc nhuộm Schiff reagent Hotchkiss | 10,050,000 | 14.321.250 | 5.025.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 60 | PP2500607786 - Glycerin | 662,000 | 943.350 | 331.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 61 | PP2500607787 - Thuốc nhuộm EA50 Papanicolaous | 24,804,000 | 35.345.700 | 12.402.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 62 | PP2500607788 - Thuốc nhuộm OG6 Papanicolaous | 25,224,000 | 35.944.200 | 12.612.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 63 | PP2500607789 - Hóa chất Xanhcresyl | 4,387,500 | 6.252.187,5 | 2.193.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 64 | PP2500607790 - Keo dán Macntigmediun | 36,000,000 | 51.300.000 | 18.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 65 | PP2500607791 - Dao cắt BP | 66,000,000 | 94.050.000 | 33.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 66 | PP2500607792 - Khuôn đúc mô bệnh phẩm có nắp lỗ to | 8,085,000 | 11.521.125 | 4.042.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 67 | PP2500607793 - Khuôn đúc mô bệnh phẩm có nắp lỗ nhỏ | 26,950,000 | 38.403.750 | 13.475.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 68 | PP2500607794 - Que thử hàm lượng Clo tổng giải thấp | 35,000,000 | 49.875.000 | 17.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 69 | PP2500607795 - Que thử độ cứng của nước | 60,000,000 | 85.500.000 | 30.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 70 | PP2500607796 - Que thử tồn dư Peroxide | 30,000,000 | 42.750.000 | 15.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 71 | PP2500607797 - Tăm bông vô khuẩn | 1,600,000 | 2.280.000 | 800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 72 | PP2500607798 - Kim chích máu | 1,800,000 | 2.565.000 | 900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | ||
| 73 | PP2500607799 - Muối viên | 80,000,000 | 114.000.000 | 40.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
Hoá chất xét nghiệm máy sinh hóa AU 680 và DxC 700 |
|
| Mã phần lô | PP2500607727 |
| Giá từng phần lô | 6,860,300,597 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.775.928.350,725 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.430.150.298,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,904,509 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm máy sinh hóa AU 480 |
|
| Mã phần lô | PP2500607728 |
| Giá từng phần lô | 1,388,709,752 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.978.911.396,6 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 694.354.876 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,830,647 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm máy huyết học XN1000 |
|
| Mã phần lô | PP2500607729 |
| Giá từng phần lô | 3,816,171,672 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.438.044.632,6 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.908.085.836 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,242,576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm máy huyết học Dxh 600 |
|
| Mã phần lô | PP2500607730 |
| Giá từng phần lô | 1,771,957,698 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.525.039.719,65 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 885.978.849 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,579,366 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm máy đông máu CA620, CS2500 |
|
| Mã phần lô | PP2500607731 |
| Giá từng phần lô | 2,516,643,461 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.586.216.931,925 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.258.321.730,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,749,652 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm máy điện giải đồ ILYTE |
|
| Mã phần lô | PP2500607732 |
| Giá từng phần lô | 78,538,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.916.678,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.269.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,178,071 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm máy khí máu 1810 |
|
| Mã phần lô | PP2500607733 |
| Giá từng phần lô | 198,488,052 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.845.474,1 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.244.026 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,977,321 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm máy khí máu Rapidpoint 500e |
|
| Mã phần lô | PP2500607734 |
| Giá từng phần lô | 641,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.707.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,628,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm máy Cobas C111 |
|
| Mã phần lô | PP2500607735 |
| Giá từng phần lô | 1,288,367,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.835.924.377,2 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.183.992 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,325,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm máy Cobas e601 |
|
| Mã phần lô | PP2500607736 |
| Giá từng phần lô | 6,699,932,902 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.547.404.385,35 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.349.966.451 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,498,994 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm máy HbA1c 8190 |
|
| Mã phần lô | PP2500607737 |
| Giá từng phần lô | 2,954,100,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.209.593.141,25 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.477.050.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,311,507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm máy Symex HISCL-800 |
|
| Mã phần lô | PP2500607738 |
| Giá từng phần lô | 2,159,045,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.076.639.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.079.522.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,385,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm máy RealtimeRT PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500607739 |
| Giá từng phần lô | 983,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.401.755.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 491.844.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,755,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm máy Matrix Gelsystem |
|
| Mã phần lô | PP2500607740 |
| Giá từng phần lô | 940,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.339.921.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.148.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,104,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm máy định danh Vitek |
|
| Mã phần lô | PP2500607741 |
| Giá từng phần lô | 528,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 752.924.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm máy Combiscan 500 |
|
| Mã phần lô | PP2500607742 |
| Giá từng phần lô | 311,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.386.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm máy Symex UC 3500 |
|
| Mã phần lô | PP2500607743 |
| Giá từng phần lô | 686,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 978.291.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm máy cấy máu Bact/ALERT 3D |
|
| Mã phần lô | PP2500607744 |
| Giá từng phần lô | 396,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 565.582.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm nội kiểm |
|
| Mã phần lô | PP2500607745 |
| Giá từng phần lô | 94,461,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.607.210 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.230.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm ngoại kiểm |
|
| Mã phần lô | PP2500607746 |
| Giá từng phần lô | 81,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.451.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chủng chuẩn các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500607747 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2500607748 |
| Giá từng phần lô | 45,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.493.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Test nhanh chẩn đoán HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500607749 |
| Giá từng phần lô | 56,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.412.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.215.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Test thử nhanh phát hiện InfluenzaA, B |
|
| Mã phần lô | PP2500607750 |
| Giá từng phần lô | 933,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.330.593.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 466.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Test nhanh chẩn đoán HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500607751 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Khay thử xétnghiệm định tínhvà phân biệt khángnguyên SARSCoV-2, InfluenzaA, InfluenzaB,RSV, Adenovirus |
|
| Mã phần lô | PP2500607752 |
| Giá từng phần lô | 68,167,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.137.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.083.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Test thử nhanh phát hiện virus viêm gan C (HCV) |
|
| Mã phần lô | PP2500607753 |
| Giá từng phần lô | 29,844,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.527.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.922.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Test thử nhanh phát hiện kháng thể IgG/IgM virus viêm gan A (HAV) |
|
| Mã phần lô | PP2500607754 |
| Giá từng phần lô | 12,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.069.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Test thử nhanh phát hiện thai sớm |
|
| Mã phần lô | PP2500607755 |
| Giá từng phần lô | 15,244,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.722.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.622.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Test thử nhanh phát hiện nấm giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2500607756 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Test thử nhanh phát hiện nấm Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2500607757 |
| Giá từng phần lô | 14,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.541.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.207.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Bộ thuốc thử sinh hóa phát hiện H.Pilory |
|
| Mã phần lô | PP2500607758 |
| Giá từng phần lô | 175,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.553.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Test thử nhanh phát hiện virus Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500607759 |
| Giá từng phần lô | 601,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 856.496.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Test thử nhanh phát hiện kháng thể IgG/IgM Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500607760 |
| Giá từng phần lô | 64,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.342.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Test nhanh xét nghiệm sàng lọc và định tính các loại ma túy Morphine(MOP/ Amphetamin (AMP)/ Marijuna(THC)/ Codein (COD)/ Heroin (HER |
|
| Mã phần lô | PP2500607761 |
| Giá từng phần lô | 131,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Test thử nhanh đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500607762 |
| Giá từng phần lô | 175,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.472.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Ổng lưu chủng |
|
| Mã phần lô | PP2500607763 |
| Giá từng phần lô | 13,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.969.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.656.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500607764 |
| Giá từng phần lô | 6,642,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.464.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.321.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2500607765 |
| Giá từng phần lô | 2,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.163.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Môi trường chọn lọc phân biệt coliformsvà các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. |
|
| Mã phần lô | PP2500607766 |
| Giá từng phần lô | 4,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.013.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Môi trường chọn lọc cho nuôi cấy nấm men và nấm sợi |
|
| Mã phần lô | PP2500607767 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.272.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Môi trường chọn lọc, phân biệt để phân lập các loài Shigella và Salmonella từ mẫu bệnh phẩm đường ruột. |
|
| Mã phần lô | PP2500607768 |
| Giá từng phần lô | 6,385,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.098.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.192.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Môi trường nuôi cấy phân biệt các vi nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500607769 |
| Giá từng phần lô | 902,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.286.062,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Môi trường tăng sinh và chọn lọc để phân lập và phân biệt liên cầu B |
|
| Mã phần lô | PP2500607770 |
| Giá từng phần lô | 29,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.600.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.947.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Môi trường thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500607771 |
| Giá từng phần lô | 85,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Môi trường thạch chocolate |
|
| Mã phần lô | PP2500607772 |
| Giá từng phần lô | 52,466,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.764.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.233.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Thạch UTI |
|
| Mã phần lô | PP2500607773 |
| Giá từng phần lô | 51,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.815.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Faraphinsinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500607774 |
| Giá từng phần lô | 40,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.695.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.244.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500607775 |
| Giá từng phần lô | 46,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.728.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2500607776 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Cồn Isopropyl |
|
| Mã phần lô | PP2500607777 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Focmandehide |
|
| Mã phần lô | PP2500607778 |
| Giá từng phần lô | 9,866,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.059.962 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.933.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500607779 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Acid Periodic 1% |
|
| Mã phần lô | PP2500607780 |
| Giá từng phần lô | 9,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.038.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Acid Acetic |
|
| Mã phần lô | PP2500607781 |
| Giá từng phần lô | 648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 923.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Thuốc nhuộm Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2500607782 |
| Giá từng phần lô | 39,152,575 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.792.419,375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.576.287,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Thuốc nhuộm Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2500607783 |
| Giá từng phần lô | 38,481,388 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.835.977,9 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.240.694 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Thuốc nhuộm Haris Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2500607784 |
| Giá từng phần lô | 45,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.151.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Thuốc nhuộm Schiff reagent Hotchkiss |
|
| Mã phần lô | PP2500607785 |
| Giá từng phần lô | 10,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.321.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Glycerin |
|
| Mã phần lô | PP2500607786 |
| Giá từng phần lô | 662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 943.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Thuốc nhuộm EA50 Papanicolaous |
|
| Mã phần lô | PP2500607787 |
| Giá từng phần lô | 24,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.345.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.402.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Thuốc nhuộm OG6 Papanicolaous |
|
| Mã phần lô | PP2500607788 |
| Giá từng phần lô | 25,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.944.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.612.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất Xanhcresyl |
|
| Mã phần lô | PP2500607789 |
| Giá từng phần lô | 4,387,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.252.187,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.193.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Keo dán Macntigmediun |
|
| Mã phần lô | PP2500607790 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dao cắt BP |
|
| Mã phần lô | PP2500607791 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Khuôn đúc mô bệnh phẩm có nắp lỗ to |
|
| Mã phần lô | PP2500607792 |
| Giá từng phần lô | 8,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.521.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Khuôn đúc mô bệnh phẩm có nắp lỗ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500607793 |
| Giá từng phần lô | 26,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.403.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Que thử hàm lượng Clo tổng giải thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500607794 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Que thử độ cứng của nước |
|
| Mã phần lô | PP2500607795 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Que thử tồn dư Peroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500607796 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Tăm bông vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500607797 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2500607798 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Muối viên |
|
| Mã phần lô | PP2500607799 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giaohàngtheo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thôngbáonhu cầu sửdụng ̣ (trừthứ 7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi