Gói thầu: Gói thầu "Mua phim X quang- hóa chất-sinh phẩm"

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600020677-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC GIỒNG TRÔM
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu "Mua phim X quang- hóa chất-sinh phẩm"
Số hiệu KHLCNT PL2500332594
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Giồng Trôm, Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 3,335,665,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500658256 - Hóa chất sử dụng cho máy phân tích sinh hóa tự động MONACH 240 774,547,800 553.248.429 193.636.950 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
2 PP2500658257 - Hóa chất sử dụng cho máy phân tích sinh hóa bán tự động BSA 3000 691,680,706 494.057.647 172.920.176,5 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
3 PP2500658258 - Hóa chất sử dụng cho máy phân tích huyết học tự động Sysmex XP 100 228,720,000 163.371.429 57.180.000 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
4 PP2500658259 - Hóa chất sử dụng cho máy phân tích nước tiểu URI-STAT 50 152,396,800 108.854.857 38.099.200 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
5 PP2500658260 - Hóa chất sử dụng cho máy HbA1C 419,800,000 299.857.143 104.950.000 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
6 PP2500658261 - Hóa chất ngoại kiểm 206,124,000 147.231.429 51.531.000 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
7 PP2500658262 - Hóa chất xét nghiệm Pap 43,800,000 31.285.714 10.950.000 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
8 PP2500658263 - Hóa chất xét nghiệm lao 82,800,000 59.142.857 20.700.000 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
9 PP2500658264 - Phim Xquang 662,100,000 472.928.571 165.525.000 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
Hóa chất sử dụng cho máy phân tích sinh hóa tự động MONACH 240
Mã phần lô PP2500658256
Giá từng phần lô 774,547,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.248.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.636.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất sử dụng cho máy phân tích sinh hóa bán tự động BSA 3000
Mã phần lô PP2500658257
Giá từng phần lô 691,680,706
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.057.647
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.920.176,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất sử dụng cho máy phân tích huyết học tự động Sysmex XP 100
Mã phần lô PP2500658258
Giá từng phần lô 228,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất sử dụng cho máy phân tích nước tiểu URI-STAT 50
Mã phần lô PP2500658259
Giá từng phần lô 152,396,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.854.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.099.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất sử dụng cho máy HbA1C
Mã phần lô PP2500658260
Giá từng phần lô 419,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất ngoại kiểm
Mã phần lô PP2500658261
Giá từng phần lô 206,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.231.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.531.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm Pap
Mã phần lô PP2500658262
Giá từng phần lô 43,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm lao
Mã phần lô PP2500658263
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phim Xquang
Mã phần lô PP2500658264
Giá từng phần lô 662,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->