Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm các loại hóa chất sát khuẩn, vật tư, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm dùng chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500183952-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN TỔNG HỢP NHẬT HUY | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm các loại hóa chất sát khuẩn, vật tư, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm dùng chung |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500057863 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận |
| Giá gói thầu | 38,608,771,397 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500149035 - Môi trường BHI | 190,900,000 | 176.759.259,2593 | HCDC:01 | 63.633.333 | 1916.67 | 3,818,000 |
| 2 | PP2500149036 - Môi trường giữ chủng vi khuẩn BHI 20% glycerol | 366,000 | 338.888,8889 | HCDC:02 | 122.000 | 2.5 | 7,320 |
| 3 | PP2500149037 - Thạch môi trường Bile Esculin | 498,000 | 461.111,1111 | HCDC:03 | 166.000 | 5 | 9,960 |
| 4 | PP2500149038 - Chai dung dịch nhuộm vi sinh Gram | 3,072,000 | 2.844.444,4444 | HCDC:04 | 1.024.000 | 400 | 61,440 |
| 5 | PP2500149039 - Chai dung dịch nhuộm vi sinh Ziehl Neelsen | 11,730,000 | 10.861.111,1111 | HCDC:05 | 3.910.000 | 1150 | 234,600 |
| 6 | PP2500149040 - Chai cấy máu | 345,000,000 | 319.444.444,4444 | HCDC:06 | 115.000.000 | 625 | 6,900,000 |
| 7 | PP2500149041 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - Bacitracin | 1,260,000 | 1.166.666,6667 | HCDC:07 | 420.000 | 50 | 25,200 |
| 8 | PP2500149042 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - Nitrocefin | 3,060,000 | 2.833.333,3333 | HCDC:08 | 1.020.000 | 20 | 61,200 |
| 9 | PP2500149043 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - Optochin | 1,260,000 | 1.166.666,6667 | HCDC:09 | 420.000 | 50 | 25,200 |
| 10 | PP2500149044 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh các loại | 238,000,000 | 220.370.370,3704 | HCDC:10 | 79.333.333 | 14583.33 | 4,760,000 |
| 11 | PP2500149045 - Đầu col lọc từ 0,5 đến 10μl | 2,208,000 | 2.044.444,4444 | HCDC:11 | 736.000 | 92 | 44,160 |
| 12 | PP2500149046 - Đầu col lọc từ 10 đến 100μl | 5,760,000 | 5.333.333,3333 | HCDC:12 | 1.920.000 | 240 | 115,200 |
| 13 | PP2500149047 - Đầu col lọc từ 100 đến 1000μl | 5,760,000 | 5.333.333,3333 | HCDC:13 | 1.920.000 | 240 | 115,200 |
| 14 | PP2500149048 - Môi trường tăng sinh Salmonella và Shigella | 4,980,000 | 4.611.111,1111 | HCDC:14 | 1.660.000 | 50 | 99,600 |
| 15 | PP2500149049 - Khuyên cấy không cán | 472,800 | 437.777,7778 | HCDC:15 | 157.600 | 2 | 9,456 |
| 16 | PP2500149050 - Lọ nhựa miệng rộng có F2M | 3,360,000 | 3.111.111,1111 | HCDC:16 | 1.120.000 | 133.33 | 67,200 |
| 17 | PP2500149051 - Lọ vô trùng lấy mẫu | 32,400,000 | 30.000.000 | HCDC:17 | 10.800.000 | 1000 | 648,000 |
| 18 | PP2500149052 - Pipette nhựa vô trùng | 5,100,000 | 4.722.222,2222 | HCDC:18 | 1.700.000 | 250 | 102,000 |
| 19 | PP2500149053 - Tăm bông kháng sinh đồ | 61,000,000 | 56.481.481,4815 | HCDC:19 | 20.333.333 | 1666.67 | 1,220,000 |
| 20 | PP2500149054 - Tăm bông que kẽm vô trùng | 20,300,000 | 18.796.296,2963 | HCDC:20 | 6.766.667 | 291.67 | 406,000 |
| 21 | PP2500149055 - Thạch chứa MT nuôi cấy - Huyết tương thỏ đông khô | 24,800,000 | 22.962.962,963 | HCDC:21 | 8.266.667 | 66.67 | 496,000 |
| 22 | PP2500149056 - Thạch chứa MT nuôi cấy - Stuart-Amies | 38,180,000 | 35.351.851,8519 | HCDC:22 | 12.726.667 | 383.33 | 763,600 |
| 23 | PP2500149057 - Thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn MHBA | 28,200,000 | 26.111.111,1111 | HCDC:23 | 9.400.000 | 125 | 564,000 |
| 24 | PP2500149058 - Thạch Mac Conkey | 172,800,000 | 160.000.000 | HCDC:24 | 57.600.000 | 1000 | 3,456,000 |
| 25 | PP2500149059 - Thạch máu cừu (BA) | 300,800,000 | 278.518.518,5185 | HCDC:25 | 100.266.667 | 1333.33 | 6,016,000 |
| 26 | PP2500149060 - Thạch Muller-Hinton(MHA) | 316,800,000 | 293.333.333,3333 | HCDC:26 | 105.600.000 | 1833.33 | 6,336,000 |
| 27 | PP2500149061 - Thạch nâu (Giàu XV) | 185,600,000 | 171.851.851,8519 | HCDC:27 | 61.866.667 | 666.67 | 3,712,000 |
| 28 | PP2500149062 - Thạch SS | 2,880,000 | 2.666.666,6667 | HCDC:28 | 960.000 | 16.67 | 57,600 |
| 29 | PP2500149063 - Thạch chứa MT nuôi cấy - TSB có 6,5% NaCl | 415,000 | 384.259,2593 | HCDC:29 | 138.333 | 4.17 | 8,300 |
| 30 | PP2500149064 - Escherichia coliATCC 25922 | 1,400,000 | 1.296.296,2963 | HCDC:30 | 466.667 | 0.17 | 28,000 |
| 31 | PP2500149065 - Staphylococcus aureus ATCC 25923 | 1,400,000 | 1.296.296,2963 | HCDC:31 | 466.667 | 0.17 | 28,000 |
| 32 | PP2500149066 - Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 | 1,400,000 | 1.296.296,2963 | HCDC:32 | 466.667 | 0.17 | 28,000 |
| 33 | PP2500149067 - Klebsiella pneumoniae ATCC 700603 | 1,400,000 | 1.296.296,2963 | HCDC:33 | 466.667 | 0.17 | 28,000 |
| 34 | PP2500149068 - Que giấy MIC Vancomycin | 8,160,000 | 7.555.555,5556 | HCDC:34 | 2.720.000 | 10 | 163,200 |
| 35 | PP2500149069 - Que giấy MIC Colistin | 8,160,000 | 7.555.555,5556 | HCDC:35 | 2.720.000 | 10 | 163,200 |
| 36 | PP2500149070 - Giemsa | 765,000 | 708.333,3333 | HCDC:36 | 255.000 | 25 | 15,300 |
| 37 | PP2500149071 - Test phát hiện vi khuẩn HP | 64,000,000 | 59.259.259,2593 | HCDC:37 | 21.333.333 | 333.33 | 1,280,000 |
| 38 | PP2500149072 - BHI broth bổ sung Gentamicin | 2,240,000 | 2.074.074,0741 | HCDC:38 | 746.667 | 11.67 | 44,800 |
| 39 | PP2500149073 - Chromagar STREP B | 8,400,000 | 7.777.777,7778 | HCDC:39 | 2.800.000 | 11.67 | 168,000 |
| 40 | PP2500149074 - Haemophilus Test Medium (HTM 90mm) | 7,200,000 | 6.666.666,6667 | HCDC:40 | 2.400.000 | 10 | 144,000 |
| 41 | PP2500149075 - Bộxét nghiệm sinh học phân tửđịnh lượng DNA-HBV | 150,000,000 | 138.888.888,8889 | HCDC:41 | 50.000.000 | 104.17 | 3,000,000 |
| 42 | PP2500149076 - Bộxét nghiệm sinh học phân tửtìm MTB | 90,000,000 | 83.333.333,3333 | HCDC:42 | 30.000.000 | 62.5 | 1,800,000 |
| 43 | PP2500149077 - Bộ định danh trực khuẩn đường ruột | 106,000,000 | 98.148.148,1481 | HCDC:43 | 35.333.333 | 333.33 | 2,120,000 |
| 44 | PP2500149078 - Bộ xét nghiệm khử tạp nhiễm đàm | 1,395,000 | 1.291.666,6667 | HCDC:44 | 465.000 | 7.5 | 27,900 |
| 45 | PP2500149079 - Bộxét nghiệm sinh học phân tửtìm Human Papillomavirus | 62,400,000 | 57.777.777,7778 | HCDC:45 | 20.800.000 | 40 | 1,248,000 |
| 46 | PP2500149080 - Bộxét nghiệm sinh học phân tửtìm và định type Human Papillomavirus | 150,000,000 | 138.888.888,8889 | HCDC:46 | 50.000.000 | 40 | 3,000,000 |
| 47 | PP2500149081 - Bộ định danh RNIS | 2,000,000 | 1.851.851,8519 | HCDC:47 | 666.667 | 1.67 | 40,000 |
| 48 | PP2500149082 - Cột sắc ký trao đổi ion âm | 744,750,000 | 689.583.333,3333 | HCDC:48 | 248.250.000 | 3125 | 14,895,000 |
| 49 | PP2500149083 - Bộ lọc | 89,986,000 | 83.320.370,3704 | HCDC:49 | 29.995.333 | 5.42 | 1,799,720 |
| 50 | PP2500149084 - Dung dịch đệm số 1 | 635,688,000 | 588.600.000 | HCDC:50 | 211.896.000 | 6000 | 12,713,760 |
| 51 | PP2500149085 - Dung dịch đệm số 2 | 590,648,000 | 546.896.296,2963 | HCDC:51 | 196.882.667 | 5666.67 | 11,812,960 |
| 52 | PP2500149086 - Dung dịch đệm số 3 | 430,825,600 | 398.912.592,5926 | HCDC:52 | 143.608.533 | 4133.33 | 8,616,512 |
| 53 | PP2500149087 - Dung dịch rửa và ly giải | 844,188,000 | 781.655.555,5556 | HCDC:53 | 281.396.000 | 17166.67 | 16,883,760 |
| 54 | PP2500149088 - Bộ hóa chất cân chỉnh HbA1C | 72,000,000 | 66.666.666,6667 | HCDC:54 | 24.000.000 | 20 | 1,440,000 |
| 55 | PP2500149089 - Bộ hóa chất kiểm chuẩn HbA1C | 56,700,000 | 52.500.000 | HCDC:55 | 18.900.000 | 2 | 1,134,000 |
| 56 | PP2500149090 - Giấy in nhiệt | 7,350,000 | 6.805.555,5556 | HCDC:56 | 2.450.000 | 29.17 | 147,000 |
| 57 | PP2500149091 - Giấy in nhiệt | 378,000 | 350.000 | HCDC:57 | 126.000 | 1 | 7,560 |
| 58 | PP2500149092 - Card định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu | 6,375,600 | 5.903.333,3333 | HCDC:58 | 2.125.200 | 10 | 127,512 |
| 59 | PP2500149093 - Card xét nghiệm Coomb trực tiếp, gián tiếp và Crossmatch | 457,380,000 | 423.500.000 | HCDC:59 | 152.460.000 | 550 | 9,147,600 |
| 60 | PP2500149094 - Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT, làm phản ứng hòa hợp môi trường AHG | 211,680,000 | 196.000.000 | HCDC:60 | 70.560.000 | 210 | 4,233,600 |
| 61 | PP2500149095 - Dung dịch pha loãng hồng cầu | 56,700,000 | 52.500.000 | HCDC:61 | 18.900.000 | 1125 | 1,134,000 |
| 62 | PP2500149096 - Hoá chất chạy mẫu khí máu có điện giải, Glucose, Lactate | 648,000,000 | 600.000.000 | HCDC:62 | 216.000.000 | 500 | 12,960,000 |
| 63 | PP2500149097 - Hoá chất rửa thải máy khí máu | 124,800,000 | 115.555.555,5556 | HCDC:63 | 41.600.000 | 4 | 2,496,000 |
| 64 | PP2500149098 - Hoá chất kiểm chuẩn mức 1 dành cho máy khí máu | 14,000,040 | 12.963.000 | HCDC:64 | 4.666.680 | 10 | 280,000 |
| 65 | PP2500149099 - Hoá chất kiểm chuẩn mức 2 dành cho máy khí máu | 14,000,040 | 12.963.000 | HCDC:65 | 4.666.680 | 10 | 280,000 |
| 66 | PP2500149100 - Hoá chất kiểm chuẩn mức 3 dành cho máy khí máu | 14,000,040 | 12.963.000 | HCDC:66 | 4.666.680 | 10 | 280,000 |
| 67 | PP2500149101 - Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số | 850,080,000 | 787.111.111,1111 | HCDC:67 | 283.360.000 | 7333.33 | 17,001,600 |
| 68 | PP2500149102 - Dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải | 50,053,500 | 46.345.833,3333 | HCDC:68 | 16.684.500 | 87.5 | 1,001,070 |
| 69 | PP2500149103 - Hóa chất kiểm chứng dùng cho máy phân tích điện giải (Na+, K+, Cl-, Ca++, pH) | 54,841,500 | 50.779.166,6667 | HCDC:69 | 18.280.500 | 25 | 1,096,830 |
| 70 | PP2500149104 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải | 13,532,400 | 12.530.000 | HCDC:70 | 4.510.800 | 25 | 270,648 |
| 71 | PP2500149105 - Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải | 59,314,500 | 54.920.833,3333 | HCDC:71 | 19.771.500 | 25 | 1,186,290 |
| 72 | PP2500149106 - Dịch châm điện cực Canxi cho máy phân tích điện giải | 54,463,500 | 50.429.166,6667 | HCDC:72 | 18.154.500 | 25 | 1,089,270 |
| 73 | PP2500149107 - Dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải | 53,991,000 | 49.991.666,6667 | HCDC:73 | 17.997.000 | 25 | 1,079,820 |
| 74 | PP2500149108 - Dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải | 54,463,500 | 50.429.166,6667 | HCDC:74 | 18.154.500 | 25 | 1,089,270 |
| 75 | PP2500149109 - Điện cực Natri dùng cho máy điện giải | 18,246,800 | 16.895.185,1852 | HCDC:75 | 6.082.267 | 0.17 | 364,936 |
| 76 | PP2500149110 - Điện cực Kali dùng cho máy điện giải | 18,246,800 | 16.895.185,1852 | HCDC:76 | 6.082.267 | 0.17 | 364,936 |
| 77 | PP2500149111 - Điện cực Clo dùng cho máy điện giải | 18,246,800 | 16.895.185,1852 | HCDC:77 | 6.082.267 | 0.17 | 364,936 |
| 78 | PP2500149112 - Điện cực pH dùng cho máy điện giải | 25,158,848 | 23.295.229,6296 | HCDC:78 | 8.386.283 | 0.17 | 503,176 |
| 79 | PP2500149113 - Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải | 18,246,800 | 16.895.185,1852 | HCDC:79 | 6.082.267 | 0.17 | 364,936 |
| 80 | PP2500149114 - Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải | 24,419,824 | 22.610.948,1481 | HCDC:80 | 8.139.941 | 0.17 | 488,396 |
| 81 | PP2500149115 - Hóa chất xét nghiệm PT | 364,041,600 | 337.075.555,5556 | HCDC:81 | 121.347.200 | 400 | 7,280,832 |
| 82 | PP2500149116 - Dung dịch rửa hệ thống cho máy đông máu tự động | 349,800,000 | 323.888.888,8889 | HCDC:82 | 116.600.000 | 50000 | 6,996,000 |
| 83 | PP2500149117 - Hóa chất xét nghiệm APTT | 552,079,200 | 511.184.444,4444 | HCDC:83 | 184.026.400 | 200 | 11,041,584 |
| 84 | PP2500149118 - Hóa chất Canxi Clorua dùng cho xét nghiệm Aptt | 26,565,840 | 24.598.000 | HCDC:84 | 8.855.280 | 210 | 531,316 |
| 85 | PP2500149119 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen | 81,276,096 | 75.255.644,4444 | HCDC:85 | 27.092.032 | 16 | 1,625,521 |
| 86 | PP2500149120 - Dung dịch rửa kim cho máy đông máu tự động | 360,676,800 | 333.960.000 | HCDC:86 | 120.225.600 | 1200 | 7,213,536 |
| 87 | PP2500149121 - Dung dịch pha loãng mẫu | 11,994,480 | 11.106.000 | HCDC:87 | 3.998.160 | 90 | 239,889 |
| 88 | PP2500149122 - Cóng đo cho máy đông máu tự động có sẵn bi từ | 1,010,208,000 | 935.377.777,7778 | HCDC:88 | 336.736.000 | 8000 | 20,204,160 |
| 89 | PP2500149123 - Hóa chất nội kiểm 2 mức cho xét nghiệm PT, Aptt, Fib | 63,728,112 | 59.007.511,1111 | HCDC:89 | 21.242.704 | 28 | 1,274,562 |
| 90 | PP2500149124 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimer | 97,186,032 | 89.987.066,6667 | HCDC:90 | 32.395.344 | 6 | 1,943,720 |
| 91 | PP2500149125 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm D-Dimer | 20,516,016 | 18.996.311,1111 | HCDC:91 | 6.838.672 | 4 | 410,320 |
| 92 | PP2500149126 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Ammonia/Ethanol | 20,999,988 | 19.444.433,3333 | HCDC:92 | 6.999.996 | 3 | 419,999 |
| 93 | PP2500149127 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Đông Máu | 21,000,006 | 19.444.450 | HCDC:93 | 7.000.002 | 1.5 | 420,000 |
| 94 | PP2500149128 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas HbA1c | 14,599,998 | 13.518.516,6667 | HCDC:94 | 4.866.666 | 0.5 | 291,999 |
| 95 | PP2500149129 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Tim Mạch | 29,250,018 | 27.083.350 | HCDC:95 | 9.750.006 | 4.5 | 585,000 |
| 96 | PP2500149130 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sinh Hóa | 21,840,030 | 20.222.250 | HCDC:96 | 7.280.010 | 7.5 | 436,800 |
| 97 | PP2500149131 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Huyết Học | 22,439,988 | 20.777.766, | HCDC:97 | 7.479.996 | 3 | 448,799 |
| 98 | PP2500149132 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Khí Máu | 21,771,840 | 20.159.111,1111 | HCDC:98 | 7.257.280 | 2.67 | 435,436 |
| 99 | PP2500149133 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Niệu | 25,094,988 | 23.236.100 | HCDC:99 | 8.364.996 | 9 | 501,899 |
| 100 | PP2500149134 - Hóa chất xét nghiệm bệnh thiểu năng giáp trạng bẩm sinh | 365,641,200 | 338.556.666,6667 | HCDC:100 | 121.880.400 | 783.33 | 7,312,824 |
| 101 | PP2500149135 - Hóa chất xét nghiệm bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh | 358,177,600 | 331.645.925 | HCDC:101 | 119.392.533 | 783.33 | 7,163,552 |
| 102 | PP2500149136 - Hóa chất xét nghiệm bệnh thiếu men G6PD | 272,947,800 | 252.729.444,4444 | HCDC:102 | 90.982.600 | 783.33 | 5,458,956 |
| 103 | PP2500149137 - Giấy thấm mẫu máu khô | 153,900,000 | 142.500.000 | HCDC:103 | 51.300.000 | 750 | 3,078,000 |
| 104 | PP2500149138 - Kim chích máu | 64,800,000 | 60.000.000 | HCDC:104 | 21.600.000 | 750 | 1,296,000 |
| 105 | PP2500149139 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 428,400,000 | 396.666.666 | HCDC:105 | 142.800.000 | 208.33 | 8,568,000 |
| 106 | PP2500149140 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học | 320,014,800 | 296.310.000 | HCDC:106 | 106.671.600 | 5 | 6,400,296 |
| 107 | PP2500149141 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học | 159,390,000 | 147.583.333,3333 | HCDC:107 | 53.130.000 | 3437.5 | 3,187,800 |
| 108 | PP2500149142 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 80,753,400 | 74.771.666,6667 | HCDC:108 | 26.917.800 | 10.83 | 1,615,068 |
| 109 | PP2500149143 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 85,645,728 | 79.301.600 | HCDC:109 | 28.548.576 | 24.5 | 1,712,914 |
| 110 | PP2500149144 - Cơ chất phát quang | 787,332,000 | 729.011.111,1111 | HCDC:110 | 262.444.000 | 3033.33 | 15,746,640 |
| 111 | PP2500149145 - Dung dịch rửa máy | 1,155,000,000 | 1.069.444.444,4444 | HCDC:111 | 385.000.000 | 416.67 | 23,100,000 |
| 112 | PP2500149146 - Giếng phản ứng | 415,800,000 | 385.000.000 | HCDC:112 | 138.600.000 | 16666.67 | 8,316,000 |
| 113 | PP2500149147 - Dung dịch rửa máy hàng ngày | 7,140,000,000 | 6.611.111.111,1111 | HCDC:113 | 2.380.000.000 | 166.67 | 142,800,000 |
| 114 | PP2500149148 - Hóa chất Định lượng ferritin | 54,390,000 | 50.361.111,1111 | HCDC:114 | 18.130.000 | 166.67 | 1,087,800 |
| 115 | PP2500149149 - Định lượng total βhCG | 128,142,000 | 118.650.000 | HCDC:115 | 42.714.000 | 225 | 2,562,840 |
| 116 | PP2500149150 - Hóa chất Định lượng PAPP-A | 106,407,000 | 98.525.000 | HCDC:116 | 35.469.000 | 75 | 2,128,140 |
| 117 | PP2500149151 - Định lượng hsTnI | 548,730,000 | 508.083.333,3333 | HCDC:117 | 182.910.000 | 625 | 10,974,600 |
| 118 | PP2500149152 - Định lượng TSH (3rd IS) | 651,168,000 | 602.933.333,3333 | HCDC:118 | 217.056.000 | 2000 | 13,023,360 |
| 119 | PP2500149153 - Định tính HCV Ab | 416,157,000 | 385.330.555,5556 | HCDC:119 | 138.719.000 | 316.67 | 8,323,140 |
| 120 | PP2500149154 - Phát hiện HBs Ag | 159,127,500 | 147.340.277,7778 | HCDC:120 | 53.042.500 | 291.67 | 3,182,550 |
| 121 | PP2500149155 - Định tính và định lượng TOXO IgG | 25,956,000 | 24.033.333,3333 | HCDC:121 | 8.652.000 | 50 | 519,120 |
| 122 | PP2500149156 - Hóa chất Định lượng CEA | 111,856,500 | 103.570.833,3333 | HCDC:122 | 37.285.500 | 125 | 2,237,130 |
| 123 | PP2500149157 - Hóa chất Định lượng AFP | 76,387,500 | 70.729.166,6667 | HCDC:123 | 25.462.500 | 125 | 1,527,750 |
| 124 | PP2500149158 - Định lượng total PSA | 305,130,000 | 282.527.777,7778 | HCDC:124 | 101.710.000 | 416.67 | 6,102,600 |
| 125 | PP2500149159 - Định lượng Free PSA | 329,280,000 | 304.888.888,8889 | HCDC:125 | 109.760.000 | 291.67 | 6,585,600 |
| 126 | PP2500149160 - Định lượng Free T3 | 610,470,000 | 565.250.000 | HCDC:126 | 203.490.000 | 1250 | 12,209,400 |
| 127 | PP2500149161 - Chất chuẩn Free T3 | 28,482,300 | 26.372.500 | HCDC:127 | 9.494.100 | 7.5 | 569,646 |
| 128 | PP2500149162 - Định lượng Free T4 | 475,912,500 | 440.659.722,2222 | HCDC:128 | 158.637.500 | 1458.33 | 9,518,250 |
| 129 | PP2500149163 - Chất chuẩn Free T4 | 23,734,620 | 21.976.500 | HCDC:129 | 7.911.540 | 8.75 | 474,692 |
| 130 | PP2500149164 - Hóa chất Định lượng CA 19-9 | 249,270,000 | 230.805.555,5556 | HCDC:130 | 83.090.000 | 208.33 | 4,985,400 |
| 131 | PP2500149165 - Định lượng PCT | 1,711,395,000 | 1.584.625.000 | HCDC:131 | 570.465.000 | 750 | 34,227,900 |
| 132 | PP2500149166 - Định lượng CA 125 | 148,144,500 | 137.170.833,3333 | HCDC:132 | 49.381.500 | 125 | 2,962,890 |
| 133 | PP2500149167 - Chất chuẩn CA 125 | 27,168,750 | 25.156.250 | HCDC:133 | 9.056.250 | 6.25 | 543,375 |
| 134 | PP2500149168 - Định lượng Unconjugated Estriol | 73,256,400 | 67.830.000 | HCDC:134 | 24.418.800 | 150 | 1,465,128 |
| 135 | PP2500149169 - Định lượng Vitamin B12 | 81,396,000 | 75.366.666,6667 | HCDC:135 | 27.132.000 | 166.67 | 1,627,920 |
| 136 | PP2500149170 - Định lượng Total T4 | 62,832,000 | 58.177.777,7778 | HCDC:136 | 20.944.000 | 183.33 | 1,256,640 |
| 137 | PP2500149171 - Định lượng Total T3 | 74,613,000 | 69.086.111,1111 | HCDC:137 | 24.871.000 | 183.33 | 1,492,260 |
| 138 | PP2500149172 - Định lượng 25(OH) vitamin D (DxI) (toàn phần) | 352,590,000 | 326.472.222,2222 | HCDC:138 | 117.530.000 | 166.67 | 7,051,800 |
| 139 | PP2500149173 - Chất chuẩn Ferritin | 27,119,232 | 25.110.400 | HCDC:139 | 9.039.744 | 16 | 542,384 |
| 140 | PP2500149174 - Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) | 40,678,848 | 37.665.600 | HCDC:140 | 13.559.616 | 24 | 813,576 |
| 141 | PP2500149175 - Chất chuẩn Unconjugated Estriol | 74,858,784 | 69.313.688,8889 | HCDC:141 | 24.952.928 | 12.67 | 1,497,175 |
| 142 | PP2500149176 - Chất chuẩn PAPP-A | 39,921,336 | 36.964.200 | HCDC:142 | 13.307.112 | 1.5 | 798,426 |
| 143 | PP2500149177 - Hóa chất Định tính Toxo IgM | 57,985,200 | 53.690.000 | HCDC:143 | 19.328.400 | 50 | 1,159,704 |
| 144 | PP2500149178 - Chất kiểm tra xét nghiệm PAPP-A | 27,813,240 | 25.753.000 | HCDC:144 | 9.271.080 | 3.75 | 556,264 |
| 145 | PP2500149179 - Chất chuẩn hsTnI | 49,751,520 | 46.066.222,2222 | HCDC:145 | 16.583.840 | 14.17 | 995,030 |
| 146 | PP2500149180 - Chất chuẩn TSH (3rd IS) | 27,190,800 | 25.176.666,6667 | HCDC:146 | 9.063.600 | 12.5 | 543,816 |
| 147 | PP2500149181 - Bán định lượng HIV (Ag/Ab) | 229,131,000 | 212.158.333,3333 | HCDC:147 | 76.377.000 | 250 | 4,582,620 |
| 148 | PP2500149182 - Chất chuẩn HIV Combo V2 | 42,768,600 | 39.600.555,5556 | HCDC:148 | 14.256.200 | 2.83 | 855,372 |
| 149 | PP2500149183 - Chất kiểm tra xét nghiệm HIV combo V2 | 38,904,180 | 36.022.388,8889 | HCDC:149 | 12.968.060 | 17.58 | 778,083 |
| 150 | PP2500149184 - Chất kiểm tra xét nghiệm HIV combo V2 plus | 79,580,760 | 73.685.888,8889 | HCDC:150 | 26.526.920 | 17.58 | 1,591,615 |
| 151 | PP2500149185 - Chất chuẩn HCV Ab | 53,346,384 | 49.394.800 | HCDC:151 | 17.782.128 | 2 | 1,066,927 |
| 152 | PP2500149186 - Hóa chất Định lượng CA 15-3 | 149,562,000 | 138.483.333,3333 | HCDC:152 | 49.854.000 | 125 | 2,991,240 |
| 153 | PP2500149187 - Chất chuẩn CA 15-3 | 42,751,800 | 39.585.000 | HCDC:153 | 14.250.600 | 4.5 | 855,036 |
| 154 | PP2500149188 - Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab V3 | 52,320,240 | 48.444.666,6667 | HCDC:154 | 17.440.080 | 9.33 | 1,046,404 |
| 155 | PP2500149189 - Chất chuẩn HBs Ag | 71,826,300 | 66.505.833,3333 | HCDC:155 | 23.942.100 | 5.42 | 1,436,526 |
| 156 | PP2500149190 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag | 54,262,656 | 50.243.200 | HCDC:156 | 18.087.552 | 16 | 1,085,253 |
| 157 | PP2500149191 - Chất chuẩn Toxo IgG | 25,628,400 | 23.730.000 | HCDC:157 | 8.542.800 | 1.5 | 512,568 |
| 158 | PP2500149192 - Hóa chất Định lượng Cortisol | 16,957,500 | 15.701.388,8889 | HCDC:158 | 5.652.500 | 41.67 | 339,150 |
| 159 | PP2500149193 - Chất chuẩn Cortisol | 10,844,064 | 10.040.800 | HCDC:159 | 3.614.688 | 6 | 216,881 |
| 160 | PP2500149194 - Hóa chất Định lượng BNP | 753,900,000 | 698.055.555,5556 | HCDC:160 | 251.300.000 | 208.33 | 15,078,000 |
| 161 | PP2500149195 - Chất chuẩn BNP | 14,348,880 | 13.286.000 | HCDC:161 | 4.782.960 | 3.75 | 286,977 |
| 162 | PP2500149196 - Chất kiểm tra xét nghiệm BNP | 16,298,100 | 15.090.833,3333 | HCDC:162 | 5.432.700 | 6.25 | 325,962 |
| 163 | PP2500149197 - Chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức | 95,766,300 | 88.672.500 | HCDC:163 | 31.922.100 | 45 | 1,915,326 |
| 164 | PP2500149198 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1 | 12,674,025 | 11.735.208,3333 | HCDC:164 | 4.224.675 | 1.25 | 253,480 |
| 165 | PP2500149199 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2 | 12,674,025 | 11.735.208,3333 | HCDC:165 | 4.224.675 | 1.25 | 253,480 |
| 166 | PP2500149200 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 3 | 12,674,025 | 11.735.208,3333 | HCDC:166 | 4.224.675 | 1.25 | 253,480 |
| 167 | PP2500149201 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 | 53,542,944 | 49.576.800 | HCDC:167 | 17.847.648 | 12 | 1,070,858 |
| 168 | PP2500149202 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 56,115,045 | 51.958.375 | HCDC:168 | 18.705.015 | 8.75 | 1,122,300 |
| 169 | PP2500149203 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 56,115,045 | 51.958.375 | HCDC:169 | 18.705.015 | 8.75 | 1,122,300 |
| 170 | PP2500149204 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 56,115,045 | 51.958.375 | HCDC:170 | 18.705.015 | 8.75 | 1,122,300 |
| 171 | PP2500149205 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) | 31,882,410 | 29.520.750 | HCDC:171 | 10.627.470 | 3.75 | 637,648 |
| 172 | PP2500149206 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) | 31,882,410 | 29.520.750 | HCDC:172 | 10.627.470 | 3.75 | 637,648 |
| 173 | PP2500149207 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) | 31,882,410 | 29.520.750 | HCDC:173 | 10.627.470 | 3.75 | 637,648 |
| 174 | PP2500149208 - Chất chuẩn Toxo IgM II | 18,309,564 | 16.953.300 | HCDC:174 | 6.103.188 | 0.75 | 366,191 |
| 175 | PP2500149209 - Chất kiểm tra xét nghiệm Toxo IgM II | 30,521,610 | 28.260.750 | HCDC:175 | 10.173.870 | 5.25 | 610,432 |
| 176 | PP2500149210 - Chất kiểm tra xét nghiệm Toxo IgG | 19,939,500 | 18.462.500 | HCDC:176 | 6.646.500 | 3.75 | 398,790 |
| 177 | PP2500149211 - Chất chuẩn CEA | 25,436,250 | 23.552.083,3333 | HCDC:177 | 8.478.750 | 6.25 | 508,725 |
| 178 | PP2500149212 - Chất chuẩn AFP | 17,094,000 | 15.827.777,7778 | HCDC:178 | 5.698.000 | 7.33 | 341,880 |
| 179 | PP2500149213 - Chất chuẩn Hybritech PSA | 36,756,720 | 34.034.000 | HCDC:179 | 12.252.240 | 15 | 735,134 |
| 180 | PP2500149214 - Chất chuẩn Hybritech Free PSA | 48,827,520 | 45.210.666,6667 | HCDC:180 | 16.275.840 | 17.5 | 976,550 |
| 181 | PP2500149215 - Chất chuẩn CA 19-9 | 66,729,600 | 61.786.666,6667 | HCDC:181 | 22.243.200 | 10 | 1,334,592 |
| 182 | PP2500149216 - Chất chuẩn PCT | 207,505,200 | 192.134.444,4444 | HCDC:182 | 69.168.400 | 23.33 | 4,150,104 |
| 183 | PP2500149217 - Chất chuẩn Vitamin B12 | 24,409,728 | 22.601.600 | HCDC:183 | 8.136.576 | 16 | 488,194 |
| 184 | PP2500149218 - Chất chuẩn Total T4 | 35,330,400 | 32.713.333,3333 | HCDC:184 | 11.776.800 | 20 | 706,608 |
| 185 | PP2500149219 - Dung dịch kiểm tra máy | 1,698,480 | 1.572.666,6667 | HCDC:185 | 566.160 | 2 | 33,969 |
| 186 | PP2500149220 - Dung dịch rửa máy hàng ngày | 6,064,800 | 5.615.555,5556 | HCDC:186 | 2.021.600 | 0.08 | 121,296 |
| 187 | PP2500149221 - Chất chuẩn Total T3 | 44,100,000 | 40.833.333,3333 | HCDC:187 | 14.700.000 | 20 | 882,000 |
| 188 | PP2500149222 - Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D (DxI) (toàn phần) | 59,494,995 | 55.087.958,3333 | HCDC:188 | 19.831.665 | 5.58 | 1,189,899 |
| 189 | PP2500149223 - CloraminB | 264,750,000 | 245.138.888,8889 | HCDC:189 | 88.250.000 | 125 | 5,295,000 |
| 190 | PP2500149224 - Cồn 90 độ | 5,340,000 | 4.944.444,4444 | HCDC:190 | 1.780.000 | 10 | 106,800 |
| 191 | PP2500149225 - Cồn 70 độ | 336,000,000 | 311.111.111,1111 | HCDC:191 | 112.000.000 | 666.67 | 6,720,000 |
| 192 | PP2500149226 - Dimethylamino Ethanol | 122,500,000 | 113.425.925,9259 | HCDC:192 | 40.833.333 | 416.67 | 2,450,000 |
| 193 | PP2500149227 - Dung dịch khử trùng dụng cụ Glutaraldehyde | 124,000,000 | 114.814.814,8148 | HCDC:193 | 41.333.333 | 16.67 | 2,480,000 |
| 194 | PP2500149228 - Dung dịch khử trùng dụng cụ Orthophthalaldehyd | 81,600,000 | 75.555.555,5556 | HCDC:194 | 27.200.000 | 5.67 | 1,632,000 |
| 195 | PP2500149229 - Dung dịch pha sẵn khử khuẩn mức độ cao sử dụng cho dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt, không mùi, không hoạt hóa | 576,800,000 | 534.074.074,0741 | HCDC:195 | 192.266.667 | 34.33 | 11,536,000 |
| 196 | PP2500149230 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ Enzyme protease subtilisin . | 15,840,000 | 14.666.666,6667 | HCDC:196 | 5.280.000 | 1.5 | 316,800 |
| 197 | PP2500149231 - Dung dịch làm sạch tẩy rửa dụng cụ y tế có chứa enzyme savinase 16 lex và các chất hoạt động bề mặt. | 122,550,000 | 113.472.222,2222 | HCDC:197 | 40.850.000 | 17.92 | 2,451,000 |
| 198 | PP2500149232 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật, thủ thuật Chlorhexidine gluconat , Isopropanol , Fattay acid diethanolamide , Acetic acid glacial | 12,320,000 | 11.407.407,4074 | HCDC:198 | 4.106.667 | 9.33 | 246,400 |
| 199 | PP2500149233 - Dung dịch xà phòng khử khuẩn dùng trong vệ sinh tay ngoại khoa, dung dịch tắm bệnh nhân trước phẫu thuật. | 11,590,000 | 10.731.481,4815 | HCDC:199 | 3.863.333 | 7.92 | 231,800 |
| 200 | PP2500149234 - Dung dịch rửa tay thủ thuật, thường quy Chlorhexidine gluconat + fatty aciddiethanolamide | 1,800,000 | 1.666.666,6667 | HCDC:200 | 600.000 | 1.5 | 36,000 |
| 201 | PP2500149235 - Dung dịch khử nhiễm và khử trùng lạnh dụng cụ | 166,162,000 | 153.853.703,7037 | HCDC:201 | 55.387.333 | 20.92 | 3,323,240 |
| 202 | PP2500149236 - Dung dịch khử khuẩn, tiệt trùng dụng cụ y tế chứa Cocopropylene Diamine | 163,750,000 | 151.620.370 | HCDC:202 | 54.583.333 | 20.83 | 3,275,000 |
| 203 | PP2500149237 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng phun sương) | 53,460,000 | 49.500.000 | HCDC:203 | 17.820.000 | 1.83 | 1,069,200 |
| 204 | PP2500149238 - Dung dịch rửa tay thường quy | 179,424,000 | 166.133.333,3333 | HCDC:204 | 59.808.000 | 168 | 3,588,480 |
| 205 | PP2500149239 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 16,022,500 | 14.835.648,1481 | HCDC:205 | 5.340.833 | 12.08 | 320,450 |
| 206 | PP2500149240 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng trong y tế dạng Gel | 11,050,000 | 10.231.481,4815 | HCDC:206 | 3.683.333 | 8.33 | 221,000 |
| 207 | PP2500149241 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng trong thủ thuật dạng cồn | 7,750,000 | 7.175.925,9259 | HCDC:207 | 2.583.333 | 8.33 | 155,000 |
| 208 | PP2500149242 - Gel bôi trơn | 34,875,000 | 32.291.666,6667 | HCDC:208 | 11.625.000 | 37.5 | 697,500 |
| 209 | PP2500149243 - Gel siêu âm | 25,896,000 | 23.977.777,7778 | HCDC:209 | 8.632.000 | 13 | 517,920 |
| 210 | PP2500149244 - Gel điện tim | 1,410,000 | 1.305.555,5556 | HCDC:210 | 470.000 | 5 | 28,200 |
| 211 | PP2500149245 - Formaldehyde | 13,900,000 | 12.870.370,3704 | HCDC:211 | 4.633.333 | 16.67 | 278,000 |
| 212 | PP2500149246 - Glycerol (dược dụng) | 3,010,000 | 2.787.037,037 | HCDC:212 | 1.003.333 | 1.67 | 60,200 |
| 213 | PP2500149247 - Natri Clorid PA | 15,392,000 | 14.251.851,8519 | HCDC:213 | 5.130.667 | 17.33 | 307,840 |
| 214 | PP2500149248 - Phenolic Powder Without odor | 31,500,000 | 29.166.666,6667 | HCDC:214 | 10.500.000 | 116.67 | 630,000 |
| 215 | PP2500149249 - Povidone- iodine 7,5% | 729,000,000 | 675.000.000 | HCDC:215 | 243.000.000 | 250 | 14,580,000 |
| 216 | PP2500149250 - Povidone- iodine 10% | 139,600,000 | 129.259.259,2593 | HCDC:216 | 46.533.333 | 116.33 | 2,792,000 |
| 217 | PP2500149251 - Than hoạt tính | 70,000 | 64.814,8148 | HCDC:217 | 23.333 | 0.08 | 1,400 |
| 218 | PP2500149252 - Xà phòng rửa tay phẫu thuật, tắm sát khuẩn, chứa chlorhexidine digluconate | 132,600,000 | 122.777.777,7778 | HCDC:218 | 44.200.000 | 50 | 2,652,000 |
| 219 | PP2500149253 - Viên khử khuẩn 2,5g chứa Troclosense Sodium | 112,000,000 | 103.703.703,7037 | HCDC:219 | 37.333.333 | 1666.67 | 2,240,000 |
| 220 | PP2500149254 - Vôi soda hồng | 14,400,000 | 13.333.333,3333 | HCDC:220 | 4.800.000 | 8.33 | 288,000 |
| 221 | PP2500149255 - Dung dịch tiệt khuẩn plasma HydrogenPeroxideH202 | 364,000,000 | 337.037.037 | HCDC:221 | 121.333.333 | 4.17 | 7,280,000 |
| 222 | PP2500149256 - Hóa chất làm sạch prolystica 2x enzyme hoặc tương đương | 77,200,000 | 71.481.481,4815 | HCDC:222 | 25.733.333 | 0.83 | 1,544,000 |
| 223 | PP2500149257 - Hóa chất Javel | 26,100,000 | 24.166.666,6667 | HCDC:223 | 8.700.000 | 125 | 522,000 |
| 224 | PP2500149258 - Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde | 5,550,000 | 5.138.888,8889 | HCDC:224 | 1.850.000 | 0.42 | 111,000 |
| 225 | PP2500149259 - Vi sinh xử lý Nito cao vượt ngưỡng trong nước thải | 13,890,000 | 12.861.111,1111 | HCDC:225 | 4.630.000 | 0.5 | 277,800 |
| 226 | PP2500149260 - Dung dịch sát khuẩn tay khoan và bề mặt | 5,520,000 | 5.111.111,1111 | HCDC:226 | 1.840.000 | 1.67 | 110,400 |
| 227 | PP2500149261 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt dạng xịt hoặc ngâm chứa HydrogenPeroxide | 2,652,000 | 2.455.555,5556 | HCDC:227 | 884.000 | 0.33 | 53,040 |
| 228 | PP2500149262 - Dung dịch rửa máy thận | 144,000,000 | 133.333.333,3333 | HCDC:228 | 48.000.000 | 13.33 | 2,880,000 |
| 229 | PP2500149263 - Khăn lau sát khuẩn dụng cụ | 11,916,000 | 11.033.333,3333 | HCDC:229 | 3.972.000 | 1.5 | 238,320 |
| 230 | PP2500149264 - Dung dịch làm mới dụng cụ và trang thiết bị y tế có chất liệu thép không rỉ. Loại bỏ cặn sắt oxide và các vết oxy hóa khác. | 17,350,000 | 16.064.814,8148 | HCDC:230 | 5.783.333 | 0.83 | 347,000 |
| 231 | PP2500149265 - khăn lau làm sạch và khử khuẩn bề mặt | 22,100,000 | 20.462.962,963 | HCDC:231 | 7.366.667 | 4.17 | 442,000 |
| 232 | PP2500149266 - Dung dịch vệ sinh đường ống hút nước bọt của ghế nha hàng ngày | 14,895,000 | 13.791.666,6667 | HCDC:232 | 4.965.000 | 1.25 | 297,900 |
| 233 | PP2500149267 - Gòn tẩm cồn (AlcoholPad) | 53,000,000 | 49.074.074,0741 | HCDC:233 | 17.666.667 | 166.67 | 1,060,000 |
| 234 | PP2500149268 - Dung dịch ngâm khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi | 122,000,000 | 112.962.962,963 | HCDC:234 | 40.666.667 | 8.33 | 2,440,000 |
| 235 | PP2500149269 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ nội soi | 50,400,000 | 46.666.666, | HCDC:235 | 16.800.000 | 10 | 1,008,000 |
| 236 | PP2500149270 - Nước chưng cất 2 lần | 4,640,000 | 4.296.296,2963 | HCDC:236 | 1.546.667 | 16.67 | 92,800 |
| 237 | PP2500149271 - Nước chưng cất 1 lần | 315,000,000 | 291.666.666,6667 | HCDC:237 | 105.000.000 | 1250 | 6,300,000 |
Môi trường BHI |
|
| Mã phần lô | PP2500149035 |
| Giá từng phần lô | 190,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.759.259,2593 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:01 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.633.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1916.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,818,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Môi trường giữ chủng vi khuẩn BHI 20% glycerol |
|
| Mã phần lô | PP2500149036 |
| Giá từng phần lô | 366,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.888,8889 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:02 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thạch môi trường Bile Esculin |
|
| Mã phần lô | PP2500149037 |
| Giá từng phần lô | 498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 461.111,1111 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:03 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chai dung dịch nhuộm vi sinh Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500149038 |
| Giá từng phần lô | 3,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.844.444,4444 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:04 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chai dung dịch nhuộm vi sinh Ziehl Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2500149039 |
| Giá từng phần lô | 11,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.861.111,1111 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:05 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chai cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2500149040 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.444.444,4444 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:06 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - Bacitracin |
|
| Mã phần lô | PP2500149041 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.166.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:07 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - Nitrocefin |
|
| Mã phần lô | PP2500149042 |
| Giá từng phần lô | 3,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.833.333,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:08 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - Optochin |
|
| Mã phần lô | PP2500149043 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.166.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:09 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500149044 |
| Giá từng phần lô | 238,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.370.370,3704 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14583.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Đầu col lọc từ 0,5 đến 10μl |
|
| Mã phần lô | PP2500149045 |
| Giá từng phần lô | 2,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.044.444,4444 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:11 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 736.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Đầu col lọc từ 10 đến 100μl |
|
| Mã phần lô | PP2500149046 |
| Giá từng phần lô | 5,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.333.333,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:12 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 240 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Đầu col lọc từ 100 đến 1000μl |
|
| Mã phần lô | PP2500149047 |
| Giá từng phần lô | 5,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.333.333,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:13 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 240 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Môi trường tăng sinh Salmonella và Shigella |
|
| Mã phần lô | PP2500149048 |
| Giá từng phần lô | 4,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.611.111,1111 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:14 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Khuyên cấy không cán |
|
| Mã phần lô | PP2500149049 |
| Giá từng phần lô | 472,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.777,7778 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:15 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,456 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Lọ nhựa miệng rộng có F2M |
|
| Mã phần lô | PP2500149050 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.111.111,1111 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:16 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Lọ vô trùng lấy mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500149051 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:17 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Pipette nhựa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500149052 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.722.222,2222 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:18 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Tăm bông kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500149053 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.481.481,4815 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:19 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Tăm bông que kẽm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500149054 |
| Giá từng phần lô | 20,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.796.296,2963 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:20 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.766.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 291.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 406,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thạch chứa MT nuôi cấy - Huyết tương thỏ đông khô |
|
| Mã phần lô | PP2500149055 |
| Giá từng phần lô | 24,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.962.962,963 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:21 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.266.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 496,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thạch chứa MT nuôi cấy - Stuart-Amies |
|
| Mã phần lô | PP2500149056 |
| Giá từng phần lô | 38,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.351.851,8519 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:22 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.726.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 383.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 763,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn MHBA |
|
| Mã phần lô | PP2500149057 |
| Giá từng phần lô | 28,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.111.111,1111 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:23 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 564,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thạch Mac Conkey |
|
| Mã phần lô | PP2500149058 |
| Giá từng phần lô | 172,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:24 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,456,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thạch máu cừu (BA) |
|
| Mã phần lô | PP2500149059 |
| Giá từng phần lô | 300,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.518.518,5185 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:25 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.266.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,016,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thạch Muller-Hinton(MHA) |
|
| Mã phần lô | PP2500149060 |
| Giá từng phần lô | 316,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.333.333,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:26 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1833.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thạch nâu (Giàu XV) |
|
| Mã phần lô | PP2500149061 |
| Giá từng phần lô | 185,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.851.851,8519 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:27 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.866.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,712,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thạch SS |
|
| Mã phần lô | PP2500149062 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.666.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:28 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thạch chứa MT nuôi cấy - TSB có 6,5% NaCl |
|
| Mã phần lô | PP2500149063 |
| Giá từng phần lô | 415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.259,2593 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:29 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Escherichia coliATCC 25922 |
|
| Mã phần lô | PP2500149064 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.296.296,2963 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:30 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 466.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Staphylococcus aureus ATCC 25923 |
|
| Mã phần lô | PP2500149065 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.296.296,2963 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:31 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 466.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 |
|
| Mã phần lô | PP2500149066 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.296.296,2963 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:32 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 466.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Klebsiella pneumoniae ATCC 700603 |
|
| Mã phần lô | PP2500149067 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.296.296,2963 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:33 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 466.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Que giấy MIC Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500149068 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.555.555,5556 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:34 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Que giấy MIC Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2500149069 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.555.555,5556 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:35 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500149070 |
| Giá từng phần lô | 765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.333,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:36 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test phát hiện vi khuẩn HP |
|
| Mã phần lô | PP2500149071 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.259.259,2593 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:37 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
BHI broth bổ sung Gentamicin |
|
| Mã phần lô | PP2500149072 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.074.074,0741 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:38 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 746.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chromagar STREP B |
|
| Mã phần lô | PP2500149073 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.777.777,7778 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Haemophilus Test Medium (HTM 90mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500149074 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.666.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:40 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộxét nghiệm sinh học phân tửđịnh lượng DNA-HBV |
|
| Mã phần lô | PP2500149075 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.888.888,8889 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:41 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộxét nghiệm sinh học phân tửtìm MTB |
|
| Mã phần lô | PP2500149076 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.333.333,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:42 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ định danh trực khuẩn đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2500149077 |
| Giá từng phần lô | 106,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.148.148,1481 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:43 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ xét nghiệm khử tạp nhiễm đàm |
|
| Mã phần lô | PP2500149078 |
| Giá từng phần lô | 1,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.291.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:44 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộxét nghiệm sinh học phân tửtìm Human Papillomavirus |
|
| Mã phần lô | PP2500149079 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.777.777,7778 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:45 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,248,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộxét nghiệm sinh học phân tửtìm và định type Human Papillomavirus |
|
| Mã phần lô | PP2500149080 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.888.888,8889 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:46 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ định danh RNIS |
|
| Mã phần lô | PP2500149081 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.851.851,8519 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:47 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Cột sắc ký trao đổi ion âm |
|
| Mã phần lô | PP2500149082 |
| Giá từng phần lô | 744,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 689.583.333,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:48 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,895,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500149083 |
| Giá từng phần lô | 89,986,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.320.370,3704 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:49 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.995.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.42 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,799,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch đệm số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500149084 |
| Giá từng phần lô | 635,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 588.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:50 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,713,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch đệm số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500149085 |
| Giá từng phần lô | 590,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.896.296,2963 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:51 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.882.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5666.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,812,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch đệm số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500149086 |
| Giá từng phần lô | 430,825,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.912.592,5926 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:52 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.608.533 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4133.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,616,512 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch rửa và ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2500149087 |
| Giá từng phần lô | 844,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 781.655.555,5556 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:53 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.396.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17166.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,883,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ hóa chất cân chỉnh HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2500149088 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.666.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:54 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ hóa chất kiểm chuẩn HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2500149089 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:55 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,134,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500149090 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.805.555,5556 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:56 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500149091 |
| Giá từng phần lô | 378,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:57 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Card định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500149092 |
| Giá từng phần lô | 6,375,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.903.333,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:58 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.125.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,512 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Card xét nghiệm Coomb trực tiếp, gián tiếp và Crossmatch |
|
| Mã phần lô | PP2500149093 |
| Giá từng phần lô | 457,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:59 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 550 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,147,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT, làm phản ứng hòa hợp môi trường AHG |
|
| Mã phần lô | PP2500149094 |
| Giá từng phần lô | 211,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:60 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 210 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,233,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500149095 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:61 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,134,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất chạy mẫu khí máu có điện giải, Glucose, Lactate |
|
| Mã phần lô | PP2500149096 |
| Giá từng phần lô | 648,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:62 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất rửa thải máy khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500149097 |
| Giá từng phần lô | 124,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.555.555,5556 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:63 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,496,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất kiểm chuẩn mức 1 dành cho máy khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500149098 |
| Giá từng phần lô | 14,000,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.963.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:64 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.666.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất kiểm chuẩn mức 2 dành cho máy khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500149099 |
| Giá từng phần lô | 14,000,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.963.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:65 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.666.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất kiểm chuẩn mức 3 dành cho máy khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500149100 |
| Giá từng phần lô | 14,000,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.963.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:66 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.666.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500149101 |
| Giá từng phần lô | 850,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.111.111,1111 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:67 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7333.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,001,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500149102 |
| Giá từng phần lô | 50,053,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.345.833,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:68 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.684.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,001,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất kiểm chứng dùng cho máy phân tích điện giải (Na+, K+, Cl-, Ca++, pH) |
|
| Mã phần lô | PP2500149103 |
| Giá từng phần lô | 54,841,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.779.166,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:69 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.280.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,096,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500149104 |
| Giá từng phần lô | 13,532,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:70 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.510.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,648 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500149105 |
| Giá từng phần lô | 59,314,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.920.833,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:71 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.771.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,186,290 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dịch châm điện cực Canxi cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500149106 |
| Giá từng phần lô | 54,463,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.429.166,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:72 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.154.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,089,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500149107 |
| Giá từng phần lô | 53,991,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.991.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:73 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.997.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,079,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500149108 |
| Giá từng phần lô | 54,463,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.429.166,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:74 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.154.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,089,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Điện cực Natri dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500149109 |
| Giá từng phần lô | 18,246,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.895.185,1852 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:75 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.082.267 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 364,936 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Điện cực Kali dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500149110 |
| Giá từng phần lô | 18,246,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.895.185,1852 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:76 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.082.267 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 364,936 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Điện cực Clo dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500149111 |
| Giá từng phần lô | 18,246,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.895.185,1852 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:77 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.082.267 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 364,936 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Điện cực pH dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500149112 |
| Giá từng phần lô | 25,158,848 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.295.229,6296 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:78 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.386.283 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 503,176 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500149113 |
| Giá từng phần lô | 18,246,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.895.185,1852 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:79 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.082.267 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 364,936 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500149114 |
| Giá từng phần lô | 24,419,824 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.610.948,1481 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:80 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.139.941 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 488,396 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất xét nghiệm PT |
|
| Mã phần lô | PP2500149115 |
| Giá từng phần lô | 364,041,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.075.555,5556 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:81 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.347.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,280,832 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch rửa hệ thống cho máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500149116 |
| Giá từng phần lô | 349,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.888.888,8889 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:82 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,996,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất xét nghiệm APTT |
|
| Mã phần lô | PP2500149117 |
| Giá từng phần lô | 552,079,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.184.444,4444 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:83 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.026.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,041,584 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất Canxi Clorua dùng cho xét nghiệm Aptt |
|
| Mã phần lô | PP2500149118 |
| Giá từng phần lô | 26,565,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.598.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:84 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.855.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 210 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 531,316 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2500149119 |
| Giá từng phần lô | 81,276,096 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.255.644,4444 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:85 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.092.032 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,625,521 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch rửa kim cho máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500149120 |
| Giá từng phần lô | 360,676,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:86 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.225.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,213,536 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500149121 |
| Giá từng phần lô | 11,994,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.106.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:87 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.998.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 239,889 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Cóng đo cho máy đông máu tự động có sẵn bi từ |
|
| Mã phần lô | PP2500149122 |
| Giá từng phần lô | 1,010,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 935.377.777,7778 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:88 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.736.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,204,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất nội kiểm 2 mức cho xét nghiệm PT, Aptt, Fib |
|
| Mã phần lô | PP2500149123 |
| Giá từng phần lô | 63,728,112 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.007.511,1111 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:89 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.242.704 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,274,562 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2500149124 |
| Giá từng phần lô | 97,186,032 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.987.066,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.395.344 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,943,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2500149125 |
| Giá từng phần lô | 20,516,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.996.311,1111 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:91 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.838.672 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 410,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Ammonia/Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2500149126 |
| Giá từng phần lô | 20,999,988 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.444.433,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:92 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.999.996 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 419,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Đông Máu |
|
| Mã phần lô | PP2500149127 |
| Giá từng phần lô | 21,000,006 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.444.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:93 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.002 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chương trình Ngoại kiểm Riqas HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500149128 |
| Giá từng phần lô | 14,599,998 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.518.516,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:94 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.866.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 291,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Tim Mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500149129 |
| Giá từng phần lô | 29,250,018 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.083.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:95 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.006 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sinh Hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500149130 |
| Giá từng phần lô | 21,840,030 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.222.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:96 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 436,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Huyết Học |
|
| Mã phần lô | PP2500149131 |
| Giá từng phần lô | 22,439,988 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.777.766, |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:97 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.479.996 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 448,799 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Khí Máu |
|
| Mã phần lô | PP2500149132 |
| Giá từng phần lô | 21,771,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.159.111,1111 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:98 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.257.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,436 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500149133 |
| Giá từng phần lô | 25,094,988 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.236.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:99 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.364.996 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 501,899 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất xét nghiệm bệnh thiểu năng giáp trạng bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500149134 |
| Giá từng phần lô | 365,641,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.556.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:100 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.880.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 783.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,312,824 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất xét nghiệm bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500149135 |
| Giá từng phần lô | 358,177,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.645.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:101 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.392.533 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 783.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,163,552 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất xét nghiệm bệnh thiếu men G6PD |
|
| Mã phần lô | PP2500149136 |
| Giá từng phần lô | 272,947,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.729.444,4444 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:102 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.982.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 783.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,458,956 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Giấy thấm mẫu máu khô |
|
| Mã phần lô | PP2500149137 |
| Giá từng phần lô | 153,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:103 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,078,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2500149138 |
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:104 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,296,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500149139 |
| Giá từng phần lô | 428,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.666.666 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:105 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 208.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,568,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500149140 |
| Giá từng phần lô | 320,014,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:106 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.671.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,400,296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500149141 |
| Giá từng phần lô | 159,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.583.333,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:107 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3437.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,187,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500149142 |
| Giá từng phần lô | 80,753,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.771.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:108 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.917.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,615,068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500149143 |
| Giá từng phần lô | 85,645,728 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.301.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:109 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.548.576 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,712,914 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Cơ chất phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500149144 |
| Giá từng phần lô | 787,332,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 729.011.111,1111 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:110 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.444.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3033.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,746,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2500149145 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.069.444.444,4444 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:111 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Giếng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500149146 |
| Giá từng phần lô | 415,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:112 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16666.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,316,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2500149147 |
| Giá từng phần lô | 7,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.611.111.111,1111 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:113 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.380.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất Định lượng ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500149148 |
| Giá từng phần lô | 54,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.361.111,1111 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:114 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,087,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Định lượng total βhCG |
|
| Mã phần lô | PP2500149149 |
| Giá từng phần lô | 128,142,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:115 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.714.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,562,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất Định lượng PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2500149150 |
| Giá từng phần lô | 106,407,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:116 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.469.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,128,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Định lượng hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2500149151 |
| Giá từng phần lô | 548,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 508.083.333,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:117 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,974,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Định lượng TSH (3rd IS) |
|
| Mã phần lô | PP2500149152 |
| Giá từng phần lô | 651,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 602.933.333,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:118 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,023,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Định tính HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500149153 |
| Giá từng phần lô | 416,157,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.330.555,5556 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:119 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.719.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 316.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,323,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Phát hiện HBs Ag |
|
| Mã phần lô | PP2500149154 |
| Giá từng phần lô | 159,127,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.340.277,7778 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:120 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 291.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,182,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Định tính và định lượng TOXO IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500149155 |
| Giá từng phần lô | 25,956,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.033.333,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:121 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.652.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 519,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất Định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500149156 |
| Giá từng phần lô | 111,856,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.570.833,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:122 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.285.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,237,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất Định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500149157 |
| Giá từng phần lô | 76,387,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.729.166,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:123 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.462.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,527,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Định lượng total PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500149158 |
| Giá từng phần lô | 305,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.527.777,7778 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:124 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,102,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Định lượng Free PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500149159 |
| Giá từng phần lô | 329,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.888.888,8889 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:125 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 291.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,585,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Định lượng Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2500149160 |
| Giá từng phần lô | 610,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 565.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:126 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,209,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2500149161 |
| Giá từng phần lô | 28,482,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.372.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:127 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.494.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 569,646 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Định lượng Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2500149162 |
| Giá từng phần lô | 475,912,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 440.659.722,2222 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:128 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.637.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1458.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,518,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2500149163 |
| Giá từng phần lô | 23,734,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.976.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:129 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.911.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 474,692 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất Định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2500149164 |
| Giá từng phần lô | 249,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.805.555,5556 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:130 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 208.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,985,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Định lượng PCT |
|
| Mã phần lô | PP2500149165 |
| Giá từng phần lô | 1,711,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.584.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:131 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 570.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,227,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2500149166 |
| Giá từng phần lô | 148,144,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.170.833,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:132 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.381.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,962,890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2500149167 |
| Giá từng phần lô | 27,168,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.156.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:133 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.056.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 543,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Định lượng Unconjugated Estriol |
|
| Mã phần lô | PP2500149168 |
| Giá từng phần lô | 73,256,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:134 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.418.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,465,128 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Định lượng Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500149169 |
| Giá từng phần lô | 81,396,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.366.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:135 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.132.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,627,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Định lượng Total T4 |
|
| Mã phần lô | PP2500149170 |
| Giá từng phần lô | 62,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.177.777,7778 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:136 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,256,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Định lượng Total T3 |
|
| Mã phần lô | PP2500149171 |
| Giá từng phần lô | 74,613,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.086.111,1111 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:137 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.871.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,492,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Định lượng 25(OH) vitamin D (DxI) (toàn phần) |
|
| Mã phần lô | PP2500149172 |
| Giá từng phần lô | 352,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.472.222,2222 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:138 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,051,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500149173 |
| Giá từng phần lô | 27,119,232 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.110.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:139 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.039.744 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 542,384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) |
|
| Mã phần lô | PP2500149174 |
| Giá từng phần lô | 40,678,848 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.665.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:140 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.559.616 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 813,576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn Unconjugated Estriol |
|
| Mã phần lô | PP2500149175 |
| Giá từng phần lô | 74,858,784 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.313.688,8889 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:141 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.952.928 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,497,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2500149176 |
| Giá từng phần lô | 39,921,336 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.964.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:142 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.307.112 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 798,426 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất Định tính Toxo IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500149177 |
| Giá từng phần lô | 57,985,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:143 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.328.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,159,704 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất kiểm tra xét nghiệm PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2500149178 |
| Giá từng phần lô | 27,813,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.753.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:144 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.271.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 556,264 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2500149179 |
| Giá từng phần lô | 49,751,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.066.222,2222 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:145 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.583.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 995,030 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn TSH (3rd IS) |
|
| Mã phần lô | PP2500149180 |
| Giá từng phần lô | 27,190,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.176.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:146 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.063.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 543,816 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bán định lượng HIV (Ag/Ab) |
|
| Mã phần lô | PP2500149181 |
| Giá từng phần lô | 229,131,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.158.333,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:147 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.377.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,582,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn HIV Combo V2 |
|
| Mã phần lô | PP2500149182 |
| Giá từng phần lô | 42,768,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.600.555,5556 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:148 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.256.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 855,372 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất kiểm tra xét nghiệm HIV combo V2 |
|
| Mã phần lô | PP2500149183 |
| Giá từng phần lô | 38,904,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.022.388,8889 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:149 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.968.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.58 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 778,083 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất kiểm tra xét nghiệm HIV combo V2 plus |
|
| Mã phần lô | PP2500149184 |
| Giá từng phần lô | 79,580,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.685.888,8889 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:150 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.526.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.58 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,591,615 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500149185 |
| Giá từng phần lô | 53,346,384 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.394.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:151 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.782.128 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,066,927 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất Định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500149186 |
| Giá từng phần lô | 149,562,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.483.333,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:152 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.854.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,991,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500149187 |
| Giá từng phần lô | 42,751,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:153 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.250.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 855,036 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab V3 |
|
| Mã phần lô | PP2500149188 |
| Giá từng phần lô | 52,320,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.444.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:154 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.440.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,046,404 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn HBs Ag |
|
| Mã phần lô | PP2500149189 |
| Giá từng phần lô | 71,826,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.505.833,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:155 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.942.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.42 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,436,526 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag |
|
| Mã phần lô | PP2500149190 |
| Giá từng phần lô | 54,262,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.243.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:156 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.087.552 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,085,253 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn Toxo IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500149191 |
| Giá từng phần lô | 25,628,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:157 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.542.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 512,568 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất Định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2500149192 |
| Giá từng phần lô | 16,957,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.701.388,8889 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:158 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.652.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 339,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2500149193 |
| Giá từng phần lô | 10,844,064 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.040.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:159 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.614.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,881 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất Định lượng BNP |
|
| Mã phần lô | PP2500149194 |
| Giá từng phần lô | 753,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 698.055.555,5556 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:160 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 208.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,078,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn BNP |
|
| Mã phần lô | PP2500149195 |
| Giá từng phần lô | 14,348,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:161 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.782.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 286,977 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất kiểm tra xét nghiệm BNP |
|
| Mã phần lô | PP2500149196 |
| Giá từng phần lô | 16,298,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.090.833,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:162 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.432.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 325,962 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2500149197 |
| Giá từng phần lô | 95,766,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.672.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:163 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.922.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,915,326 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500149198 |
| Giá từng phần lô | 12,674,025 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.735.208,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:164 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.224.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 253,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500149199 |
| Giá từng phần lô | 12,674,025 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.735.208,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:165 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.224.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 253,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500149200 |
| Giá từng phần lô | 12,674,025 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.735.208,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:166 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.224.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 253,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 |
|
| Mã phần lô | PP2500149201 |
| Giá từng phần lô | 53,542,944 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.576.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:167 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.847.648 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,070,858 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2500149202 |
| Giá từng phần lô | 56,115,045 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.958.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:168 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.705.015 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,122,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2500149203 |
| Giá từng phần lô | 56,115,045 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.958.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:169 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.705.015 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,122,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2500149204 |
| Giá từng phần lô | 56,115,045 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.958.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:170 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.705.015 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,122,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) |
|
| Mã phần lô | PP2500149205 |
| Giá từng phần lô | 31,882,410 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.520.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:171 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.627.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 637,648 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) |
|
| Mã phần lô | PP2500149206 |
| Giá từng phần lô | 31,882,410 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.520.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:172 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.627.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 637,648 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) |
|
| Mã phần lô | PP2500149207 |
| Giá từng phần lô | 31,882,410 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.520.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:173 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.627.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 637,648 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn Toxo IgM II |
|
| Mã phần lô | PP2500149208 |
| Giá từng phần lô | 18,309,564 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.953.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:174 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.103.188 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 366,191 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất kiểm tra xét nghiệm Toxo IgM II |
|
| Mã phần lô | PP2500149209 |
| Giá từng phần lô | 30,521,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.260.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:175 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.173.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 610,432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất kiểm tra xét nghiệm Toxo IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500149210 |
| Giá từng phần lô | 19,939,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:176 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.646.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 398,790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500149211 |
| Giá từng phần lô | 25,436,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.552.083,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:177 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.478.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 508,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500149212 |
| Giá từng phần lô | 17,094,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.827.777,7778 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:178 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.698.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 341,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn Hybritech PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500149213 |
| Giá từng phần lô | 36,756,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.034.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:179 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.252.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn Hybritech Free PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500149214 |
| Giá từng phần lô | 48,827,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.210.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:180 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.275.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 976,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2500149215 |
| Giá từng phần lô | 66,729,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.786.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:181 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.243.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,334,592 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn PCT |
|
| Mã phần lô | PP2500149216 |
| Giá từng phần lô | 207,505,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.134.444,4444 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:182 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.168.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,150,104 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500149217 |
| Giá từng phần lô | 24,409,728 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.601.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:183 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.136.576 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 488,194 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn Total T4 |
|
| Mã phần lô | PP2500149218 |
| Giá từng phần lô | 35,330,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.713.333,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:184 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.776.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 706,608 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch kiểm tra máy |
|
| Mã phần lô | PP2500149219 |
| Giá từng phần lô | 1,698,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.572.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:185 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 566.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,969 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2500149220 |
| Giá từng phần lô | 6,064,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.615.555,5556 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:186 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.021.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.08 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn Total T3 |
|
| Mã phần lô | PP2500149221 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.833.333,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:187 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 882,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D (DxI) (toàn phần) |
|
| Mã phần lô | PP2500149222 |
| Giá từng phần lô | 59,494,995 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.087.958,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:188 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.831.665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.58 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,189,899 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
CloraminB |
|
| Mã phần lô | PP2500149223 |
| Giá từng phần lô | 264,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.138.888,8889 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:189 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,295,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500149224 |
| Giá từng phần lô | 5,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.944.444,4444 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:190 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500149225 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.111.111,1111 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:191 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dimethylamino Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2500149226 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.425.925,9259 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:192 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.833.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch khử trùng dụng cụ Glutaraldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2500149227 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.814.814,8148 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:193 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch khử trùng dụng cụ Orthophthalaldehyd |
|
| Mã phần lô | PP2500149228 |
| Giá từng phần lô | 81,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.555.555,5556 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:194 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,632,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch pha sẵn khử khuẩn mức độ cao sử dụng cho dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt, không mùi, không hoạt hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500149229 |
| Giá từng phần lô | 576,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.074.074,0741 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:195 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.266.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,536,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ Enzyme protease subtilisin . |
|
| Mã phần lô | PP2500149230 |
| Giá từng phần lô | 15,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.666.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:196 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 316,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch làm sạch tẩy rửa dụng cụ y tế có chứa enzyme savinase 16 lex và các chất hoạt động bề mặt. |
|
| Mã phần lô | PP2500149231 |
| Giá từng phần lô | 122,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.472.222,2222 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:197 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.92 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,451,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật, thủ thuật Chlorhexidine gluconat , Isopropanol , Fattay acid diethanolamide , Acetic acid glacial |
|
| Mã phần lô | PP2500149232 |
| Giá từng phần lô | 12,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.407.407,4074 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:198 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.106.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 246,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch xà phòng khử khuẩn dùng trong vệ sinh tay ngoại khoa, dung dịch tắm bệnh nhân trước phẫu thuật. |
|
| Mã phần lô | PP2500149233 |
| Giá từng phần lô | 11,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.731.481,4815 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:199 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.863.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.92 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 231,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch rửa tay thủ thuật, thường quy Chlorhexidine gluconat + fatty aciddiethanolamide |
|
| Mã phần lô | PP2500149234 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.666.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:200 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch khử nhiễm và khử trùng lạnh dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500149235 |
| Giá từng phần lô | 166,162,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.853.703,7037 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:201 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.387.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.92 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,323,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch khử khuẩn, tiệt trùng dụng cụ y tế chứa Cocopropylene Diamine |
|
| Mã phần lô | PP2500149236 |
| Giá từng phần lô | 163,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.620.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:202 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.583.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng phun sương) |
|
| Mã phần lô | PP2500149237 |
| Giá từng phần lô | 53,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:203 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,069,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch rửa tay thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500149238 |
| Giá từng phần lô | 179,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.133.333,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:204 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 168 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,588,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500149239 |
| Giá từng phần lô | 16,022,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.835.648,1481 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:205 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.340.833 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.08 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 320,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng trong y tế dạng Gel |
|
| Mã phần lô | PP2500149240 |
| Giá từng phần lô | 11,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.231.481,4815 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:206 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.683.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 221,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng trong thủ thuật dạng cồn |
|
| Mã phần lô | PP2500149241 |
| Giá từng phần lô | 7,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.175.925,9259 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:207 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.583.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 155,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500149242 |
| Giá từng phần lô | 34,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.291.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:208 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 697,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500149243 |
| Giá từng phần lô | 25,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.977.777,7778 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:209 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 517,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500149244 |
| Giá từng phần lô | 1,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.305.555,5556 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:210 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Formaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2500149245 |
| Giá từng phần lô | 13,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.870.370,3704 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:211 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.633.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 278,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Glycerol (dược dụng) |
|
| Mã phần lô | PP2500149246 |
| Giá từng phần lô | 3,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.787.037,037 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:212 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.003.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Natri Clorid PA |
|
| Mã phần lô | PP2500149247 |
| Giá từng phần lô | 15,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.251.851,8519 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:213 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.130.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 307,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Phenolic Powder Without odor |
|
| Mã phần lô | PP2500149248 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.166.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:214 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Povidone- iodine 7,5% |
|
| Mã phần lô | PP2500149249 |
| Giá từng phần lô | 729,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:215 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Povidone- iodine 10% |
|
| Mã phần lô | PP2500149250 |
| Giá từng phần lô | 139,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.259.259,2593 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:216 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.533.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,792,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Than hoạt tính |
|
| Mã phần lô | PP2500149251 |
| Giá từng phần lô | 70,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.814,8148 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:217 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.08 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Xà phòng rửa tay phẫu thuật, tắm sát khuẩn, chứa chlorhexidine digluconate |
|
| Mã phần lô | PP2500149252 |
| Giá từng phần lô | 132,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.777.777,7778 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:218 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,652,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Viên khử khuẩn 2,5g chứa Troclosense Sodium |
|
| Mã phần lô | PP2500149253 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.703.703,7037 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:219 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vôi soda hồng |
|
| Mã phần lô | PP2500149254 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.333.333,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:220 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch tiệt khuẩn plasma HydrogenPeroxideH202 |
|
| Mã phần lô | PP2500149255 |
| Giá từng phần lô | 364,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.037.037 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:221 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất làm sạch prolystica 2x enzyme hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500149256 |
| Giá từng phần lô | 77,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.481.481,4815 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:222 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.733.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,544,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất Javel |
|
| Mã phần lô | PP2500149257 |
| Giá từng phần lô | 26,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.166.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:223 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 522,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2500149258 |
| Giá từng phần lô | 5,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.138.888,8889 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:224 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.42 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vi sinh xử lý Nito cao vượt ngưỡng trong nước thải |
|
| Mã phần lô | PP2500149259 |
| Giá từng phần lô | 13,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.861.111,1111 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:225 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 277,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch sát khuẩn tay khoan và bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500149260 |
| Giá từng phần lô | 5,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.111.111,1111 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:226 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch khử khuẩn bề mặt dạng xịt hoặc ngâm chứa HydrogenPeroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500149261 |
| Giá từng phần lô | 2,652,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.455.555,5556 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:227 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 884.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch rửa máy thận |
|
| Mã phần lô | PP2500149262 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.333.333,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:228 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Khăn lau sát khuẩn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500149263 |
| Giá từng phần lô | 11,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.033.333,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:229 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.972.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 238,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch làm mới dụng cụ và trang thiết bị y tế có chất liệu thép không rỉ. Loại bỏ cặn sắt oxide và các vết oxy hóa khác. |
|
| Mã phần lô | PP2500149264 |
| Giá từng phần lô | 17,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.064.814,8148 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:230 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.783.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 347,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
khăn lau làm sạch và khử khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500149265 |
| Giá từng phần lô | 22,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.462.962,963 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:231 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.366.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 442,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch vệ sinh đường ống hút nước bọt của ghế nha hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2500149266 |
| Giá từng phần lô | 14,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.791.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:232 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Gòn tẩm cồn (AlcoholPad) |
|
| Mã phần lô | PP2500149267 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.074.074,0741 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:233 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,060,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch ngâm khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500149268 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.962.962,963 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:234 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500149269 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.666.666, |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:235 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,008,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nước chưng cất 2 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500149270 |
| Giá từng phần lô | 4,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.296.296,2963 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:236 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.546.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nước chưng cất 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500149271 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.666.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | HCDC:237 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi