Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm các loại hóa chất sát khuẩn, vật tư, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm dùng chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500183952-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN TỔNG HỢP NHẬT HUY
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm các loại hóa chất sát khuẩn, vật tư, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm dùng chung
Số hiệu KHLCNT PL2500057863
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận
Giá gói thầu 38,608,771,397 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500149035 - Môi trường BHI 190,900,000 176.759.259,2593 HCDC:01 63.633.333 1916.67 3,818,000
2 PP2500149036 - Môi trường giữ chủng vi khuẩn BHI 20% glycerol 366,000 338.888,8889 HCDC:02 122.000 2.5 7,320
3 PP2500149037 - Thạch môi trường Bile Esculin 498,000 461.111,1111 HCDC:03 166.000 5 9,960
4 PP2500149038 - Chai dung dịch nhuộm vi sinh Gram 3,072,000 2.844.444,4444 HCDC:04 1.024.000 400 61,440
5 PP2500149039 - Chai dung dịch nhuộm vi sinh Ziehl Neelsen 11,730,000 10.861.111,1111 HCDC:05 3.910.000 1150 234,600
6 PP2500149040 - Chai cấy máu 345,000,000 319.444.444,4444 HCDC:06 115.000.000 625 6,900,000
7 PP2500149041 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - Bacitracin 1,260,000 1.166.666,6667 HCDC:07 420.000 50 25,200
8 PP2500149042 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - Nitrocefin 3,060,000 2.833.333,3333 HCDC:08 1.020.000 20 61,200
9 PP2500149043 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - Optochin 1,260,000 1.166.666,6667 HCDC:09 420.000 50 25,200
10 PP2500149044 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh các loại 238,000,000 220.370.370,3704 HCDC:10 79.333.333 14583.33 4,760,000
11 PP2500149045 - Đầu col lọc từ 0,5 đến 10μl 2,208,000 2.044.444,4444 HCDC:11 736.000 92 44,160
12 PP2500149046 - Đầu col lọc từ 10 đến 100μl 5,760,000 5.333.333,3333 HCDC:12 1.920.000 240 115,200
13 PP2500149047 - Đầu col lọc từ 100 đến 1000μl 5,760,000 5.333.333,3333 HCDC:13 1.920.000 240 115,200
14 PP2500149048 - Môi trường tăng sinh Salmonella và Shigella 4,980,000 4.611.111,1111 HCDC:14 1.660.000 50 99,600
15 PP2500149049 - Khuyên cấy không cán 472,800 437.777,7778 HCDC:15 157.600 2 9,456
16 PP2500149050 - Lọ nhựa miệng rộng có F2M 3,360,000 3.111.111,1111 HCDC:16 1.120.000 133.33 67,200
17 PP2500149051 - Lọ vô trùng lấy mẫu 32,400,000 30.000.000 HCDC:17 10.800.000 1000 648,000
18 PP2500149052 - Pipette nhựa vô trùng 5,100,000 4.722.222,2222 HCDC:18 1.700.000 250 102,000
19 PP2500149053 - Tăm bông kháng sinh đồ 61,000,000 56.481.481,4815 HCDC:19 20.333.333 1666.67 1,220,000
20 PP2500149054 - Tăm bông que kẽm vô trùng 20,300,000 18.796.296,2963 HCDC:20 6.766.667 291.67 406,000
21 PP2500149055 - Thạch chứa MT nuôi cấy - Huyết tương thỏ đông khô 24,800,000 22.962.962,963 HCDC:21 8.266.667 66.67 496,000
22 PP2500149056 - Thạch chứa MT nuôi cấy - Stuart-Amies 38,180,000 35.351.851,8519 HCDC:22 12.726.667 383.33 763,600
23 PP2500149057 - Thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn MHBA 28,200,000 26.111.111,1111 HCDC:23 9.400.000 125 564,000
24 PP2500149058 - Thạch Mac Conkey 172,800,000 160.000.000 HCDC:24 57.600.000 1000 3,456,000
25 PP2500149059 - Thạch máu cừu (BA) 300,800,000 278.518.518,5185 HCDC:25 100.266.667 1333.33 6,016,000
26 PP2500149060 - Thạch Muller-Hinton(MHA) 316,800,000 293.333.333,3333 HCDC:26 105.600.000 1833.33 6,336,000
27 PP2500149061 - Thạch nâu (Giàu XV) 185,600,000 171.851.851,8519 HCDC:27 61.866.667 666.67 3,712,000
28 PP2500149062 - Thạch SS 2,880,000 2.666.666,6667 HCDC:28 960.000 16.67 57,600
29 PP2500149063 - Thạch chứa MT nuôi cấy - TSB có 6,5% NaCl 415,000 384.259,2593 HCDC:29 138.333 4.17 8,300
30 PP2500149064 - Escherichia coliATCC 25922 1,400,000 1.296.296,2963 HCDC:30 466.667 0.17 28,000
31 PP2500149065 - Staphylococcus aureus ATCC 25923 1,400,000 1.296.296,2963 HCDC:31 466.667 0.17 28,000
32 PP2500149066 - Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 1,400,000 1.296.296,2963 HCDC:32 466.667 0.17 28,000
33 PP2500149067 - Klebsiella pneumoniae ATCC 700603 1,400,000 1.296.296,2963 HCDC:33 466.667 0.17 28,000
34 PP2500149068 - Que giấy MIC Vancomycin 8,160,000 7.555.555,5556 HCDC:34 2.720.000 10 163,200
35 PP2500149069 - Que giấy MIC Colistin 8,160,000 7.555.555,5556 HCDC:35 2.720.000 10 163,200
36 PP2500149070 - Giemsa 765,000 708.333,3333 HCDC:36 255.000 25 15,300
37 PP2500149071 - Test phát hiện vi khuẩn HP 64,000,000 59.259.259,2593 HCDC:37 21.333.333 333.33 1,280,000
38 PP2500149072 - BHI broth bổ sung Gentamicin 2,240,000 2.074.074,0741 HCDC:38 746.667 11.67 44,800
39 PP2500149073 - Chromagar STREP B 8,400,000 7.777.777,7778 HCDC:39 2.800.000 11.67 168,000
40 PP2500149074 - Haemophilus Test Medium (HTM 90mm) 7,200,000 6.666.666,6667 HCDC:40 2.400.000 10 144,000
41 PP2500149075 - Bộxét nghiệm sinh học phân tửđịnh lượng DNA-HBV 150,000,000 138.888.888,8889 HCDC:41 50.000.000 104.17 3,000,000
42 PP2500149076 - Bộxét nghiệm sinh học phân tửtìm MTB 90,000,000 83.333.333,3333 HCDC:42 30.000.000 62.5 1,800,000
43 PP2500149077 - Bộ định danh trực khuẩn đường ruột 106,000,000 98.148.148,1481 HCDC:43 35.333.333 333.33 2,120,000
44 PP2500149078 - Bộ xét nghiệm khử tạp nhiễm đàm 1,395,000 1.291.666,6667 HCDC:44 465.000 7.5 27,900
45 PP2500149079 - Bộxét nghiệm sinh học phân tửtìm Human Papillomavirus 62,400,000 57.777.777,7778 HCDC:45 20.800.000 40 1,248,000
46 PP2500149080 - Bộxét nghiệm sinh học phân tửtìm và định type Human Papillomavirus 150,000,000 138.888.888,8889 HCDC:46 50.000.000 40 3,000,000
47 PP2500149081 - Bộ định danh RNIS 2,000,000 1.851.851,8519 HCDC:47 666.667 1.67 40,000
48 PP2500149082 - Cột sắc ký trao đổi ion âm 744,750,000 689.583.333,3333 HCDC:48 248.250.000 3125 14,895,000
49 PP2500149083 - Bộ lọc 89,986,000 83.320.370,3704 HCDC:49 29.995.333 5.42 1,799,720
50 PP2500149084 - Dung dịch đệm số 1 635,688,000 588.600.000 HCDC:50 211.896.000 6000 12,713,760
51 PP2500149085 - Dung dịch đệm số 2 590,648,000 546.896.296,2963 HCDC:51 196.882.667 5666.67 11,812,960
52 PP2500149086 - Dung dịch đệm số 3 430,825,600 398.912.592,5926 HCDC:52 143.608.533 4133.33 8,616,512
53 PP2500149087 - Dung dịch rửa và ly giải 844,188,000 781.655.555,5556 HCDC:53 281.396.000 17166.67 16,883,760
54 PP2500149088 - Bộ hóa chất cân chỉnh HbA1C 72,000,000 66.666.666,6667 HCDC:54 24.000.000 20 1,440,000
55 PP2500149089 - Bộ hóa chất kiểm chuẩn HbA1C 56,700,000 52.500.000 HCDC:55 18.900.000 2 1,134,000
56 PP2500149090 - Giấy in nhiệt 7,350,000 6.805.555,5556 HCDC:56 2.450.000 29.17 147,000
57 PP2500149091 - Giấy in nhiệt 378,000 350.000 HCDC:57 126.000 1 7,560
58 PP2500149092 - Card định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 6,375,600 5.903.333,3333 HCDC:58 2.125.200 10 127,512
59 PP2500149093 - Card xét nghiệm Coomb trực tiếp, gián tiếp và Crossmatch 457,380,000 423.500.000 HCDC:59 152.460.000 550 9,147,600
60 PP2500149094 - Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT, làm phản ứng hòa hợp môi trường AHG 211,680,000 196.000.000 HCDC:60 70.560.000 210 4,233,600
61 PP2500149095 - Dung dịch pha loãng hồng cầu 56,700,000 52.500.000 HCDC:61 18.900.000 1125 1,134,000
62 PP2500149096 - Hoá chất chạy mẫu khí máu có điện giải, Glucose, Lactate 648,000,000 600.000.000 HCDC:62 216.000.000 500 12,960,000
63 PP2500149097 - Hoá chất rửa thải máy khí máu 124,800,000 115.555.555,5556 HCDC:63 41.600.000 4 2,496,000
64 PP2500149098 - Hoá chất kiểm chuẩn mức 1 dành cho máy khí máu 14,000,040 12.963.000 HCDC:64 4.666.680 10 280,000
65 PP2500149099 - Hoá chất kiểm chuẩn mức 2 dành cho máy khí máu 14,000,040 12.963.000 HCDC:65 4.666.680 10 280,000
66 PP2500149100 - Hoá chất kiểm chuẩn mức 3 dành cho máy khí máu 14,000,040 12.963.000 HCDC:66 4.666.680 10 280,000
67 PP2500149101 - Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số 850,080,000 787.111.111,1111 HCDC:67 283.360.000 7333.33 17,001,600
68 PP2500149102 - Dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải 50,053,500 46.345.833,3333 HCDC:68 16.684.500 87.5 1,001,070
69 PP2500149103 - Hóa chất kiểm chứng dùng cho máy phân tích điện giải (Na+, K+, Cl-, Ca++, pH) 54,841,500 50.779.166,6667 HCDC:69 18.280.500 25 1,096,830
70 PP2500149104 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải 13,532,400 12.530.000 HCDC:70 4.510.800 25 270,648
71 PP2500149105 - Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải 59,314,500 54.920.833,3333 HCDC:71 19.771.500 25 1,186,290
72 PP2500149106 - Dịch châm điện cực Canxi cho máy phân tích điện giải 54,463,500 50.429.166,6667 HCDC:72 18.154.500 25 1,089,270
73 PP2500149107 - Dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải 53,991,000 49.991.666,6667 HCDC:73 17.997.000 25 1,079,820
74 PP2500149108 - Dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải 54,463,500 50.429.166,6667 HCDC:74 18.154.500 25 1,089,270
75 PP2500149109 - Điện cực Natri dùng cho máy điện giải 18,246,800 16.895.185,1852 HCDC:75 6.082.267 0.17 364,936
76 PP2500149110 - Điện cực Kali dùng cho máy điện giải 18,246,800 16.895.185,1852 HCDC:76 6.082.267 0.17 364,936
77 PP2500149111 - Điện cực Clo dùng cho máy điện giải 18,246,800 16.895.185,1852 HCDC:77 6.082.267 0.17 364,936
78 PP2500149112 - Điện cực pH dùng cho máy điện giải 25,158,848 23.295.229,6296 HCDC:78 8.386.283 0.17 503,176
79 PP2500149113 - Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải 18,246,800 16.895.185,1852 HCDC:79 6.082.267 0.17 364,936
80 PP2500149114 - Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải 24,419,824 22.610.948,1481 HCDC:80 8.139.941 0.17 488,396
81 PP2500149115 - Hóa chất xét nghiệm PT 364,041,600 337.075.555,5556 HCDC:81 121.347.200 400 7,280,832
82 PP2500149116 - Dung dịch rửa hệ thống cho máy đông máu tự động 349,800,000 323.888.888,8889 HCDC:82 116.600.000 50000 6,996,000
83 PP2500149117 - Hóa chất xét nghiệm APTT 552,079,200 511.184.444,4444 HCDC:83 184.026.400 200 11,041,584
84 PP2500149118 - Hóa chất Canxi Clorua dùng cho xét nghiệm Aptt 26,565,840 24.598.000 HCDC:84 8.855.280 210 531,316
85 PP2500149119 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen 81,276,096 75.255.644,4444 HCDC:85 27.092.032 16 1,625,521
86 PP2500149120 - Dung dịch rửa kim cho máy đông máu tự động 360,676,800 333.960.000 HCDC:86 120.225.600 1200 7,213,536
87 PP2500149121 - Dung dịch pha loãng mẫu 11,994,480 11.106.000 HCDC:87 3.998.160 90 239,889
88 PP2500149122 - Cóng đo cho máy đông máu tự động có sẵn bi từ 1,010,208,000 935.377.777,7778 HCDC:88 336.736.000 8000 20,204,160
89 PP2500149123 - Hóa chất nội kiểm 2 mức cho xét nghiệm PT, Aptt, Fib 63,728,112 59.007.511,1111 HCDC:89 21.242.704 28 1,274,562
90 PP2500149124 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimer 97,186,032 89.987.066,6667 HCDC:90 32.395.344 6 1,943,720
91 PP2500149125 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm D-Dimer 20,516,016 18.996.311,1111 HCDC:91 6.838.672 4 410,320
92 PP2500149126 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Ammonia/Ethanol 20,999,988 19.444.433,3333 HCDC:92 6.999.996 3 419,999
93 PP2500149127 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Đông Máu 21,000,006 19.444.450 HCDC:93 7.000.002 1.5 420,000
94 PP2500149128 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas HbA1c 14,599,998 13.518.516,6667 HCDC:94 4.866.666 0.5 291,999
95 PP2500149129 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Tim Mạch 29,250,018 27.083.350 HCDC:95 9.750.006 4.5 585,000
96 PP2500149130 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sinh Hóa 21,840,030 20.222.250 HCDC:96 7.280.010 7.5 436,800
97 PP2500149131 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Huyết Học 22,439,988 20.777.766, HCDC:97 7.479.996 3 448,799
98 PP2500149132 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Khí Máu 21,771,840 20.159.111,1111 HCDC:98 7.257.280 2.67 435,436
99 PP2500149133 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Niệu 25,094,988 23.236.100 HCDC:99 8.364.996 9 501,899
100 PP2500149134 - Hóa chất xét nghiệm bệnh thiểu năng giáp trạng bẩm sinh 365,641,200 338.556.666,6667 HCDC:100 121.880.400 783.33 7,312,824
101 PP2500149135 - Hóa chất xét nghiệm bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh 358,177,600 331.645.925 HCDC:101 119.392.533 783.33 7,163,552
102 PP2500149136 - Hóa chất xét nghiệm bệnh thiếu men G6PD 272,947,800 252.729.444,4444 HCDC:102 90.982.600 783.33 5,458,956
103 PP2500149137 - Giấy thấm mẫu máu khô 153,900,000 142.500.000 HCDC:103 51.300.000 750 3,078,000
104 PP2500149138 - Kim chích máu 64,800,000 60.000.000 HCDC:104 21.600.000 750 1,296,000
105 PP2500149139 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 428,400,000 396.666.666 HCDC:105 142.800.000 208.33 8,568,000
106 PP2500149140 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 320,014,800 296.310.000 HCDC:106 106.671.600 5 6,400,296
107 PP2500149141 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học 159,390,000 147.583.333,3333 HCDC:107 53.130.000 3437.5 3,187,800
108 PP2500149142 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 80,753,400 74.771.666,6667 HCDC:108 26.917.800 10.83 1,615,068
109 PP2500149143 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 85,645,728 79.301.600 HCDC:109 28.548.576 24.5 1,712,914
110 PP2500149144 - Cơ chất phát quang 787,332,000 729.011.111,1111 HCDC:110 262.444.000 3033.33 15,746,640
111 PP2500149145 - Dung dịch rửa máy 1,155,000,000 1.069.444.444,4444 HCDC:111 385.000.000 416.67 23,100,000
112 PP2500149146 - Giếng phản ứng 415,800,000 385.000.000 HCDC:112 138.600.000 16666.67 8,316,000
113 PP2500149147 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 7,140,000,000 6.611.111.111,1111 HCDC:113 2.380.000.000 166.67 142,800,000
114 PP2500149148 - Hóa chất Định lượng ferritin 54,390,000 50.361.111,1111 HCDC:114 18.130.000 166.67 1,087,800
115 PP2500149149 - Định lượng total βhCG 128,142,000 118.650.000 HCDC:115 42.714.000 225 2,562,840
116 PP2500149150 - Hóa chất Định lượng PAPP-A 106,407,000 98.525.000 HCDC:116 35.469.000 75 2,128,140
117 PP2500149151 - Định lượng hsTnI 548,730,000 508.083.333,3333 HCDC:117 182.910.000 625 10,974,600
118 PP2500149152 - Định lượng TSH (3rd IS) 651,168,000 602.933.333,3333 HCDC:118 217.056.000 2000 13,023,360
119 PP2500149153 - Định tính HCV Ab 416,157,000 385.330.555,5556 HCDC:119 138.719.000 316.67 8,323,140
120 PP2500149154 - Phát hiện HBs Ag 159,127,500 147.340.277,7778 HCDC:120 53.042.500 291.67 3,182,550
121 PP2500149155 - Định tính và định lượng TOXO IgG 25,956,000 24.033.333,3333 HCDC:121 8.652.000 50 519,120
122 PP2500149156 - Hóa chất Định lượng CEA 111,856,500 103.570.833,3333 HCDC:122 37.285.500 125 2,237,130
123 PP2500149157 - Hóa chất Định lượng AFP 76,387,500 70.729.166,6667 HCDC:123 25.462.500 125 1,527,750
124 PP2500149158 - Định lượng total PSA 305,130,000 282.527.777,7778 HCDC:124 101.710.000 416.67 6,102,600
125 PP2500149159 - Định lượng Free PSA 329,280,000 304.888.888,8889 HCDC:125 109.760.000 291.67 6,585,600
126 PP2500149160 - Định lượng Free T3 610,470,000 565.250.000 HCDC:126 203.490.000 1250 12,209,400
127 PP2500149161 - Chất chuẩn Free T3 28,482,300 26.372.500 HCDC:127 9.494.100 7.5 569,646
128 PP2500149162 - Định lượng Free T4 475,912,500 440.659.722,2222 HCDC:128 158.637.500 1458.33 9,518,250
129 PP2500149163 - Chất chuẩn Free T4 23,734,620 21.976.500 HCDC:129 7.911.540 8.75 474,692
130 PP2500149164 - Hóa chất Định lượng CA 19-9 249,270,000 230.805.555,5556 HCDC:130 83.090.000 208.33 4,985,400
131 PP2500149165 - Định lượng PCT 1,711,395,000 1.584.625.000 HCDC:131 570.465.000 750 34,227,900
132 PP2500149166 - Định lượng CA 125 148,144,500 137.170.833,3333 HCDC:132 49.381.500 125 2,962,890
133 PP2500149167 - Chất chuẩn CA 125 27,168,750 25.156.250 HCDC:133 9.056.250 6.25 543,375
134 PP2500149168 - Định lượng Unconjugated Estriol 73,256,400 67.830.000 HCDC:134 24.418.800 150 1,465,128
135 PP2500149169 - Định lượng Vitamin B12 81,396,000 75.366.666,6667 HCDC:135 27.132.000 166.67 1,627,920
136 PP2500149170 - Định lượng Total T4 62,832,000 58.177.777,7778 HCDC:136 20.944.000 183.33 1,256,640
137 PP2500149171 - Định lượng Total T3 74,613,000 69.086.111,1111 HCDC:137 24.871.000 183.33 1,492,260
138 PP2500149172 - Định lượng 25(OH) vitamin D (DxI) (toàn phần) 352,590,000 326.472.222,2222 HCDC:138 117.530.000 166.67 7,051,800
139 PP2500149173 - Chất chuẩn Ferritin 27,119,232 25.110.400 HCDC:139 9.039.744 16 542,384
140 PP2500149174 - Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) 40,678,848 37.665.600 HCDC:140 13.559.616 24 813,576
141 PP2500149175 - Chất chuẩn Unconjugated Estriol 74,858,784 69.313.688,8889 HCDC:141 24.952.928 12.67 1,497,175
142 PP2500149176 - Chất chuẩn PAPP-A 39,921,336 36.964.200 HCDC:142 13.307.112 1.5 798,426
143 PP2500149177 - Hóa chất Định tính Toxo IgM 57,985,200 53.690.000 HCDC:143 19.328.400 50 1,159,704
144 PP2500149178 - Chất kiểm tra xét nghiệm PAPP-A 27,813,240 25.753.000 HCDC:144 9.271.080 3.75 556,264
145 PP2500149179 - Chất chuẩn hsTnI 49,751,520 46.066.222,2222 HCDC:145 16.583.840 14.17 995,030
146 PP2500149180 - Chất chuẩn TSH (3rd IS) 27,190,800 25.176.666,6667 HCDC:146 9.063.600 12.5 543,816
147 PP2500149181 - Bán định lượng HIV (Ag/Ab) 229,131,000 212.158.333,3333 HCDC:147 76.377.000 250 4,582,620
148 PP2500149182 - Chất chuẩn HIV Combo V2 42,768,600 39.600.555,5556 HCDC:148 14.256.200 2.83 855,372
149 PP2500149183 - Chất kiểm tra xét nghiệm HIV combo V2 38,904,180 36.022.388,8889 HCDC:149 12.968.060 17.58 778,083
150 PP2500149184 - Chất kiểm tra xét nghiệm HIV combo V2 plus 79,580,760 73.685.888,8889 HCDC:150 26.526.920 17.58 1,591,615
151 PP2500149185 - Chất chuẩn HCV Ab 53,346,384 49.394.800 HCDC:151 17.782.128 2 1,066,927
152 PP2500149186 - Hóa chất Định lượng CA 15-3 149,562,000 138.483.333,3333 HCDC:152 49.854.000 125 2,991,240
153 PP2500149187 - Chất chuẩn CA 15-3 42,751,800 39.585.000 HCDC:153 14.250.600 4.5 855,036
154 PP2500149188 - Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab V3 52,320,240 48.444.666,6667 HCDC:154 17.440.080 9.33 1,046,404
155 PP2500149189 - Chất chuẩn HBs Ag 71,826,300 66.505.833,3333 HCDC:155 23.942.100 5.42 1,436,526
156 PP2500149190 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag 54,262,656 50.243.200 HCDC:156 18.087.552 16 1,085,253
157 PP2500149191 - Chất chuẩn Toxo IgG 25,628,400 23.730.000 HCDC:157 8.542.800 1.5 512,568
158 PP2500149192 - Hóa chất Định lượng Cortisol 16,957,500 15.701.388,8889 HCDC:158 5.652.500 41.67 339,150
159 PP2500149193 - Chất chuẩn Cortisol 10,844,064 10.040.800 HCDC:159 3.614.688 6 216,881
160 PP2500149194 - Hóa chất Định lượng BNP 753,900,000 698.055.555,5556 HCDC:160 251.300.000 208.33 15,078,000
161 PP2500149195 - Chất chuẩn BNP 14,348,880 13.286.000 HCDC:161 4.782.960 3.75 286,977
162 PP2500149196 - Chất kiểm tra xét nghiệm BNP 16,298,100 15.090.833,3333 HCDC:162 5.432.700 6.25 325,962
163 PP2500149197 - Chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức 95,766,300 88.672.500 HCDC:163 31.922.100 45 1,915,326
164 PP2500149198 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1 12,674,025 11.735.208,3333 HCDC:164 4.224.675 1.25 253,480
165 PP2500149199 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2 12,674,025 11.735.208,3333 HCDC:165 4.224.675 1.25 253,480
166 PP2500149200 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 3 12,674,025 11.735.208,3333 HCDC:166 4.224.675 1.25 253,480
167 PP2500149201 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 53,542,944 49.576.800 HCDC:167 17.847.648 12 1,070,858
168 PP2500149202 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 56,115,045 51.958.375 HCDC:168 18.705.015 8.75 1,122,300
169 PP2500149203 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 56,115,045 51.958.375 HCDC:169 18.705.015 8.75 1,122,300
170 PP2500149204 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 56,115,045 51.958.375 HCDC:170 18.705.015 8.75 1,122,300
171 PP2500149205 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) 31,882,410 29.520.750 HCDC:171 10.627.470 3.75 637,648
172 PP2500149206 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) 31,882,410 29.520.750 HCDC:172 10.627.470 3.75 637,648
173 PP2500149207 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) 31,882,410 29.520.750 HCDC:173 10.627.470 3.75 637,648
174 PP2500149208 - Chất chuẩn Toxo IgM II 18,309,564 16.953.300 HCDC:174 6.103.188 0.75 366,191
175 PP2500149209 - Chất kiểm tra xét nghiệm Toxo IgM II 30,521,610 28.260.750 HCDC:175 10.173.870 5.25 610,432
176 PP2500149210 - Chất kiểm tra xét nghiệm Toxo IgG 19,939,500 18.462.500 HCDC:176 6.646.500 3.75 398,790
177 PP2500149211 - Chất chuẩn CEA 25,436,250 23.552.083,3333 HCDC:177 8.478.750 6.25 508,725
178 PP2500149212 - Chất chuẩn AFP 17,094,000 15.827.777,7778 HCDC:178 5.698.000 7.33 341,880
179 PP2500149213 - Chất chuẩn Hybritech PSA 36,756,720 34.034.000 HCDC:179 12.252.240 15 735,134
180 PP2500149214 - Chất chuẩn Hybritech Free PSA 48,827,520 45.210.666,6667 HCDC:180 16.275.840 17.5 976,550
181 PP2500149215 - Chất chuẩn CA 19-9 66,729,600 61.786.666,6667 HCDC:181 22.243.200 10 1,334,592
182 PP2500149216 - Chất chuẩn PCT 207,505,200 192.134.444,4444 HCDC:182 69.168.400 23.33 4,150,104
183 PP2500149217 - Chất chuẩn Vitamin B12 24,409,728 22.601.600 HCDC:183 8.136.576 16 488,194
184 PP2500149218 - Chất chuẩn Total T4 35,330,400 32.713.333,3333 HCDC:184 11.776.800 20 706,608
185 PP2500149219 - Dung dịch kiểm tra máy 1,698,480 1.572.666,6667 HCDC:185 566.160 2 33,969
186 PP2500149220 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 6,064,800 5.615.555,5556 HCDC:186 2.021.600 0.08 121,296
187 PP2500149221 - Chất chuẩn Total T3 44,100,000 40.833.333,3333 HCDC:187 14.700.000 20 882,000
188 PP2500149222 - Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D (DxI) (toàn phần) 59,494,995 55.087.958,3333 HCDC:188 19.831.665 5.58 1,189,899
189 PP2500149223 - CloraminB 264,750,000 245.138.888,8889 HCDC:189 88.250.000 125 5,295,000
190 PP2500149224 - Cồn 90 độ 5,340,000 4.944.444,4444 HCDC:190 1.780.000 10 106,800
191 PP2500149225 - Cồn 70 độ 336,000,000 311.111.111,1111 HCDC:191 112.000.000 666.67 6,720,000
192 PP2500149226 - Dimethylamino Ethanol 122,500,000 113.425.925,9259 HCDC:192 40.833.333 416.67 2,450,000
193 PP2500149227 - Dung dịch khử trùng dụng cụ Glutaraldehyde 124,000,000 114.814.814,8148 HCDC:193 41.333.333 16.67 2,480,000
194 PP2500149228 - Dung dịch khử trùng dụng cụ Orthophthalaldehyd 81,600,000 75.555.555,5556 HCDC:194 27.200.000 5.67 1,632,000
195 PP2500149229 - Dung dịch pha sẵn khử khuẩn mức độ cao sử dụng cho dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt, không mùi, không hoạt hóa 576,800,000 534.074.074,0741 HCDC:195 192.266.667 34.33 11,536,000
196 PP2500149230 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ Enzyme protease subtilisin . 15,840,000 14.666.666,6667 HCDC:196 5.280.000 1.5 316,800
197 PP2500149231 - Dung dịch làm sạch tẩy rửa dụng cụ y tế có chứa enzyme savinase 16 lex và các chất hoạt động bề mặt. 122,550,000 113.472.222,2222 HCDC:197 40.850.000 17.92 2,451,000
198 PP2500149232 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật, thủ thuật Chlorhexidine gluconat , Isopropanol , Fattay acid diethanolamide , Acetic acid glacial 12,320,000 11.407.407,4074 HCDC:198 4.106.667 9.33 246,400
199 PP2500149233 - Dung dịch xà phòng khử khuẩn dùng trong vệ sinh tay ngoại khoa, dung dịch tắm bệnh nhân trước phẫu thuật. 11,590,000 10.731.481,4815 HCDC:199 3.863.333 7.92 231,800
200 PP2500149234 - Dung dịch rửa tay thủ thuật, thường quy Chlorhexidine gluconat + fatty aciddiethanolamide 1,800,000 1.666.666,6667 HCDC:200 600.000 1.5 36,000
201 PP2500149235 - Dung dịch khử nhiễm và khử trùng lạnh dụng cụ 166,162,000 153.853.703,7037 HCDC:201 55.387.333 20.92 3,323,240
202 PP2500149236 - Dung dịch khử khuẩn, tiệt trùng dụng cụ y tế chứa Cocopropylene Diamine 163,750,000 151.620.370 HCDC:202 54.583.333 20.83 3,275,000
203 PP2500149237 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng phun sương) 53,460,000 49.500.000 HCDC:203 17.820.000 1.83 1,069,200
204 PP2500149238 - Dung dịch rửa tay thường quy 179,424,000 166.133.333,3333 HCDC:204 59.808.000 168 3,588,480
205 PP2500149239 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 16,022,500 14.835.648,1481 HCDC:205 5.340.833 12.08 320,450
206 PP2500149240 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng trong y tế dạng Gel 11,050,000 10.231.481,4815 HCDC:206 3.683.333 8.33 221,000
207 PP2500149241 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng trong thủ thuật dạng cồn 7,750,000 7.175.925,9259 HCDC:207 2.583.333 8.33 155,000
208 PP2500149242 - Gel bôi trơn 34,875,000 32.291.666,6667 HCDC:208 11.625.000 37.5 697,500
209 PP2500149243 - Gel siêu âm 25,896,000 23.977.777,7778 HCDC:209 8.632.000 13 517,920
210 PP2500149244 - Gel điện tim 1,410,000 1.305.555,5556 HCDC:210 470.000 5 28,200
211 PP2500149245 - Formaldehyde 13,900,000 12.870.370,3704 HCDC:211 4.633.333 16.67 278,000
212 PP2500149246 - Glycerol (dược dụng) 3,010,000 2.787.037,037 HCDC:212 1.003.333 1.67 60,200
213 PP2500149247 - Natri Clorid PA 15,392,000 14.251.851,8519 HCDC:213 5.130.667 17.33 307,840
214 PP2500149248 - Phenolic Powder Without odor 31,500,000 29.166.666,6667 HCDC:214 10.500.000 116.67 630,000
215 PP2500149249 - Povidone- iodine 7,5% 729,000,000 675.000.000 HCDC:215 243.000.000 250 14,580,000
216 PP2500149250 - Povidone- iodine 10% 139,600,000 129.259.259,2593 HCDC:216 46.533.333 116.33 2,792,000
217 PP2500149251 - Than hoạt tính 70,000 64.814,8148 HCDC:217 23.333 0.08 1,400
218 PP2500149252 - Xà phòng rửa tay phẫu thuật, tắm sát khuẩn, chứa chlorhexidine digluconate 132,600,000 122.777.777,7778 HCDC:218 44.200.000 50 2,652,000
219 PP2500149253 - Viên khử khuẩn 2,5g chứa Troclosense Sodium 112,000,000 103.703.703,7037 HCDC:219 37.333.333 1666.67 2,240,000
220 PP2500149254 - Vôi soda hồng 14,400,000 13.333.333,3333 HCDC:220 4.800.000 8.33 288,000
221 PP2500149255 - Dung dịch tiệt khuẩn plasma HydrogenPeroxideH202 364,000,000 337.037.037 HCDC:221 121.333.333 4.17 7,280,000
222 PP2500149256 - Hóa chất làm sạch prolystica 2x enzyme hoặc tương đương 77,200,000 71.481.481,4815 HCDC:222 25.733.333 0.83 1,544,000
223 PP2500149257 - Hóa chất Javel 26,100,000 24.166.666,6667 HCDC:223 8.700.000 125 522,000
224 PP2500149258 - Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde 5,550,000 5.138.888,8889 HCDC:224 1.850.000 0.42 111,000
225 PP2500149259 - Vi sinh xử lý Nito cao vượt ngưỡng trong nước thải 13,890,000 12.861.111,1111 HCDC:225 4.630.000 0.5 277,800
226 PP2500149260 - Dung dịch sát khuẩn tay khoan và bề mặt 5,520,000 5.111.111,1111 HCDC:226 1.840.000 1.67 110,400
227 PP2500149261 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt dạng xịt hoặc ngâm chứa HydrogenPeroxide 2,652,000 2.455.555,5556 HCDC:227 884.000 0.33 53,040
228 PP2500149262 - Dung dịch rửa máy thận 144,000,000 133.333.333,3333 HCDC:228 48.000.000 13.33 2,880,000
229 PP2500149263 - Khăn lau sát khuẩn dụng cụ 11,916,000 11.033.333,3333 HCDC:229 3.972.000 1.5 238,320
230 PP2500149264 - Dung dịch làm mới dụng cụ và trang thiết bị y tế có chất liệu thép không rỉ. Loại bỏ cặn sắt oxide và các vết oxy hóa khác. 17,350,000 16.064.814,8148 HCDC:230 5.783.333 0.83 347,000
231 PP2500149265 - khăn lau làm sạch và khử khuẩn bề mặt 22,100,000 20.462.962,963 HCDC:231 7.366.667 4.17 442,000
232 PP2500149266 - Dung dịch vệ sinh đường ống hút nước bọt của ghế nha hàng ngày 14,895,000 13.791.666,6667 HCDC:232 4.965.000 1.25 297,900
233 PP2500149267 - Gòn tẩm cồn (AlcoholPad) 53,000,000 49.074.074,0741 HCDC:233 17.666.667 166.67 1,060,000
234 PP2500149268 - Dung dịch ngâm khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi 122,000,000 112.962.962,963 HCDC:234 40.666.667 8.33 2,440,000
235 PP2500149269 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ nội soi 50,400,000 46.666.666, HCDC:235 16.800.000 10 1,008,000
236 PP2500149270 - Nước chưng cất 2 lần 4,640,000 4.296.296,2963 HCDC:236 1.546.667 16.67 92,800
237 PP2500149271 - Nước chưng cất 1 lần 315,000,000 291.666.666,6667 HCDC:237 105.000.000 1250 6,300,000
Môi trường BHI
Mã phần lô PP2500149035
Giá từng phần lô 190,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.759.259,2593
Mã hàng hóa (HS) HCDC:01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.633.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1916.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,818,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Môi trường giữ chủng vi khuẩn BHI 20% glycerol
Mã phần lô PP2500149036
Giá từng phần lô 366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.888,8889
Mã hàng hóa (HS) HCDC:02
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,320
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thạch môi trường Bile Esculin
Mã phần lô PP2500149037
Giá từng phần lô 498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.111,1111
Mã hàng hóa (HS) HCDC:03
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,960
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chai dung dịch nhuộm vi sinh Gram
Mã phần lô PP2500149038
Giá từng phần lô 3,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.844.444,4444
Mã hàng hóa (HS) HCDC:04
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,440
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chai dung dịch nhuộm vi sinh Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2500149039
Giá từng phần lô 11,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.861.111,1111
Mã hàng hóa (HS) HCDC:05
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1150
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,600
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chai cấy máu
Mã phần lô PP2500149040
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.444.444,4444
Mã hàng hóa (HS) HCDC:06
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - Bacitracin
Mã phần lô PP2500149041
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.166.666,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:07
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - Nitrocefin
Mã phần lô PP2500149042
Giá từng phần lô 3,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.833.333,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:08
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,200
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - Optochin
Mã phần lô PP2500149043
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.166.666,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:09
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa giấy tẩm kháng sinh các loại
Mã phần lô PP2500149044
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.370.370,3704
Mã hàng hóa (HS) HCDC:10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 14583.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đầu col lọc từ 0,5 đến 10μl
Mã phần lô PP2500149045
Giá từng phần lô 2,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.044.444,4444
Mã hàng hóa (HS) HCDC:11
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,160
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đầu col lọc từ 10 đến 100μl
Mã phần lô PP2500149046
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.333.333,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:12
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,200
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đầu col lọc từ 100 đến 1000μl
Mã phần lô PP2500149047
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.333.333,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:13
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,200
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Môi trường tăng sinh Salmonella và Shigella
Mã phần lô PP2500149048
Giá từng phần lô 4,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.611.111,1111
Mã hàng hóa (HS) HCDC:14
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,600
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Khuyên cấy không cán
Mã phần lô PP2500149049
Giá từng phần lô 472,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.777,7778
Mã hàng hóa (HS) HCDC:15
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,456
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Lọ nhựa miệng rộng có F2M
Mã phần lô PP2500149050
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.111.111,1111
Mã hàng hóa (HS) HCDC:16
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,200
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Lọ vô trùng lấy mẫu
Mã phần lô PP2500149051
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:17
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Pipette nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2500149052
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.722.222,2222
Mã hàng hóa (HS) HCDC:18
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Tăm bông kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500149053
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.481.481,4815
Mã hàng hóa (HS) HCDC:19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Tăm bông que kẽm vô trùng
Mã phần lô PP2500149054
Giá từng phần lô 20,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.796.296,2963
Mã hàng hóa (HS) HCDC:20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.766.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 291.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thạch chứa MT nuôi cấy - Huyết tương thỏ đông khô
Mã phần lô PP2500149055
Giá từng phần lô 24,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.962.962,963
Mã hàng hóa (HS) HCDC:21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.266.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 496,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thạch chứa MT nuôi cấy - Stuart-Amies
Mã phần lô PP2500149056
Giá từng phần lô 38,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.351.851,8519
Mã hàng hóa (HS) HCDC:22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.726.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 383.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 763,600
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn MHBA
Mã phần lô PP2500149057
Giá từng phần lô 28,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.111.111,1111
Mã hàng hóa (HS) HCDC:23
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 564,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thạch Mac Conkey
Mã phần lô PP2500149058
Giá từng phần lô 172,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:24
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,456,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thạch máu cừu (BA)
Mã phần lô PP2500149059
Giá từng phần lô 300,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.518.518,5185
Mã hàng hóa (HS) HCDC:25
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.266.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,016,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thạch Muller-Hinton(MHA)
Mã phần lô PP2500149060
Giá từng phần lô 316,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.333.333,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:26
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1833.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,336,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thạch nâu (Giàu XV)
Mã phần lô PP2500149061
Giá từng phần lô 185,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.851.851,8519
Mã hàng hóa (HS) HCDC:27
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.866.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,712,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thạch SS
Mã phần lô PP2500149062
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.666.666,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:28
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,600
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thạch chứa MT nuôi cấy - TSB có 6,5% NaCl
Mã phần lô PP2500149063
Giá từng phần lô 415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.259,2593
Mã hàng hóa (HS) HCDC:29
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,300
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Escherichia coliATCC 25922
Mã phần lô PP2500149064
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.296,2963
Mã hàng hóa (HS) HCDC:30
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 466.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Staphylococcus aureus ATCC 25923
Mã phần lô PP2500149065
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.296,2963
Mã hàng hóa (HS) HCDC:31
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 466.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853
Mã phần lô PP2500149066
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.296,2963
Mã hàng hóa (HS) HCDC:32
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 466.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Klebsiella pneumoniae ATCC 700603
Mã phần lô PP2500149067
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.296,2963
Mã hàng hóa (HS) HCDC:33
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 466.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Que giấy MIC Vancomycin
Mã phần lô PP2500149068
Giá từng phần lô 8,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.555.555,5556
Mã hàng hóa (HS) HCDC:34
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,200
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Que giấy MIC Colistin
Mã phần lô PP2500149069
Giá từng phần lô 8,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.555.555,5556
Mã hàng hóa (HS) HCDC:35
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,200
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Giemsa
Mã phần lô PP2500149070
Giá từng phần lô 765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.333,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:36
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,300
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test phát hiện vi khuẩn HP
Mã phần lô PP2500149071
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.259.259,2593
Mã hàng hóa (HS) HCDC:37
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
BHI broth bổ sung Gentamicin
Mã phần lô PP2500149072
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.074.074,0741
Mã hàng hóa (HS) HCDC:38
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 746.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,800
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chromagar STREP B
Mã phần lô PP2500149073
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.777.777,7778
Mã hàng hóa (HS) HCDC:39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Haemophilus Test Medium (HTM 90mm)
Mã phần lô PP2500149074
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.666.666,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:40
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộxét nghiệm sinh học phân tửđịnh lượng DNA-HBV
Mã phần lô PP2500149075
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.888.888,8889
Mã hàng hóa (HS) HCDC:41
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 104.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộxét nghiệm sinh học phân tửtìm MTB
Mã phần lô PP2500149076
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.333.333,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:42
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ định danh trực khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2500149077
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.148.148,1481
Mã hàng hóa (HS) HCDC:43
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ xét nghiệm khử tạp nhiễm đàm
Mã phần lô PP2500149078
Giá từng phần lô 1,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.291.666,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:44
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,900
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộxét nghiệm sinh học phân tửtìm Human Papillomavirus
Mã phần lô PP2500149079
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.777.777,7778
Mã hàng hóa (HS) HCDC:45
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,248,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộxét nghiệm sinh học phân tửtìm và định type Human Papillomavirus
Mã phần lô PP2500149080
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.888.888,8889
Mã hàng hóa (HS) HCDC:46
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ định danh RNIS
Mã phần lô PP2500149081
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.851.851,8519
Mã hàng hóa (HS) HCDC:47
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Cột sắc ký trao đổi ion âm
Mã phần lô PP2500149082
Giá từng phần lô 744,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.583.333,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:48
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3125
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,895,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ lọc
Mã phần lô PP2500149083
Giá từng phần lô 89,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.320.370,3704
Mã hàng hóa (HS) HCDC:49
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.995.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.42
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,799,720
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch đệm số 1
Mã phần lô PP2500149084
Giá từng phần lô 635,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 588.600.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:50
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,713,760
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch đệm số 2
Mã phần lô PP2500149085
Giá từng phần lô 590,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.896.296,2963
Mã hàng hóa (HS) HCDC:51
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.882.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 5666.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,812,960
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch đệm số 3
Mã phần lô PP2500149086
Giá từng phần lô 430,825,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.912.592,5926
Mã hàng hóa (HS) HCDC:52
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.608.533
Năng lực sản xuất hàng hóa 4133.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,616,512
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa và ly giải
Mã phần lô PP2500149087
Giá từng phần lô 844,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 781.655.555,5556
Mã hàng hóa (HS) HCDC:53
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.396.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17166.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,883,760
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ hóa chất cân chỉnh HbA1C
Mã phần lô PP2500149088
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.666.666,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:54
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ hóa chất kiểm chuẩn HbA1C
Mã phần lô PP2500149089
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:55
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500149090
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.805.555,5556
Mã hàng hóa (HS) HCDC:56
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500149091
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:57
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Card định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500149092
Giá từng phần lô 6,375,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.903.333,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:58
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.125.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,512
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Card xét nghiệm Coomb trực tiếp, gián tiếp và Crossmatch
Mã phần lô PP2500149093
Giá từng phần lô 457,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.500.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:59
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 550
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,147,600
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT, làm phản ứng hòa hợp môi trường AHG
Mã phần lô PP2500149094
Giá từng phần lô 211,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.000.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:60
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 210
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,233,600
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2500149095
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:61
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1125
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hoá chất chạy mẫu khí máu có điện giải, Glucose, Lactate
Mã phần lô PP2500149096
Giá từng phần lô 648,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:62
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hoá chất rửa thải máy khí máu
Mã phần lô PP2500149097
Giá từng phần lô 124,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.555.555,5556
Mã hàng hóa (HS) HCDC:63
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,496,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hoá chất kiểm chuẩn mức 1 dành cho máy khí máu
Mã phần lô PP2500149098
Giá từng phần lô 14,000,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.963.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:64
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.666.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hoá chất kiểm chuẩn mức 2 dành cho máy khí máu
Mã phần lô PP2500149099
Giá từng phần lô 14,000,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.963.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:65
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.666.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hoá chất kiểm chuẩn mức 3 dành cho máy khí máu
Mã phần lô PP2500149100
Giá từng phần lô 14,000,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.963.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:66
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.666.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số
Mã phần lô PP2500149101
Giá từng phần lô 850,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.111.111,1111
Mã hàng hóa (HS) HCDC:67
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7333.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,001,600
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500149102
Giá từng phần lô 50,053,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.345.833,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:68
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.684.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 87.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,001,070
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất kiểm chứng dùng cho máy phân tích điện giải (Na+, K+, Cl-, Ca++, pH)
Mã phần lô PP2500149103
Giá từng phần lô 54,841,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.779.166,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:69
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.280.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,096,830
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500149104
Giá từng phần lô 13,532,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.530.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:70
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.510.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,648
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500149105
Giá từng phần lô 59,314,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.920.833,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:71
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.771.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,186,290
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dịch châm điện cực Canxi cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500149106
Giá từng phần lô 54,463,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.429.166,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:72
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.154.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,089,270
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500149107
Giá từng phần lô 53,991,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.991.666,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:73
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.997.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,079,820
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500149108
Giá từng phần lô 54,463,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.429.166,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:74
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.154.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,089,270
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Điện cực Natri dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500149109
Giá từng phần lô 18,246,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.895.185,1852
Mã hàng hóa (HS) HCDC:75
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.082.267
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,936
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Điện cực Kali dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500149110
Giá từng phần lô 18,246,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.895.185,1852
Mã hàng hóa (HS) HCDC:76
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.082.267
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,936
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Điện cực Clo dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500149111
Giá từng phần lô 18,246,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.895.185,1852
Mã hàng hóa (HS) HCDC:77
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.082.267
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,936
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Điện cực pH dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500149112
Giá từng phần lô 25,158,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.295.229,6296
Mã hàng hóa (HS) HCDC:78
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.386.283
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 503,176
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500149113
Giá từng phần lô 18,246,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.895.185,1852
Mã hàng hóa (HS) HCDC:79
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.082.267
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,936
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500149114
Giá từng phần lô 24,419,824
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.610.948,1481
Mã hàng hóa (HS) HCDC:80
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.139.941
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,396
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2500149115
Giá từng phần lô 364,041,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.075.555,5556
Mã hàng hóa (HS) HCDC:81
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.347.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,280,832
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa hệ thống cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500149116
Giá từng phần lô 349,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.888.888,8889
Mã hàng hóa (HS) HCDC:82
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,996,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2500149117
Giá từng phần lô 552,079,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.184.444,4444
Mã hàng hóa (HS) HCDC:83
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.026.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,041,584
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất Canxi Clorua dùng cho xét nghiệm Aptt
Mã phần lô PP2500149118
Giá từng phần lô 26,565,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.598.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:84
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.855.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 210
Bảo đảm dự thầu (VND) 531,316
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2500149119
Giá từng phần lô 81,276,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.255.644,4444
Mã hàng hóa (HS) HCDC:85
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.092.032
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,625,521
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa kim cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500149120
Giá từng phần lô 360,676,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.960.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:86
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.225.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,213,536
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2500149121
Giá từng phần lô 11,994,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.106.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:87
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.998.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,889
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Cóng đo cho máy đông máu tự động có sẵn bi từ
Mã phần lô PP2500149122
Giá từng phần lô 1,010,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 935.377.777,7778
Mã hàng hóa (HS) HCDC:88
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,204,160
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất nội kiểm 2 mức cho xét nghiệm PT, Aptt, Fib
Mã phần lô PP2500149123
Giá từng phần lô 63,728,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.007.511,1111
Mã hàng hóa (HS) HCDC:89
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.242.704
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,274,562
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2500149124
Giá từng phần lô 97,186,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.987.066,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.395.344
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,943,720
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2500149125
Giá từng phần lô 20,516,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.996.311,1111
Mã hàng hóa (HS) HCDC:91
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.838.672
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 410,320
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Ammonia/Ethanol
Mã phần lô PP2500149126
Giá từng phần lô 20,999,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.444.433,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:92
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.999.996
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 419,999
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Đông Máu
Mã phần lô PP2500149127
Giá từng phần lô 21,000,006
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.444.450
Mã hàng hóa (HS) HCDC:93
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.002
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chương trình Ngoại kiểm Riqas HbA1c
Mã phần lô PP2500149128
Giá từng phần lô 14,599,998
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.518.516,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:94
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.866.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,999
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Tim Mạch
Mã phần lô PP2500149129
Giá từng phần lô 29,250,018
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.083.350
Mã hàng hóa (HS) HCDC:95
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.006
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sinh Hóa
Mã phần lô PP2500149130
Giá từng phần lô 21,840,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.222.250
Mã hàng hóa (HS) HCDC:96
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 436,800
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Huyết Học
Mã phần lô PP2500149131
Giá từng phần lô 22,439,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.777.766,
Mã hàng hóa (HS) HCDC:97
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.479.996
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,799
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Khí Máu
Mã phần lô PP2500149132
Giá từng phần lô 21,771,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.159.111,1111
Mã hàng hóa (HS) HCDC:98
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.257.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,436
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Niệu
Mã phần lô PP2500149133
Giá từng phần lô 25,094,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.236.100
Mã hàng hóa (HS) HCDC:99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.364.996
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 501,899
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất xét nghiệm bệnh thiểu năng giáp trạng bẩm sinh
Mã phần lô PP2500149134
Giá từng phần lô 365,641,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.556.666,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:100
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.880.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 783.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,312,824
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất xét nghiệm bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh
Mã phần lô PP2500149135
Giá từng phần lô 358,177,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.645.925
Mã hàng hóa (HS) HCDC:101
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.392.533
Năng lực sản xuất hàng hóa 783.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,163,552
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất xét nghiệm bệnh thiếu men G6PD
Mã phần lô PP2500149136
Giá từng phần lô 272,947,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.729.444,4444
Mã hàng hóa (HS) HCDC:102
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.982.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 783.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,458,956
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Giấy thấm mẫu máu khô
Mã phần lô PP2500149137
Giá từng phần lô 153,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:103
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,078,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kim chích máu
Mã phần lô PP2500149138
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:104
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,296,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500149139
Giá từng phần lô 428,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.666.666
Mã hàng hóa (HS) HCDC:105
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,568,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500149140
Giá từng phần lô 320,014,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.310.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:106
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.671.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,400,296
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500149141
Giá từng phần lô 159,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.583.333,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:107
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3437.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,187,800
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500149142
Giá từng phần lô 80,753,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.771.666,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:108
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.917.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,615,068
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500149143
Giá từng phần lô 85,645,728
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.301.600
Mã hàng hóa (HS) HCDC:109
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.548.576
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,712,914
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2500149144
Giá từng phần lô 787,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.011.111,1111
Mã hàng hóa (HS) HCDC:110
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3033.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,746,640
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2500149145
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.069.444.444,4444
Mã hàng hóa (HS) HCDC:111
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Giếng phản ứng
Mã phần lô PP2500149146
Giá từng phần lô 415,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.000.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:112
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16666.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,316,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2500149147
Giá từng phần lô 7,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.611.111.111,1111
Mã hàng hóa (HS) HCDC:113
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất Định lượng ferritin
Mã phần lô PP2500149148
Giá từng phần lô 54,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.361.111,1111
Mã hàng hóa (HS) HCDC:114
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,087,800
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Định lượng total βhCG
Mã phần lô PP2500149149
Giá từng phần lô 128,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.650.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:115
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,562,840
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất Định lượng PAPP-A
Mã phần lô PP2500149150
Giá từng phần lô 106,407,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.525.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:116
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.469.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,128,140
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Định lượng hsTnI
Mã phần lô PP2500149151
Giá từng phần lô 548,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.083.333,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:117
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,974,600
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Định lượng TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2500149152
Giá từng phần lô 651,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 602.933.333,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:118
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,023,360
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Định tính HCV Ab
Mã phần lô PP2500149153
Giá từng phần lô 416,157,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.330.555,5556
Mã hàng hóa (HS) HCDC:119
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.719.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 316.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,323,140
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Phát hiện HBs Ag
Mã phần lô PP2500149154
Giá từng phần lô 159,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.340.277,7778
Mã hàng hóa (HS) HCDC:120
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 291.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,182,550
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Định tính và định lượng TOXO IgG
Mã phần lô PP2500149155
Giá từng phần lô 25,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.033.333,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:121
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,120
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất Định lượng CEA
Mã phần lô PP2500149156
Giá từng phần lô 111,856,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.570.833,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:122
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.285.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,237,130
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất Định lượng AFP
Mã phần lô PP2500149157
Giá từng phần lô 76,387,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.729.166,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:123
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,527,750
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Định lượng total PSA
Mã phần lô PP2500149158
Giá từng phần lô 305,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.527.777,7778
Mã hàng hóa (HS) HCDC:124
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,102,600
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Định lượng Free PSA
Mã phần lô PP2500149159
Giá từng phần lô 329,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.888.888,8889
Mã hàng hóa (HS) HCDC:125
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 291.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,585,600
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Định lượng Free T3
Mã phần lô PP2500149160
Giá từng phần lô 610,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.250.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:126
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,209,400
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn Free T3
Mã phần lô PP2500149161
Giá từng phần lô 28,482,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.372.500
Mã hàng hóa (HS) HCDC:127
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.494.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,646
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Định lượng Free T4
Mã phần lô PP2500149162
Giá từng phần lô 475,912,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.659.722,2222
Mã hàng hóa (HS) HCDC:128
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1458.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,518,250
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn Free T4
Mã phần lô PP2500149163
Giá từng phần lô 23,734,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.976.500
Mã hàng hóa (HS) HCDC:129
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.911.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 474,692
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất Định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2500149164
Giá từng phần lô 249,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.805.555,5556
Mã hàng hóa (HS) HCDC:130
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,985,400
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Định lượng PCT
Mã phần lô PP2500149165
Giá từng phần lô 1,711,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.584.625.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:131
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,227,900
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Định lượng CA 125
Mã phần lô PP2500149166
Giá từng phần lô 148,144,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.170.833,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:132
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.381.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,962,890
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn CA 125
Mã phần lô PP2500149167
Giá từng phần lô 27,168,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.156.250
Mã hàng hóa (HS) HCDC:133
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.056.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 543,375
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Định lượng Unconjugated Estriol
Mã phần lô PP2500149168
Giá từng phần lô 73,256,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.830.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:134
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.418.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,465,128
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Định lượng Vitamin B12
Mã phần lô PP2500149169
Giá từng phần lô 81,396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.366.666,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:135
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,627,920
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Định lượng Total T4
Mã phần lô PP2500149170
Giá từng phần lô 62,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.177.777,7778
Mã hàng hóa (HS) HCDC:136
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,256,640
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Định lượng Total T3
Mã phần lô PP2500149171
Giá từng phần lô 74,613,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.086.111,1111
Mã hàng hóa (HS) HCDC:137
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.871.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,492,260
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Định lượng 25(OH) vitamin D (DxI) (toàn phần)
Mã phần lô PP2500149172
Giá từng phần lô 352,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.472.222,2222
Mã hàng hóa (HS) HCDC:138
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,051,800
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn Ferritin
Mã phần lô PP2500149173
Giá từng phần lô 27,119,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.110.400
Mã hàng hóa (HS) HCDC:139
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.039.744
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 542,384
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn Total βhCG (5th IS)
Mã phần lô PP2500149174
Giá từng phần lô 40,678,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.665.600
Mã hàng hóa (HS) HCDC:140
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.559.616
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 813,576
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn Unconjugated Estriol
Mã phần lô PP2500149175
Giá từng phần lô 74,858,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.313.688,8889
Mã hàng hóa (HS) HCDC:141
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.952.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,497,175
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn PAPP-A
Mã phần lô PP2500149176
Giá từng phần lô 39,921,336
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.964.200
Mã hàng hóa (HS) HCDC:142
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.307.112
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 798,426
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất Định tính Toxo IgM
Mã phần lô PP2500149177
Giá từng phần lô 57,985,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.690.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:143
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.328.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,159,704
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất kiểm tra xét nghiệm PAPP-A
Mã phần lô PP2500149178
Giá từng phần lô 27,813,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.753.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:144
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.271.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,264
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn hsTnI
Mã phần lô PP2500149179
Giá từng phần lô 49,751,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.066.222,2222
Mã hàng hóa (HS) HCDC:145
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.583.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 995,030
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2500149180
Giá từng phần lô 27,190,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.176.666,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:146
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.063.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 543,816
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bán định lượng HIV (Ag/Ab)
Mã phần lô PP2500149181
Giá từng phần lô 229,131,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.158.333,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:147
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.377.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,582,620
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn HIV Combo V2
Mã phần lô PP2500149182
Giá từng phần lô 42,768,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.555,5556
Mã hàng hóa (HS) HCDC:148
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.256.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,372
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất kiểm tra xét nghiệm HIV combo V2
Mã phần lô PP2500149183
Giá từng phần lô 38,904,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.022.388,8889
Mã hàng hóa (HS) HCDC:149
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.968.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.58
Bảo đảm dự thầu (VND) 778,083
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất kiểm tra xét nghiệm HIV combo V2 plus
Mã phần lô PP2500149184
Giá từng phần lô 79,580,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.685.888,8889
Mã hàng hóa (HS) HCDC:150
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.526.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.58
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,591,615
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn HCV Ab
Mã phần lô PP2500149185
Giá từng phần lô 53,346,384
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.394.800
Mã hàng hóa (HS) HCDC:151
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.782.128
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,066,927
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất Định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2500149186
Giá từng phần lô 149,562,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.483.333,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:152
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,991,240
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn CA 15-3
Mã phần lô PP2500149187
Giá từng phần lô 42,751,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.585.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:153
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.250.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,036
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab V3
Mã phần lô PP2500149188
Giá từng phần lô 52,320,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.444.666,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:154
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.440.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,046,404
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn HBs Ag
Mã phần lô PP2500149189
Giá từng phần lô 71,826,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.505.833,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:155
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.942.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.42
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,436,526
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag
Mã phần lô PP2500149190
Giá từng phần lô 54,262,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.243.200
Mã hàng hóa (HS) HCDC:156
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.087.552
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,085,253
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn Toxo IgG
Mã phần lô PP2500149191
Giá từng phần lô 25,628,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.730.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:157
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.542.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 512,568
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất Định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2500149192
Giá từng phần lô 16,957,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.701.388,8889
Mã hàng hóa (HS) HCDC:158
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.652.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,150
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn Cortisol
Mã phần lô PP2500149193
Giá từng phần lô 10,844,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.040.800
Mã hàng hóa (HS) HCDC:159
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.614.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,881
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất Định lượng BNP
Mã phần lô PP2500149194
Giá từng phần lô 753,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.055.555,5556
Mã hàng hóa (HS) HCDC:160
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,078,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn BNP
Mã phần lô PP2500149195
Giá từng phần lô 14,348,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.286.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:161
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.782.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,977
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất kiểm tra xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2500149196
Giá từng phần lô 16,298,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.090.833,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:162
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.432.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,962
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức
Mã phần lô PP2500149197
Giá từng phần lô 95,766,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.672.500
Mã hàng hóa (HS) HCDC:163
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.922.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,915,326
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1
Mã phần lô PP2500149198
Giá từng phần lô 12,674,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.735.208,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:164
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.224.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,480
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2
Mã phần lô PP2500149199
Giá từng phần lô 12,674,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.735.208,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:165
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.224.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,480
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 3
Mã phần lô PP2500149200
Giá từng phần lô 12,674,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.735.208,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:166
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.224.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,480
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3
Mã phần lô PP2500149201
Giá từng phần lô 53,542,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.576.800
Mã hàng hóa (HS) HCDC:167
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.847.648
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,070,858
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2500149202
Giá từng phần lô 56,115,045
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.958.375
Mã hàng hóa (HS) HCDC:168
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.705.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,122,300
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2500149203
Giá từng phần lô 56,115,045
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.958.375
Mã hàng hóa (HS) HCDC:169
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.705.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,122,300
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2500149204
Giá từng phần lô 56,115,045
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.958.375
Mã hàng hóa (HS) HCDC:170
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.705.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,122,300
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab)
Mã phần lô PP2500149205
Giá từng phần lô 31,882,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.520.750
Mã hàng hóa (HS) HCDC:171
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.627.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 637,648
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab)
Mã phần lô PP2500149206
Giá từng phần lô 31,882,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.520.750
Mã hàng hóa (HS) HCDC:172
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.627.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 637,648
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab)
Mã phần lô PP2500149207
Giá từng phần lô 31,882,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.520.750
Mã hàng hóa (HS) HCDC:173
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.627.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 637,648
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn Toxo IgM II
Mã phần lô PP2500149208
Giá từng phần lô 18,309,564
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.953.300
Mã hàng hóa (HS) HCDC:174
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.103.188
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 366,191
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất kiểm tra xét nghiệm Toxo IgM II
Mã phần lô PP2500149209
Giá từng phần lô 30,521,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.260.750
Mã hàng hóa (HS) HCDC:175
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.173.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 610,432
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất kiểm tra xét nghiệm Toxo IgG
Mã phần lô PP2500149210
Giá từng phần lô 19,939,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.462.500
Mã hàng hóa (HS) HCDC:176
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.646.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 398,790
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn CEA
Mã phần lô PP2500149211
Giá từng phần lô 25,436,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.552.083,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:177
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.478.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 508,725
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn AFP
Mã phần lô PP2500149212
Giá từng phần lô 17,094,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.827.777,7778
Mã hàng hóa (HS) HCDC:178
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,880
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn Hybritech PSA
Mã phần lô PP2500149213
Giá từng phần lô 36,756,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.034.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:179
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.252.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,134
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn Hybritech Free PSA
Mã phần lô PP2500149214
Giá từng phần lô 48,827,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.210.666,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:180
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.275.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 976,550
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn CA 19-9
Mã phần lô PP2500149215
Giá từng phần lô 66,729,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.786.666,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:181
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.243.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,334,592
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn PCT
Mã phần lô PP2500149216
Giá từng phần lô 207,505,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.134.444,4444
Mã hàng hóa (HS) HCDC:182
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.168.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,150,104
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn Vitamin B12
Mã phần lô PP2500149217
Giá từng phần lô 24,409,728
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.601.600
Mã hàng hóa (HS) HCDC:183
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.136.576
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,194
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn Total T4
Mã phần lô PP2500149218
Giá từng phần lô 35,330,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.713.333,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:184
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.776.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 706,608
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2500149219
Giá từng phần lô 1,698,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.572.666,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:185
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 566.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,969
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2500149220
Giá từng phần lô 6,064,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.615.555,5556
Mã hàng hóa (HS) HCDC:186
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.021.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.08
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,296
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn Total T3
Mã phần lô PP2500149221
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.833.333,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:187
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D (DxI) (toàn phần)
Mã phần lô PP2500149222
Giá từng phần lô 59,494,995
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.087.958,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:188
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.831.665
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.58
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,189,899
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
CloraminB
Mã phần lô PP2500149223
Giá từng phần lô 264,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.138.888,8889
Mã hàng hóa (HS) HCDC:189
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,295,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500149224
Giá từng phần lô 5,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.944.444,4444
Mã hàng hóa (HS) HCDC:190
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,800
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500149225
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.111.111,1111
Mã hàng hóa (HS) HCDC:191
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dimethylamino Ethanol
Mã phần lô PP2500149226
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.425.925,9259
Mã hàng hóa (HS) HCDC:192
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.833.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch khử trùng dụng cụ Glutaraldehyde
Mã phần lô PP2500149227
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.814.814,8148
Mã hàng hóa (HS) HCDC:193
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch khử trùng dụng cụ Orthophthalaldehyd
Mã phần lô PP2500149228
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.555.555,5556
Mã hàng hóa (HS) HCDC:194
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,632,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch pha sẵn khử khuẩn mức độ cao sử dụng cho dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt, không mùi, không hoạt hóa
Mã phần lô PP2500149229
Giá từng phần lô 576,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.074.074,0741
Mã hàng hóa (HS) HCDC:195
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.266.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 34.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,536,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ Enzyme protease subtilisin .
Mã phần lô PP2500149230
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.666.666,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:196
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,800
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch làm sạch tẩy rửa dụng cụ y tế có chứa enzyme savinase 16 lex và các chất hoạt động bề mặt.
Mã phần lô PP2500149231
Giá từng phần lô 122,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.472.222,2222
Mã hàng hóa (HS) HCDC:197
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.92
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,451,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa tay phẫu thuật, thủ thuật Chlorhexidine gluconat , Isopropanol , Fattay acid diethanolamide , Acetic acid glacial
Mã phần lô PP2500149232
Giá từng phần lô 12,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.407.407,4074
Mã hàng hóa (HS) HCDC:198
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.106.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,400
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch xà phòng khử khuẩn dùng trong vệ sinh tay ngoại khoa, dung dịch tắm bệnh nhân trước phẫu thuật.
Mã phần lô PP2500149233
Giá từng phần lô 11,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.731.481,4815
Mã hàng hóa (HS) HCDC:199
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.863.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.92
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,800
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa tay thủ thuật, thường quy Chlorhexidine gluconat + fatty aciddiethanolamide
Mã phần lô PP2500149234
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.666,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:200
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch khử nhiễm và khử trùng lạnh dụng cụ
Mã phần lô PP2500149235
Giá từng phần lô 166,162,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.853.703,7037
Mã hàng hóa (HS) HCDC:201
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.387.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.92
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,323,240
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch khử khuẩn, tiệt trùng dụng cụ y tế chứa Cocopropylene Diamine
Mã phần lô PP2500149236
Giá từng phần lô 163,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.620.370
Mã hàng hóa (HS) HCDC:202
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.583.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng phun sương)
Mã phần lô PP2500149237
Giá từng phần lô 53,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:203
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,069,200
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2500149238
Giá từng phần lô 179,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.133.333,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:204
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 168
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,588,480
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500149239
Giá từng phần lô 16,022,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.835.648,1481
Mã hàng hóa (HS) HCDC:205
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.340.833
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.08
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,450
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng trong y tế dạng Gel
Mã phần lô PP2500149240
Giá từng phần lô 11,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.231.481,4815
Mã hàng hóa (HS) HCDC:206
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.683.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng trong thủ thuật dạng cồn
Mã phần lô PP2500149241
Giá từng phần lô 7,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.175.925,9259
Mã hàng hóa (HS) HCDC:207
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.583.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500149242
Giá từng phần lô 34,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.291.666,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:208
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 697,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500149243
Giá từng phần lô 25,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.977.777,7778
Mã hàng hóa (HS) HCDC:209
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,920
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500149244
Giá từng phần lô 1,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.555,5556
Mã hàng hóa (HS) HCDC:210
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,200
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Formaldehyde
Mã phần lô PP2500149245
Giá từng phần lô 13,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.870.370,3704
Mã hàng hóa (HS) HCDC:211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.633.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Glycerol (dược dụng)
Mã phần lô PP2500149246
Giá từng phần lô 3,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.787.037,037
Mã hàng hóa (HS) HCDC:212
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.003.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,200
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Natri Clorid PA
Mã phần lô PP2500149247
Giá từng phần lô 15,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.251.851,8519
Mã hàng hóa (HS) HCDC:213
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.130.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,840
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Phenolic Powder Without odor
Mã phần lô PP2500149248
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.166.666,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:214
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Povidone- iodine 7,5%
Mã phần lô PP2500149249
Giá từng phần lô 729,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) HCDC:215
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,580,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Povidone- iodine 10%
Mã phần lô PP2500149250
Giá từng phần lô 139,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.259.259,2593
Mã hàng hóa (HS) HCDC:216
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.533.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,792,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Than hoạt tính
Mã phần lô PP2500149251
Giá từng phần lô 70,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.814,8148
Mã hàng hóa (HS) HCDC:217
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.08
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Xà phòng rửa tay phẫu thuật, tắm sát khuẩn, chứa chlorhexidine digluconate
Mã phần lô PP2500149252
Giá từng phần lô 132,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.777.777,7778
Mã hàng hóa (HS) HCDC:218
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,652,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Viên khử khuẩn 2,5g chứa Troclosense Sodium
Mã phần lô PP2500149253
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.703.703,7037
Mã hàng hóa (HS) HCDC:219
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vôi soda hồng
Mã phần lô PP2500149254
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.333.333,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:220
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch tiệt khuẩn plasma HydrogenPeroxideH202
Mã phần lô PP2500149255
Giá từng phần lô 364,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.037.037
Mã hàng hóa (HS) HCDC:221
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất làm sạch prolystica 2x enzyme hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500149256
Giá từng phần lô 77,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.481.481,4815
Mã hàng hóa (HS) HCDC:222
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.733.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,544,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất Javel
Mã phần lô PP2500149257
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.166.666,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:223
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 522,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde
Mã phần lô PP2500149258
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.138.888,8889
Mã hàng hóa (HS) HCDC:224
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.42
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vi sinh xử lý Nito cao vượt ngưỡng trong nước thải
Mã phần lô PP2500149259
Giá từng phần lô 13,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.861.111,1111
Mã hàng hóa (HS) HCDC:225
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,800
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch sát khuẩn tay khoan và bề mặt
Mã phần lô PP2500149260
Giá từng phần lô 5,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.111.111,1111
Mã hàng hóa (HS) HCDC:226
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,400
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch khử khuẩn bề mặt dạng xịt hoặc ngâm chứa HydrogenPeroxide
Mã phần lô PP2500149261
Giá từng phần lô 2,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.455.555,5556
Mã hàng hóa (HS) HCDC:227
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,040
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa máy thận
Mã phần lô PP2500149262
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.333.333,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:228
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Khăn lau sát khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2500149263
Giá từng phần lô 11,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.033.333,3333
Mã hàng hóa (HS) HCDC:229
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,320
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch làm mới dụng cụ và trang thiết bị y tế có chất liệu thép không rỉ. Loại bỏ cặn sắt oxide và các vết oxy hóa khác.
Mã phần lô PP2500149264
Giá từng phần lô 17,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.064.814,8148
Mã hàng hóa (HS) HCDC:230
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.783.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
khăn lau làm sạch và khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500149265
Giá từng phần lô 22,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.462.962,963
Mã hàng hóa (HS) HCDC:231
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.366.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Bảo đảm dự thầu (VND) 442,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch vệ sinh đường ống hút nước bọt của ghế nha hàng ngày
Mã phần lô PP2500149266
Giá từng phần lô 14,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.791.666,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:232
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,900
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Gòn tẩm cồn (AlcoholPad)
Mã phần lô PP2500149267
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.074.074,0741
Mã hàng hóa (HS) HCDC:233
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,060,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch ngâm khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2500149268
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.962.962,963
Mã hàng hóa (HS) HCDC:234
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2500149269
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.666.666,
Mã hàng hóa (HS) HCDC:235
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nước chưng cất 2 lần
Mã phần lô PP2500149270
Giá từng phần lô 4,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.296.296,2963
Mã hàng hóa (HS) HCDC:236
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.546.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,800
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nước chưng cất 1 lần
Mã phần lô PP2500149271
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.666.666,6667
Mã hàng hóa (HS) HCDC:237
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->