Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm các loại vật tư, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm theo máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500164998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN TỔNG HỢP NHẬT HUY | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm các loại vật tư, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm theo máy |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500057308 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận |
| Giá gói thầu | 13,395,528,710 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500146778 - Dung dịch rửa và tạo dòng trong xét nghiệm huyết học | 485,600,000 | 449.629.630 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 161.866.667 | 6.61 | 9,712,000 |
| 2 | PP2500146779 - Dung dịch rửa máy phân tích huyết học | 328,320,000 | 304.000.000 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 109.440.000 | 2.97 | 6,566,400 |
| 3 | PP2500146780 - Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học | 830,154,000 | 768.661.111 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 276.718.000 | 2.39 | 16,603,080 |
| 4 | PP2500146781 - Bộ dung dịch hỗ trợ phân tích thành phần bạch cầu trong xét nghiệm huyết học | 1,168,497,000 | 1.081.941.667 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 389.499.000 | 2.39 | 23,369,940 |
| 5 | PP2500146782 - Dung dịch tạo dòng trong xét nghiệm huyết học | 118,426,000 | 109.653.704 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 39.475.333 | 1.16 | 2,368,520 |
| 6 | PP2500146783 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học | 128,884,000 | 119.337.037 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 42.961.333 | 1.16 | 2,577,680 |
| 7 | PP2500146784 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học | 128,884,000 | 119.337.037 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 42.961.333 | 1.16 | 2,577,680 |
| 8 | PP2500146785 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học | 128,884,000 | 119.337.037 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 42.961.333 | 1.16 | 2,577,680 |
| 9 | PP2500146786 - Nước rửa | 79,800,000 | 73.888.889 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 26.600.000 | 1.98 | 1,596,000 |
| 10 | PP2500146787 - Giấy in nhiệt | 3,552,000 | 3.288.889 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 1.184.000 | 19.82 | 71,040 |
| 11 | PP2500146788 - Ống nghiệm để chạy mẫu nước tiểu | 118,800,000 | 110.000.000 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 39.600.000 | 5944.95 | 2,376,000 |
| 12 | PP2500146789 - Que thử nước tiểu 10 thông số cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động. | 374,400,000 | 346.666.667 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 124.800.000 | 3963.3 | 7,488,000 |
| 13 | PP2500146790 - Nội kiểm nước tiểu | 156,000,000 | 144.444.444 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 52.000.000 | 1.98 | 3,120,000 |
| 14 | PP2500146791 - Dung dịch rửa đầu dò 3 | 2,278,500 | 2.109.722 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 759.500 | 0.08 | 45,570 |
| 15 | PP2500146792 - Dung dịch rửa đầu dò 1 | 2,257,500 | 2.090.278 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 752.500 | 0.08 | 45,150 |
| 16 | PP2500146793 - Hóa chất xét nghiệm Hs Troponinl (bao gồm hóa chất hiệu chuẩn) | 1,787,100,000 | 1.654.722.222 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 595.700.000 | 1651.38 | 35,742,000 |
| 17 | PP2500146794 - Hóa chất xét nghiệm Hs Troponinl (bao gồm hóa chất hiệu chuẩn) | 223,520,000 | 206.962.963 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 74.506.667 | 206.42 | 4,470,400 |
| 18 | PP2500146795 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 1 | 38,520,000 | 35.666.667 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 12.840.000 | 0.99 | 770,400 |
| 19 | PP2500146796 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 2 | 46,440,000 | 43.000.000 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 15.480.000 | 0.99 | 928,800 |
| 20 | PP2500146797 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 3 | 50,040,000 | 46.333.333 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 16.680.000 | 0.99 | 1,000,800 |
| 21 | PP2500146798 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3 | 199,752,000 | 184.955.556 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 66.584.000 | 330.28 | 3,995,040 |
| 22 | PP2500146799 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 | 199,752,000 | 184.955.556 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 66.584.000 | 330.28 | 3,995,040 |
| 23 | PP2500146800 - Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH | 277,832,000 | 257.251.852 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 92.610.667 | 330.28 | 5,556,640 |
| 24 | PP2500146801 - Control cho các xét nghiệm miễn dịch 3 level | 38,934,000 | 36.050.000 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 12.978.000 | 0.25 | 778,680 |
| 25 | PP2500146802 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3, T3 tự do, T4, T4 tự do, Theophylline, đánh giá T-Uptake | 15,750,000 | 14.583.333 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 5.250.000 | 0.25 | 315,000 |
| 26 | PP2500146803 - Control cho các xét nghiệm Anti HCV | 26,052,000 | 24.122.222 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 8.684.000 | 0.25 | 521,040 |
| 27 | PP2500146804 - Control cho các xét nghiệm HBsAg | 13,770,000 | 12.750.000 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 4.590.000 | 0.25 | 275,400 |
| 28 | PP2500146805 - Control cho các xét nghiệm HIV combo | 20,400,000 | 18.888.889 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 6.800.000 | 0.33 | 408,000 |
| 29 | PP2500146806 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg (Có bao gồm hóa chất hiệu chuẩn) | 185,852,000 | 172.085.185 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 61.950.667 | 330.28 | 3,717,040 |
| 30 | PP2500146807 - Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus viêm gan C | 492,452,000 | 455.974.074 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 164.150.667 | 330.28 | 9,849,040 |
| 31 | PP2500146808 - Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên p24 virus HIV và kháng thể kháng virus HIV tuýp 1 bao gồm nhóm O và tuýp 2 | 257,672,000 | 238.585.185 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 85.890.667 | 330.28 | 5,153,440 |
| 32 | PP2500146809 - Dung dịch rửa 1 | 194,575,500 | 180.162.500 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 64.858.500 | 7.43 | 3,891,510 |
| 33 | PP2500146810 - Acid and Base | 67,473,000 | 62.475.000 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 22.491.000 | 1.49 | 1,349,460 |
| 34 | PP2500146811 - Nắp đậy | 133,770,000 | 123.861.111 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 44.590.000 | 2477.06 | 2,675,400 |
| 35 | PP2500146812 - Đầu tip | 195,048,000 | 180.600.000 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 65.016.000 | 10700.92 | 3,900,960 |
| 36 | PP2500146813 - Cóng đo | 171,000,000 | 158.333.333 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 57.000.000 | 12385.32 | 3,420,000 |
| 37 | PP2500146814 - Dung dịch tẩy rửa máy | 59,500,000 | 55.092.593 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 19.833.333 | 13.21 | 1,190,000 |
| 38 | PP2500146815 - Thuốc thử xét nghiệm Ferritin | 13,912,000 | 12.881.481 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 4.637.333 | 16.51 | 278,240 |
| 39 | PP2500146816 - Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm: VB12, Ferritin | 16,692,000 | 15.455.556 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 5.564.000 | 0.33 | 333,840 |
| 40 | PP2500146817 - Dung dịch pha loãng 1 | 7,920,000 | 7.333.333 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 2.640.000 | 0.25 | 158,400 |
| 41 | PP2500146818 - Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP | 104,220,000 | 96.500.000 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 34.740.000 | 24.77 | 2,084,400 |
| 42 | PP2500146819 - Thuốc thử xét nghiệm CEA | 16,695,000 | 15.458.333 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 5.565.000 | 24.77 | 333,900 |
| 43 | PP2500146820 - Thuốc thử xét nghiệm AFP | 16,890,000 | 15.638.889 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 5.630.000 | 24.77 | 337,800 |
| 44 | PP2500146821 - Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm: AFP, CEA | 7,066,500 | 6.543.056 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 2.355.500 | 0.17 | 141,330 |
| 45 | PP2500146822 - Thuốc thử xét nghiệm PSA | 28,140,000 | 26.055.556 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 9.380.000 | 24.77 | 562,800 |
| 46 | PP2500146823 - Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do | 24,900,000 | 23.055.556 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 8.300.000 | 24.77 | 498,000 |
| 47 | PP2500146824 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA | 9,382,000 | 8.687.037 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 3.127.333 | 0.17 | 187,640 |
| 48 | PP2500146825 - Dung dịch pha loãng 2 | 2,923,000 | 2.706.481 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 974.333 | 0.08 | 58,460 |
| 49 | PP2500146826 - Hoá chất thử Acid Uric | 30,751,020 | 28.473.167 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 10.250.340 | 2.97 | 615,020 |
| 50 | PP2500146827 - Hoá chất thử Albumin | 10,265,040 | 9.504.667 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 3.421.680 | 2.97 | 205,300 |
| 51 | PP2500146828 - Hoá chất thử Nồng độ Rượu trong máu bằng phương pháp Men (U.V) có kèm chuẩn | 194,286,528 | 179.894.933 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 64.762.176 | 5.94 | 3,885,730 |
| 52 | PP2500146829 - Chuẩn Alcohol/AmmoniaCalibrator | 8,275,170 | 7.662.194 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 2.758.390 | 0.5 | 165,503 |
| 53 | PP2500146830 - Hoá chất thử Amylase | 72,031,428 | 66.695.767 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 24.010.476 | 2.97 | 1,440,628 |
| 54 | PP2500146831 - Hoá chất thử Cholinesterase | 32,013,960 | 29.642.556 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 10.671.320 | 1.98 | 640,279 |
| 55 | PP2500146832 - Hoá chất thử CK | 29,106,000 | 26.950.000 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 9.702.000 | 1.98 | 582,120 |
| 56 | PP2500146833 - Hoá chất thử CK-MB | 152,145,000 | 140.875.000 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 50.715.000 | 4.95 | 3,042,900 |
| 57 | PP2500146834 - Chất chuẩn CK/CKMB | 4,802,094 | 4.446.383 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 1.600.698 | 0.5 | 96,041 |
| 58 | PP2500146835 - Control CK/CKMB mức 1 | 12,800,028 | 11.851.878 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 4.266.676 | 0.5 | 256,000 |
| 59 | PP2500146836 - Control CK/CKMB mức 2 | 12,800,028 | 11.851.878 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 4.266.676 | 0.5 | 256,000 |
| 60 | PP2500146837 - Control sinh hoá mức trung bình | 12,899,250 | 11.943.750 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 4.299.750 | 0.5 | 257,985 |
| 61 | PP2500146838 - Control sinh hoá mức cao | 12,899,250 | 11.943.750 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 4.299.750 | 0.5 | 257,985 |
| 62 | PP2500146839 - Hoá chất thử sắt trong máu | 22,409,784 | 20.749.800 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 7.469.928 | 1.98 | 448,195 |
| 63 | PP2500146840 - Hoá chất thử Lactate | 64,027,968 | 59.285.156 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 21.342.656 | 7.93 | 1,280,559 |
| 64 | PP2500146841 - Hoá chất thử LDH | 20,500,680 | 18.982.111 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 6.833.560 | 1.98 | 410,013 |
| 65 | PP2500146842 - Hoá chất thử Protein dịch /nước tiểu | 16,814,676 | 15.569.144 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 5.604.892 | 0.99 | 336,293 |
| 66 | PP2500146843 - Hoá chất thử Protein toàn phần | 13,216,776 | 12.237.756 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 4.405.592 | 1.98 | 264,335 |
| 67 | PP2500146844 - Hoá chất thử CRP | 433,125,000 | 401.041.667 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 144.375.000 | 8.26 | 8,662,500 |
| 68 | PP2500146845 - Hóa chất chuẩn CRP | 17,269,908 | 15.990.656 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 5.756.636 | 0.99 | 345,398 |
| 69 | PP2500146846 - Hóa chất chuẩn Setpoint | 8,003,490 | 7.410.639 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 2.667.830 | 0.41 | 160,069 |
| 70 | PP2500146847 - Hóa chất chuẩn Special Chemistry | 5,756,640 | 5.330.222 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 1.918.880 | 0.99 | 115,132 |
| 71 | PP2500146848 - Hóa chất chuẩn Urine Total Protein | 12,929,310 | 11.971.583 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 4.309.770 | 0.5 | 258,586 |
| 72 | PP2500146849 - Cốc nhỏ dùng để chứa mẫu | 21,161,520 | 19.594.000 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 7.053.840 | 0.99 | 423,230 |
| 73 | PP2500146850 - Dung dịch rửa cóng phản ứng | 83,931,120 | 77.714.000 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 27.977.040 | 3.96 | 1,678,622 |
| 74 | PP2500146851 - Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng | 21,073,404 | 19.512.411 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 7.024.468 | 0.5 | 421,468 |
| 75 | PP2500146852 - Bộ cóng đo phản ứng sinh hóa | 231,293,472 | 214.160.622 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 77.097.824 | 0.99 | 4,625,869 |
| 76 | PP2500146853 - IVD rửa kim hút cho máy sinh hóa 1 | 6,564,330 | 6.078.083 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 2.188.110 | 0.5 | 131,286 |
| 77 | PP2500146854 - Vật tư tiêu hao là chất phụ gia thêm vào buồng phản ứng để làm giảm sức căng bề mặt dùng trên các hệ thống phân tích sinh hóa | 51,104,880 | 47.319.333 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 17.034.960 | 9.91 | 1,022,097 |
| 78 | PP2500146855 - IVD pha loãng xét nghiệm sinh hóa | 3,022,236 | 2.798.367 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 1.007.412 | 0.99 | 60,444 |
| 79 | PP2500146856 - Đèn Halogen | 184,615,200 | 170.940.000 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 61.538.400 | 1.98 | 3,692,304 |
| 80 | PP2500146857 - NAOHD | 25,552,440 | 23.659.667 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 8.517.480 | 9.91 | 511,048 |
| 81 | PP2500146858 - Control Ethanol mức trung bình | 25,611,168 | 23.714.044 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 8.537.056 | 0.99 | 512,223 |
| 82 | PP2500146859 - Control Ethanol mức cao | 25,611,168 | 23.714.044 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 8.537.056 | 0.99 | 512,223 |
| 83 | PP2500146860 - Control Urine Total Protein mức trung bình | 23,738,790 | 21.980.361 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 7.912.930 | 0.5 | 474,775 |
| 84 | PP2500146861 - Control Urine Total Protein mức cao | 23,738,790 | 21.980.361 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 7.912.930 | 0.5 | 474,775 |
| 85 | PP2500146862 - Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng | 10,220,976 | 9.463.867 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 3.406.992 | 3.96 | 204,419 |
| 86 | PP2500146863 - Efpendorf hoặc tương đương | 11,484,000 | 10.633.333 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 3.828.000 | 2972.48 | 229,680 |
| 87 | PP2500146864 - Control sinh hoá mức trung bình | 88,200,000 | 81.666.667 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 29.400.000 | 0.83 | 1,764,000 |
| 88 | PP2500146865 - Control sinh hoá mức cao | 88,200,000 | 81.666.667 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 29.400.000 | 0.83 | 1,764,000 |
| 89 | PP2500146866 - Hoá chất thử ALT (GPT) | 199,426,360 | 184.654.037 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 66.475.453 | 11.56 | 3,988,527 |
| 90 | PP2500146867 - Hoá chất thử AST (GOT) | 199,426,360 | 184.654.037 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 66.475.453 | 11.56 | 3,988,527 |
| 91 | PP2500146868 - Hoá chất thử Bilirubintoàn phần | 25,699,260 | 23.795.611 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 8.566.420 | 4.95 | 513,985 |
| 92 | PP2500146869 - Hóa chất thử Bilirubintrực tiếp | 28,783,200 | 26.651.111 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 9.594.400 | 3.96 | 575,664 |
| 93 | PP2500146870 - Hoá chất thử Cholesterol | 70,489,440 | 65.268.000 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 23.496.480 | 7.93 | 1,409,788 |
| 94 | PP2500146871 - Hoá chất thử Creatinine | 154,195,680 | 142.773.778 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 51.398.560 | 9.91 | 3,083,913 |
| 95 | PP2500146872 - Hoá chất thử GGT | 34,187,364 | 31.654.967 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 11.395.788 | 2.97 | 683,747 |
| 96 | PP2500146873 - Hoá chất thử đường huyết | 176,223,600 | 163.170.000 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 58.741.200 | 9.91 | 3,524,472 |
| 97 | PP2500146874 - Hoá chất thử HDL-Cholesterol trực tiếp | 224,097,660 | 207.497.833 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 74.699.220 | 4.95 | 4,481,953 |
| 98 | PP2500146875 - Chất chuẩn HDL/LDL | 7,320,624 | 6.778.356 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 2.440.208 | 0.5 | 146,412 |
| 99 | PP2500146876 - Hoá chất thử LDL Cholesterol trực tiếp | 269,842,440 | 249.854.111 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 89.947.480 | 6.94 | 5,396,848 |
| 100 | PP2500146877 - Hoá chất thử Triglycerides | 121,594,400 | 112.587.407 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 40.531.467 | 13.21 | 2,431,888 |
| 101 | PP2500146878 - Hoá chất thử BUN ( Urea) | 160,069,800 | 148.212.778 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 53.356.600 | 8.26 | 3,201,396 |
| 102 | PP2500146879 - Đầu cone vàng | 31,680,000 | 29.333.333 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 10.560.000 | 19816.51 | 633,600 |
| 103 | PP2500146880 - Đầu cone xanh | 8,448,000 | 7.822.222 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 2.816.000 | 3963.3 | 168,960 |
| 104 | PP2500146881 - Ống nghiệm chân không nắp tím 2ml | 16,560,000 | 15.333.333 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 5.520.000 | 594.5 | 331,200 |
| 105 | PP2500146882 - Ống nghiệm chân không nắp tím K3; 6ml | 23,040,000 | 21.333.333 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 7.680.000 | 594.5 | 460,800 |
| 106 | PP2500146883 - Ống nghiệm có bi lắc (Đỏ) | 143,000,000 | 132.407.407 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 47.666.667 | 10733.94 | 2,860,000 |
| 107 | PP2500146884 - Ống nghiệm nắp đen | 86,400,000 | 80.000.000 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 28.800.000 | 7133.94 | 1,728,000 |
| 108 | PP2500146885 - Ống nắp xám | 86,400,000 | 80.000.000 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 28.800.000 | 7133.94 | 1,728,000 |
| 109 | PP2500146886 - Ống Citrat | 43,200,000 | 40.000.000 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 14.400.000 | 3963.3 | 864,000 |
| 110 | PP2500146887 - Ống EDTA nắp xanh | 128,160,000 | 118.666.667 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 42.720.000 | 11889.91 | 2,563,200 |
| 111 | PP2500146888 - Ống nghiệm trắng không nắp | 15,750,000 | 14.583.333 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 5.250.000 | 3715.6 | 315,000 |
| 112 | PP2500146889 - Ống EDTA nắp cao su | 18,600,000 | 17.222.222 | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm | 6.200.000 | 990.83 | 372,000 |
Dung dịch rửa và tạo dòng trong xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500146778 |
| Giá từng phần lô | 485,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 449.629.630 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.866.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,712,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch rửa máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500146779 |
| Giá từng phần lô | 328,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.97 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,566,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500146780 |
| Giá từng phần lô | 830,154,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 768.661.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.718.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.39 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,603,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ dung dịch hỗ trợ phân tích thành phần bạch cầu trong xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500146781 |
| Giá từng phần lô | 1,168,497,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.081.941.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 389.499.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.39 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,369,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch tạo dòng trong xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500146782 |
| Giá từng phần lô | 118,426,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.653.704 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.475.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,368,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500146783 |
| Giá từng phần lô | 128,884,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.337.037 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.961.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,577,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500146784 |
| Giá từng phần lô | 128,884,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.337.037 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.961.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,577,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500146785 |
| Giá từng phần lô | 128,884,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.337.037 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.961.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,577,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nước rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500146786 |
| Giá từng phần lô | 79,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.888.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.98 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,596,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500146787 |
| Giá từng phần lô | 3,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.288.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống nghiệm để chạy mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500146788 |
| Giá từng phần lô | 118,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5944.95 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,376,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Que thử nước tiểu 10 thông số cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2500146789 |
| Giá từng phần lô | 374,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3963.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,488,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nội kiểm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500146790 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.444.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.98 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch rửa đầu dò 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500146791 |
| Giá từng phần lô | 2,278,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.109.722 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 759.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.08 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch rửa đầu dò 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500146792 |
| Giá từng phần lô | 2,257,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.090.278 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 752.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.08 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất xét nghiệm Hs Troponinl (bao gồm hóa chất hiệu chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500146793 |
| Giá từng phần lô | 1,787,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.654.722.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1651.38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,742,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất xét nghiệm Hs Troponinl (bao gồm hóa chất hiệu chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500146794 |
| Giá từng phần lô | 223,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.962.963 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.506.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 206.42 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,470,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500146795 |
| Giá từng phần lô | 38,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 770,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500146796 |
| Giá từng phần lô | 46,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 928,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500146797 |
| Giá từng phần lô | 50,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2500146798 |
| Giá từng phần lô | 199,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.955.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 330.28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,995,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2500146799 |
| Giá từng phần lô | 199,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.955.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 330.28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,995,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500146800 |
| Giá từng phần lô | 277,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.251.852 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.610.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 330.28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,556,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Control cho các xét nghiệm miễn dịch 3 level |
|
| Mã phần lô | PP2500146801 |
| Giá từng phần lô | 38,934,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.978.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 778,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3, T3 tự do, T4, T4 tự do, Theophylline, đánh giá T-Uptake |
|
| Mã phần lô | PP2500146802 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.583.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Control cho các xét nghiệm Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500146803 |
| Giá từng phần lô | 26,052,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.122.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.684.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 521,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Control cho các xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500146804 |
| Giá từng phần lô | 13,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 275,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Control cho các xét nghiệm HIV combo |
|
| Mã phần lô | PP2500146805 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.888.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 408,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất xét nghiệm HBsAg (Có bao gồm hóa chất hiệu chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500146806 |
| Giá từng phần lô | 185,852,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.085.185 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.950.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 330.28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,717,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2500146807 |
| Giá từng phần lô | 492,452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 455.974.074 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.150.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 330.28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,849,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên p24 virus HIV và kháng thể kháng virus HIV tuýp 1 bao gồm nhóm O và tuýp 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500146808 |
| Giá từng phần lô | 257,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.585.185 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.890.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 330.28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,153,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch rửa 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500146809 |
| Giá từng phần lô | 194,575,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.858.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.43 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,891,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Acid and Base |
|
| Mã phần lô | PP2500146810 |
| Giá từng phần lô | 67,473,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.491.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,349,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nắp đậy |
|
| Mã phần lô | PP2500146811 |
| Giá từng phần lô | 133,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.861.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2477.06 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,675,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Đầu tip |
|
| Mã phần lô | PP2500146812 |
| Giá từng phần lô | 195,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10700.92 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Cóng đo |
|
| Mã phần lô | PP2500146813 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12385.32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch tẩy rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2500146814 |
| Giá từng phần lô | 59,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.092.593 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.833.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.21 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thuốc thử xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500146815 |
| Giá từng phần lô | 13,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.881.481 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.637.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.51 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 278,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm: VB12, Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500146816 |
| Giá từng phần lô | 16,692,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.455.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.564.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 333,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch pha loãng 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500146817 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2500146818 |
| Giá từng phần lô | 104,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.77 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,084,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thuốc thử xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500146819 |
| Giá từng phần lô | 16,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.458.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.77 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 333,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thuốc thử xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500146820 |
| Giá từng phần lô | 16,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.638.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.77 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 337,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm: AFP, CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500146821 |
| Giá từng phần lô | 7,066,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.543.056 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.355.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thuốc thử xét nghiệm PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500146822 |
| Giá từng phần lô | 28,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.055.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.77 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 562,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2500146823 |
| Giá từng phần lô | 24,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.055.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.77 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 498,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500146824 |
| Giá từng phần lô | 9,382,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.687.037 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.127.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch pha loãng 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500146825 |
| Giá từng phần lô | 2,923,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.706.481 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 974.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.08 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất thử Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2500146826 |
| Giá từng phần lô | 30,751,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.473.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.250.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.97 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 615,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất thử Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2500146827 |
| Giá từng phần lô | 10,265,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.504.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.421.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.97 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất thử Nồng độ Rượu trong máu bằng phương pháp Men (U.V) có kèm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500146828 |
| Giá từng phần lô | 194,286,528 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.894.933 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.762.176 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.94 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,885,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chuẩn Alcohol/AmmoniaCalibrator |
|
| Mã phần lô | PP2500146829 |
| Giá từng phần lô | 8,275,170 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.662.194 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.758.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,503 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất thử Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2500146830 |
| Giá từng phần lô | 72,031,428 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.695.767 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.010.476 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.97 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,628 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất thử Cholinesterase |
|
| Mã phần lô | PP2500146831 |
| Giá từng phần lô | 32,013,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.642.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.671.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.98 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 640,279 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất thử CK |
|
| Mã phần lô | PP2500146832 |
| Giá từng phần lô | 29,106,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.702.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.98 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 582,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất thử CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500146833 |
| Giá từng phần lô | 152,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.95 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,042,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn CK/CKMB |
|
| Mã phần lô | PP2500146834 |
| Giá từng phần lô | 4,802,094 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.446.383 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.698 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,041 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Control CK/CKMB mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500146835 |
| Giá từng phần lô | 12,800,028 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.851.878 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.266.676 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 256,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Control CK/CKMB mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500146836 |
| Giá từng phần lô | 12,800,028 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.851.878 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.266.676 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 256,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Control sinh hoá mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500146837 |
| Giá từng phần lô | 12,899,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.943.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.299.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 257,985 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Control sinh hoá mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2500146838 |
| Giá từng phần lô | 12,899,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.943.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.299.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 257,985 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất thử sắt trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500146839 |
| Giá từng phần lô | 22,409,784 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.749.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.469.928 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.98 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 448,195 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất thử Lactate |
|
| Mã phần lô | PP2500146840 |
| Giá từng phần lô | 64,027,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.285.156 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.342.656 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.93 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,280,559 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất thử LDH |
|
| Mã phần lô | PP2500146841 |
| Giá từng phần lô | 20,500,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.982.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.833.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.98 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 410,013 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất thử Protein dịch /nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500146842 |
| Giá từng phần lô | 16,814,676 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.569.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.604.892 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,293 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất thử Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500146843 |
| Giá từng phần lô | 13,216,776 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.237.756 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.405.592 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.98 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất thử CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500146844 |
| Giá từng phần lô | 433,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 401.041.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.26 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,662,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất chuẩn CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500146845 |
| Giá từng phần lô | 17,269,908 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.990.656 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.756.636 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,398 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất chuẩn Setpoint |
|
| Mã phần lô | PP2500146846 |
| Giá từng phần lô | 8,003,490 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.410.639 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.667.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.41 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất chuẩn Special Chemistry |
|
| Mã phần lô | PP2500146847 |
| Giá từng phần lô | 5,756,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.330.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.918.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất chuẩn Urine Total Protein |
|
| Mã phần lô | PP2500146848 |
| Giá từng phần lô | 12,929,310 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.971.583 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.309.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 258,586 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Cốc nhỏ dùng để chứa mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500146849 |
| Giá từng phần lô | 21,161,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.594.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.053.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch rửa cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500146850 |
| Giá từng phần lô | 83,931,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.977.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.96 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,678,622 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500146851 |
| Giá từng phần lô | 21,073,404 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.512.411 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.024.468 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 421,468 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ cóng đo phản ứng sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500146852 |
| Giá từng phần lô | 231,293,472 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.160.622 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.097.824 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,625,869 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
IVD rửa kim hút cho máy sinh hóa 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500146853 |
| Giá từng phần lô | 6,564,330 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.078.083 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.188.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vật tư tiêu hao là chất phụ gia thêm vào buồng phản ứng để làm giảm sức căng bề mặt dùng trên các hệ thống phân tích sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500146854 |
| Giá từng phần lô | 51,104,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.319.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.034.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.91 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,022,097 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
IVD pha loãng xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500146855 |
| Giá từng phần lô | 3,022,236 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.798.367 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.007.412 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,444 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Đèn Halogen |
|
| Mã phần lô | PP2500146856 |
| Giá từng phần lô | 184,615,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.538.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.98 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,692,304 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
NAOHD |
|
| Mã phần lô | PP2500146857 |
| Giá từng phần lô | 25,552,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.659.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.517.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.91 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 511,048 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Control Ethanol mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500146858 |
| Giá từng phần lô | 25,611,168 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.714.044 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.537.056 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 512,223 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Control Ethanol mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2500146859 |
| Giá từng phần lô | 25,611,168 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.714.044 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.537.056 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 512,223 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Control Urine Total Protein mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500146860 |
| Giá từng phần lô | 23,738,790 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.980.361 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.912.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 474,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Control Urine Total Protein mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2500146861 |
| Giá từng phần lô | 23,738,790 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.980.361 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.912.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 474,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500146862 |
| Giá từng phần lô | 10,220,976 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.463.867 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.406.992 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.96 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,419 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Efpendorf hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500146863 |
| Giá từng phần lô | 11,484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.633.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.828.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2972.48 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 229,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Control sinh hoá mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500146864 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,764,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Control sinh hoá mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2500146865 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,764,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất thử ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2500146866 |
| Giá từng phần lô | 199,426,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.654.037 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.475.453 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.56 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,988,527 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất thử AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2500146867 |
| Giá từng phần lô | 199,426,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.654.037 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.475.453 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.56 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,988,527 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất thử Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500146868 |
| Giá từng phần lô | 25,699,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.795.611 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.566.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.95 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 513,985 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất thử Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500146869 |
| Giá từng phần lô | 28,783,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.651.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.594.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.96 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 575,664 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất thử Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500146870 |
| Giá từng phần lô | 70,489,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.268.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.496.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.93 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,409,788 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất thử Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2500146871 |
| Giá từng phần lô | 154,195,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.773.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.398.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.91 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,083,913 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất thử GGT |
|
| Mã phần lô | PP2500146872 |
| Giá từng phần lô | 34,187,364 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.654.967 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.395.788 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.97 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 683,747 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500146873 |
| Giá từng phần lô | 176,223,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.741.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.91 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,524,472 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất thử HDL-Cholesterol trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500146874 |
| Giá từng phần lô | 224,097,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.497.833 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.699.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.95 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,481,953 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất chuẩn HDL/LDL |
|
| Mã phần lô | PP2500146875 |
| Giá từng phần lô | 7,320,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.778.356 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.440.208 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,412 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất thử LDL Cholesterol trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500146876 |
| Giá từng phần lô | 269,842,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.854.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.947.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.94 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,396,848 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất thử Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2500146877 |
| Giá từng phần lô | 121,594,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.587.407 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.531.467 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.21 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,431,888 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hoá chất thử BUN ( Urea) |
|
| Mã phần lô | PP2500146878 |
| Giá từng phần lô | 160,069,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.212.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.356.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.26 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,201,396 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Đầu cone vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500146879 |
| Giá từng phần lô | 31,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19816.51 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 633,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Đầu cone xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500146880 |
| Giá từng phần lô | 8,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.822.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.816.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3963.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống nghiệm chân không nắp tím 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500146881 |
| Giá từng phần lô | 16,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 594.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 331,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống nghiệm chân không nắp tím K3; 6ml |
|
| Mã phần lô | PP2500146882 |
| Giá từng phần lô | 23,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 594.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 460,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống nghiệm có bi lắc (Đỏ) |
|
| Mã phần lô | PP2500146883 |
| Giá từng phần lô | 143,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.407.407 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10733.94 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống nghiệm nắp đen |
|
| Mã phần lô | PP2500146884 |
| Giá từng phần lô | 86,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7133.94 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,728,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống nắp xám |
|
| Mã phần lô | PP2500146885 |
| Giá từng phần lô | 86,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7133.94 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,728,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống Citrat |
|
| Mã phần lô | PP2500146886 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3963.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống EDTA nắp xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500146887 |
| Giá từng phần lô | 128,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11889.91 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,563,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống nghiệm trắng không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500146888 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.583.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3715.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống EDTA nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500146889 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.222.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng các loại vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 990.83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 372,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa sẽ được cung cấp làm nhiều đợt trong quá trình thực hiện hợp đồng, mỗi đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi