Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2024 - 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Tương Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400601910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2025 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Tương Dương | Chủ đầu tư | Trung tâm Y tế huyện Tương Dương |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2024 - 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Tương Dương |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400323819 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Tương Dương, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 10,919,573,212 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400545654 - Acid acetic | 700,000 | 10,500 |
| 2 | PP2400545655 - Ambu bóp bóng trẻ em | 3,780,000 | 56,700 |
| 3 | PP2400545656 - Ambu bóp bóng người lớn | 5,040,000 | 75,600 |
| 4 | PP2400545657 - Anti A | 4,263,000 | 63,945 |
| 5 | PP2400545658 - Anti AB | 4,263,000 | 63,945 |
| 6 | PP2400545659 - Anti B | 4,263,000 | 63,945 |
| 7 | PP2400545660 - Anti D | 8,452,500 | 126,788 |
| 8 | PP2400545661 - Băng chỉ thị nhiệt dùng cho hấp ướt | 2,740,000 | 41,100 |
| 9 | PP2400545662 - Băng cuộn vải | 10,200,000 | 153,000 |
| 10 | PP2400545663 - Băng dính chỉ thị nhiệt | 1,320,000 | 19,800 |
| 11 | PP2400545664 - Băng dính lụa 2,5cm x 5m | 141,000,000 | 2,115,000 |
| 12 | PP2400545665 - Băng dính lụa 5cmx5m | 264,000,000 | 3,960,000 |
| 13 | PP2400545666 - Băng thun 10cm x 4,5m | 36,540,000 | 548,100 |
| 14 | PP2400545667 - Túi bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật | 3,300,000 | 49,500 |
| 15 | PP2400545668 - Bộ đặt nội khí quản người lớn sử dụng ánh sáng thường | 6,250,000 | 93,750 |
| 16 | PP2400545669 - Bơm cho ăn 50ml | 8,800,000 | 132,000 |
| 17 | PP2400545670 - Bơm kim tiêm 10ml | 198,000,000 | 2,970,000 |
| 18 | PP2400545671 - Bơm kim tiêm 1ml | 13,600,000 | 204,000 |
| 19 | PP2400545672 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện 20ml | 3,700,000 | 55,500 |
| 20 | PP2400545673 - Bơm kim tiêm 3ml | 6,900,000 | 103,500 |
| 21 | PP2400545674 - Bơm kim tiêm 50ml | 13,200,000 | 198,000 |
| 22 | PP2400545675 - Bơm kim tiêm 5ml | 105,000,000 | 1,575,000 |
| 23 | PP2400545676 - Bơm tiêm Insulinmkim 27G-31G | 88,000,000 | 1,320,000 |
| 24 | PP2400545677 - Bông gạc đắp vết thương vô trùng 10cm x 20cm | 45,360,000 | 680,400 |
| 25 | PP2400545678 - Bông hút nước y tế | 12,000,000 | 180,000 |
| 26 | PP2400545679 - Bông viên Fi 20mm vô trùng | 150,000,000 | 2,250,000 |
| 27 | PP2400545680 - Bông y tế 2cm x 2cm | 60,000,000 | 900,000 |
| 28 | PP2400545681 - Canuyn mở khí quản | 1,100,000 | 16,500 |
| 29 | PP2400545682 - Chỉ không tiêu sợi tổng hợp Polyamide số 2/0 (kim tam giác 26mm) | 27,000,000 | 405,000 |
| 30 | PP2400545683 - Chỉ không tiêu sợi tổng hợp Polyamide số 3/0 | 27,000,000 | 405,000 |
| 31 | PP2400545684 - Chỉ không tiêu sợi tổng hợp Polyamide số 5/0 (kim tam giác 16mm) | 13,200,000 | 198,000 |
| 32 | PP2400545685 - Chỉ không tiêu sợi tổng hợp Polyamide số 2/0 (kim tròn 26mm) | 17,640,000 | 264,600 |
| 33 | PP2400545686 - Chỉ không tiêu sợi tổng hợp Polyamide số 4/0 (kim tam giác 16mm/ 20mm) | 9,120,000 | 136,800 |
| 34 | PP2400545687 - Chỉ không tiêu sợi tổng hợp Polyamide số 4-0 (kim tam giác 19mm) | 10,800,000 | 162,000 |
| 35 | PP2400545688 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu Chromic Catgut số 3/0 | 52,800,000 | 792,000 |
| 36 | PP2400545689 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu Chromic Catgut số 4/0 kim tam giác 16mm | 58,800,000 | 882,000 |
| 37 | PP2400545690 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 4-0 kim tròn 20mm | 57,600,000 | 864,000 |
| 38 | PP2400545691 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 5/0 | 65,760,000 | 986,400 |
| 39 | PP2400545692 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin số 1 | 67,200,000 | 1,008,000 |
| 40 | PP2400545693 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin số 2/0 | 62,400,000 | 936,000 |
| 41 | PP2400545694 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 2-0 | 57,600,000 | 864,000 |
| 42 | PP2400545695 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 3/0 | 57,600,000 | 864,000 |
| 43 | PP2400545696 - Chỉ thị hóa học | 620,000 | 9,300 |
| 44 | PP2400545697 - CloraminB | 82,500,000 | 1,237,500 |
| 45 | PP2400545698 - Cồn 90 độ | 28,000,000 | 420,000 |
| 46 | PP2400545699 - Cồn y tế 70 độ | 46,000,000 | 690,000 |
| 47 | PP2400545700 - Cồn y tế 96 độ | 30,000,000 | 450,000 |
| 48 | PP2400545701 - Cóng phản ứng dùng để chứa mẫu và hóa chất | 25,830,000 | 387,450 |
| 49 | PP2400545702 - Đầu côn vàng | 400,000 | 6,000 |
| 50 | PP2400545703 - Đầu côn xanh | 880,000 | 13,200 |
| 51 | PP2400545704 - Dầu Parafin | 1,810,000 | 27,150 |
| 52 | PP2400545705 - Dây garo dính | 1,728,000 | 25,920 |
| 53 | PP2400545706 - Dây hút dịch (các số 5-6-8-10-12-14-16-18) | 4,200,000 | 63,000 |
| 54 | PP2400545707 - Dây hút dịch phẫu thuật | 7,700,000 | 115,500 |
| 55 | PP2400545708 - Dây nối bơm tiêm điện ( dài 150 cm, đường kính trong 0.9mm, đường kính ngoài 1.9 mm) | 4,500,000 | 67,500 |
| 56 | PP2400545709 - Dây nối bơm tiêm điện (dài 150cm đường kính trong 1.1mm, đường kính ngoài 2.6 mm) | 4,500,000 | 67,500 |
| 57 | PP2400545710 - Dây thở oxy | 19,000,000 | 285,000 |
| 58 | PP2400545711 - Dây truyền dịch cho máy truyền dịch | 67,000,000 | 1,005,000 |
| 59 | PP2400545712 - Dây truyền dịch kim cánh bướm (dài ≥ 1500mm) | 95,000,000 | 1,425,000 |
| 60 | PP2400545713 - Dây truyền dịch kim cánh bướm (dài ≥ 1700mm) | 95,000,000 | 1,425,000 |
| 61 | PP2400545714 - Dây truyền máu | 6,000,000 | 90,000 |
| 62 | PP2400545715 - Đè lưỡi gỗ vô trùng | 29,000,000 | 435,000 |
| 63 | PP2400545716 - Điện cực tím | 10,000,000 | 150,000 |
| 64 | PP2400545717 - Đồng hồ oxy y tế | 9,000,000 | 135,000 |
| 65 | PP2400545718 - Dung dịch chuẩn giá trị trung bình | 35,000,000 | 525,000 |
| 66 | PP2400545719 - Dung dịch chuẩn máy sinh hoá đa thông số bao gồm cả CK | 27,000,000 | 405,000 |
| 67 | PP2400545720 - Dung dịch chuẩn mức cao máy sinh hoá | 47,500,000 | 712,500 |
| 68 | PP2400545721 - Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm huyết học sử dụng cho máy phân tích huyết học | 56,689,500 | 850,343 |
| 69 | PP2400545722 - Dung dịch Lugol 3% | 4,000,000 | 60,000 |
| 70 | PP2400545723 - Dung dịch ly giải cho máy phân tích huyết học (thành phần: Dodecyltrimethylammonium chloride:< 3.0%, Cetrimonium chloride:< 0.1%, Citric acid monohydrate: < 2.0%) | 43,500,000 | 652,500 |
| 71 | PP2400545724 - Dung dịch ly giải cho máy phân tích huyết học (Thành phần: Mineral buffer < 0.3 %, Tension actives < 3.0 %, Preservatives < 0.05 %; Hộp ≥ 5L) | 80,829,000 | 1,212,435 |
| 72 | PP2400545725 - Dung dịch ly giải cho máy phân tích huyết học (Thành phần: Mineral buffer < 0.2 %, Sodium salts < 3.0 %, Preservatives < 0.05 %. Hộp ≥ 1L). | 22,134,000 | 332,010 |
| 73 | PP2400545726 - Dung dịch ngâm khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ (Glutaraldehyde 2%) | 12,900,000 | 193,500 |
| 74 | PP2400545727 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ (Thành phần: protease subtilisin0,5%) | 75,000,000 | 1,125,000 |
| 75 | PP2400545728 - Dung dịch nội kiểm cho máy phân tích huyết học mức thường | 50,000,000 | 750,000 |
| 76 | PP2400545729 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học | 85,102,500 | 1,276,538 |
| 77 | PP2400545730 - Dung dịch pha loãng hồng cầu (Độ pH: 7.35 đến 7.55) | 260,000,000 | 3,900,000 |
| 78 | PP2400545731 - Dung dịch phá màng tế bào hồng cầu cho phân tích 5 thành phần bạch cầu (Độ pH: 7.5 đến 9.5) | 120,000,000 | 1,800,000 |
| 79 | PP2400545732 - Dung dịch phá vỡ hồng cầu (Độ pH: 4 đến 7) | 162,600,000 | 2,439,000 |
| 80 | PP2400545733 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 58,695,000 | 880,425 |
| 81 | PP2400545734 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học giúp làm sạch các mảnh vụn của tế bào, protein và chất béo trung tính | 3,559,500 | 53,393 |
| 82 | PP2400545735 - Dung dịch rửa phim X-quang y tế (20 lít) | 7,250,000 | 108,750 |
| 83 | PP2400545736 - Dung dịch rửa phim X-quang y tế (25 lít) | 7,250,000 | 108,750 |
| 84 | PP2400545737 - Dung dịch rửa tay thường quy (Thành phần: Chlorhexidine Digluconate 0,5%; Ethanol 45%; IsopropylAlcohol 18%) | 5,512,500 | 82,688 |
| 85 | PP2400545738 - Dung dịch sát khuẩn tay (Chlorhexidine Digluconate 2% ) | 11,812,500 | 177,188 |
| 86 | PP2400545739 - Dung dịch sát khuẩn tay (Chlohexidine Gluconate 4%) | 8,800,000 | 132,000 |
| 87 | PP2400545740 - Dung dịch sát khuẩn tay (Ethanol 80%; Isopropanol 7,2%; Chlorhexidine gluconat 0,5%) | 4,750,000 | 71,250 |
| 88 | PP2400545741 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme (thành phần: protease subtilisin0,5%) | 6,800,000 | 102,000 |
| 89 | PP2400545742 - Dung dịch tẩy rửa enzyme cho quy trình tẩy rửa thủ công và bằng máy tự động trên dụng cụ y tế, phẫu thuật, nha khoa và dụng cụ nội soi | 88,000,000 | 1,320,000 |
| 90 | PP2400545743 - Gạc hút y tế | 2,900,000 | 43,500 |
| 91 | PP2400545744 - Gạc meche phẫu thuật 3.5cm x 75cm x 6 lớp | 18,900,000 | 283,500 |
| 92 | PP2400545745 - Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 8 lớp vô trùng | 19,500,000 | 292,500 |
| 93 | PP2400545746 - Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng | 14,800,000 | 222,000 |
| 94 | PP2400545747 - Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng | 7,200,000 | 108,000 |
| 95 | PP2400545748 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp | 42,000,000 | 630,000 |
| 96 | PP2400545749 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng | 65,100,000 | 976,500 |
| 97 | PP2400545750 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng | 68,000,000 | 1,020,000 |
| 98 | PP2400545751 - Găng kiểm tra dùng trong y tế | 230,000,000 | 3,450,000 |
| 99 | PP2400545752 - Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng các số | 360,000,000 | 5,400,000 |
| 100 | PP2400545753 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các số | 152,000,000 | 2,280,000 |
| 101 | PP2400545754 - Găng tay không bột | 8,000,000 | 120,000 |
| 102 | PP2400545755 - Găng y tế khám sản | 80,000,000 | 1,200,000 |
| 103 | PP2400545756 - Gel bôi trơn | 1,950,000 | 29,250 |
| 104 | PP2400545757 - Gel siêu âm | 8,800,000 | 132,000 |
| 105 | PP2400545758 - Giấy điện tim 3 cần | 1,385,000 | 20,775 |
| 106 | PP2400545759 - Giấy điện tim 6 cần | 4,400,000 | 66,000 |
| 107 | PP2400545760 - Giấy dùng cho máy điện tim | 4,400,000 | 66,000 |
| 108 | PP2400545761 - Giấy in nhiệt nước tiểu | 1,100,000 | 16,500 |
| 109 | PP2400545762 - Giấy siêu âm | 33,000,000 | 495,000 |
| 110 | PP2400545763 - Giêm sa | 1,394,000 | 20,910 |
| 111 | PP2400545764 - Huyết áp đồng hồ (dùng cho người lớn) | 10,800,000 | 162,000 |
| 112 | PP2400545765 - Kéo thẳng 14 - 16cm | 920,000 | 13,800 |
| 113 | PP2400545766 - Kéo thẳng 20cm | 1,240,000 | 18,600 |
| 114 | PP2400545767 - Kẹp rốn | 1,800,000 | 27,000 |
| 115 | PP2400545768 - Khẩu trang 3 lớp vô trùng | 9,500,000 | 142,500 |
| 116 | PP2400545769 - Khẩu trang y tế 4 lớp | 4,000,000 | 60,000 |
| 117 | PP2400545770 - Khóa 3 chạc có dây nối ≥ 25cm | 8,400,000 | 126,000 |
| 118 | PP2400545771 - Khóa 3 chạc có dây nối 10cm | 5,500,000 | 82,500 |
| 119 | PP2400545772 - Khoá 3 chạc không dây nối | 4,200,000 | 63,000 |
| 120 | PP2400545773 - Kim cánh bướm | 22,575,000 | 338,625 |
| 121 | PP2400545774 - Kim châm cứu dạng vỉ nhôm, tay cầm bằng thép không gỉ các cỡ | 975,000,000 | 14,625,000 |
| 122 | PP2400545775 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống số các cỡ 18G, 20G, 22G, 25G, 27G | 44,000,000 | 660,000 |
| 123 | PP2400545776 - Kim lấy máu đo đường huyết | 7,500,000 | 112,500 |
| 124 | PP2400545777 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng bơm thuốc, các cỡ | 210,000,000 | 3,150,000 |
| 125 | PP2400545778 - Kim nha khoa | 1,575,000 | 23,625 |
| 126 | PP2400545779 - Kim tiêm, lấy thuốc | 9,000,000 | 135,000 |
| 127 | PP2400545780 - Lam kính | 756,000 | 11,340 |
| 128 | PP2400545781 - Lam kính mài | 567,000 | 8,505 |
| 129 | PP2400545782 - Lamen 24x40; 22x40 | 210,000,000 | 3,150,000 |
| 130 | PP2400545783 - Lọc ẩm cai máy thở | 14,500,000 | 217,500 |
| 131 | PP2400545784 - Lưỡi dao mổ tiệt trùng các số | 2,100,000 | 31,500 |
| 132 | PP2400545785 - Mask bóp bóng | 17,269,000 | 259,035 |
| 133 | PP2400545786 - Mặt nạthởoxy | 6,250,000 | 93,750 |
| 134 | PP2400545787 - Mặt nạ xông khí dung | 6,500,000 | 97,500 |
| 135 | PP2400545788 - Máy xông khí dung | 13,500,000 | 202,500 |
| 136 | PP2400545789 - Mũ giấy phẫu thuật vô khuẩn | 19,000,000 | 285,000 |
| 137 | PP2400545790 - Nhiệt kế thủy ngân | 12,500,000 | 187,500 |
| 138 | PP2400545791 - Nước cất 2 lần | 10,200,000 | 153,000 |
| 139 | PP2400545792 - Ống hút nhớt các cỡ | 5,600,000 | 84,000 |
| 140 | PP2400545793 - Ống nghiệm K2 EDTA nắp cao su | 60,000,000 | 900,000 |
| 141 | PP2400545794 - Ống nghiệm không chống đông có nắp | 6,750,000 | 101,250 |
| 142 | PP2400545795 - Ống nghiệm không chống đông không nắp | 12,300,000 | 184,500 |
| 143 | PP2400545796 - Ống nghiệm lấy máu chân không Heparin | 60,000,000 | 900,000 |
| 144 | PP2400545797 - Ống nghiệm lấy máu chân không Sodium Citrate 3,8% | 14,000,000 | 210,000 |
| 145 | PP2400545798 - Ống nội khí quản các số | 24,000,000 | 360,000 |
| 146 | PP2400545799 - Ống thông dạ dày các số | 8,000,000 | 120,000 |
| 147 | PP2400545800 - Bơm tiêm Insulin U-100 1ml, kim 30G | 66,000,000 | 990,000 |
| 148 | PP2400545801 - Oxy y tế 10L | 30,000,000 | 450,000 |
| 149 | PP2400545802 - Oxy y tế 40 lít | 25,000,000 | 375,000 |
| 150 | PP2400545803 - Phim X - Quang 18x 24cm | 7,140,000 | 107,100 |
| 151 | PP2400545804 - Phim X - Quang 24x 30cm | 7,140,000 | 107,100 |
| 152 | PP2400545805 - Phim X - Quang số hoá cỡ 20x25cm(sử dụng cho máy in laser) | 900,000,000 | 13,500,000 |
| 153 | PP2400545806 - Phim X - Quang số hoá cỡ 25x30cm(sử dụng cho máy in laser) | 460,000,000 | 6,900,000 |
| 154 | PP2400545807 - Que thử đường huyết | 37,500,000 | 562,500 |
| 155 | PP2400545808 - Que thử nước tiểu 10 thông số | 88,830,000 | 1,332,450 |
| 156 | PP2400545809 - Sonde dạ dày số 5,6,8,10,12,14,16,18 | 12,000,000 | 180,000 |
| 157 | PP2400545810 - Sonde foley 2 nhánh các cỡ | 25,000,000 | 375,000 |
| 158 | PP2400545811 - Sonde nelaton các số | 9,500,000 | 142,500 |
| 159 | PP2400545812 - Sonde niệu quản chữ JJ | 4,300,000 | 64,500 |
| 160 | PP2400545813 - Tăm bông vô trùng lấy bệnh phẩm | 12,000,000 | 180,000 |
| 161 | PP2400545814 - Tấm điện cực trung tính | 8,200,000 | 123,000 |
| 162 | PP2400545815 - Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày | 93,600,000 | 1,404,000 |
| 163 | PP2400545816 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B | 34,860,000 | 522,900 |
| 164 | PP2400545817 - Test nhanh phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV | 15,802,500 | 237,038 |
| 165 | PP2400545818 - Test nhanh phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 | 97,650,000 | 1,464,750 |
| 166 | PP2400545819 - Túi đựng nước tiểu | 5,500,000 | 82,500 |
| 167 | PP2400545820 - Vật tư xét nghiệm Albumin | 10,300,000 | 154,500 |
| 168 | PP2400545821 - Vật tư xét nghiệm Amylase | 16,250,000 | 243,750 |
| 169 | PP2400545822 - Vật tư xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần | 10,900,000 | 163,500 |
| 170 | PP2400545823 - Vật tư xét nghiệm BILIRUBIN trực tiếp | 10,900,000 | 163,500 |
| 171 | PP2400545824 - Vật tư xét nghiệm CHOLESTEROL trong máu | 52,000,000 | 780,000 |
| 172 | PP2400545825 - Vật tư xét nghiệm CREATININE trong máu, nước tiểu | 41,000,000 | 615,000 |
| 173 | PP2400545826 - Vật tư xét nghiệm fT4 | 210,000,000 | 3,150,000 |
| 174 | PP2400545827 - Vật tư xét nghiệm GLUCOSE | 45,000,000 | 675,000 |
| 175 | PP2400545828 - Vật tư xét nghiệm GOT | 72,800,000 | 1,092,000 |
| 176 | PP2400545829 - Vật tư xét nghiệm GPT | 73,800,000 | 1,107,000 |
| 177 | PP2400545830 - Vật tư xét nghiệm Protein trong máu | 9,500,000 | 142,500 |
| 178 | PP2400545831 - Vật tư xét nghiệm T3 | 210,000,000 | 3,150,000 |
| 179 | PP2400545832 - Vật tư xét nghiệm T4 | 175,000,000 | 2,625,000 |
| 180 | PP2400545833 - Vật tư xét nghiệm Triglyceride | 44,800,000 | 672,000 |
| 181 | PP2400545834 - Vật tư xét nghiệm TSH | 210,000,000 | 3,150,000 |
| 182 | PP2400545835 - Vật tư xét nghiệm Urea | 31,500,000 | 472,500 |
| 183 | PP2400545836 - Vật tư xét nghiệm Uric Acid | 18,300,000 | 274,500 |
| 184 | PP2400545837 - Viên nén khử khuẩn | 5,450,000 | 81,750 |
| 185 | PP2400545838 - Vôi Sô-đa | 4,179,000 | 62,685 |
| 186 | PP2400545839 - Điện cực Natri dùng cho máy điện giải | 49,285,500 | 739,283 |
| 187 | PP2400545840 - Điện cực Kali dùng cho máy điện giải | 49,285,500 | 739,283 |
| 188 | PP2400545841 - Điện cực Clo dùng cho máy điện giải | 49,285,500 | 739,283 |
| 189 | PP2400545842 - Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải | 49,285,500 | 739,283 |
| 190 | PP2400545843 - Điện cực pH dùng cho máy điện giải | 67,952,808 | 1,019,293 |
| 191 | PP2400545844 - Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải | 65,954,196 | 989,313 |
| 192 | PP2400545845 - Bộ bảo trì cho máy điện giải | 13,822,600 | 207,339 |
| 193 | PP2400545846 - Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số | 174,099,860 | 2,611,498 |
| 194 | PP2400545847 - Dung dịch hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải | 12,166,870 | 182,504 |
| 195 | PP2400545848 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải | 25,696,440 | 385,447 |
| 196 | PP2400545849 - Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải | 106,787,300 | 1,601,810 |
| 197 | PP2400545850 - Dung dịch châm điện cực Kali cho máy phân tích điện giải | 29,414,634 | 441,220 |
| 198 | PP2400545851 - Dung dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải | 29,414,634 | 441,220 |
| 199 | PP2400545852 - Dung dịch châm điện cực Canxi cho máy phân tích điện giải | 29,414,634 | 441,220 |
| 200 | PP2400545853 - Dung dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải | 29,161,566 | 437,424 |
| 201 | PP2400545854 - Dung dịch kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải (Na+, K+, Cl-, Ca++, pH) | 24,679,830 | 370,198 |
| 202 | PP2400545855 - Màng điện cực | 7,364,500 | 110,468 |
| 203 | PP2400545856 - Ống dây bơm dùng cho máy phân tích điện giải | 2,832,500 | 42,488 |
| 204 | PP2400545857 - Sonde dẫn lưu ổ bụng không lô | 4,250,000 | 63,750 |
| 205 | PP2400545858 - Dung dịch rửa máy sinh hoá đậm đặc | 33,000,000 | 495,000 |
| 206 | PP2400545859 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu Chromic Catgut số 2/0 | 28,800,000 | 432,000 |
| 207 | PP2400545860 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc | 76,200,000 | 1,143,000 |
| 208 | PP2400545861 - Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa | 40,198,840 | 602,983 |
| 209 | PP2400545862 - Dây bơm dùng cho máy huyết học | 63,000,000 | 945,000 |
| 210 | PP2400545863 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 43,200,000 | 648,000 |
| 211 | PP2400545864 - Khí CO2 40 lít | 1,800,000 | 27,000 |
| 212 | PP2400545865 - Catheter 2 nòng các cỡ | 37,243,500 | 558,653 |
Acid acetic |
|
| Mã phần lô | PP2400545654 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Ambu bóp bóng trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2400545655 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Ambu bóp bóng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400545656 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2400545657 |
| Giá từng phần lô | 4,263,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2400545658 |
| Giá từng phần lô | 4,263,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2400545659 |
| Giá từng phần lô | 4,263,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Anti D |
|
| Mã phần lô | PP2400545660 |
| Giá từng phần lô | 8,452,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,788 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Băng chỉ thị nhiệt dùng cho hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2400545661 |
| Giá từng phần lô | 2,740,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Băng cuộn vải |
|
| Mã phần lô | PP2400545662 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 153,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Băng dính chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2400545663 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Băng dính lụa 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2400545664 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Băng dính lụa 5cmx5m |
|
| Mã phần lô | PP2400545665 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Băng thun 10cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2400545666 |
| Giá từng phần lô | 36,540,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 548,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Túi bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2400545667 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Bộ đặt nội khí quản người lớn sử dụng ánh sáng thường |
|
| Mã phần lô | PP2400545668 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2400545669 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Bơm kim tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2400545670 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Bơm kim tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2400545671 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2400545672 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Bơm kim tiêm 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2400545673 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Bơm kim tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2400545674 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Bơm kim tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2400545675 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Bơm tiêm Insulinmkim 27G-31G |
|
| Mã phần lô | PP2400545676 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Bông gạc đắp vết thương vô trùng 10cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2400545677 |
| Giá từng phần lô | 45,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 680,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Bông hút nước y tế |
|
| Mã phần lô | PP2400545678 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Bông viên Fi 20mm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400545679 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Bông y tế 2cm x 2cm |
|
| Mã phần lô | PP2400545680 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Canuyn mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2400545681 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Chỉ không tiêu sợi tổng hợp Polyamide số 2/0 (kim tam giác 26mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400545682 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Chỉ không tiêu sợi tổng hợp Polyamide số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400545683 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Chỉ không tiêu sợi tổng hợp Polyamide số 5/0 (kim tam giác 16mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400545684 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Chỉ không tiêu sợi tổng hợp Polyamide số 2/0 (kim tròn 26mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400545685 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Chỉ không tiêu sợi tổng hợp Polyamide số 4/0 (kim tam giác 16mm/ 20mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400545686 |
| Giá từng phần lô | 9,120,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Chỉ không tiêu sợi tổng hợp Polyamide số 4-0 (kim tam giác 19mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400545687 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu Chromic Catgut số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400545688 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 792,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu Chromic Catgut số 4/0 kim tam giác 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2400545689 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 882,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 4-0 kim tròn 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2400545690 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400545691 |
| Giá từng phần lô | 65,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 986,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400545692 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,008,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400545693 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 936,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 2-0 |
|
| Mã phần lô | PP2400545694 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400545695 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2400545696 |
| Giá từng phần lô | 620,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
CloraminB |
|
| Mã phần lô | PP2400545697 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,237,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2400545698 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Cồn y tế 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2400545699 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Cồn y tế 96 độ |
|
| Mã phần lô | PP2400545700 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Cóng phản ứng dùng để chứa mẫu và hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2400545701 |
| Giá từng phần lô | 25,830,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 387,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2400545702 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2400545703 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dầu Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2400545704 |
| Giá từng phần lô | 1,810,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dây garo dính |
|
| Mã phần lô | PP2400545705 |
| Giá từng phần lô | 1,728,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dây hút dịch (các số 5-6-8-10-12-14-16-18) |
|
| Mã phần lô | PP2400545706 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2400545707 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dây nối bơm tiêm điện ( dài 150 cm, đường kính trong 0.9mm, đường kính ngoài 1.9 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400545708 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dây nối bơm tiêm điện (dài 150cm đường kính trong 1.1mm, đường kính ngoài 2.6 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400545709 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2400545710 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dây truyền dịch cho máy truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400545711 |
| Giá từng phần lô | 67,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,005,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dây truyền dịch kim cánh bướm (dài ≥ 1500mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400545712 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dây truyền dịch kim cánh bướm (dài ≥ 1700mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400545713 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2400545714 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Đè lưỡi gỗ vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400545715 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Điện cực tím |
|
| Mã phần lô | PP2400545716 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Đồng hồ oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2400545717 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch chuẩn giá trị trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2400545718 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch chuẩn máy sinh hoá đa thông số bao gồm cả CK |
|
| Mã phần lô | PP2400545719 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch chuẩn mức cao máy sinh hoá |
|
| Mã phần lô | PP2400545720 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 712,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm huyết học sử dụng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400545721 |
| Giá từng phần lô | 56,689,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 850,343 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch Lugol 3% |
|
| Mã phần lô | PP2400545722 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch ly giải cho máy phân tích huyết học (thành phần: Dodecyltrimethylammonium chloride:< 3.0%, Cetrimonium chloride:< 0.1%, Citric acid monohydrate: < 2.0%) |
|
| Mã phần lô | PP2400545723 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 652,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch ly giải cho máy phân tích huyết học (Thành phần: Mineral buffer < 0.3 %, Tension actives < 3.0 %, Preservatives < 0.05 %; Hộp ≥ 5L) |
|
| Mã phần lô | PP2400545724 |
| Giá từng phần lô | 80,829,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,212,435 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch ly giải cho máy phân tích huyết học (Thành phần: Mineral buffer < 0.2 %, Sodium salts < 3.0 %, Preservatives < 0.05 %. Hộp ≥ 1L). |
|
| Mã phần lô | PP2400545725 |
| Giá từng phần lô | 22,134,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 332,010 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch ngâm khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ (Glutaraldehyde 2%) |
|
| Mã phần lô | PP2400545726 |
| Giá từng phần lô | 12,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 193,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ (Thành phần: protease subtilisin0,5%) |
|
| Mã phần lô | PP2400545727 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch nội kiểm cho máy phân tích huyết học mức thường |
|
| Mã phần lô | PP2400545728 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400545729 |
| Giá từng phần lô | 85,102,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,276,538 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch pha loãng hồng cầu (Độ pH: 7.35 đến 7.55) |
|
| Mã phần lô | PP2400545730 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch phá màng tế bào hồng cầu cho phân tích 5 thành phần bạch cầu (Độ pH: 7.5 đến 9.5) |
|
| Mã phần lô | PP2400545731 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch phá vỡ hồng cầu (Độ pH: 4 đến 7) |
|
| Mã phần lô | PP2400545732 |
| Giá từng phần lô | 162,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,439,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400545733 |
| Giá từng phần lô | 58,695,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 880,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học giúp làm sạch các mảnh vụn của tế bào, protein và chất béo trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2400545734 |
| Giá từng phần lô | 3,559,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,393 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch rửa phim X-quang y tế (20 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2400545735 |
| Giá từng phần lô | 7,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch rửa phim X-quang y tế (25 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2400545736 |
| Giá từng phần lô | 7,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch rửa tay thường quy (Thành phần: Chlorhexidine Digluconate 0,5%; Ethanol 45%; IsopropylAlcohol 18%) |
|
| Mã phần lô | PP2400545737 |
| Giá từng phần lô | 5,512,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch sát khuẩn tay (Chlorhexidine Digluconate 2% ) |
|
| Mã phần lô | PP2400545738 |
| Giá từng phần lô | 11,812,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,188 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch sát khuẩn tay (Chlohexidine Gluconate 4%) |
|
| Mã phần lô | PP2400545739 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch sát khuẩn tay (Ethanol 80%; Isopropanol 7,2%; Chlorhexidine gluconat 0,5%) |
|
| Mã phần lô | PP2400545740 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme (thành phần: protease subtilisin0,5%) |
|
| Mã phần lô | PP2400545741 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch tẩy rửa enzyme cho quy trình tẩy rửa thủ công và bằng máy tự động trên dụng cụ y tế, phẫu thuật, nha khoa và dụng cụ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2400545742 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Gạc hút y tế |
|
| Mã phần lô | PP2400545743 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Gạc meche phẫu thuật 3.5cm x 75cm x 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2400545744 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 8 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400545745 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 292,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400545746 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 222,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400545747 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2400545748 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400545749 |
| Giá từng phần lô | 65,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 976,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400545750 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Găng kiểm tra dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2400545751 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2400545752 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2400545753 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Găng tay không bột |
|
| Mã phần lô | PP2400545754 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Găng y tế khám sản |
|
| Mã phần lô | PP2400545755 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2400545756 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2400545757 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Giấy điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2400545758 |
| Giá từng phần lô | 1,385,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Giấy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2400545759 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Giấy dùng cho máy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2400545760 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Giấy in nhiệt nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400545761 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Giấy siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2400545762 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Giêm sa |
|
| Mã phần lô | PP2400545763 |
| Giá từng phần lô | 1,394,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Huyết áp đồng hồ (dùng cho người lớn) |
|
| Mã phần lô | PP2400545764 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Kéo thẳng 14 - 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2400545765 |
| Giá từng phần lô | 920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Kéo thẳng 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2400545766 |
| Giá từng phần lô | 1,240,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2400545767 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Khẩu trang 3 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400545768 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Khẩu trang y tế 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2400545769 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Khóa 3 chạc có dây nối ≥ 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2400545770 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Khóa 3 chạc có dây nối 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2400545771 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Khoá 3 chạc không dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2400545772 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2400545773 |
| Giá từng phần lô | 22,575,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 338,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Kim châm cứu dạng vỉ nhôm, tay cầm bằng thép không gỉ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400545774 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Kim chọc dò và gây tê tủy sống số các cỡ 18G, 20G, 22G, 25G, 27G |
|
| Mã phần lô | PP2400545775 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Kim lấy máu đo đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2400545776 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng bơm thuốc, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400545777 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Kim nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2400545778 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Kim tiêm, lấy thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400545779 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2400545780 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Lam kính mài |
|
| Mã phần lô | PP2400545781 |
| Giá từng phần lô | 567,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,505 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Lamen 24x40; 22x40 |
|
| Mã phần lô | PP2400545782 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Lọc ẩm cai máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2400545783 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 217,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Lưỡi dao mổ tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2400545784 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Mask bóp bóng |
|
| Mã phần lô | PP2400545785 |
| Giá từng phần lô | 17,269,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 259,035 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Mặt nạthởoxy |
|
| Mã phần lô | PP2400545786 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Mặt nạ xông khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2400545787 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Máy xông khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2400545788 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Mũ giấy phẫu thuật vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400545789 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2400545790 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Nước cất 2 lần |
|
| Mã phần lô | PP2400545791 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 153,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Ống hút nhớt các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400545792 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Ống nghiệm K2 EDTA nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2400545793 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Ống nghiệm không chống đông có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2400545794 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Ống nghiệm không chống đông không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2400545795 |
| Giá từng phần lô | 12,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Ống nghiệm lấy máu chân không Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2400545796 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Ống nghiệm lấy máu chân không Sodium Citrate 3,8% |
|
| Mã phần lô | PP2400545797 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Ống nội khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2400545798 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Ống thông dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2400545799 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Bơm tiêm Insulin U-100 1ml, kim 30G |
|
| Mã phần lô | PP2400545800 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Oxy y tế 10L |
|
| Mã phần lô | PP2400545801 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Oxy y tế 40 lít |
|
| Mã phần lô | PP2400545802 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Phim X - Quang 18x 24cm |
|
| Mã phần lô | PP2400545803 |
| Giá từng phần lô | 7,140,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Phim X - Quang 24x 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2400545804 |
| Giá từng phần lô | 7,140,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Phim X - Quang số hoá cỡ 20x25cm(sử dụng cho máy in laser) |
|
| Mã phần lô | PP2400545805 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Phim X - Quang số hoá cỡ 25x30cm(sử dụng cho máy in laser) |
|
| Mã phần lô | PP2400545806 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2400545807 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 562,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2400545808 |
| Giá từng phần lô | 88,830,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,332,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Sonde dạ dày số 5,6,8,10,12,14,16,18 |
|
| Mã phần lô | PP2400545809 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Sonde foley 2 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400545810 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Sonde nelaton các số |
|
| Mã phần lô | PP2400545811 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Sonde niệu quản chữ JJ |
|
| Mã phần lô | PP2400545812 |
| Giá từng phần lô | 4,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Tăm bông vô trùng lấy bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2400545813 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Tấm điện cực trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2400545814 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2400545815 |
| Giá từng phần lô | 93,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,404,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2400545816 |
| Giá từng phần lô | 34,860,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 522,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Test nhanh phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2400545817 |
| Giá từng phần lô | 15,802,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 237,038 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Test nhanh phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 |
|
| Mã phần lô | PP2400545818 |
| Giá từng phần lô | 97,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,464,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400545819 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Vật tư xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2400545820 |
| Giá từng phần lô | 10,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Vật tư xét nghiệm Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2400545821 |
| Giá từng phần lô | 16,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 243,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Vật tư xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400545822 |
| Giá từng phần lô | 10,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Vật tư xét nghiệm BILIRUBIN trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2400545823 |
| Giá từng phần lô | 10,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Vật tư xét nghiệm CHOLESTEROL trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2400545824 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Vật tư xét nghiệm CREATININE trong máu, nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400545825 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 615,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Vật tư xét nghiệm fT4 |
|
| Mã phần lô | PP2400545826 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Vật tư xét nghiệm GLUCOSE |
|
| Mã phần lô | PP2400545827 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Vật tư xét nghiệm GOT |
|
| Mã phần lô | PP2400545828 |
| Giá từng phần lô | 72,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,092,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Vật tư xét nghiệm GPT |
|
| Mã phần lô | PP2400545829 |
| Giá từng phần lô | 73,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,107,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Vật tư xét nghiệm Protein trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2400545830 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Vật tư xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2400545831 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Vật tư xét nghiệm T4 |
|
| Mã phần lô | PP2400545832 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Vật tư xét nghiệm Triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2400545833 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Vật tư xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2400545834 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Vật tư xét nghiệm Urea |
|
| Mã phần lô | PP2400545835 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Vật tư xét nghiệm Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2400545836 |
| Giá từng phần lô | 18,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 274,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Viên nén khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400545837 |
| Giá từng phần lô | 5,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Vôi Sô-đa |
|
| Mã phần lô | PP2400545838 |
| Giá từng phần lô | 4,179,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,685 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Điện cực Natri dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400545839 |
| Giá từng phần lô | 49,285,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 739,283 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Điện cực Kali dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400545840 |
| Giá từng phần lô | 49,285,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 739,283 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Điện cực Clo dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400545841 |
| Giá từng phần lô | 49,285,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 739,283 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400545842 |
| Giá từng phần lô | 49,285,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 739,283 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Điện cực pH dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400545843 |
| Giá từng phần lô | 67,952,808 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,019,293 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400545844 |
| Giá từng phần lô | 65,954,196 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 989,313 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Bộ bảo trì cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400545845 |
| Giá từng phần lô | 13,822,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,339 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2400545846 |
| Giá từng phần lô | 174,099,860 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,611,498 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400545847 |
| Giá từng phần lô | 12,166,870 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,504 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400545848 |
| Giá từng phần lô | 25,696,440 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 385,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400545849 |
| Giá từng phần lô | 106,787,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,601,810 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch châm điện cực Kali cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400545850 |
| Giá từng phần lô | 29,414,634 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 441,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400545851 |
| Giá từng phần lô | 29,414,634 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 441,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch châm điện cực Canxi cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400545852 |
| Giá từng phần lô | 29,414,634 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 441,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400545853 |
| Giá từng phần lô | 29,161,566 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 437,424 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải (Na+, K+, Cl-, Ca++, pH) |
|
| Mã phần lô | PP2400545854 |
| Giá từng phần lô | 24,679,830 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 370,198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Màng điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400545855 |
| Giá từng phần lô | 7,364,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,468 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Ống dây bơm dùng cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400545856 |
| Giá từng phần lô | 2,832,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Sonde dẫn lưu ổ bụng không lô |
|
| Mã phần lô | PP2400545857 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch rửa máy sinh hoá đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2400545858 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu Chromic Catgut số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400545859 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2400545860 |
| Giá từng phần lô | 76,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,143,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400545861 |
| Giá từng phần lô | 40,198,840 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 602,983 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dây bơm dùng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400545862 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2400545863 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Khí CO2 40 lít |
|
| Mã phần lô | PP2400545864 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Catheter 2 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400545865 |
| Giá từng phần lô | 37,243,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 558,653 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng. Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi