Gói thầu: Gói thầu mua sắm công cụ dụng cụ trang thiết bị, gồm 49 phần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300253945-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm công cụ dụng cụ trang thiết bị, gồm 49 phần
Số hiệu KHLCNT PL2300180454
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 186,639,686 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300378530 - Phần 1 1,100,000 1.650.000 770.000 17
2 PP2300378531 - Phần 2 550,000 825.000 385.000 43
3 PP2300378532 - Phần 3 5,100,000 7.650.000 3.570.000 257
4 PP2300378533 - Phần 4 7,408,000 11.112.000 5.185.600 9
5 PP2300378534 - Phần 5 9,600,000 14.400.000 6.720.000 17
6 PP2300378535 - Phần 6 6,234,800 9.352.200 4.364.360 9
7 PP2300378536 - Phần 7 240,000 360.000 168.000 34
8 PP2300378537 - Phần 8 600,000 900.000 420.000 86
9 PP2300378538 - Phần 9 5,270,000 7.905.000 3.689.000 86
10 PP2300378539 - Phần 10 2,900,000 4.350.000 2.030.000 86
11 PP2300378540 - Phần 11 2,700,000 4.050.000 1.890.000 171
12 PP2300378541 - Phần 12 2,900,000 4.350.000 2.030.000 86
13 PP2300378542 - Phần 13 2,025,000 3.037.500 1.417.500 129
14 PP2300378543 - Phần 14 400,000 600.000 280.000 171
15 PP2300378544 - Phần 15 380,000 570.000 266.000 171
16 PP2300378545 - Phần 16 300,000 450.000 210.000 171
17 PP2300378546 - Phần 17 360,000 540.000 252.000 171
18 PP2300378547 - Phần 18 2,700,000 4.050.000 1.890.000 43
19 PP2300378548 - Phần 19 195,000 292.500 136.500 26
20 PP2300378549 - Phần 20 13,500,000 20.250.000 9.450.000 857
21 PP2300378550 - Phần 21 2,300,000 3.450.000 1.610.000 17
22 PP2300378551 - Phần 22 2,205,000 3.307.500 1.543.500 9
23 PP2300378552 - Phần 23 302,500 453.750 211.750 429
24 PP2300378553 - Phần 24 2,936,000 4.404.000 2.055.200 17
25 PP2300378554 - Phần 25 7,200,000 10.800.000 5.040.000 103
26 PP2300378555 - Phần 26 2,400,000 3.600.000 1.680.000 17
27 PP2300378556 - Phần 27 300,000 450.000 210.000 2571
28 PP2300378557 - Phần 28 1,250,000 1.875.000 875.000 429
29 PP2300378558 - Phần 29 2,000,000 3.000.000 1.400.000 857
30 PP2300378559 - Phần 30 2,500,000 3.750.000 1.750.000 857
31 PP2300378560 - Phần 31 120,000 180.000 84.000 17
32 PP2300378561 - Phần 32 200,000 300.000 140.000 86
33 PP2300378562 - Phần 33 3,234,000 4.851.000 2.263.800 26
34 PP2300378563 - Phần 34 150,000 225.000 105.000 43
35 PP2300378564 - Phần 35 90,000 135.000 63.000 2571
36 PP2300378565 - Phần 36 112,500 168.750 78.750 1071
37 PP2300378566 - Phần 37 112,500 168.750 78.750 1071
38 PP2300378567 - Phần 38 100,000 150.000 70.000 86
39 PP2300378568 - Phần 39 1,275,000 1.912.500 892.500 43
40 PP2300378569 - Phần 40 4,290,000 6.435.000 3.003.000 26
41 PP2300378570 - Phần 41 26,400,000 39.600.000 18.480.000 69
42 PP2300378571 - Phần 42 7,400,000 11.100.000 5.180.000 171
43 PP2300378572 - Phần 43 12,640,000 18.960.000 8.848.000 9
44 PP2300378573 - Phần 44 1,545,000 2.317.500 1.081.500 26
45 PP2300378574 - Phần 45 950,000 1.425.000 665.000 9
46 PP2300378575 - Phần 46 12,000,000 18.000.000 8.400.000 9
47 PP2300378576 - Phần 47 15,134,386 22.701.579 10.594.070,2 17
48 PP2300378577 - Phần 48 1,780,000 2.670.000 1.246.000 17
49 PP2300378578 - Phần 49 11,250,000 16.875.000 7.875.000 3857
Phần 1
Mã phần lô PP2300378530
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2
Mã phần lô PP2300378531
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3
Mã phần lô PP2300378532
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 257
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4
Mã phần lô PP2300378533
Giá từng phần lô 7,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.185.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5
Mã phần lô PP2300378534
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6
Mã phần lô PP2300378535
Giá từng phần lô 6,234,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.352.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.364.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7
Mã phần lô PP2300378536
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8
Mã phần lô PP2300378537
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9
Mã phần lô PP2300378538
Giá từng phần lô 5,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.905.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.689.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10
Mã phần lô PP2300378539
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11
Mã phần lô PP2300378540
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 171
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12
Mã phần lô PP2300378541
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13
Mã phần lô PP2300378542
Giá từng phần lô 2,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.037.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 129
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14
Mã phần lô PP2300378543
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 171
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15
Mã phần lô PP2300378544
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 171
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16
Mã phần lô PP2300378545
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 171
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17
Mã phần lô PP2300378546
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 171
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18
Mã phần lô PP2300378547
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19
Mã phần lô PP2300378548
Giá từng phần lô 195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20
Mã phần lô PP2300378549
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 857
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21
Mã phần lô PP2300378550
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22
Mã phần lô PP2300378551
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23
Mã phần lô PP2300378552
Giá từng phần lô 302,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 429
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 24
Mã phần lô PP2300378553
Giá từng phần lô 2,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.404.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.055.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 25
Mã phần lô PP2300378554
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 103
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 26
Mã phần lô PP2300378555
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 27
Mã phần lô PP2300378556
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2571
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 28
Mã phần lô PP2300378557
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 429
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 29
Mã phần lô PP2300378558
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 857
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 30
Mã phần lô PP2300378559
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 857
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 31
Mã phần lô PP2300378560
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 32
Mã phần lô PP2300378561
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 33
Mã phần lô PP2300378562
Giá từng phần lô 3,234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.851.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.263.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 34
Mã phần lô PP2300378563
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 35
Mã phần lô PP2300378564
Giá từng phần lô 90,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2571
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 36
Mã phần lô PP2300378565
Giá từng phần lô 112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1071
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 37
Mã phần lô PP2300378566
Giá từng phần lô 112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1071
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 38
Mã phần lô PP2300378567
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 39
Mã phần lô PP2300378568
Giá từng phần lô 1,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.912.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 40
Mã phần lô PP2300378569
Giá từng phần lô 4,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 41
Mã phần lô PP2300378570
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 42
Mã phần lô PP2300378571
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 171
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 43
Mã phần lô PP2300378572
Giá từng phần lô 12,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 44
Mã phần lô PP2300378573
Giá từng phần lô 1,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.317.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.081.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 45
Mã phần lô PP2300378574
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 46
Mã phần lô PP2300378575
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 47
Mã phần lô PP2300378576
Giá từng phần lô 15,134,386
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.701.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.594.070,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 48
Mã phần lô PP2300378577
Giá từng phần lô 1,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 49
Mã phần lô PP2300378578
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3857
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->