Gói thầu: Gói thầu mua sắm hàng hóa đặc thù cho Bệnh viện Da liễu Đà Nẵng 07 tháng cuối năm 2023 ( gồm 12 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300183778-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN DA LIỄU THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm hàng hóa đặc thù cho Bệnh viện Da liễu Đà Nẵng 07 tháng cuối năm 2023 ( gồm 12 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300110092
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 720,064,602 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8.640.777 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 5 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 5 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300242694 - Phần 1. Hàng hóa đặc thù peel da 184,025,400 250.943.728 Mỹphẩm hoặc nhà thầu xác định được mã HS theo ghi chú số (9) và số (10) – bảng 01 128.817.780 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu hàng hóa x 30/210)
2 PP2300242695 - Phần 2. Mặt nạ dành cho da mụn 245,280,000 334.472.728 Mỹphẩm hoặc nhà thầu xác định được mã HS theo ghi chú số (9) và số (10) – bảng 01 171.696.000 41715
3 PP2300242696 - Phần 3. Mặt nạ dành cho da nám 97,440,000 132.872.728 Mỹphẩm hoặc nhà thầu xác định được mã HS theo ghi chú số (9) và số (10) – bảng 01 68.208.000 16572
4 PP2300242697 - Phần 4. Dung dịch làm mờ vết nám 73,500,000 100.227.273 Mỹphẩm hoặc nhà thầu xác định được mã HS theo ghi chú số (9) và số (10) – bảng 01 51.450.000 600
5 PP2300242698 - Phần 5. Dung dịch hyaluronic 46,200,000 63.000.000 Mỹphẩm hoặc nhà thầu xác định được mã HS theo ghi chú số (9) và số (10) – bảng 01 32.340.000 1715
6 PP2300242699 - Phần 6. Gel rửa mặt giảm mụn 8,207,250 11.191.705 Mỹphẩm hoặc nhà thầu xác định được mã HS theo ghi chú số (9) và số (10) – bảng 01 5.745.075 2215
7 PP2300242700 - Phần 7. Kem tẩy tế bào chết 5,603,400 7.641.000 Mỹphẩm hoặc nhà thầu xác định được mã HS theo ghi chú số (9) và số (10) – bảng 01 3.922.380 515
8 PP2300242701 - Phần 8. Dung dịch tẩy trang 1,973,250 2.690.796 Mỹphẩm hoặc nhà thầu xác định được mã HS theo ghi chú số (9) và số (10) – bảng 01 1.381.275 643
9 PP2300242702 - Phần 9. Nước hoa hồng dành cho da nhờn mụn 5,605,200 7.643.455 Mỹphẩm hoặc nhà thầu xác định được mã HS theo ghi chú số (9) và số (10) – bảng 01 3.923.640 1029
10 PP2300242703 - Phần 10. Kem chống nắng 7,900,200 10.773.000 Mỹphẩm hoặc nhà thầu xác định được mã HS theo ghi chú số (9) và số (10) – bảng 01 5.530.140 258
11 PP2300242704 - Phần 11. Sữa rửa mặt làm sáng da 4,680,000 6.381.819 Mỹphẩm hoặc nhà thầu xác định được mã HS theo ghi chú số (9) và số (10) – bảng 01 3.276.000 515
12 PP2300242705 - Phần 12. Hàng hóa đặc thù điều trị chuyên khoa đa kim tế bào gốc 39,649,902 54.068.049 Mỹphẩm hoặc nhà thầu xác định được mã HS theo ghi chú số (9) và số (10) – bảng 01 27.754.932 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu hàng hóa x 30/210)
Phần 1. Hàng hóa đặc thù peel da
Mã phần lô PP2300242694
Giá từng phần lô 184,025,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.943.728
Mã hàng hóa (HS) Mỹphẩm hoặc nhà thầu xác định được mã HS theo ghi chú số (9) và số (10) – bảng 01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.817.780
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu hàng hóa x 30/210)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Phần 2. Mặt nạ dành cho da mụn
Mã phần lô PP2300242695
Giá từng phần lô 245,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.472.728
Mã hàng hóa (HS) Mỹphẩm hoặc nhà thầu xác định được mã HS theo ghi chú số (9) và số (10) – bảng 01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41715
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Phần 3. Mặt nạ dành cho da nám
Mã phần lô PP2300242696
Giá từng phần lô 97,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.872.728
Mã hàng hóa (HS) Mỹphẩm hoặc nhà thầu xác định được mã HS theo ghi chú số (9) và số (10) – bảng 01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16572
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Phần 4. Dung dịch làm mờ vết nám
Mã phần lô PP2300242697
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.227.273
Mã hàng hóa (HS) Mỹphẩm hoặc nhà thầu xác định được mã HS theo ghi chú số (9) và số (10) – bảng 01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Phần 5. Dung dịch hyaluronic
Mã phần lô PP2300242698
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mỹphẩm hoặc nhà thầu xác định được mã HS theo ghi chú số (9) và số (10) – bảng 01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1715
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Phần 6. Gel rửa mặt giảm mụn
Mã phần lô PP2300242699
Giá từng phần lô 8,207,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.191.705
Mã hàng hóa (HS) Mỹphẩm hoặc nhà thầu xác định được mã HS theo ghi chú số (9) và số (10) – bảng 01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.745.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 2215
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Phần 7. Kem tẩy tế bào chết
Mã phần lô PP2300242700
Giá từng phần lô 5,603,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.641.000
Mã hàng hóa (HS) Mỹphẩm hoặc nhà thầu xác định được mã HS theo ghi chú số (9) và số (10) – bảng 01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.922.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 515
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Phần 8. Dung dịch tẩy trang
Mã phần lô PP2300242701
Giá từng phần lô 1,973,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.690.796
Mã hàng hóa (HS) Mỹphẩm hoặc nhà thầu xác định được mã HS theo ghi chú số (9) và số (10) – bảng 01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.381.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 643
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Phần 9. Nước hoa hồng dành cho da nhờn mụn
Mã phần lô PP2300242702
Giá từng phần lô 5,605,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.643.455
Mã hàng hóa (HS) Mỹphẩm hoặc nhà thầu xác định được mã HS theo ghi chú số (9) và số (10) – bảng 01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.923.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1029
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Phần 10. Kem chống nắng
Mã phần lô PP2300242703
Giá từng phần lô 7,900,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000
Mã hàng hóa (HS) Mỹphẩm hoặc nhà thầu xác định được mã HS theo ghi chú số (9) và số (10) – bảng 01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.530.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 258
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Phần 11. Sữa rửa mặt làm sáng da
Mã phần lô PP2300242704
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.381.819
Mã hàng hóa (HS) Mỹphẩm hoặc nhà thầu xác định được mã HS theo ghi chú số (9) và số (10) – bảng 01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 515
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Phần 12. Hàng hóa đặc thù điều trị chuyên khoa đa kim tế bào gốc
Mã phần lô PP2300242705
Giá từng phần lô 39,649,902
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.068.049
Mã hàng hóa (HS) Mỹphẩm hoặc nhà thầu xác định được mã HS theo ghi chú số (9) và số (10) – bảng 01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.754.932
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu hàng hóa x 30/210)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->