Gói thầu: Gói thầu mua sắm hàng hóa đặc thù cho Bệnh viện Da liễu thành phố Đà Nẵng năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500436096-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN DA LIỄU THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN DA LIỄU THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm hàng hóa đặc thù cho Bệnh viện Da liễu thành phố Đà Nẵng năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500233260
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 546,261,318 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500448522 - Mặt nạ dành cho da nám 32,989,080 45.818.167 Mỹ phẩm 16.494.540 494 gam/ml sản phẩm/ tháng
2 PP2500448523 - Nước hoa hồng dành cho da nhờn mụn 21,354,600 29.659.167 Mỹ phẩm 10.677.300 1.233 ml sản phẩm/ tháng
3 PP2500448524 - Nước hoa hồng làm sạch sâu 1,900,000 2.638.889 Mỹ phẩm 950.000 124 ml sản phẩm/ tháng
4 PP2500448525 - Dung dịch làm mờ vết nám 105,000,000 145.833.334 Mỹ phẩm 52.500.000 370 ml sản phẩm/ tháng
5 PP2500448526 - Dung dịch hyaluronic 46,200,000 64.166.667 Mỹ phẩm 23.100.000 740 ml sản phẩm/ tháng
6 PP2500448527 - Gel rửa mặt giảm mụn 12,636,000 17.550.000 Mỹ phẩm 6.318.000 1.603 ml sản phẩm/ tháng
7 PP2500448528 - Kem tẩy tế bào chết 22,680,000 31.500.000 Mỹ phẩm 11.340.000 740 ml sản phẩm/ tháng
8 PP2500448529 - Dung dịch tẩy trang 11,870,170 16.486.348 Mỹ phẩm 5.935.085 1.603 ml sản phẩm/ tháng
9 PP2500448530 - Kem chống nắng 6,344,048 8.811.178 Mỹ phẩm 3.172.024 198 gam/ml sản phẩm/ tháng
10 PP2500448531 - Sữa rửa mặt làm sáng da 7,658,160 10.636.334 Mỹ phẩm 3.829.080 370 ml sản phẩm/ tháng
11 PP2500448532 - Kem bôi tê dùng trong thẩm mỹ 6,300,000 8.750.000 Mỹ phẩm 3.150.000 432 gam sản phẩm/ tháng
12 PP2500448533 - Hàng hóa đặc thù điều trị chuyên khoa đa kim tế bào gốc 33,687,360 46.788.000 Mỹ phẩm 16.843.680 134 ml sản phẩm/ tháng
13 PP2500448534 - Hàng hóa đặc thù peel da 237,641,900 330.058.195 Mỹ phẩm 118.820.950 Sản lượng 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30)/365
Mặt nạ dành cho da nám
Mã phần lô PP2500448522
Giá từng phần lô 32,989,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.818.167
Mã hàng hóa (HS) Mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.494.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 494 gam/ml sản phẩm/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước hoa hồng dành cho da nhờn mụn
Mã phần lô PP2500448523
Giá từng phần lô 21,354,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.659.167
Mã hàng hóa (HS) Mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.677.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.233 ml sản phẩm/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước hoa hồng làm sạch sâu
Mã phần lô PP2500448524
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.638.889
Mã hàng hóa (HS) Mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124 ml sản phẩm/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm mờ vết nám
Mã phần lô PP2500448525
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.833.334
Mã hàng hóa (HS) Mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370 ml sản phẩm/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch hyaluronic
Mã phần lô PP2500448526
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.166.667
Mã hàng hóa (HS) Mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740 ml sản phẩm/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel rửa mặt giảm mụn
Mã phần lô PP2500448527
Giá từng phần lô 12,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS) Mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.603 ml sản phẩm/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kem tẩy tế bào chết
Mã phần lô PP2500448528
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740 ml sản phẩm/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy trang
Mã phần lô PP2500448529
Giá từng phần lô 11,870,170
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.486.348
Mã hàng hóa (HS) Mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.935.085
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.603 ml sản phẩm/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kem chống nắng
Mã phần lô PP2500448530
Giá từng phần lô 6,344,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.811.178
Mã hàng hóa (HS) Mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.172.024
Năng lực sản xuất hàng hóa 198 gam/ml sản phẩm/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sữa rửa mặt làm sáng da
Mã phần lô PP2500448531
Giá từng phần lô 7,658,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.636.334
Mã hàng hóa (HS) Mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.829.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 370 ml sản phẩm/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kem bôi tê dùng trong thẩm mỹ
Mã phần lô PP2500448532
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.750.000
Mã hàng hóa (HS) Mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432 gam sản phẩm/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàng hóa đặc thù điều trị chuyên khoa đa kim tế bào gốc
Mã phần lô PP2500448533
Giá từng phần lô 33,687,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.788.000
Mã hàng hóa (HS) Mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.843.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 134 ml sản phẩm/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàng hóa đặc thù peel da
Mã phần lô PP2500448534
Giá từng phần lô 237,641,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.058.195
Mã hàng hóa (HS) Mỹ phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.820.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30)/365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->