Gói thầu: Gói thầu mua sắm Hóa Chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300193018-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế quận 7
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm Hóa Chất
Số hiệu KHLCNT PL2300138565
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,203,299,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22.032.996 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300298876 - ABX BASOLYSE II 119,080,000 169.689.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 83.356.000 1200
2 PP2300298877 - ABX Cleaner 47,200,000 67.260.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.040.000 1200
3 PP2300298878 - ABX Diluent 141,120,000 201.096.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.784.000 1200
4 PP2300298879 - ABX Eosinofix b/1lít - 0206010 127,880,000 182.229.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 89.516.000 1200
5 PP2300298880 - ABX Lysebio b/400ml - 0906013 97,040,000 138.282.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.928.000 1200
6 PP2300298881 - ABX Miniclean 1 lít/b - 0403010 70,080,000 99.864.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.056.000 1800
7 PP2300298882 - ABX Minidil 10 lít/th - 0802010 168,720,000 240.426.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 118.104.000 1800
8 PP2300298883 - ABX Minilyse 98,634,000 140.553.450 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 69.043.800 900
9 PP2300298884 - AutoCal H (HDL/LDL) 8,996,400 12.819.870 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.297.480 240
10 PP2300298885 - Calcium (A) 1,385,160 1.973.853 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 969.612 60
11 PP2300298886 - Creatinine 20,764,800 29.589.840 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.535.360 720
12 PP2300298887 - Cholesterol 40,492,000 57.701.100 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.344.400 600
13 PP2300298888 - Erba XL AutoWash AC/AL - 16,422,000 23.401.350 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.495.400 240
14 PP2300298889 - GGT 28,120,000 40.071.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.684.000 600
15 PP2300298890 - Glucose 17,130,000 24.410.250 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.991.000 600
16 PP2300298891 - HDL Direct 105,988,000 151.032.900 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 74.191.600 600
17 PP2300298892 - Human ASY Control Level 2 - HN1530 22,062,000 31.438.350 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.443.400 1800
18 PP2300298893 - Human ASY Control Level 3 - HE1532 22,062,000 31.438.350 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.443.400 1800
19 PP2300298894 - LDL 105,988,000 151.032.900 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 74.191.600 600
20 PP2300298895 - SGOT 39,906,000 56.866.050 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.934.200 900
21 PP2300298896 - SGPT 39,906,000 56.866.050 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.934.200 900
22 PP2300298897 - Triglyceridessr 86,520,000 123.291.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.564.000 600
23 PP2300298898 - Urea 12,219,600 17.412.930 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.553.720 360
24 PP2300298899 - Uric acid - SR 23,120,000 32.946.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.184.000 240
25 PP2300298900 - XL Multical 3,784,200 5.392.485 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.648.940 240
26 PP2300298901 - XL Wash 49,266,000 70.204.050 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.486.200 1200
27 PP2300298902 - Test (que) thử nước tiểu 10 thông số 42,000,000 59.850.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.400.000 450000
28 PP2300298903 - Test HbA1c 42,000,000 59.850.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.400.000 18000
29 PP2300298904 - Test heroin 3,600,000 5.130.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.520.000 12000
30 PP2300298905 - Test HIV 12,500,000 17.812.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.750.000 15000
31 PP2300298906 - Test ma túy tổng hợp (MET,THC,MDMA,MOP) 100,000,000 142.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 70.000.000 60000
32 PP2300298907 - Test nhanh Anti HBsAb 13,200,000 18.810.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.240.000 36000
33 PP2300298908 - Test nhanh Anti HCV 27,200,000 38.760.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.040.000 48000
34 PP2300298909 - Test nhanh Dengue NS1 Ag 12,960,000 18.468.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.072.000 7200
35 PP2300298910 - Test nhanh H.pylori (Ag) 5,400,000 7.695.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.780.000 5400
36 PP2300298911 - Test nhanh HAV IgM 9,888,000 14.090.400 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.921.600 7200
37 PP2300298912 - Test nhanh HBsAg 57,600,000 82.080.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.320.000 96000
38 PP2300298913 - Test nhanh HEV IgM 21,216,000 30.232.800 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.851.200 14400
39 PP2300298914 - Test nhanh Syphilis (giang mai) 29,600,000 42.180.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.720.000 60000
40 PP2300298915 - Anti A 7,820,000 11.143.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.474.000 240
41 PP2300298916 - Anti B 2,800,000 3.990.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.960.000 240
42 PP2300298917 - Anti D 3,386,400 4.825.620 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.370.480 240
43 PP2300298918 - Acid acetic 3% (chai 500ml) 600,000 855.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 420.000 180
44 PP2300298919 - Lugol 5% (chai 500ml) 1,800,000 2.565.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.260.000 180
45 PP2300298920 - Hematoxilin 500ml (Bộ hóa chất nhuộm PAP) 5,450,000 7.766.250 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.815.000 150
46 PP2300298921 - EA50 500ml (Bộ hóa chất nhuộm PAP) 4,750,000 6.768.750 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.325.000 150
47 PP2300298922 - OG6 500ml (Bộ hóa chất nhuộm PAP) 4,750,000 6.768.750 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.325.000 150
48 PP2300298923 - HCL đậm đặc 500ml 4,750,000 6.768.750 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.325.000 150
49 PP2300298924 - Dầu soi 7,500,000 10.687.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.250.000 150
50 PP2300298925 - Javel ( khử trùng lọ đàm sau sử dụng ) 1,200,000 1.710.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 840.000 1200
51 PP2300298926 - Bộ thuốc nhuộm XN vi sinh lao gồm 3 lọ: Alcohol acid 100ml; Methylen blue 100ml; Carbon Fuchsin 100ml 13,650,000 19.451.250 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.555.000 1500
52 PP2300298927 - Chloramin 25% 37,400,000 53.295.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.180.000 6000
53 PP2300298928 - Permethrin 50% và phụ gia vừa đủ 100% 195,500,000 278.587.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 136.850.000 6000
54 PP2300298929 - Temephos 1% ( hóa chất diệt lăng quăng) 16,660,000 23.740.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.662.000 1500
55 PP2300298930 - Hóa chất diệt chuột 4,233,000 6.032.025 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.963.100 300
ABX BASOLYSE II
Mã phần lô PP2300298876
Giá từng phần lô 119,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.689.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
ABX Cleaner
Mã phần lô PP2300298877
Giá từng phần lô 47,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.260.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
ABX Diluent
Mã phần lô PP2300298878
Giá từng phần lô 141,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.096.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
ABX Eosinofix b/1lít - 0206010
Mã phần lô PP2300298879
Giá từng phần lô 127,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.229.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
ABX Lysebio b/400ml - 0906013
Mã phần lô PP2300298880
Giá từng phần lô 97,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.282.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
ABX Miniclean 1 lít/b - 0403010
Mã phần lô PP2300298881
Giá từng phần lô 70,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.864.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
ABX Minidil 10 lít/th - 0802010
Mã phần lô PP2300298882
Giá từng phần lô 168,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.426.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
ABX Minilyse
Mã phần lô PP2300298883
Giá từng phần lô 98,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.553.450
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.043.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
AutoCal H (HDL/LDL)
Mã phần lô PP2300298884
Giá từng phần lô 8,996,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.819.870
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.297.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Calcium (A)
Mã phần lô PP2300298885
Giá từng phần lô 1,385,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.973.853
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 969.612
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Creatinine
Mã phần lô PP2300298886
Giá từng phần lô 20,764,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.589.840
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.535.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 720
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Cholesterol
Mã phần lô PP2300298887
Giá từng phần lô 40,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.701.100
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.344.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Erba XL AutoWash AC/AL -
Mã phần lô PP2300298888
Giá từng phần lô 16,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.401.350
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.495.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
GGT
Mã phần lô PP2300298889
Giá từng phần lô 28,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.071.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Glucose
Mã phần lô PP2300298890
Giá từng phần lô 17,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.410.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.991.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
HDL Direct
Mã phần lô PP2300298891
Giá từng phần lô 105,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.032.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.191.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Human ASY Control Level 2 - HN1530
Mã phần lô PP2300298892
Giá từng phần lô 22,062,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.438.350
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.443.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Human ASY Control Level 3 - HE1532
Mã phần lô PP2300298893
Giá từng phần lô 22,062,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.438.350
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.443.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
LDL
Mã phần lô PP2300298894
Giá từng phần lô 105,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.032.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.191.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
SGOT
Mã phần lô PP2300298895
Giá từng phần lô 39,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.866.050
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.934.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
SGPT
Mã phần lô PP2300298896
Giá từng phần lô 39,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.866.050
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.934.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Triglyceridessr
Mã phần lô PP2300298897
Giá từng phần lô 86,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.291.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Urea
Mã phần lô PP2300298898
Giá từng phần lô 12,219,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.412.930
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.553.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Uric acid - SR
Mã phần lô PP2300298899
Giá từng phần lô 23,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.946.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
XL Multical
Mã phần lô PP2300298900
Giá từng phần lô 3,784,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.392.485
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.648.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
XL Wash
Mã phần lô PP2300298901
Giá từng phần lô 49,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.204.050
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.486.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Test (que) thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300298902
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Test HbA1c
Mã phần lô PP2300298903
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Test heroin
Mã phần lô PP2300298904
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Test HIV
Mã phần lô PP2300298905
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.812.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Test ma túy tổng hợp (MET,THC,MDMA,MOP)
Mã phần lô PP2300298906
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Test nhanh Anti HBsAb
Mã phần lô PP2300298907
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Test nhanh Anti HCV
Mã phần lô PP2300298908
Giá từng phần lô 27,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.760.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Test nhanh Dengue NS1 Ag
Mã phần lô PP2300298909
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.468.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Test nhanh H.pylori (Ag)
Mã phần lô PP2300298910
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Test nhanh HAV IgM
Mã phần lô PP2300298911
Giá từng phần lô 9,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.090.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.921.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Test nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2300298912
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.080.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Test nhanh HEV IgM
Mã phần lô PP2300298913
Giá từng phần lô 21,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.232.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.851.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 14400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Test nhanh Syphilis (giang mai)
Mã phần lô PP2300298914
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.180.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Anti A
Mã phần lô PP2300298915
Giá từng phần lô 7,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.143.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Anti B
Mã phần lô PP2300298916
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Anti D
Mã phần lô PP2300298917
Giá từng phần lô 3,386,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.825.620
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.370.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Acid acetic 3% (chai 500ml)
Mã phần lô PP2300298918
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Lugol 5% (chai 500ml)
Mã phần lô PP2300298919
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Hematoxilin 500ml (Bộ hóa chất nhuộm PAP)
Mã phần lô PP2300298920
Giá từng phần lô 5,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.766.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
EA50 500ml (Bộ hóa chất nhuộm PAP)
Mã phần lô PP2300298921
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.768.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
OG6 500ml (Bộ hóa chất nhuộm PAP)
Mã phần lô PP2300298922
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.768.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
HCL đậm đặc 500ml
Mã phần lô PP2300298923
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.768.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Dầu soi
Mã phần lô PP2300298924
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.687.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Javel ( khử trùng lọ đàm sau sử dụng )
Mã phần lô PP2300298925
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Bộ thuốc nhuộm XN vi sinh lao gồm 3 lọ: Alcohol acid 100ml; Methylen blue 100ml; Carbon Fuchsin 100ml
Mã phần lô PP2300298926
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.451.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Chloramin 25%
Mã phần lô PP2300298927
Giá từng phần lô 37,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.295.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Permethrin 50% và phụ gia vừa đủ 100%
Mã phần lô PP2300298928
Giá từng phần lô 195,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.587.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Temephos 1% ( hóa chất diệt lăng quăng)
Mã phần lô PP2300298929
Giá từng phần lô 16,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.740.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Hóa chất diệt chuột
Mã phần lô PP2300298930
Giá từng phần lô 4,233,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.032.025
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.963.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->