Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm hóa chất khoa Hóa sinh sử dụng tháng 4 năm 2023 lần 2 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị (gồm 13 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300073674-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm hóa chất khoa Hóa sinh sử dụng tháng 4 năm 2023 lần 2 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị (gồm 13 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300048819
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 395,594,773 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.955.950 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 10 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300106341 - Troponin T hs (Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Troponin T hs) 100,800,000 144.000.000 Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 70.560.000 Sản lượng t.bình 1tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7):kx(Số lượng y.c của gói thầux30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày và k=2 sp
2 PP2300106342 - Cortisol (Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng cortisol) 18,881,000 26.972.857 Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 13.216.700 Sản lượng t.bình 1tháng 14trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7):kx(Số lượng y.c của gói thầux30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày và k=2 sp
3 PP2300106343 - PCT Brahms (hoặc tên khác) (Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng PCT) 55,944,000 79.920.000 Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 39.160.800 Sản lượng t.bình 1tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối 15thiểu(7):kx(Số lượng y.c của gói thầux30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày và k=2 sp
4 PP2300106344 - ProCell M (hoặc tên khác): Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch 3,062,880 4.375.543 Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 2.144.016 Sản lượng t.bình 1tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7):kx(Số lượng y.c của gói thầux30/thời gian giao 16hàng (tính theo ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày và k=2 sp
5 PP2300106345 - Hóa chất dung dịch S2 (hoặc tên khác) dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải 18,479,793 26.399.704 Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 12.935.855,1 Sản lượng t.bình 1tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7):kx(Số lượng y.c của gói thầux30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày 17và k=2 sp
6 PP2300106346 - hsTnI ( Hóa chất dùng cho xét nghiệm hsTnI) 81,900,000 117.000.000 Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 57.330.000 Sản lượng t.bình 1tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7):kx(Số lượng y.c của gói thầux30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày và k=2 sp
7 PP2300106347 - TSH (3rd IS) (hoặc tên khác) (Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH (3rd IS)) 40,521,600 57.888.000 Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 28.365.120 Sản lượng t.bình 1tháng trong năm gần 18nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7):kx(Số lượng y.c của gói thầux30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày và k=2 sp
8 PP2300106348 - Free T4 (Hóa chất dùng cho xét nghiệm Free T4) 32,923,800 47.034.000 Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 23.046.660 Sản lượng t.bình 1tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7):kx(Số 19lượng y.c của gói thầux30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày và k=2 sp
9 PP2300106349 - Urea/Urea nitrogen (Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen) 13,910,316 19.871.880 Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 9.737.221,2 Sản lượng t.bình 1tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7):kx(Số lượng y.c của gói thầux30/thời gian giao hàng (tính theo 20ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày và k=2 sp
10 PP2300106350 - Albumin (Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin) 3,838,792 5.483.989 Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 2.687.154,4 Sản lượng t.bình 1tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7):kx(Số lượng y.c của gói thầux30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày và k=2 sp21
11 PP2300106351 - Cholesterol (Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol) 10,859,952 15.514.217 Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 7.601.966 Sản lượng t.bình 1tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7):kx(Số lượng y.c của gói thầux30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày và k=2 sp
12 PP2300106352 - ALT (Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT) 7,248,864 10.355.520 Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 5.074.204,8 Sản lượng t.bình 1tháng trong năm gần nhất so với thời 22điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7):kx(Số lượng y.c của gói thầux30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày và k=2 sp
13 PP2300106353 - AST (Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST) 7,223,776 10.319.680 Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 5.056.643,2 Sản lượng t.bình 1tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7):kx(Số lượng y.c của 23gói thầux30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày và k=2 sp
Troponin T hs (Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Troponin T hs)
Mã phần lô PP2300106341
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng t.bình 1tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7):kx(Số lượng y.c của gói thầux30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày và k=2 sp
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng ký kết có hiệu lực
Cortisol (Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng cortisol)
Mã phần lô PP2300106342
Giá từng phần lô 18,881,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.972.857
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.216.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng t.bình 1tháng 14trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7):kx(Số lượng y.c của gói thầux30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày và k=2 sp
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày, kể từ ngày 1hợp đồng ký kết có hiệu lực
PCT Brahms (hoặc tên khác) (Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng PCT)
Mã phần lô PP2300106343
Giá từng phần lô 55,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.920.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.160.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng t.bình 1tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối 15thiểu(7):kx(Số lượng y.c của gói thầux30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày và k=2 sp
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng ký kết có hiệu lực
ProCell M (hoặc tên khác): Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300106344
Giá từng phần lô 3,062,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.375.543
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.144.016
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng t.bình 1tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7):kx(Số lượng y.c của gói thầux30/thời gian giao 16hàng (tính theo ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày và k=2 sp
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày, kể từ ngày hợp 2đồng ký kết có hiệu lực
Hóa chất dung dịch S2 (hoặc tên khác) dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải
Mã phần lô PP2300106345
Giá từng phần lô 18,479,793
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.399.704
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.935.855,1
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng t.bình 1tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7):kx(Số lượng y.c của gói thầux30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày 17và k=2 sp
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng ký kết có hiệu lực3
hsTnI ( Hóa chất dùng cho xét nghiệm hsTnI)
Mã phần lô PP2300106346
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng t.bình 1tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7):kx(Số lượng y.c của gói thầux30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày và k=2 sp
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng ký kết có hiệu lực
TSH (3rd IS) (hoặc tên khác) (Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH (3rd IS))
Mã phần lô PP2300106347
Giá từng phần lô 40,521,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.888.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.365.120
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng t.bình 1tháng trong năm gần 18nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7):kx(Số lượng y.c của gói thầux30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày và k=2 sp
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng ký kết có hiệu lực4
Free T4 (Hóa chất dùng cho xét nghiệm Free T4)
Mã phần lô PP2300106348
Giá từng phần lô 32,923,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.034.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.046.660
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng t.bình 1tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7):kx(Số 19lượng y.c của gói thầux30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày và k=2 sp
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng ký kết có hiệu lực
Urea/Urea nitrogen (Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen)
Mã phần lô PP2300106349
Giá từng phần lô 13,910,316
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.871.880
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.737.221,2
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng t.bình 1tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7):kx(Số lượng y.c của gói thầux30/thời gian giao hàng (tính theo 20ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày và k=2 sp
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng ký kết có hiệu lực5
Albumin (Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin)
Mã phần lô PP2300106350
Giá từng phần lô 3,838,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.483.989
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.687.154,4
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng t.bình 1tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7):kx(Số lượng y.c của gói thầux30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày và k=2 sp21
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng ký kết có hiệu lực
Cholesterol (Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol)
Mã phần lô PP2300106351
Giá từng phần lô 10,859,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.514.217
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.601.966
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng t.bình 1tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7):kx(Số lượng y.c của gói thầux30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày và k=2 sp
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng ký kết có hiệu lực
ALT (Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT)
Mã phần lô PP2300106352
Giá từng phần lô 7,248,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.355.520
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.074.204,8
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng t.bình 1tháng trong năm gần nhất so với thời 22điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7):kx(Số lượng y.c của gói thầux30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày và k=2 sp
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày, kể từ ngày 6hợp đồng ký kết có hiệu lực
AST (Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST)
Mã phần lô PP2300106353
Giá từng phần lô 7,223,776
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.319.680
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.056.643,2
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng t.bình 1tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7):kx(Số lượng y.c của 23gói thầux30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Trong đó quy đổi 1 tháng=30 ngày và k=2 sp
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng ký kết có hiệu lực7
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->