Gói thầu: Gói thầu mua sắm hóa chất phục vụ điều trị tại Bệnh viện đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ năm 2026-2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500616777-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2026 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ S.I.S CẦN THƠ - CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ Y TẾ VIỆT CƯỜNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm hóa chất phục vụ điều trị tại Bệnh viện đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ năm 2026-2027
Số hiệu KHLCNT PL2500348124
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường An Bình, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 82,394,429,858 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500615438 - Hóa chất xét nghiệm Free T3 (25HC1.001) 1,693,283,040 1.693.283.040 846.641.520 30 Hộp/năm
2 PP2500615439 - Hóa chất xét nghiệm Free T3 (25HC1.002) 525,700,000 525.700.000 262.850.000 50 Hộp/năm
3 PP2500615440 - Hóa chất xét nghiệm Free T4 (25HC1.003) 1,773,329,152 1.773.329.152 886.664.576 32 Hộp/năm
4 PP2500615441 - Hóa chất xét nghiệm Free T4 (25HC1.004) 525,700,000 525.700.000 262.850.000 50 Hộp/năm
5 PP2500615442 - Hóa chất xét nghiệm TSH (25HC1.005) 2,463,348,600 2.463.348.600 1.231.674.300 36 Hộp/năm
6 PP2500615443 - Hóa chất xét nghiệm TSH (25HC1.006) 619,500,000 619.500.000 309.750.000 50 Hộp/năm
7 PP2500615444 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin (25HC1.007) 19,829,040 19.829.040 9.914.520 10 Hộp/năm
8 PP2500615445 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin (25HC1.008) 6,559,056 6.559.056 3.279.528 3 Hộp/năm
9 PP2500615446 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ca (Calci) toàn phần (25HC1.009) 37,485,000 37.485.000 18.742.500 10 Hộp/năm
10 PP2500615447 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol (25HC1.010) 56,095,200 56.095.200 28.047.600 10 Hộp/năm
11 PP2500615448 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol (25HC1.011) 145,908,000 145.908.000 72.954.000 40 Hộp/năm
12 PP2500615449 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng glucose (25HC1.012) 267,120,000 267.120.000 133.560.000 50 Hộp/năm
13 PP2500615450 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng glucose (25HC1.013) 64,008,000 64.008.000 32.004.000 20 Hộp/năm
14 PP2500615451 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol (25HC1.014) 2,028,196,800 2.028.196.800 1.014.098.400 100 Hộp/năm
15 PP2500615452 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol (25HC1.015) 508,334,400 508.334.400 254.167.200 50 Hộp/năm
16 PP2500615453 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ca (Calci) toàn phần (25HC1.016) 69,864,480 69.864.480 34.932.240 12 Hộp/năm
17 PP2500615454 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fe (Sắt) (25HC1.017) 6,662,880 6.662.880 3.331.440 2 Hộp/năm
18 PP2500615455 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fe (Sắt) (25HC1.018) 16,254,000 16.254.000 8.127.000 3 Hộp/năm
19 PP2500615456 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol (25HC1.019) 4,774,162,680 4.774.162.680 2.387.081.340 135 Hộp/năm
20 PP2500615457 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol (25HC1.020) 1,139,443,200 1.139.443.200 569.721.600 60 Hộp/năm
21 PP2500615458 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần (25HC1.021) 6,988,800 6.988.800 3.494.400 1 Hộp/năm
22 PP2500615459 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần (25HC1.022) 9,495,360 9.495.360 4.747.680 3 Hộp/năm
23 PP2500615460 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần (25HC1.023) 7,660,800 7.660.800 3.830.400 2 Hộp/năm
24 PP2500615461 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần (25HC1.024) 9,223,200 9.223.200 4.611.600 4 Hộp/năm
25 PP2500615462 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng triglyceride (25HC1.025) 432,022,500 432.022.500 216.011.250 65 Hộp/năm
26 PP2500615463 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng triglyceride (25HC1.026) 96,705,000 96.705.000 48.352.500 30 Hộp/năm
27 PP2500615464 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ure (25HC1.027) 359,276,400 359.276.400 179.638.200 50 Hộp/năm
28 PP2500615465 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ure (25HC1.028) 95,592,000 95.592.000 47.796.000 20 Hộp/năm
29 PP2500615466 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng P (Phospho) vô cơ (25HC1.029) 29,761,200 29.761.200 14.880.600 10 Hộp/năm
30 PP2500615467 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng P (Phospho) vô cơ (25HC1.030) 33,028,800 33.028.800 16.514.400 5 Hộp/năm
31 PP2500615468 - Hóa chất xét nghiệm CA125 (25HC1.031) 672,202,000 672.202.000 336.101.000 25 Hộp/năm
32 PP2500615469 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 (25HC1.032) 843,510,000 843.510.000 421.755.000 30 Hộp/năm
33 PP2500615470 - Hóa chất xét nghiệm ProlactinRGT (25HC1.033) 70,615,000 70.615.000 35.307.500 5 Hộp/năm
34 PP2500615471 - Hóa chất xét nghiệm PSA total (25HC1.034) 702,751,140 702.751.140 351.375.570 30 Hộp/năm
35 PP2500615472 - Hóa chất xét nghiệm CA15-3 (25HC1.035) 672,202,000 672.202.000 336.101.000 25 Hộp/năm
36 PP2500615473 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21- 1 (25HC1.036) 738,955,000 738.955.000 369.477.500 35 Hộp/năm
37 PP2500615474 - Hóa chất xét nghiệm NT-ProBNP (25HC1.037) 11,202,970,000 11.202.970.000 5.601.485.000 190 Hộp/năm
38 PP2500615475 - Hóa chất xét nghiệm AFP (25HC1.038) 483,492,000 483.492.000 241.746.000 43 Hộp/năm
39 PP2500615476 - Hóa chất xét nghiệm CEA (25HC1.039) 381,540,000 381.540.000 190.770.000 30 Hộp/năm
40 PP2500615477 - Hóa chất xét nghiệm Cortisol (25HC1.040) 2,351,760,000 2.351.760.000 1.175.880.000 120 Hộp/năm
41 PP2500615478 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin (25HC1.041) 355,520,000 355.520.000 177.760.000 25 Hộp/năm
42 PP2500615479 - Hóa chất xét nghiệm B-R-A-H-M-S PCT (25HC1.042) 3,046,330,000 3.046.330.000 1.523.165.000 70 Hộp/năm
43 PP2500615480 - Hóa chất xét nghiệm Cell-DynReticulocyte (25HC1.043) 29,039,820 29.039.820 14.519.910 6 Hộp/năm
44 PP2500615481 - Thuốc thử đo Hemoglobin (25HC1.044) 238,688,580 238.688.580 119.344.290 15 Hộp/năm
45 PP2500615482 - Dung dịch pha loãng và đếm hồng cầu tiểu cầu (25HC1.045) 133,333,340 133.333.340 66.666.670 35 Hộp/năm
46 PP2500615483 - Thuốc thử đếm bạch cầu (25HC1.046) 364,422,240 364.422.240 182.211.120 30 Hộp/năm
47 PP2500615484 - Hóa chất xét nghiệm Direct LDL (25HC1.047) 1,794,100,000 1.794.100.000 897.050.000 100 Hộp/năm
48 PP2500615485 - Hóa chất xét nghiệm Ultra HDL (25HC1.048) 689,255,000 689.255.000 344.627.500 35 Hộp/năm
49 PP2500615486 - Hóa chất xét nghiệm Glucose (25HC1.049) 260,160,000 260.160.000 130.080.000 20 Hộp/năm
50 PP2500615487 - Hóa chất xét nghiệm Urea Nitrogen(25HC1.050) 217,215,600 217.215.600 108.607.800 19 Hộp/năm
51 PP2500615488 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine (25HC1.051) 152,336,000 152.336.000 76.168.000 20 Hộp/năm
52 PP2500615489 - Hóa chất xét nghiệm Acid Uric (25HC1.052) 65,908,680 65.908.680 32.954.340 40 Hộp/năm
53 PP2500615490 - Hóa chất xét nghiệm Alanine Aminotransferase (25HC1.053) 332,280,000 332.280.000 166.140.000 65 Hộp/năm
54 PP2500615491 - Hóa chất xét nghiệm Gamma- GlutamylTransferase (25HC1.054) 149,796,000 149.796.000 74.898.000 90 Hộp/năm
55 PP2500615492 - Hóa chất xét nghiệm AspartateAminotransferase (25HC1.055) 338,910,000 338.910.000 169.455.000 65 Hộp/năm
56 PP2500615493 - Hóa chất xét nghiệm Triglyceride (25HC1.056) 454,140,000 454.140.000 227.070.000 45 Hộp/năm
57 PP2500615494 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol (25HC1.057) 174,896,000 174.896.000 87.448.000 16 Hộp/năm
58 PP2500615495 - Hóa chất xét nghiệm Calcium2(25HC1.058) 28,159,116 28.159.116 14.079.558 12 Hộp/năm
59 PP2500615496 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 tự do (25HC1.059) 1,525,797,000 1.525.797.000 762.898.500 390 Hộp/năm
60 PP2500615497 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 tự do (25HC1.060) 1,019,655,000 1.019.655.000 509.827.500 390 Hộp/năm
61 PP2500615498 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT (25HC1.061) 243,243,000 243.243.000 121.621.500 65 Hộp/năm
62 PP2500615499 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST (25HC1.062) 242,970,000 242.970.000 121.485.000 65 Hộp/năm
63 PP2500615500 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH (25HC1.063) 1,147,608,000 1.147.608.000 573.804.000 220 Hộp/năm
64 PP2500615501 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB (25HC1.064) 141,474,816 141.474.816 70.737.408 18 Hộp/năm
65 PP2500615502 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin(25HC1.065) 183,141,000 183.141.000 91.570.500 75 Hộp/năm
66 PP2500615503 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng amoniac (25HC1.066) 135,841,860 135.841.860 67.920.930 55 Hộp/năm
67 PP2500615504 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp (25HC1.067) 40,068,000 40.068.000 20.034.000 5 Hộp/năm
68 PP2500615505 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT (25HC1.068) 291,984,000 291.984.000 145.992.000 55 Hộp/năm
69 PP2500615506 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c (25HC1.069) 98,921,277 98.921.277 49.460.638,5 3 Hộp/năm
70 PP2500615507 - IVD đệm trong xét nghiệm định lượng Na, K, Cl (25HC1.070) 211,680,000 211.680.000 105.840.000 35 Hộp/năm
71 PP2500615508 - Chất hiệu chuẩn mức trung bình xét nghiệm định lượng Na, K, Cl (25HC1.071) 324,576,000 324.576.000 162.288.000 42 Hộp/năm
72 PP2500615509 - IVD tạo điện thế cơ sở cho xét nghiệm định lượng Na, K, Cl (25HC1.072) 98,280,000 98.280.000 49.140.000 18 Hộp/năm
73 PP2500615510 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactat (25HC1.073) 234,832,500 234.832.500 117.416.250 35 Hộp/năm
74 PP2500615511 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDH (25HC1.074) 15,951,600 15.951.600 7.975.800 3 Hộp/năm
75 PP2500615512 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng RF (25HC1.075) 114,670,080 114.670.080 57.335.040 6 Hộp/năm
76 PP2500615513 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng acid uric (25HC1.076) 201,600,000 201.600.000 100.800.000 25 Hộp/năm
77 PP2500615514 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin (25HC1.077) 652,524,600 652.524.600 326.262.300 50 Hộp/năm
78 PP2500615515 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng α-Amylase(25HC1.078) 56,280,000 56.280.000 28.140.000 5 Hộp/năm
79 PP2500615516 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP (25HC1.079) 438,177,600 438.177.600 219.088.800 27 Hộp/năm
80 PP2500615517 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ethanol (25HC1.080) 41,674,500 41.674.500 20.837.250 15 Hộp/năm
81 PP2500615518 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Homocystein (25HC1.081) 1,487,467,800 1.487.467.800 743.733.900 30 Hộp/năm
82 PP2500615519 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) (25HC1.082) 1,919,673,000 1.919.673.000 959.836.500 105 Hộp/năm
83 PP2500615520 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Magnesi (25HC1.083) 68,745,600 68.745.600 34.372.800 30 Hộp/năm
84 PP2500615521 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng protein toàn phần (25HC1.084) 55,184,976 55.184.976 27.592.488 12 Hộp/năm
85 PP2500615522 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng vitamin B12 (25HC1.085) 97,807,500 97.807.500 48.903.750 25 Hộp/năm
86 PP2500615523 - Thuốc thử xét nghiệm xác định thời gian prothrombin (PT) và định lượng fibrinogen (25HC1.086) 477,225,000 477.225.000 238.612.500 60 Hộp/năm
87 PP2500615524 - Thuốc thử xét nghiệm xác định thời gian prothrombin (PT) và định lượng fibrinogen (25HC1.087) 142,489,200 142.489.200 71.244.600 25 Hộp/năm
88 PP2500615525 - Thuốc thử xét nghiệm xác định thời gian APTT (25HC1.088) 210,615,300 210.615.300 105.307.650 60 Hộp/năm
89 PP2500615526 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng fibrinogen (25HC1.089) 1,422,958,320 1.422.958.320 711.479.160 60 Hộp/năm
90 PP2500615527 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng fibrinogen (25HC1.090) 231,029,925 231.029.925 115.514.962,5 25 Hộp/năm
91 PP2500615528 - Thẻ xét nghiệm xác định hồng cầu mẫn cảm, kháng thể bất thường, hòa hợp truyền máu và kháng nguyên hồng cầu (25HC1.091) 162,468,600 162.468.600 81.234.300 25 Hộp/năm
92 PP2500615529 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học (25HC1.092) 2,884,560,000 2.884.560.000 1.442.280.000 1700 Hộp/năm
93 PP2500615530 - IVD ly giải hồng cầu trong xét nghiệm huyết học (25HC1.093) 1,795,638,600 1.795.638.600 897.819.300 68 Hộp/năm
94 PP2500615531 - IVD ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu trong xét nghiệm huyết học (25HC1.094) 1,154,884,500 1.154.884.500 577.442.250 110 Hộp/năm
95 PP2500615532 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng D-Dimer (25HC1.095) 3,697,125,600 3.697.125.600 1.848.562.800 160 Hộp/năm
96 PP2500615533 - Cột chứa hóa chất xét nghiệm HbA1C theo phương pháp HPLC (25HC1.096) 1,480,500,000 1.480.500.000 740.250.000 35 Hộp/năm
97 PP2500615534 - Dung dịch rửa giải trước vùng A0 và làm bền cột sắc ký (25HC1.097) 2,025,000,000 2.025.000.000 1.012.500.000 150 Hộp/năm
98 PP2500615535 - Dung dịch rửa giải trước vùng A0 và biến thể Hb (HbC) (25HC1.098) 586,500,000 586.500.000 293.250.000 115 Hộp/năm
99 PP2500615536 - Dung dịch rửa giải trước vùng A0 và biến thể Hb (HbS) (25HC1.099) 1,071,000,000 1.071.000.000 535.500.000 210 Hộp/năm
100 PP2500615537 - Dung dịch pha loãng mẫu máu toàn phần khi xét nghiệm HbA1C (25HC1.100) 3,705,000,000 3.705.000.000 1.852.500.000 195 Hộp/năm
101 PP2500615538 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đo pH, điện giải, Hct (25HC1.101) 510,300,000 510.300.000 255.150.000 12 Hộp/năm
102 PP2500615539 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm khí máu, điện giải (25HC1.102) 476,280,000 476.280.000 238.140.000 12 Hộp/năm
103 PP2500615540 - CombiScreen 11 Auto (25HC1.103) 675,000,000 675.000.000 337.500.000 600 Hộp/năm
104 PP2500615541 - Hoá chất chính xét nghiệm HbA1C (25HC1.104) 1,335,000,000 1.335.000.000 667.500.000 75000 Test/năm
105 PP2500615542 - Dung dịch đệm HbA1C số 1 (25HC1.105) 720,000,000 720.000.000 360.000.000 96000 ml/năm
106 PP2500615543 - Dung dịch đệm HbA1C số 2 (25HC1.106) 712,800,000 712.800.000 356.400.000 88000 ml/năm
107 PP2500615544 - Dung dịch đệm HbA1C số 3 (25HC1.107) 486,000,000 486.000.000 243.000.000 60000 ml/năm
108 PP2500615545 - Dung dịch ly giải và rửa xét nghiệm HbA1C (25HC1.108) 577,200,000 577.200.000 288.600.000 148000 ml/năm
Hóa chất xét nghiệm Free T3 (25HC1.001)
Mã phần lô PP2500615438
Giá từng phần lô 1,693,283,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.693.283.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 846.641.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Free T3 (25HC1.002)
Mã phần lô PP2500615439
Giá từng phần lô 525,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Free T4 (25HC1.003)
Mã phần lô PP2500615440
Giá từng phần lô 1,773,329,152
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.773.329.152
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 886.664.576
Năng lực sản xuất hàng hóa 32 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Free T4 (25HC1.004)
Mã phần lô PP2500615441
Giá từng phần lô 525,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm TSH (25HC1.005)
Mã phần lô PP2500615442
Giá từng phần lô 2,463,348,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.463.348.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.231.674.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 36 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm TSH (25HC1.006)
Mã phần lô PP2500615443
Giá từng phần lô 619,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin (25HC1.007)
Mã phần lô PP2500615444
Giá từng phần lô 19,829,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.829.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.914.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin (25HC1.008)
Mã phần lô PP2500615445
Giá từng phần lô 6,559,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.559.056
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.279.528
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ca (Calci) toàn phần (25HC1.009)
Mã phần lô PP2500615446
Giá từng phần lô 37,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.742.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol (25HC1.010)
Mã phần lô PP2500615447
Giá từng phần lô 56,095,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.095.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.047.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol (25HC1.011)
Mã phần lô PP2500615448
Giá từng phần lô 145,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.908.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.954.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng glucose (25HC1.012)
Mã phần lô PP2500615449
Giá từng phần lô 267,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng glucose (25HC1.013)
Mã phần lô PP2500615450
Giá từng phần lô 64,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol (25HC1.014)
Mã phần lô PP2500615451
Giá từng phần lô 2,028,196,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.028.196.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.014.098.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 100 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol (25HC1.015)
Mã phần lô PP2500615452
Giá từng phần lô 508,334,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.334.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.167.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ca (Calci) toàn phần (25HC1.016)
Mã phần lô PP2500615453
Giá từng phần lô 69,864,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.864.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.932.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fe (Sắt) (25HC1.017)
Mã phần lô PP2500615454
Giá từng phần lô 6,662,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.662.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.331.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fe (Sắt) (25HC1.018)
Mã phần lô PP2500615455
Giá từng phần lô 16,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.254.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.127.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol (25HC1.019)
Mã phần lô PP2500615456
Giá từng phần lô 4,774,162,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.774.162.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.387.081.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 135 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol (25HC1.020)
Mã phần lô PP2500615457
Giá từng phần lô 1,139,443,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.139.443.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.721.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần (25HC1.021)
Mã phần lô PP2500615458
Giá từng phần lô 6,988,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.988.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.494.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần (25HC1.022)
Mã phần lô PP2500615459
Giá từng phần lô 9,495,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.495.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.747.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần (25HC1.023)
Mã phần lô PP2500615460
Giá từng phần lô 7,660,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.660.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.830.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần (25HC1.024)
Mã phần lô PP2500615461
Giá từng phần lô 9,223,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.223.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.611.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng triglyceride (25HC1.025)
Mã phần lô PP2500615462
Giá từng phần lô 432,022,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.022.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.011.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 65 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng triglyceride (25HC1.026)
Mã phần lô PP2500615463
Giá từng phần lô 96,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.352.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ure (25HC1.027)
Mã phần lô PP2500615464
Giá từng phần lô 359,276,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.276.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.638.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ure (25HC1.028)
Mã phần lô PP2500615465
Giá từng phần lô 95,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng P (Phospho) vô cơ (25HC1.029)
Mã phần lô PP2500615466
Giá từng phần lô 29,761,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.761.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.880.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng P (Phospho) vô cơ (25HC1.030)
Mã phần lô PP2500615467
Giá từng phần lô 33,028,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.028.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.514.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm CA125 (25HC1.031)
Mã phần lô PP2500615468
Giá từng phần lô 672,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.202.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.101.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 (25HC1.032)
Mã phần lô PP2500615469
Giá từng phần lô 843,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 843.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm ProlactinRGT (25HC1.033)
Mã phần lô PP2500615470
Giá từng phần lô 70,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm PSA total (25HC1.034)
Mã phần lô PP2500615471
Giá từng phần lô 702,751,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.751.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.375.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm CA15-3 (25HC1.035)
Mã phần lô PP2500615472
Giá từng phần lô 672,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.202.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.101.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21- 1 (25HC1.036)
Mã phần lô PP2500615473
Giá từng phần lô 738,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 738.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.477.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 35 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm NT-ProBNP (25HC1.037)
Mã phần lô PP2500615474
Giá từng phần lô 11,202,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.202.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.601.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 190 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm AFP (25HC1.038)
Mã phần lô PP2500615475
Giá từng phần lô 483,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.492.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm CEA (25HC1.039)
Mã phần lô PP2500615476
Giá từng phần lô 381,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Cortisol (25HC1.040)
Mã phần lô PP2500615477
Giá từng phần lô 2,351,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.351.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.175.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Ferritin (25HC1.041)
Mã phần lô PP2500615478
Giá từng phần lô 355,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm B-R-A-H-M-S PCT (25HC1.042)
Mã phần lô PP2500615479
Giá từng phần lô 3,046,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.046.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.523.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Cell-DynReticulocyte (25HC1.043)
Mã phần lô PP2500615480
Giá từng phần lô 29,039,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.039.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.519.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử đo Hemoglobin (25HC1.044)
Mã phần lô PP2500615481
Giá từng phần lô 238,688,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.688.580
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.344.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Dung dịch pha loãng và đếm hồng cầu tiểu cầu (25HC1.045)
Mã phần lô PP2500615482
Giá từng phần lô 133,333,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.333.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.666.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 35 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử đếm bạch cầu (25HC1.046)
Mã phần lô PP2500615483
Giá từng phần lô 364,422,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.422.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.211.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Direct LDL (25HC1.047)
Mã phần lô PP2500615484
Giá từng phần lô 1,794,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.794.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 897.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Ultra HDL (25HC1.048)
Mã phần lô PP2500615485
Giá từng phần lô 689,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 35 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Glucose (25HC1.049)
Mã phần lô PP2500615486
Giá từng phần lô 260,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Urea Nitrogen(25HC1.050)
Mã phần lô PP2500615487
Giá từng phần lô 217,215,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.215.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.607.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 19 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Creatinine (25HC1.051)
Mã phần lô PP2500615488
Giá từng phần lô 152,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Acid Uric (25HC1.052)
Mã phần lô PP2500615489
Giá từng phần lô 65,908,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.908.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.954.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 40 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Alanine Aminotransferase (25HC1.053)
Mã phần lô PP2500615490
Giá từng phần lô 332,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Gamma- GlutamylTransferase (25HC1.054)
Mã phần lô PP2500615491
Giá từng phần lô 149,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm AspartateAminotransferase (25HC1.055)
Mã phần lô PP2500615492
Giá từng phần lô 338,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Triglyceride (25HC1.056)
Mã phần lô PP2500615493
Giá từng phần lô 454,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol (25HC1.057)
Mã phần lô PP2500615494
Giá từng phần lô 174,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.896.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hóa chất xét nghiệm Calcium2(25HC1.058)
Mã phần lô PP2500615495
Giá từng phần lô 28,159,116
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.159.116
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.079.558
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 tự do (25HC1.059)
Mã phần lô PP2500615496
Giá từng phần lô 1,525,797,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.525.797.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 762.898.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 390 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 tự do (25HC1.060)
Mã phần lô PP2500615497
Giá từng phần lô 1,019,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.019.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 509.827.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 390 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT (25HC1.061)
Mã phần lô PP2500615498
Giá từng phần lô 243,243,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.243.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.621.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 65 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST (25HC1.062)
Mã phần lô PP2500615499
Giá từng phần lô 242,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH (25HC1.063)
Mã phần lô PP2500615500
Giá từng phần lô 1,147,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.147.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 220 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB (25HC1.064)
Mã phần lô PP2500615501
Giá từng phần lô 141,474,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.474.816
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.737.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 18 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin(25HC1.065)
Mã phần lô PP2500615502
Giá từng phần lô 183,141,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.141.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.570.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 75 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng amoniac (25HC1.066)
Mã phần lô PP2500615503
Giá từng phần lô 135,841,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.841.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.920.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 55 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp (25HC1.067)
Mã phần lô PP2500615504
Giá từng phần lô 40,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.068.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.034.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT (25HC1.068)
Mã phần lô PP2500615505
Giá từng phần lô 291,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.984.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c (25HC1.069)
Mã phần lô PP2500615506
Giá từng phần lô 98,921,277
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.921.277
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.460.638,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
IVD đệm trong xét nghiệm định lượng Na, K, Cl (25HC1.070)
Mã phần lô PP2500615507
Giá từng phần lô 211,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Chất hiệu chuẩn mức trung bình xét nghiệm định lượng Na, K, Cl (25HC1.071)
Mã phần lô PP2500615508
Giá từng phần lô 324,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
IVD tạo điện thế cơ sở cho xét nghiệm định lượng Na, K, Cl (25HC1.072)
Mã phần lô PP2500615509
Giá từng phần lô 98,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactat (25HC1.073)
Mã phần lô PP2500615510
Giá từng phần lô 234,832,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.832.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.416.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 35 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDH (25HC1.074)
Mã phần lô PP2500615511
Giá từng phần lô 15,951,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.951.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.975.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng RF (25HC1.075)
Mã phần lô PP2500615512
Giá từng phần lô 114,670,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.670.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.335.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng acid uric (25HC1.076)
Mã phần lô PP2500615513
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin (25HC1.077)
Mã phần lô PP2500615514
Giá từng phần lô 652,524,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.524.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.262.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng α-Amylase(25HC1.078)
Mã phần lô PP2500615515
Giá từng phần lô 56,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP (25HC1.079)
Mã phần lô PP2500615516
Giá từng phần lô 438,177,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.177.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.088.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 27 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ethanol (25HC1.080)
Mã phần lô PP2500615517
Giá từng phần lô 41,674,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.674.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.837.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Homocystein (25HC1.081)
Mã phần lô PP2500615518
Giá từng phần lô 1,487,467,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.487.467.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 743.733.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) (25HC1.082)
Mã phần lô PP2500615519
Giá từng phần lô 1,919,673,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.919.673.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 959.836.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 105 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Magnesi (25HC1.083)
Mã phần lô PP2500615520
Giá từng phần lô 68,745,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.745.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.372.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng protein toàn phần (25HC1.084)
Mã phần lô PP2500615521
Giá từng phần lô 55,184,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.184.976
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.592.488
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng vitamin B12 (25HC1.085)
Mã phần lô PP2500615522
Giá từng phần lô 97,807,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.807.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.903.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm xác định thời gian prothrombin (PT) và định lượng fibrinogen (25HC1.086)
Mã phần lô PP2500615523
Giá từng phần lô 477,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm xác định thời gian prothrombin (PT) và định lượng fibrinogen (25HC1.087)
Mã phần lô PP2500615524
Giá từng phần lô 142,489,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.489.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.244.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm xác định thời gian APTT (25HC1.088)
Mã phần lô PP2500615525
Giá từng phần lô 210,615,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.615.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.307.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng fibrinogen (25HC1.089)
Mã phần lô PP2500615526
Giá từng phần lô 1,422,958,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.422.958.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 711.479.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử xét nghiệm định lượng fibrinogen (25HC1.090)
Mã phần lô PP2500615527
Giá từng phần lô 231,029,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.029.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.514.962,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thẻ xét nghiệm xác định hồng cầu mẫn cảm, kháng thể bất thường, hòa hợp truyền máu và kháng nguyên hồng cầu (25HC1.091)
Mã phần lô PP2500615528
Giá từng phần lô 162,468,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.468.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.234.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học (25HC1.092)
Mã phần lô PP2500615529
Giá từng phần lô 2,884,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.884.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.442.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1700 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
IVD ly giải hồng cầu trong xét nghiệm huyết học (25HC1.093)
Mã phần lô PP2500615530
Giá từng phần lô 1,795,638,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.638.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 897.819.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 68 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
IVD ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu trong xét nghiệm huyết học (25HC1.094)
Mã phần lô PP2500615531
Giá từng phần lô 1,154,884,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.154.884.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.442.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 110 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng D-Dimer (25HC1.095)
Mã phần lô PP2500615532
Giá từng phần lô 3,697,125,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.697.125.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.562.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 160 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Cột chứa hóa chất xét nghiệm HbA1C theo phương pháp HPLC (25HC1.096)
Mã phần lô PP2500615533
Giá từng phần lô 1,480,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.480.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Dung dịch rửa giải trước vùng A0 và làm bền cột sắc ký (25HC1.097)
Mã phần lô PP2500615534
Giá từng phần lô 2,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.012.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Dung dịch rửa giải trước vùng A0 và biến thể Hb (HbC) (25HC1.098)
Mã phần lô PP2500615535
Giá từng phần lô 586,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Dung dịch rửa giải trước vùng A0 và biến thể Hb (HbS) (25HC1.099)
Mã phần lô PP2500615536
Giá từng phần lô 1,071,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 210 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Dung dịch pha loãng mẫu máu toàn phần khi xét nghiệm HbA1C (25HC1.100)
Mã phần lô PP2500615537
Giá từng phần lô 3,705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.705.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.852.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 195 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đo pH, điện giải, Hct (25HC1.101)
Mã phần lô PP2500615538
Giá từng phần lô 510,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Dung dịch rửa máy xét nghiệm khí máu, điện giải (25HC1.102)
Mã phần lô PP2500615539
Giá từng phần lô 476,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
CombiScreen 11 Auto (25HC1.103)
Mã phần lô PP2500615540
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600 Hộp/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Hoá chất chính xét nghiệm HbA1C (25HC1.104)
Mã phần lô PP2500615541
Giá từng phần lô 1,335,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.335.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75000 Test/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Dung dịch đệm HbA1C số 1 (25HC1.105)
Mã phần lô PP2500615542
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96000 ml/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Dung dịch đệm HbA1C số 2 (25HC1.106)
Mã phần lô PP2500615543
Giá từng phần lô 712,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88000 ml/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Dung dịch đệm HbA1C số 3 (25HC1.107)
Mã phần lô PP2500615544
Giá từng phần lô 486,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60000 ml/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Dung dịch ly giải và rửa xét nghiệm HbA1C (25HC1.108)
Mã phần lô PP2500615545
Giá từng phần lô 577,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148000 ml/năm
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->