Gói thầu: Gói thầu mua sắm hóa chất phục vụ điều trị tại Bệnh viện đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ năm 2026-2027
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500616777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2026 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ S.I.S CẦN THƠ - CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ Y TẾ VIỆT CƯỜNG |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm hóa chất phục vụ điều trị tại Bệnh viện đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ năm 2026-2027 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500348124 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường An Bình, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 82,394,429,858 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500615438 - Hóa chất xét nghiệm Free T3 (25HC1.001) | 1,693,283,040 | 1.693.283.040 | 846.641.520 | 30 Hộp/năm | |
| 2 | PP2500615439 - Hóa chất xét nghiệm Free T3 (25HC1.002) | 525,700,000 | 525.700.000 | 262.850.000 | 50 Hộp/năm | |
| 3 | PP2500615440 - Hóa chất xét nghiệm Free T4 (25HC1.003) | 1,773,329,152 | 1.773.329.152 | 886.664.576 | 32 Hộp/năm | |
| 4 | PP2500615441 - Hóa chất xét nghiệm Free T4 (25HC1.004) | 525,700,000 | 525.700.000 | 262.850.000 | 50 Hộp/năm | |
| 5 | PP2500615442 - Hóa chất xét nghiệm TSH (25HC1.005) | 2,463,348,600 | 2.463.348.600 | 1.231.674.300 | 36 Hộp/năm | |
| 6 | PP2500615443 - Hóa chất xét nghiệm TSH (25HC1.006) | 619,500,000 | 619.500.000 | 309.750.000 | 50 Hộp/năm | |
| 7 | PP2500615444 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin (25HC1.007) | 19,829,040 | 19.829.040 | 9.914.520 | 10 Hộp/năm | |
| 8 | PP2500615445 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin (25HC1.008) | 6,559,056 | 6.559.056 | 3.279.528 | 3 Hộp/năm | |
| 9 | PP2500615446 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ca (Calci) toàn phần (25HC1.009) | 37,485,000 | 37.485.000 | 18.742.500 | 10 Hộp/năm | |
| 10 | PP2500615447 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol (25HC1.010) | 56,095,200 | 56.095.200 | 28.047.600 | 10 Hộp/năm | |
| 11 | PP2500615448 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol (25HC1.011) | 145,908,000 | 145.908.000 | 72.954.000 | 40 Hộp/năm | |
| 12 | PP2500615449 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng glucose (25HC1.012) | 267,120,000 | 267.120.000 | 133.560.000 | 50 Hộp/năm | |
| 13 | PP2500615450 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng glucose (25HC1.013) | 64,008,000 | 64.008.000 | 32.004.000 | 20 Hộp/năm | |
| 14 | PP2500615451 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol (25HC1.014) | 2,028,196,800 | 2.028.196.800 | 1.014.098.400 | 100 Hộp/năm | |
| 15 | PP2500615452 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol (25HC1.015) | 508,334,400 | 508.334.400 | 254.167.200 | 50 Hộp/năm | |
| 16 | PP2500615453 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ca (Calci) toàn phần (25HC1.016) | 69,864,480 | 69.864.480 | 34.932.240 | 12 Hộp/năm | |
| 17 | PP2500615454 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fe (Sắt) (25HC1.017) | 6,662,880 | 6.662.880 | 3.331.440 | 2 Hộp/năm | |
| 18 | PP2500615455 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fe (Sắt) (25HC1.018) | 16,254,000 | 16.254.000 | 8.127.000 | 3 Hộp/năm | |
| 19 | PP2500615456 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol (25HC1.019) | 4,774,162,680 | 4.774.162.680 | 2.387.081.340 | 135 Hộp/năm | |
| 20 | PP2500615457 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol (25HC1.020) | 1,139,443,200 | 1.139.443.200 | 569.721.600 | 60 Hộp/năm | |
| 21 | PP2500615458 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần (25HC1.021) | 6,988,800 | 6.988.800 | 3.494.400 | 1 Hộp/năm | |
| 22 | PP2500615459 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần (25HC1.022) | 9,495,360 | 9.495.360 | 4.747.680 | 3 Hộp/năm | |
| 23 | PP2500615460 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần (25HC1.023) | 7,660,800 | 7.660.800 | 3.830.400 | 2 Hộp/năm | |
| 24 | PP2500615461 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần (25HC1.024) | 9,223,200 | 9.223.200 | 4.611.600 | 4 Hộp/năm | |
| 25 | PP2500615462 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng triglyceride (25HC1.025) | 432,022,500 | 432.022.500 | 216.011.250 | 65 Hộp/năm | |
| 26 | PP2500615463 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng triglyceride (25HC1.026) | 96,705,000 | 96.705.000 | 48.352.500 | 30 Hộp/năm | |
| 27 | PP2500615464 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ure (25HC1.027) | 359,276,400 | 359.276.400 | 179.638.200 | 50 Hộp/năm | |
| 28 | PP2500615465 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ure (25HC1.028) | 95,592,000 | 95.592.000 | 47.796.000 | 20 Hộp/năm | |
| 29 | PP2500615466 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng P (Phospho) vô cơ (25HC1.029) | 29,761,200 | 29.761.200 | 14.880.600 | 10 Hộp/năm | |
| 30 | PP2500615467 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng P (Phospho) vô cơ (25HC1.030) | 33,028,800 | 33.028.800 | 16.514.400 | 5 Hộp/năm | |
| 31 | PP2500615468 - Hóa chất xét nghiệm CA125 (25HC1.031) | 672,202,000 | 672.202.000 | 336.101.000 | 25 Hộp/năm | |
| 32 | PP2500615469 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 (25HC1.032) | 843,510,000 | 843.510.000 | 421.755.000 | 30 Hộp/năm | |
| 33 | PP2500615470 - Hóa chất xét nghiệm ProlactinRGT (25HC1.033) | 70,615,000 | 70.615.000 | 35.307.500 | 5 Hộp/năm | |
| 34 | PP2500615471 - Hóa chất xét nghiệm PSA total (25HC1.034) | 702,751,140 | 702.751.140 | 351.375.570 | 30 Hộp/năm | |
| 35 | PP2500615472 - Hóa chất xét nghiệm CA15-3 (25HC1.035) | 672,202,000 | 672.202.000 | 336.101.000 | 25 Hộp/năm | |
| 36 | PP2500615473 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21- 1 (25HC1.036) | 738,955,000 | 738.955.000 | 369.477.500 | 35 Hộp/năm | |
| 37 | PP2500615474 - Hóa chất xét nghiệm NT-ProBNP (25HC1.037) | 11,202,970,000 | 11.202.970.000 | 5.601.485.000 | 190 Hộp/năm | |
| 38 | PP2500615475 - Hóa chất xét nghiệm AFP (25HC1.038) | 483,492,000 | 483.492.000 | 241.746.000 | 43 Hộp/năm | |
| 39 | PP2500615476 - Hóa chất xét nghiệm CEA (25HC1.039) | 381,540,000 | 381.540.000 | 190.770.000 | 30 Hộp/năm | |
| 40 | PP2500615477 - Hóa chất xét nghiệm Cortisol (25HC1.040) | 2,351,760,000 | 2.351.760.000 | 1.175.880.000 | 120 Hộp/năm | |
| 41 | PP2500615478 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin (25HC1.041) | 355,520,000 | 355.520.000 | 177.760.000 | 25 Hộp/năm | |
| 42 | PP2500615479 - Hóa chất xét nghiệm B-R-A-H-M-S PCT (25HC1.042) | 3,046,330,000 | 3.046.330.000 | 1.523.165.000 | 70 Hộp/năm | |
| 43 | PP2500615480 - Hóa chất xét nghiệm Cell-DynReticulocyte (25HC1.043) | 29,039,820 | 29.039.820 | 14.519.910 | 6 Hộp/năm | |
| 44 | PP2500615481 - Thuốc thử đo Hemoglobin (25HC1.044) | 238,688,580 | 238.688.580 | 119.344.290 | 15 Hộp/năm | |
| 45 | PP2500615482 - Dung dịch pha loãng và đếm hồng cầu tiểu cầu (25HC1.045) | 133,333,340 | 133.333.340 | 66.666.670 | 35 Hộp/năm | |
| 46 | PP2500615483 - Thuốc thử đếm bạch cầu (25HC1.046) | 364,422,240 | 364.422.240 | 182.211.120 | 30 Hộp/năm | |
| 47 | PP2500615484 - Hóa chất xét nghiệm Direct LDL (25HC1.047) | 1,794,100,000 | 1.794.100.000 | 897.050.000 | 100 Hộp/năm | |
| 48 | PP2500615485 - Hóa chất xét nghiệm Ultra HDL (25HC1.048) | 689,255,000 | 689.255.000 | 344.627.500 | 35 Hộp/năm | |
| 49 | PP2500615486 - Hóa chất xét nghiệm Glucose (25HC1.049) | 260,160,000 | 260.160.000 | 130.080.000 | 20 Hộp/năm | |
| 50 | PP2500615487 - Hóa chất xét nghiệm Urea Nitrogen(25HC1.050) | 217,215,600 | 217.215.600 | 108.607.800 | 19 Hộp/năm | |
| 51 | PP2500615488 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine (25HC1.051) | 152,336,000 | 152.336.000 | 76.168.000 | 20 Hộp/năm | |
| 52 | PP2500615489 - Hóa chất xét nghiệm Acid Uric (25HC1.052) | 65,908,680 | 65.908.680 | 32.954.340 | 40 Hộp/năm | |
| 53 | PP2500615490 - Hóa chất xét nghiệm Alanine Aminotransferase (25HC1.053) | 332,280,000 | 332.280.000 | 166.140.000 | 65 Hộp/năm | |
| 54 | PP2500615491 - Hóa chất xét nghiệm Gamma- GlutamylTransferase (25HC1.054) | 149,796,000 | 149.796.000 | 74.898.000 | 90 Hộp/năm | |
| 55 | PP2500615492 - Hóa chất xét nghiệm AspartateAminotransferase (25HC1.055) | 338,910,000 | 338.910.000 | 169.455.000 | 65 Hộp/năm | |
| 56 | PP2500615493 - Hóa chất xét nghiệm Triglyceride (25HC1.056) | 454,140,000 | 454.140.000 | 227.070.000 | 45 Hộp/năm | |
| 57 | PP2500615494 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol (25HC1.057) | 174,896,000 | 174.896.000 | 87.448.000 | 16 Hộp/năm | |
| 58 | PP2500615495 - Hóa chất xét nghiệm Calcium2(25HC1.058) | 28,159,116 | 28.159.116 | 14.079.558 | 12 Hộp/năm | |
| 59 | PP2500615496 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 tự do (25HC1.059) | 1,525,797,000 | 1.525.797.000 | 762.898.500 | 390 Hộp/năm | |
| 60 | PP2500615497 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 tự do (25HC1.060) | 1,019,655,000 | 1.019.655.000 | 509.827.500 | 390 Hộp/năm | |
| 61 | PP2500615498 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT (25HC1.061) | 243,243,000 | 243.243.000 | 121.621.500 | 65 Hộp/năm | |
| 62 | PP2500615499 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST (25HC1.062) | 242,970,000 | 242.970.000 | 121.485.000 | 65 Hộp/năm | |
| 63 | PP2500615500 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH (25HC1.063) | 1,147,608,000 | 1.147.608.000 | 573.804.000 | 220 Hộp/năm | |
| 64 | PP2500615501 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB (25HC1.064) | 141,474,816 | 141.474.816 | 70.737.408 | 18 Hộp/năm | |
| 65 | PP2500615502 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin(25HC1.065) | 183,141,000 | 183.141.000 | 91.570.500 | 75 Hộp/năm | |
| 66 | PP2500615503 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng amoniac (25HC1.066) | 135,841,860 | 135.841.860 | 67.920.930 | 55 Hộp/năm | |
| 67 | PP2500615504 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp (25HC1.067) | 40,068,000 | 40.068.000 | 20.034.000 | 5 Hộp/năm | |
| 68 | PP2500615505 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT (25HC1.068) | 291,984,000 | 291.984.000 | 145.992.000 | 55 Hộp/năm | |
| 69 | PP2500615506 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c (25HC1.069) | 98,921,277 | 98.921.277 | 49.460.638,5 | 3 Hộp/năm | |
| 70 | PP2500615507 - IVD đệm trong xét nghiệm định lượng Na, K, Cl (25HC1.070) | 211,680,000 | 211.680.000 | 105.840.000 | 35 Hộp/năm | |
| 71 | PP2500615508 - Chất hiệu chuẩn mức trung bình xét nghiệm định lượng Na, K, Cl (25HC1.071) | 324,576,000 | 324.576.000 | 162.288.000 | 42 Hộp/năm | |
| 72 | PP2500615509 - IVD tạo điện thế cơ sở cho xét nghiệm định lượng Na, K, Cl (25HC1.072) | 98,280,000 | 98.280.000 | 49.140.000 | 18 Hộp/năm | |
| 73 | PP2500615510 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactat (25HC1.073) | 234,832,500 | 234.832.500 | 117.416.250 | 35 Hộp/năm | |
| 74 | PP2500615511 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDH (25HC1.074) | 15,951,600 | 15.951.600 | 7.975.800 | 3 Hộp/năm | |
| 75 | PP2500615512 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng RF (25HC1.075) | 114,670,080 | 114.670.080 | 57.335.040 | 6 Hộp/năm | |
| 76 | PP2500615513 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng acid uric (25HC1.076) | 201,600,000 | 201.600.000 | 100.800.000 | 25 Hộp/năm | |
| 77 | PP2500615514 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin (25HC1.077) | 652,524,600 | 652.524.600 | 326.262.300 | 50 Hộp/năm | |
| 78 | PP2500615515 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng α-Amylase(25HC1.078) | 56,280,000 | 56.280.000 | 28.140.000 | 5 Hộp/năm | |
| 79 | PP2500615516 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP (25HC1.079) | 438,177,600 | 438.177.600 | 219.088.800 | 27 Hộp/năm | |
| 80 | PP2500615517 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ethanol (25HC1.080) | 41,674,500 | 41.674.500 | 20.837.250 | 15 Hộp/năm | |
| 81 | PP2500615518 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Homocystein (25HC1.081) | 1,487,467,800 | 1.487.467.800 | 743.733.900 | 30 Hộp/năm | |
| 82 | PP2500615519 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) (25HC1.082) | 1,919,673,000 | 1.919.673.000 | 959.836.500 | 105 Hộp/năm | |
| 83 | PP2500615520 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Magnesi (25HC1.083) | 68,745,600 | 68.745.600 | 34.372.800 | 30 Hộp/năm | |
| 84 | PP2500615521 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng protein toàn phần (25HC1.084) | 55,184,976 | 55.184.976 | 27.592.488 | 12 Hộp/năm | |
| 85 | PP2500615522 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng vitamin B12 (25HC1.085) | 97,807,500 | 97.807.500 | 48.903.750 | 25 Hộp/năm | |
| 86 | PP2500615523 - Thuốc thử xét nghiệm xác định thời gian prothrombin (PT) và định lượng fibrinogen (25HC1.086) | 477,225,000 | 477.225.000 | 238.612.500 | 60 Hộp/năm | |
| 87 | PP2500615524 - Thuốc thử xét nghiệm xác định thời gian prothrombin (PT) và định lượng fibrinogen (25HC1.087) | 142,489,200 | 142.489.200 | 71.244.600 | 25 Hộp/năm | |
| 88 | PP2500615525 - Thuốc thử xét nghiệm xác định thời gian APTT (25HC1.088) | 210,615,300 | 210.615.300 | 105.307.650 | 60 Hộp/năm | |
| 89 | PP2500615526 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng fibrinogen (25HC1.089) | 1,422,958,320 | 1.422.958.320 | 711.479.160 | 60 Hộp/năm | |
| 90 | PP2500615527 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng fibrinogen (25HC1.090) | 231,029,925 | 231.029.925 | 115.514.962,5 | 25 Hộp/năm | |
| 91 | PP2500615528 - Thẻ xét nghiệm xác định hồng cầu mẫn cảm, kháng thể bất thường, hòa hợp truyền máu và kháng nguyên hồng cầu (25HC1.091) | 162,468,600 | 162.468.600 | 81.234.300 | 25 Hộp/năm | |
| 92 | PP2500615529 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học (25HC1.092) | 2,884,560,000 | 2.884.560.000 | 1.442.280.000 | 1700 Hộp/năm | |
| 93 | PP2500615530 - IVD ly giải hồng cầu trong xét nghiệm huyết học (25HC1.093) | 1,795,638,600 | 1.795.638.600 | 897.819.300 | 68 Hộp/năm | |
| 94 | PP2500615531 - IVD ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu trong xét nghiệm huyết học (25HC1.094) | 1,154,884,500 | 1.154.884.500 | 577.442.250 | 110 Hộp/năm | |
| 95 | PP2500615532 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng D-Dimer (25HC1.095) | 3,697,125,600 | 3.697.125.600 | 1.848.562.800 | 160 Hộp/năm | |
| 96 | PP2500615533 - Cột chứa hóa chất xét nghiệm HbA1C theo phương pháp HPLC (25HC1.096) | 1,480,500,000 | 1.480.500.000 | 740.250.000 | 35 Hộp/năm | |
| 97 | PP2500615534 - Dung dịch rửa giải trước vùng A0 và làm bền cột sắc ký (25HC1.097) | 2,025,000,000 | 2.025.000.000 | 1.012.500.000 | 150 Hộp/năm | |
| 98 | PP2500615535 - Dung dịch rửa giải trước vùng A0 và biến thể Hb (HbC) (25HC1.098) | 586,500,000 | 586.500.000 | 293.250.000 | 115 Hộp/năm | |
| 99 | PP2500615536 - Dung dịch rửa giải trước vùng A0 và biến thể Hb (HbS) (25HC1.099) | 1,071,000,000 | 1.071.000.000 | 535.500.000 | 210 Hộp/năm | |
| 100 | PP2500615537 - Dung dịch pha loãng mẫu máu toàn phần khi xét nghiệm HbA1C (25HC1.100) | 3,705,000,000 | 3.705.000.000 | 1.852.500.000 | 195 Hộp/năm | |
| 101 | PP2500615538 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đo pH, điện giải, Hct (25HC1.101) | 510,300,000 | 510.300.000 | 255.150.000 | 12 Hộp/năm | |
| 102 | PP2500615539 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm khí máu, điện giải (25HC1.102) | 476,280,000 | 476.280.000 | 238.140.000 | 12 Hộp/năm | |
| 103 | PP2500615540 - CombiScreen 11 Auto (25HC1.103) | 675,000,000 | 675.000.000 | 337.500.000 | 600 Hộp/năm | |
| 104 | PP2500615541 - Hoá chất chính xét nghiệm HbA1C (25HC1.104) | 1,335,000,000 | 1.335.000.000 | 667.500.000 | 75000 Test/năm | |
| 105 | PP2500615542 - Dung dịch đệm HbA1C số 1 (25HC1.105) | 720,000,000 | 720.000.000 | 360.000.000 | 96000 ml/năm | |
| 106 | PP2500615543 - Dung dịch đệm HbA1C số 2 (25HC1.106) | 712,800,000 | 712.800.000 | 356.400.000 | 88000 ml/năm | |
| 107 | PP2500615544 - Dung dịch đệm HbA1C số 3 (25HC1.107) | 486,000,000 | 486.000.000 | 243.000.000 | 60000 ml/năm | |
| 108 | PP2500615545 - Dung dịch ly giải và rửa xét nghiệm HbA1C (25HC1.108) | 577,200,000 | 577.200.000 | 288.600.000 | 148000 ml/năm |
Hóa chất xét nghiệm Free T3 (25HC1.001) |
|
| Mã phần lô | PP2500615438 |
| Giá từng phần lô | 1,693,283,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.693.283.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 846.641.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm Free T3 (25HC1.002) |
|
| Mã phần lô | PP2500615439 |
| Giá từng phần lô | 525,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm Free T4 (25HC1.003) |
|
| Mã phần lô | PP2500615440 |
| Giá từng phần lô | 1,773,329,152 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.773.329.152 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 886.664.576 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm Free T4 (25HC1.004) |
|
| Mã phần lô | PP2500615441 |
| Giá từng phần lô | 525,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm TSH (25HC1.005) |
|
| Mã phần lô | PP2500615442 |
| Giá từng phần lô | 2,463,348,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.463.348.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.231.674.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm TSH (25HC1.006) |
|
| Mã phần lô | PP2500615443 |
| Giá từng phần lô | 619,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 619.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 309.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin (25HC1.007) |
|
| Mã phần lô | PP2500615444 |
| Giá từng phần lô | 19,829,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.829.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.914.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin (25HC1.008) |
|
| Mã phần lô | PP2500615445 |
| Giá từng phần lô | 6,559,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.559.056 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.279.528 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ca (Calci) toàn phần (25HC1.009) |
|
| Mã phần lô | PP2500615446 |
| Giá từng phần lô | 37,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.742.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol (25HC1.010) |
|
| Mã phần lô | PP2500615447 |
| Giá từng phần lô | 56,095,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.095.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.047.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol (25HC1.011) |
|
| Mã phần lô | PP2500615448 |
| Giá từng phần lô | 145,908,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.908.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.954.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng glucose (25HC1.012) |
|
| Mã phần lô | PP2500615449 |
| Giá từng phần lô | 267,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng glucose (25HC1.013) |
|
| Mã phần lô | PP2500615450 |
| Giá từng phần lô | 64,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.008.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.004.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol (25HC1.014) |
|
| Mã phần lô | PP2500615451 |
| Giá từng phần lô | 2,028,196,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.028.196.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.014.098.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol (25HC1.015) |
|
| Mã phần lô | PP2500615452 |
| Giá từng phần lô | 508,334,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 508.334.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.167.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ca (Calci) toàn phần (25HC1.016) |
|
| Mã phần lô | PP2500615453 |
| Giá từng phần lô | 69,864,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.864.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.932.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fe (Sắt) (25HC1.017) |
|
| Mã phần lô | PP2500615454 |
| Giá từng phần lô | 6,662,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.662.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.331.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fe (Sắt) (25HC1.018) |
|
| Mã phần lô | PP2500615455 |
| Giá từng phần lô | 16,254,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.254.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.127.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol (25HC1.019) |
|
| Mã phần lô | PP2500615456 |
| Giá từng phần lô | 4,774,162,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.774.162.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.387.081.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 135 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol (25HC1.020) |
|
| Mã phần lô | PP2500615457 |
| Giá từng phần lô | 1,139,443,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.139.443.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 569.721.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần (25HC1.021) |
|
| Mã phần lô | PP2500615458 |
| Giá từng phần lô | 6,988,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.988.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.494.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần (25HC1.022) |
|
| Mã phần lô | PP2500615459 |
| Giá từng phần lô | 9,495,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.495.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.747.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần (25HC1.023) |
|
| Mã phần lô | PP2500615460 |
| Giá từng phần lô | 7,660,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.660.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.830.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần (25HC1.024) |
|
| Mã phần lô | PP2500615461 |
| Giá từng phần lô | 9,223,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.223.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.611.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng triglyceride (25HC1.025) |
|
| Mã phần lô | PP2500615462 |
| Giá từng phần lô | 432,022,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.022.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.011.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng triglyceride (25HC1.026) |
|
| Mã phần lô | PP2500615463 |
| Giá từng phần lô | 96,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.352.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ure (25HC1.027) |
|
| Mã phần lô | PP2500615464 |
| Giá từng phần lô | 359,276,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.276.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.638.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ure (25HC1.028) |
|
| Mã phần lô | PP2500615465 |
| Giá từng phần lô | 95,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.592.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.796.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng P (Phospho) vô cơ (25HC1.029) |
|
| Mã phần lô | PP2500615466 |
| Giá từng phần lô | 29,761,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.761.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.880.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng P (Phospho) vô cơ (25HC1.030) |
|
| Mã phần lô | PP2500615467 |
| Giá từng phần lô | 33,028,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.028.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.514.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm CA125 (25HC1.031) |
|
| Mã phần lô | PP2500615468 |
| Giá từng phần lô | 672,202,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.202.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.101.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 (25HC1.032) |
|
| Mã phần lô | PP2500615469 |
| Giá từng phần lô | 843,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 843.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 421.755.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm ProlactinRGT (25HC1.033) |
|
| Mã phần lô | PP2500615470 |
| Giá từng phần lô | 70,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm PSA total (25HC1.034) |
|
| Mã phần lô | PP2500615471 |
| Giá từng phần lô | 702,751,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.751.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 351.375.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm CA15-3 (25HC1.035) |
|
| Mã phần lô | PP2500615472 |
| Giá từng phần lô | 672,202,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.202.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.101.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21- 1 (25HC1.036) |
|
| Mã phần lô | PP2500615473 |
| Giá từng phần lô | 738,955,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 738.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.477.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm NT-ProBNP (25HC1.037) |
|
| Mã phần lô | PP2500615474 |
| Giá từng phần lô | 11,202,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.202.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.601.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 190 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm AFP (25HC1.038) |
|
| Mã phần lô | PP2500615475 |
| Giá từng phần lô | 483,492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.492.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.746.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm CEA (25HC1.039) |
|
| Mã phần lô | PP2500615476 |
| Giá từng phần lô | 381,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm Cortisol (25HC1.040) |
|
| Mã phần lô | PP2500615477 |
| Giá từng phần lô | 2,351,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.351.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.175.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm Ferritin (25HC1.041) |
|
| Mã phần lô | PP2500615478 |
| Giá từng phần lô | 355,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm B-R-A-H-M-S PCT (25HC1.042) |
|
| Mã phần lô | PP2500615479 |
| Giá từng phần lô | 3,046,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.046.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.523.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm Cell-DynReticulocyte (25HC1.043) |
|
| Mã phần lô | PP2500615480 |
| Giá từng phần lô | 29,039,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.039.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.519.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử đo Hemoglobin (25HC1.044) |
|
| Mã phần lô | PP2500615481 |
| Giá từng phần lô | 238,688,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.688.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.344.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Dung dịch pha loãng và đếm hồng cầu tiểu cầu (25HC1.045) |
|
| Mã phần lô | PP2500615482 |
| Giá từng phần lô | 133,333,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.333.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.666.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử đếm bạch cầu (25HC1.046) |
|
| Mã phần lô | PP2500615483 |
| Giá từng phần lô | 364,422,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.422.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.211.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm Direct LDL (25HC1.047) |
|
| Mã phần lô | PP2500615484 |
| Giá từng phần lô | 1,794,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.794.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 897.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm Ultra HDL (25HC1.048) |
|
| Mã phần lô | PP2500615485 |
| Giá từng phần lô | 689,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 689.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 344.627.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm Glucose (25HC1.049) |
|
| Mã phần lô | PP2500615486 |
| Giá từng phần lô | 260,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm Urea Nitrogen(25HC1.050) |
|
| Mã phần lô | PP2500615487 |
| Giá từng phần lô | 217,215,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.215.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.607.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm Creatinine (25HC1.051) |
|
| Mã phần lô | PP2500615488 |
| Giá từng phần lô | 152,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm Acid Uric (25HC1.052) |
|
| Mã phần lô | PP2500615489 |
| Giá từng phần lô | 65,908,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.908.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.954.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm Alanine Aminotransferase (25HC1.053) |
|
| Mã phần lô | PP2500615490 |
| Giá từng phần lô | 332,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm Gamma- GlutamylTransferase (25HC1.054) |
|
| Mã phần lô | PP2500615491 |
| Giá từng phần lô | 149,796,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.796.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.898.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm AspartateAminotransferase (25HC1.055) |
|
| Mã phần lô | PP2500615492 |
| Giá từng phần lô | 338,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm Triglyceride (25HC1.056) |
|
| Mã phần lô | PP2500615493 |
| Giá từng phần lô | 454,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol (25HC1.057) |
|
| Mã phần lô | PP2500615494 |
| Giá từng phần lô | 174,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.896.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hóa chất xét nghiệm Calcium2(25HC1.058) |
|
| Mã phần lô | PP2500615495 |
| Giá từng phần lô | 28,159,116 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.159.116 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.079.558 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 tự do (25HC1.059) |
|
| Mã phần lô | PP2500615496 |
| Giá từng phần lô | 1,525,797,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.525.797.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 762.898.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 390 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 tự do (25HC1.060) |
|
| Mã phần lô | PP2500615497 |
| Giá từng phần lô | 1,019,655,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.019.655.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 509.827.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 390 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT (25HC1.061) |
|
| Mã phần lô | PP2500615498 |
| Giá từng phần lô | 243,243,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.243.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.621.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST (25HC1.062) |
|
| Mã phần lô | PP2500615499 |
| Giá từng phần lô | 242,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH (25HC1.063) |
|
| Mã phần lô | PP2500615500 |
| Giá từng phần lô | 1,147,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.147.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 573.804.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 220 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB (25HC1.064) |
|
| Mã phần lô | PP2500615501 |
| Giá từng phần lô | 141,474,816 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.474.816 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.737.408 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin(25HC1.065) |
|
| Mã phần lô | PP2500615502 |
| Giá từng phần lô | 183,141,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.141.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.570.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng amoniac (25HC1.066) |
|
| Mã phần lô | PP2500615503 |
| Giá từng phần lô | 135,841,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.841.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.920.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp (25HC1.067) |
|
| Mã phần lô | PP2500615504 |
| Giá từng phần lô | 40,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.068.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.034.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT (25HC1.068) |
|
| Mã phần lô | PP2500615505 |
| Giá từng phần lô | 291,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.984.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.992.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c (25HC1.069) |
|
| Mã phần lô | PP2500615506 |
| Giá từng phần lô | 98,921,277 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.921.277 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.460.638,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
IVD đệm trong xét nghiệm định lượng Na, K, Cl (25HC1.070) |
|
| Mã phần lô | PP2500615507 |
| Giá từng phần lô | 211,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Chất hiệu chuẩn mức trung bình xét nghiệm định lượng Na, K, Cl (25HC1.071) |
|
| Mã phần lô | PP2500615508 |
| Giá từng phần lô | 324,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
IVD tạo điện thế cơ sở cho xét nghiệm định lượng Na, K, Cl (25HC1.072) |
|
| Mã phần lô | PP2500615509 |
| Giá từng phần lô | 98,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactat (25HC1.073) |
|
| Mã phần lô | PP2500615510 |
| Giá từng phần lô | 234,832,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.832.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.416.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDH (25HC1.074) |
|
| Mã phần lô | PP2500615511 |
| Giá từng phần lô | 15,951,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.951.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.975.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng RF (25HC1.075) |
|
| Mã phần lô | PP2500615512 |
| Giá từng phần lô | 114,670,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.670.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.335.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng acid uric (25HC1.076) |
|
| Mã phần lô | PP2500615513 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin (25HC1.077) |
|
| Mã phần lô | PP2500615514 |
| Giá từng phần lô | 652,524,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.524.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 326.262.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng α-Amylase(25HC1.078) |
|
| Mã phần lô | PP2500615515 |
| Giá từng phần lô | 56,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP (25HC1.079) |
|
| Mã phần lô | PP2500615516 |
| Giá từng phần lô | 438,177,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.177.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.088.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ethanol (25HC1.080) |
|
| Mã phần lô | PP2500615517 |
| Giá từng phần lô | 41,674,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.674.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.837.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Homocystein (25HC1.081) |
|
| Mã phần lô | PP2500615518 |
| Giá từng phần lô | 1,487,467,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.487.467.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 743.733.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) (25HC1.082) |
|
| Mã phần lô | PP2500615519 |
| Giá từng phần lô | 1,919,673,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.919.673.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 959.836.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 105 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Magnesi (25HC1.083) |
|
| Mã phần lô | PP2500615520 |
| Giá từng phần lô | 68,745,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.745.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.372.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng protein toàn phần (25HC1.084) |
|
| Mã phần lô | PP2500615521 |
| Giá từng phần lô | 55,184,976 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.184.976 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.592.488 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng vitamin B12 (25HC1.085) |
|
| Mã phần lô | PP2500615522 |
| Giá từng phần lô | 97,807,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.807.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.903.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm xác định thời gian prothrombin (PT) và định lượng fibrinogen (25HC1.086) |
|
| Mã phần lô | PP2500615523 |
| Giá từng phần lô | 477,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm xác định thời gian prothrombin (PT) và định lượng fibrinogen (25HC1.087) |
|
| Mã phần lô | PP2500615524 |
| Giá từng phần lô | 142,489,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.489.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.244.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm xác định thời gian APTT (25HC1.088) |
|
| Mã phần lô | PP2500615525 |
| Giá từng phần lô | 210,615,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.615.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.307.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng fibrinogen (25HC1.089) |
|
| Mã phần lô | PP2500615526 |
| Giá từng phần lô | 1,422,958,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.422.958.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 711.479.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng fibrinogen (25HC1.090) |
|
| Mã phần lô | PP2500615527 |
| Giá từng phần lô | 231,029,925 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.029.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.514.962,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thẻ xét nghiệm xác định hồng cầu mẫn cảm, kháng thể bất thường, hòa hợp truyền máu và kháng nguyên hồng cầu (25HC1.091) |
|
| Mã phần lô | PP2500615528 |
| Giá từng phần lô | 162,468,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.468.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.234.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học (25HC1.092) |
|
| Mã phần lô | PP2500615529 |
| Giá từng phần lô | 2,884,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.884.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.442.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1700 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
IVD ly giải hồng cầu trong xét nghiệm huyết học (25HC1.093) |
|
| Mã phần lô | PP2500615530 |
| Giá từng phần lô | 1,795,638,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.795.638.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 897.819.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
IVD ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu trong xét nghiệm huyết học (25HC1.094) |
|
| Mã phần lô | PP2500615531 |
| Giá từng phần lô | 1,154,884,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.154.884.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.442.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng D-Dimer (25HC1.095) |
|
| Mã phần lô | PP2500615532 |
| Giá từng phần lô | 3,697,125,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.697.125.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.562.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Cột chứa hóa chất xét nghiệm HbA1C theo phương pháp HPLC (25HC1.096) |
|
| Mã phần lô | PP2500615533 |
| Giá từng phần lô | 1,480,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.480.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 740.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Dung dịch rửa giải trước vùng A0 và làm bền cột sắc ký (25HC1.097) |
|
| Mã phần lô | PP2500615534 |
| Giá từng phần lô | 2,025,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.012.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Dung dịch rửa giải trước vùng A0 và biến thể Hb (HbC) (25HC1.098) |
|
| Mã phần lô | PP2500615535 |
| Giá từng phần lô | 586,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Dung dịch rửa giải trước vùng A0 và biến thể Hb (HbS) (25HC1.099) |
|
| Mã phần lô | PP2500615536 |
| Giá từng phần lô | 1,071,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 535.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 210 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Dung dịch pha loãng mẫu máu toàn phần khi xét nghiệm HbA1C (25HC1.100) |
|
| Mã phần lô | PP2500615537 |
| Giá từng phần lô | 3,705,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.705.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.852.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 195 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đo pH, điện giải, Hct (25HC1.101) |
|
| Mã phần lô | PP2500615538 |
| Giá từng phần lô | 510,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Dung dịch rửa máy xét nghiệm khí máu, điện giải (25HC1.102) |
|
| Mã phần lô | PP2500615539 |
| Giá từng phần lô | 476,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
CombiScreen 11 Auto (25HC1.103) |
|
| Mã phần lô | PP2500615540 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 Hộp/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Hoá chất chính xét nghiệm HbA1C (25HC1.104) |
|
| Mã phần lô | PP2500615541 |
| Giá từng phần lô | 1,335,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.335.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 667.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75000 Test/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Dung dịch đệm HbA1C số 1 (25HC1.105) |
|
| Mã phần lô | PP2500615542 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96000 ml/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Dung dịch đệm HbA1C số 2 (25HC1.106) |
|
| Mã phần lô | PP2500615543 |
| Giá từng phần lô | 712,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 356.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88000 ml/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Dung dịch đệm HbA1C số 3 (25HC1.107) |
|
| Mã phần lô | PP2500615544 |
| Giá từng phần lô | 486,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60000 ml/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Dung dịch ly giải và rửa xét nghiệm HbA1C (25HC1.108) |
|
| Mã phần lô | PP2500615545 |
| Giá từng phần lô | 577,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148000 ml/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng trong vòng 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn đặt hàng (trừ thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ). Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng kểtừngày hợp đồng cóhiệu lực. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi