Gói thầu: Gói thầu mua sắm hóa chát sử dụng năm 2025 cho TTYT huyện Vĩnh Tường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500131211-03
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH TƯỜNG
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH TƯỜNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm hóa chát sử dụng năm 2025 cho TTYT huyện Vĩnh Tường
Số hiệu KHLCNT PL2500065408
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 9,563,130,281 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500165151 - Phần I: Hóa chất máy khí máu 610,500,000 872.143.000 Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 305.250.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 7,937,000
2 PP2500165152 - Phần II: Hóa chất máy Realtime 284,960,000 407.086.000 Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 142.480.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 3,705,000
3 PP2500165153 - Phần III: Hóa chất máy đông máu 714,539,000 1.020.770.000 Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 357.269.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 9,290,000
4 PP2500165154 - Phần IV: Hóa chất máy miễn dịch 155,365,000 221.950.000 Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 77.682.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,020,000
5 PP2500165155 - Phần V: Hóa chất sinh hóa và điện giải máy Monarch400 362,501,560 517.860.000 Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 181.250.780 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,713,000
6 PP2500165156 - Phần VI: Hóa chất sinh hóa máy AU480 1,836,076,945 2.622.968.000 Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 918.038.473 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 23,870,000
7 PP2500165157 - Phần VII: Hóa chất huyết học máy Hemix và máy KX21 795,067,280 1.135.811.000 Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 397.533.640 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 10,336,000
8 PP2500165158 - Phần VIII: Hóa chất thận nhân tạo 3,096,800,000 4.424.000.000 Mã 3824.xx.xx hoặc 3004.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.548.400.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 40,259,000
9 PP2500165159 - Phần IX: Hóa chất giặt tẩy 209,593,000 299.419.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 104.796.500 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,725,000
10 PP2500165160 - Phần X: Hóa chất máy miễn dịch Access 2 439,789,652 628.271.000 Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 219.894.826 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 5,718,000
11 PP2500165161 - Phần XI: Hóa chất máy huyết học Nihon Kohden 124,530,000 177.900.000 Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 62.265.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,619,000
12 PP2500165162 - Phần XII: Hóa chất máy điện giải EasyLyte Plus 435,657,844 622.369.000 Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 217.828.922 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 5,664,000
13 PP2500165163 - Phần XIII: Hóa chất xét nghiệm đông máu tự động 61,000,000 87.143.000 Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 30.500.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 793,000
14 PP2500165164 - Phần XIV: Hóa chất xét nghiệm điện giải (AS 930) 355,500,000 507.858.000 Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 177.750.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,622,000
15 PP2500165165 - Phần XV: Hóa chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu (ANYSCAN 300) 81,250,000 116.072.000 Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 40.625.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,057,000
Phần I: Hóa chất máy khí máu
Mã phần lô PP2500165151
Giá từng phần lô 610,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.143.000
Mã hàng hóa (HS) Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,937,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần II: Hóa chất máy Realtime
Mã phần lô PP2500165152
Giá từng phần lô 284,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.086.000
Mã hàng hóa (HS) Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,705,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần III: Hóa chất máy đông máu
Mã phần lô PP2500165153
Giá từng phần lô 714,539,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.770.000
Mã hàng hóa (HS) Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.269.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần IV: Hóa chất máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500165154
Giá từng phần lô 155,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.950.000
Mã hàng hóa (HS) Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần V: Hóa chất sinh hóa và điện giải máy Monarch400
Mã phần lô PP2500165155
Giá từng phần lô 362,501,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.860.000
Mã hàng hóa (HS) Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.250.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,713,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần VI: Hóa chất sinh hóa máy AU480
Mã phần lô PP2500165156
Giá từng phần lô 1,836,076,945
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.622.968.000
Mã hàng hóa (HS) Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.038.473
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,870,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần VII: Hóa chất huyết học máy Hemix và máy KX21
Mã phần lô PP2500165157
Giá từng phần lô 795,067,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.135.811.000
Mã hàng hóa (HS) Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.533.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,336,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần VIII: Hóa chất thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500165158
Giá từng phần lô 3,096,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.424.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã 3824.xx.xx hoặc 3004.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.548.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,259,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần IX: Hóa chất giặt tẩy
Mã phần lô PP2500165159
Giá từng phần lô 209,593,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.419.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.796.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần X: Hóa chất máy miễn dịch Access 2
Mã phần lô PP2500165160
Giá từng phần lô 439,789,652
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.271.000
Mã hàng hóa (HS) Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.894.826
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,718,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần XI: Hóa chất máy huyết học Nihon Kohden
Mã phần lô PP2500165161
Giá từng phần lô 124,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.900.000
Mã hàng hóa (HS) Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,619,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần XII: Hóa chất máy điện giải EasyLyte Plus
Mã phần lô PP2500165162
Giá từng phần lô 435,657,844
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.369.000
Mã hàng hóa (HS) Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.828.922
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,664,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần XIII: Hóa chất xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2500165163
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.143.000
Mã hàng hóa (HS) Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần XIV: Hóa chất xét nghiệm điện giải (AS 930)
Mã phần lô PP2500165164
Giá từng phần lô 355,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.858.000
Mã hàng hóa (HS) Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,622,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần XV: Hóa chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu (ANYSCAN 300)
Mã phần lô PP2500165165
Giá từng phần lô 81,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.072.000
Mã hàng hóa (HS) Mã 3822.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,057,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->