Gói thầu: Gói thầu mua sắm hóa chất tổng hợp của Trung tâm Y tế huyện Đức Trọng năm 2023 (lần 2), bao gồm 24 mặt hàng, chia thành 13 phần

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300364702-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Đức Trọng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm hóa chất tổng hợp của Trung tâm Y tế huyện Đức Trọng năm 2023 (lần 2), bao gồm 24 mặt hàng, chia thành 13 phần
Số hiệu KHLCNT PL2300240421
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 394,421,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.944.214 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300476781 - Phần 1: Hóa chất nha khoa bao gồm 12 mặt hàng 51,151,755 76.727.633 35.806.229 48
2 PP2300476782 - Phần 2: Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế, ≥ 3,78 lít 86,118,690 129.178.035 60.283.083 13
3 PP2300476783 - Phần 3: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme,≥ 1 lít 34,744,500 52.116.750 24.321.150 8
4 PP2300476784 - Phần 4: Cồn y tế 70 độ 85,995,000 128.992.500 60.196.500 493
5 PP2300476785 - Phần 5: Viên nén khử khuẩn 42,625,800 63.938.700 29.838.060 1677
6 PP2300476786 - Phần 6: Gel điện tim 1,774,500 2.661.750 1.242.150 16
7 PP2300476787 - Phần 7: Gel siêu âm 4,053,840 6.080.760 2.837.688 7
8 PP2300476788 - Phần 8: Gel bôi trơn 1,117,200 1.675.800 782.040 2
9 PP2300476789 - Phần 9: Dầu sả 11,550,000 17.325.000 8.085.000 25
10 PP2300476790 - Phần 10: Nước cất 2 lần 55,404,000 83.106.000 38.782.800 625
11 PP2300476791 - Phần 11: Que thử đường huyết 13,104,000 19.656.000 9.172.800 658
12 PP2300476792 - Phần 12: Que thử xét nghiệm định tính HCG 481,950 722.925 337.365 25
13 PP2300476793 - Phần 13: Test Urease chẩn đoán H.Pylori 6,300,000 9.450.000 4.410.000 82
Phần 1: Hóa chất nha khoa bao gồm 12 mặt hàng
Mã phần lô PP2300476781
Giá từng phần lô 51,151,755
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.727.633
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.806.229
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 2 Ngày giao hàng muộn nhất 90
Phần 2: Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế, ≥ 3,78 lít
Mã phần lô PP2300476782
Giá từng phần lô 86,118,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.178.035
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.283.083
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 2 Ngày giao hàng muộn nhất 90
Phần 3: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme,≥ 1 lít
Mã phần lô PP2300476783
Giá từng phần lô 34,744,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.116.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.321.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 2 Ngày giao hàng muộn nhất 90
Phần 4: Cồn y tế 70 độ
Mã phần lô PP2300476784
Giá từng phần lô 85,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.992.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.196.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 2 Ngày giao hàng muộn nhất 90
Phần 5: Viên nén khử khuẩn
Mã phần lô PP2300476785
Giá từng phần lô 42,625,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.938.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.838.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1677
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 2 Ngày giao hàng muộn nhất 90
Phần 6: Gel điện tim
Mã phần lô PP2300476786
Giá từng phần lô 1,774,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.661.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.242.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 2 Ngày giao hàng muộn nhất 90
Phần 7: Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300476787
Giá từng phần lô 4,053,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.080.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.837.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 2 Ngày giao hàng muộn nhất 90
Phần 8: Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300476788
Giá từng phần lô 1,117,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.675.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 782.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 2 Ngày giao hàng muộn nhất 90
Phần 9: Dầu sả
Mã phần lô PP2300476789
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 2 Ngày giao hàng muộn nhất 90
Phần 10: Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300476790
Giá từng phần lô 55,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.106.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.782.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 2 Ngày giao hàng muộn nhất 90
Phần 11: Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300476791
Giá từng phần lô 13,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.172.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 2 Ngày giao hàng muộn nhất 90
Phần 12: Que thử xét nghiệm định tính HCG
Mã phần lô PP2300476792
Giá từng phần lô 481,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.365
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 2 Ngày giao hàng muộn nhất 90
Phần 13: Test Urease chẩn đoán H.Pylori
Mã phần lô PP2300476793
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 2 Ngày giao hàng muộn nhất 90
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->