Gói thầu: Gói thầu mua sắm hóa chất vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500028910-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm hóa chất vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500012001
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 2,327,470,549 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500037787 - Phần I: Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Mispa CX4 và máy TC Matrix, gồm 33 mặt hàng 983,956,748 702.826.249 245989187 1,5 X (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 9,839,568
2 PP2500037788 - Phần II: Hóa chất và vật tư dùng cho máy xét nghiệm đông máu DC Analyze,gồm 08 mặt hàng 286,076,387 204.340.277 71519097 1,5 X (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,860,764
3 PP2500037789 - Phần III: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học TC Hemaxa và test nước tiểu, gồm 07 mặt hàng 191,764,400 136.974.572 47941100 1,5 X (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,917,644
4 PP2500037790 - Phần VI: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học Abacus 5, gồm 05 mặt hàng 283,222,116 202.301.512 70805529 1,5 X (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,832,222
5 PP2500037791 - Phần V: Hóa chất và vật tư dùng cho máy xét nghiệm điện giải Easylyte Expand, gồm 08 mặt hàng 364,659,930 260.471.379 91164983 1,5 X (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,646,600
6 PP2500037792 - Phần VI: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E411, gồm 11 mặt hàng 124,540,948 88.957.820 31135237 1,5 X (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,245,410
7 PP2500037793 - Phần VII: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm khí máu Gem 3000, gồm 02 mặt hàng 93,250,020 66.607.158 23312505 1,5 X (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 932,501
Phần I: Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Mispa CX4 và máy TC Matrix, gồm 33 mặt hàng
Mã phần lô PP2500037787
Giá từng phần lô 983,956,748
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.826.249
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245989187
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 X (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,839,568
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng (qua email hoặc điện thoại)
Phần II: Hóa chất và vật tư dùng cho máy xét nghiệm đông máu DC Analyze,gồm 08 mặt hàng
Mã phần lô PP2500037788
Giá từng phần lô 286,076,387
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.340.277
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71519097
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 X (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,860,764
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng (qua email hoặc điện thoại)
Phần III: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học TC Hemaxa và test nước tiểu, gồm 07 mặt hàng
Mã phần lô PP2500037789
Giá từng phần lô 191,764,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.974.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47941100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 X (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,917,644
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng (qua email hoặc điện thoại)
Phần VI: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học Abacus 5, gồm 05 mặt hàng
Mã phần lô PP2500037790
Giá từng phần lô 283,222,116
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.301.512
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70805529
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 X (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,832,222
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng (qua email hoặc điện thoại)
Phần V: Hóa chất và vật tư dùng cho máy xét nghiệm điện giải Easylyte Expand, gồm 08 mặt hàng
Mã phần lô PP2500037791
Giá từng phần lô 364,659,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.471.379
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91164983
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 X (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,646,600
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng (qua email hoặc điện thoại)
Phần VI: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E411, gồm 11 mặt hàng
Mã phần lô PP2500037792
Giá từng phần lô 124,540,948
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.957.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31135237
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 X (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,245,410
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng (qua email hoặc điện thoại)
Phần VII: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm khí máu Gem 3000, gồm 02 mặt hàng
Mã phần lô PP2500037793
Giá từng phần lô 93,250,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.607.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23312505
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 X (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 932,501
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng (qua email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->