Gói thầu: Gói thầu mua sắm hóa chất vật tư tiêu hao khoa Huyết học năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400268857-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm hóa chất vật tư tiêu hao khoa Huyết học năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400144527
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 41,247,101,885 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400116470 - Dung dịch thuốc thử dùng để xác định thời gian prothrombin (PT) 154,000,000 2,310,000
2 PP2400116471 - Dung dịch thuốc thử dùng để xác định thời gian thromoplastin từng phần hoạt hóa (APTT) 184,800,000 2,772,000
3 PP2400116472 - Dung dịch thuốc thử dùng để xác định thời gian thromoplastin từng phần hoạt hóa (APTT) 69,600,000 1,044,000
4 PP2400116473 - Hóa chất cho các xét nghiệm sàng lọc máu như thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa (APTT) 46,400,000 696,000
5 PP2400116474 - Hóa chất thuốc thử dùng để định lượng nồng độ fibrinogen 350,350,000 5,256,000
6 PP2400116475 - Dung dịch pha loãng mẫu và chất đối chiếu cho các xét nghiệm fibrinogen (FIB) 103,500,000 1,553,000
7 PP2400116476 - Hóa chất xét nghiệm để định lượng D-Dimer trong huyết tương 127,134,630 1,908,000
8 PP2400116477 - Hóa chất thuốc thử đông khô dùng để xác định thời gian thrombin(TT) 114,500,000 1,718,000
9 PP2400116478 - Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm đông máu (AT, FIB, PT) 33,400,000 501,000
10 PP2400116479 - Hóa chất huyết tương chuẩn 2 mức dùng để kiểm soát các xét nghiệm đông máu 261,060,000 3,916,000
11 PP2400116480 - Hóa chất huyết tương chuẩn 2 mức D-Dimer cho máy xét nghiệm đông máu 35,952,000 540,000
12 PP2400116481 - Hóa chất sử dụng cho việc bảo trì và rửa hàng ngày của máy xét nghiệm đông máu 378,000,000 5,670,000
13 PP2400116482 - Dung dịch bảo trì và rửa hàng ngày cho máy xét nghiệm đông máu 393,210,000 5,899,000
14 PP2400116483 - Hóa chất bảo trì và rửa hàng ngày cho máy xét nghiệm đông máu 6,150,000 93,000
15 PP2400116484 - Dụng cụ để chứa hóa chất và mẫu dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động 319,440,000 4,792,000
16 PP2400116485 - Dung dịch thuốc thử thromboplastin tái tổ hợp dùng để xác định thời gian prothrombin (PT) 69,300,000 1,040,000
17 PP2400116486 - Hóa chất pha loãng mẫu dùng trong xét nghiệm huyết học 257,500,000 3,863,000
18 PP2400116487 - Hóa chất phân giải hồng cầu và xác định Hemoglobin cho máy xét nghiệm huyết học 94,500,000 1,418,000
19 PP2400116488 - Hóa chất thủy phân Protein dùng cho máy xét nghiệm huyết học 141,750,000 2,127,000
20 PP2400116489 - Hóa chất phân giải hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học 179,040,000 2,686,000
21 PP2400116490 - Hóa chất ly giải để phân biệt các quần thể phụ có nhân cho máy xét nghiệm huyết học 298,000,000 4,470,000
22 PP2400116491 - Hóa chất nhuộm để đếm và phân loại hồng cầu cho máy xét huyết học 120,000,000 1,800,000
23 PP2400116492 - Hóa chất rửa hệ thống cho máy xét nghiệm huyết học 9,765,000 147,000
24 PP2400116493 - Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình dùng cho máy xét nghiệm huyết học 43,200,000 648,000
25 PP2400116494 - Hóa chất kiểm chuẩn mức cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 43,200,000 648,000
26 PP2400116495 - Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 43,200,000 648,000
27 PP2400116496 - Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu dùng cho máy đông máu 88,342,800 1,326,000
28 PP2400116497 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh dùng cho máy đông máu 103,783,680 1,557,000
29 PP2400116498 - Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết dùng cho máy đông máu 30,559,200 459,000
30 PP2400116499 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh dùng cho máy đông máu 194,594,400 2,919,000
31 PP2400116500 - Hóa chất ức chế tiểu cầu dùng cho máy đông máu 95,497,500 1,433,000
32 PP2400116501 - Hóa chất ức chế heparin dùng cho máy đông máu 36,744,120 552,000
33 PP2400116502 - Chén đựng mẫu và que khuấy bệnh phẩm 847,954,800 12,720,000
34 PP2400116503 - Đầu côn hút mẫu và hóa chất dùng cho máy đông máu 18,181,800 273,000
35 PP2400116504 - Bộ kít chuẩn máy đông máu mức bình thường 3,918,600 59,000
36 PP2400116505 - Bộ kít chuẩn máy đông máu mức bất thường 3,918,600 59,000
37 PP2400116506 - Dung dịch rửa dùng cho máy đếm tế bào 2,374,500 36,000
38 PP2400116507 - Hóa chất xét nghiệm định tính HIV 2,220,080,000 33,302,000
39 PP2400116508 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định tính HIV 26,204,000 394,000
40 PP2400116509 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định tính HIV 42,832,500 643,000
41 PP2400116510 - Dung dịch phá hủy màng tế bào hồng cầu 233,724,000 3,506,000
42 PP2400116511 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm tế bào máu ngoại vi dùng cho máy đếm tế bào 119,505,733 1,793,000
43 PP2400116512 - Dung dịch dùng để pha loãng và rửa tế bào cho máy xét nghiệm huyết học 362,000,000 5,430,000
44 PP2400116513 - Dung dịch pha loãng bạch cầu và tạo áp suất thẩm thấu 551,020,000 8,266,000
45 PP2400116514 - Card xác định nhóm máu ABO/Rh bằng 2 phương pháp Huyết thanh mẫu và Hồng cầu mẫu 2,380,600,000 35,709,000
46 PP2400116515 - Card xác định nhóm máu ABO/Rh trên trẻ sơ sinh 215,343,000 3,231,000
47 PP2400116516 - Card xét nghiệm phản ứng hòa hợp, sàng lọc và định danh kháng thể bất thường 74,875,000 1,124,000
48 PP2400116517 - Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho máy định nhóm máu tự động 104,904,000 1,574,000
49 PP2400116518 - Khay pha loãng hồng cầu 48,880,000 734,000
50 PP2400116519 - Dung dịch tăng cường phản ứng 9,870,000 149,000
51 PP2400116520 - Hóa chất xét nghiệm Hemoglobin dùng cho máy điện di mao quản 1,086,000,000 16,290,000
52 PP2400116521 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm điện di mao quản 16,135,980 243,000
53 PP2400116522 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Hemoglobin dùng cho máy điện di mao quản 103,200,000 1,548,000
54 PP2400116523 - Hoá chất xét nghiệm đông máu APTT đo các chỉ số đông máu nội sinh dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động 630,107,856 9,452,000
55 PP2400116524 - Hoá chất xét nghiệm đông máu Fibrinogen dùng cho máy máy xét nghiệm đông máu tự động. 766,194,282 11,493,000
56 PP2400116525 - Hoá chất xét nghiệm đo thông số TT dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động 545,915,664 8,189,000
57 PP2400116526 - Hoá chất xét nghiệm đo thông số D-Dimer dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động 261,756,990 3,927,000
58 PP2400116527 - Hoá chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động 188,896,176 2,834,000
59 PP2400116528 - Hoá chất chuẩn cho các xét nghiệm D-Dimer dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động 53,209,674 799,000
60 PP2400116529 - Cóng phản ứng dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động 1,964,998,980 29,475,000
61 PP2400116530 - Dung dich rửa hệ thống dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động 317,520,000 4,763,000
62 PP2400116531 - Dung dich rửa kim hút dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động 561,271,032 8,420,000
63 PP2400116532 - Dung dich pha loãng mẫu dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động 82,952,352 1,245,000
64 PP2400116533 - Dung dich CaCl2 dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động 39,371,220 591,000
65 PP2400116534 - Ống bảo quản hóa chất dùng cho lọ thể tích trung bình 9,707,544 146,000
66 PP2400116535 - Ống bảo quản hóa chất dùng cho lọ thể tích lớn 9,707,544 146,000
67 PP2400116536 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu VIII dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động. 44,982,000 675,000
68 PP2400116537 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu IX dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động. 45,864,996 688,000
69 PP2400116538 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu XI dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động. 109,991,322 1,650,000
70 PP2400116539 - Hóa chất xét nghiệm yếu tố đông máu XII dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động 106,315,776 1,595,000
71 PP2400116540 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu gồm các xét nghiệm đông máu cơ bản và các yếu tố đông máu 60,347,700 906,000
72 PP2400116541 - Hoá chất xét nghiệm đo thông số PT dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động. 294,148,260 4,413,000
73 PP2400116542 - Hóa chất tạo đường chuẩn cho các xét nghiệm yếu tố đông máu dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động 20,807,892 313,000
74 PP2400116543 - Hóa chất xét nghiệm APTT dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động. 37,174,788 558,000
75 PP2400116544 - Bi khuấy từ dùng trong xét nghiệm APTT trên máy xét nghiệm đông máu tự động 3,920,000 59,000
76 PP2400116545 - Hoá chất nội kiểm xét nghiệm điện di Hemoglobin mức bất thường HbA2 19,920,600 299,000
77 PP2400116546 - Chất bảo quản các ống mao quản trên máy xét nghiệm điện di. 11,095,980 167,000
78 PP2400116547 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm điện di Hemoglobin dùng cho máy xét nghiệm điện di. 22,400,000 336,000
79 PP2400116548 - Ống có nắp để chứa hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm điện di mao quản. 4,357,920 66,000
80 PP2400116549 - Hóa chất định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 1,723,680,000 25,856,000
81 PP2400116550 - Dung dịch pha loãng hồng cầu lực ion yếu 147,000,000 2,205,000
82 PP2400116551 - Hóa chất xét nghiệm phát máu: định lại nhóm máu bệnh nhân và túi máu + và phản ứng hòa hợp 2 môi trường + tự chứng 362,880,000 5,444,000
83 PP2400116552 - Hóa chất xét nghiệm chéo môi trường coombs, xét nghiệm Coombs, Sàng lọc và định danh kháng thể bất thường 60,480,000 908,000
84 PP2400116553 - Dung dịch khử trùng kim hút cho máy định danh nhóm máu tự động 16,236,000 244,000
85 PP2400116554 - Khay pha loãng hồng cầu 18,144,000 273,000
86 PP2400116555 - Card nước muối sinh lý 108,864,000 1,633,000
87 PP2400116556 - Kim hút mẫu dùng cho máy định danh nhóm máu tự động 42,000,000 630,000
88 PP2400116557 - Chất kiểm chứng chất lượng xét nghiệm APS và HIT 106,197,000 1,593,000
89 PP2400116558 - Hóa chất bán định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgG 638,295,000 9,575,000
90 PP2400116559 - Hóa chất bán định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgM 638,295,000 9,575,000
91 PP2400116560 - Hóa chất bán định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgG 638,295,000 9,575,000
92 PP2400116561 - Hóa chất bán định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgM 765,954,000 11,490,000
93 PP2400116562 - Hóa chất rửa đường ống và kim hút mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang 303,849,000 4,558,000
94 PP2400116563 - Chất xúc tác phản ứng phát quang dùng cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang 825,300,000 12,380,000
95 PP2400116564 - Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang 34,511,400 518,000
96 PP2400116565 - Cóng phản ứng dùng cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang 179,691,750 2,696,000
97 PP2400116566 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian đông máu APTT dùng cho cho máy phân tích đông máu 571,284,000 8,570,000
98 PP2400116567 - Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm đông máu dùng cho máy phân tích đông máu 14,023,800 211,000
99 PP2400116568 - Dung dịch làm sạch hệ thống cho máy xét nghiệm đông máu tự động 157,290,000 2,360,000
100 PP2400116569 - Dung dịch sạch và khử khuẩn sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu tự động 63,882,000 959,000
101 PP2400116570 - Dung dịch pha loãng hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu 87,066,000 1,306,000
102 PP2400116571 - Dung dịch xúc rửa dùng cho máy phân tích đông máu tự động 1,929,900,000 28,949,000
103 PP2400116572 - Hóa chất xét nghiệm định lượng phát hiện kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu 240,156,000 3,603,000
104 PP2400116573 - Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu 184,632,000 2,770,000
105 PP2400116574 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen trên máy phân tích đông máu 2,497,824,000 37,468,000
106 PP2400116575 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian PT dùng cho máy phân tích đông máu 612,040,000 9,181,000
107 PP2400116576 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy phân tích đông máu 99,330,000 1,490,000
108 PP2400116577 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy phân tích đông máu 122,766,000 1,842,000
109 PP2400116578 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy phân tích đông máu 118,356,000 1,776,000
110 PP2400116579 - Chất kiểm chứng mức dương tính cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu 30,034,200 451,000
111 PP2400116580 - Chất kiểm chứng mức âm tính cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu 16,520,700 248,000
112 PP2400116581 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian ThrombinTime (TT) dùng cho máy phân tích đông máu 719,728,000 10,796,000
113 PP2400116582 - Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu 556,080,000 8,342,000
114 PP2400116583 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu 19,822,950 298,000
115 PP2400116584 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 1,451,520,000 21,773,000
116 PP2400116585 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 733,320,000 11,000,000
117 PP2400116586 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 382,016,250 5,731,000
118 PP2400116587 - Hóa chất chuẩn bị mẫu dùng cho xét nghiệm huyết học 358,956,360 5,385,000
119 PP2400116588 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học tự động 89,803,350 1,348,000
120 PP2400116589 - Chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học tự động 110,460,000 1,657,000
121 PP2400116590 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu tự động 69,793,500 1,047,000
122 PP2400116591 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu tự động 57,582,000 864,000
123 PP2400116592 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố XI trên máy phân tích đông máu tự động 69,930,000 1,049,000
124 PP2400116593 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố XII trên máy phân tích đông máu tự động 148,165,500 2,223,000
125 PP2400116594 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein C theo phương pháp so màu 19,147,338 288,000
126 PP2400116595 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein S tự do theo phương pháp miễn dịch latex 31,689,000 476,000
127 PP2400116596 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein S tự do theo phương pháp đo mức thời gian PT kéo dài 28,357,350 426,000
128 PP2400116597 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Antithrombin trên máy phân tích đông máu 8,946,000 135,000
129 PP2400116598 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố X trên máy phân tích đông máu tự động 8,008,938 121,000
130 PP2400116599 - Hóa chất xét mhiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu 27,033,300 406,000
131 PP2400116600 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiểu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học 15,876,000 239,000
132 PP2400116601 - Hóa chất hiệu chuẩn máy dùng cho máy phân tích huyết học 4,192,608 63,000
133 PP2400116602 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian APTT dùng cho máy phân tích đông máu 17,115,000 257,000
134 PP2400116603 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học 364,140,000 5,463,000
135 PP2400116604 - Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố 92,635,200 1,390,000
136 PP2400116605 - Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học 163,485,000 2,453,000
137 PP2400116606 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu 69,585,600 1,044,000
138 PP2400116607 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu 611,730,000 9,176,000
139 PP2400116608 - Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học 53,991,000 810,000
140 PP2400116609 - Hóa chất sử dụng trong phân tích hồng cầu lưới và trong phân tích tiểu cầu 14,389,200 216,000
141 PP2400116610 - Hóa chất nhuộm các tế bào hồng cầu lưới 68,670,000 1,031,000
142 PP2400116611 - Chất kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 75,860,400 1,138,000
143 PP2400116612 - Chất kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 75,860,400 1,138,000
144 PP2400116613 - Chất kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 75,860,400 1,138,000
145 PP2400116614 - Dung dịch kiềm mạnh rửa máy huyết học 65,772,000 987,000
146 PP2400116615 - Thuốc thử cho xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng HIV-1, và kháng thể kháng HIV-2, và kháng nguyên HIV-1 p24 trong huyết thanh hoặc huyết tương 1,616,500,000 24,248,000
147 PP2400116616 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag+Ab 17,040,000 256,000
148 PP2400116617 - Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm HIV Ag+Ab. 25,500,000 383,000
149 PP2400116618 - Bộ cơ chất, sử dụng cho chẩn đoán in-vitro 198,000,000 2,970,000
150 PP2400116619 - Dung dịch phân tách B/F (bước rửa) của máy xét nghiệm miễn dịch 20,000,000 300,000
151 PP2400116620 - Dung dịch rửa đường ống cúa máy xét nghiệm miễn dịch 70,950,000 1,065,000
152 PP2400116621 - Dung dịch rửa kim hút hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch 22,680,000 341,000
153 PP2400116622 - Cóng phản ứng cho xét nghiệm miễn dịch 43,400,000 651,000
154 PP2400116623 - Đầu côn cho xét nghiệm miễn dịch 107,800,000 1,617,000
Dung dịch thuốc thử dùng để xác định thời gian prothrombin (PT)
Mã phần lô PP2400116470
Giá từng phần lô 154,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch thuốc thử dùng để xác định thời gian thromoplastin từng phần hoạt hóa (APTT)
Mã phần lô PP2400116471
Giá từng phần lô 184,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,772,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch thuốc thử dùng để xác định thời gian thromoplastin từng phần hoạt hóa (APTT)
Mã phần lô PP2400116472
Giá từng phần lô 69,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,044,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất cho các xét nghiệm sàng lọc máu như thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa (APTT)
Mã phần lô PP2400116473
Giá từng phần lô 46,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất thuốc thử dùng để định lượng nồng độ fibrinogen
Mã phần lô PP2400116474
Giá từng phần lô 350,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,256,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng mẫu và chất đối chiếu cho các xét nghiệm fibrinogen (FIB)
Mã phần lô PP2400116475
Giá từng phần lô 103,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,553,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm để định lượng D-Dimer trong huyết tương
Mã phần lô PP2400116476
Giá từng phần lô 127,134,630
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,908,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất thuốc thử đông khô dùng để xác định thời gian thrombin(TT)
Mã phần lô PP2400116477
Giá từng phần lô 114,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,718,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm đông máu (AT, FIB, PT)
Mã phần lô PP2400116478
Giá từng phần lô 33,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 501,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất huyết tương chuẩn 2 mức dùng để kiểm soát các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400116479
Giá từng phần lô 261,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,916,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất huyết tương chuẩn 2 mức D-Dimer cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400116480
Giá từng phần lô 35,952,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất sử dụng cho việc bảo trì và rửa hàng ngày của máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400116481
Giá từng phần lô 378,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch bảo trì và rửa hàng ngày cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400116482
Giá từng phần lô 393,210,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,899,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất bảo trì và rửa hàng ngày cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400116483
Giá từng phần lô 6,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ để chứa hóa chất và mẫu dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2400116484
Giá từng phần lô 319,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,792,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch thuốc thử thromboplastin tái tổ hợp dùng để xác định thời gian prothrombin (PT)
Mã phần lô PP2400116485
Giá từng phần lô 69,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất pha loãng mẫu dùng trong xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400116486
Giá từng phần lô 257,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,863,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phân giải hồng cầu và xác định Hemoglobin cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400116487
Giá từng phần lô 94,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,418,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất thủy phân Protein dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400116488
Giá từng phần lô 141,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,127,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phân giải hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400116489
Giá từng phần lô 179,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,686,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ly giải để phân biệt các quần thể phụ có nhân cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400116490
Giá từng phần lô 298,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm để đếm và phân loại hồng cầu cho máy xét huyết học
Mã phần lô PP2400116491
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa hệ thống cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400116492
Giá từng phần lô 9,765,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400116493
Giá từng phần lô 43,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400116494
Giá từng phần lô 43,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400116495
Giá từng phần lô 43,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu dùng cho máy đông máu
Mã phần lô PP2400116496
Giá từng phần lô 88,342,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,326,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh dùng cho máy đông máu
Mã phần lô PP2400116497
Giá từng phần lô 103,783,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,557,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết dùng cho máy đông máu
Mã phần lô PP2400116498
Giá từng phần lô 30,559,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh dùng cho máy đông máu
Mã phần lô PP2400116499
Giá từng phần lô 194,594,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,919,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ức chế tiểu cầu dùng cho máy đông máu
Mã phần lô PP2400116500
Giá từng phần lô 95,497,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,433,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ức chế heparin dùng cho máy đông máu
Mã phần lô PP2400116501
Giá từng phần lô 36,744,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chén đựng mẫu và que khuấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2400116502
Giá từng phần lô 847,954,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn hút mẫu và hóa chất dùng cho máy đông máu
Mã phần lô PP2400116503
Giá từng phần lô 18,181,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kít chuẩn máy đông máu mức bình thường
Mã phần lô PP2400116504
Giá từng phần lô 3,918,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kít chuẩn máy đông máu mức bất thường
Mã phần lô PP2400116505
Giá từng phần lô 3,918,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy đếm tế bào
Mã phần lô PP2400116506
Giá từng phần lô 2,374,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định tính HIV
Mã phần lô PP2400116507
Giá từng phần lô 2,220,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,302,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định tính HIV
Mã phần lô PP2400116508
Giá từng phần lô 26,204,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 394,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định tính HIV
Mã phần lô PP2400116509
Giá từng phần lô 42,832,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 643,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch phá hủy màng tế bào hồng cầu
Mã phần lô PP2400116510
Giá từng phần lô 233,724,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,506,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm tế bào máu ngoại vi dùng cho máy đếm tế bào
Mã phần lô PP2400116511
Giá từng phần lô 119,505,733
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,793,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch dùng để pha loãng và rửa tế bào cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400116512
Giá từng phần lô 362,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,430,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng bạch cầu và tạo áp suất thẩm thấu
Mã phần lô PP2400116513
Giá từng phần lô 551,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,266,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Card xác định nhóm máu ABO/Rh bằng 2 phương pháp Huyết thanh mẫu và Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2400116514
Giá từng phần lô 2,380,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,709,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Card xác định nhóm máu ABO/Rh trên trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2400116515
Giá từng phần lô 215,343,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,231,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Card xét nghiệm phản ứng hòa hợp, sàng lọc và định danh kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2400116516
Giá từng phần lô 74,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,124,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2400116517
Giá từng phần lô 104,904,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,574,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2400116518
Giá từng phần lô 48,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 734,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tăng cường phản ứng
Mã phần lô PP2400116519
Giá từng phần lô 9,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Hemoglobin dùng cho máy điện di mao quản
Mã phần lô PP2400116520
Giá từng phần lô 1,086,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm điện di mao quản
Mã phần lô PP2400116521
Giá từng phần lô 16,135,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Hemoglobin dùng cho máy điện di mao quản
Mã phần lô PP2400116522
Giá từng phần lô 103,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,548,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất xét nghiệm đông máu APTT đo các chỉ số đông máu nội sinh dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2400116523
Giá từng phần lô 630,107,856
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,452,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất xét nghiệm đông máu Fibrinogen dùng cho máy máy xét nghiệm đông máu tự động.
Mã phần lô PP2400116524
Giá từng phần lô 766,194,282
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,493,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất xét nghiệm đo thông số TT dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2400116525
Giá từng phần lô 545,915,664
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,189,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất xét nghiệm đo thông số D-Dimer dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2400116526
Giá từng phần lô 261,756,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,927,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2400116527
Giá từng phần lô 188,896,176
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,834,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất chuẩn cho các xét nghiệm D-Dimer dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2400116528
Giá từng phần lô 53,209,674
Bảo đảm dự thầu (VND) 799,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng phản ứng dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2400116529
Giá từng phần lô 1,964,998,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dich rửa hệ thống dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2400116530
Giá từng phần lô 317,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,763,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dich rửa kim hút dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2400116531
Giá từng phần lô 561,271,032
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dich pha loãng mẫu dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2400116532
Giá từng phần lô 82,952,352
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,245,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dich CaCl2 dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2400116533
Giá từng phần lô 39,371,220
Bảo đảm dự thầu (VND) 591,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống bảo quản hóa chất dùng cho lọ thể tích trung bình
Mã phần lô PP2400116534
Giá từng phần lô 9,707,544
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống bảo quản hóa chất dùng cho lọ thể tích lớn
Mã phần lô PP2400116535
Giá từng phần lô 9,707,544
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu VIII dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động.
Mã phần lô PP2400116536
Giá từng phần lô 44,982,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu IX dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động.
Mã phần lô PP2400116537
Giá từng phần lô 45,864,996
Bảo đảm dự thầu (VND) 688,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu XI dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động.
Mã phần lô PP2400116538
Giá từng phần lô 109,991,322
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm yếu tố đông máu XII dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2400116539
Giá từng phần lô 106,315,776
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,595,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu gồm các xét nghiệm đông máu cơ bản và các yếu tố đông máu
Mã phần lô PP2400116540
Giá từng phần lô 60,347,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 906,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất xét nghiệm đo thông số PT dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động.
Mã phần lô PP2400116541
Giá từng phần lô 294,148,260
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,413,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất tạo đường chuẩn cho các xét nghiệm yếu tố đông máu dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2400116542
Giá từng phần lô 20,807,892
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm APTT dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động.
Mã phần lô PP2400116543
Giá từng phần lô 37,174,788
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bi khuấy từ dùng trong xét nghiệm APTT trên máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2400116544
Giá từng phần lô 3,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất nội kiểm xét nghiệm điện di Hemoglobin mức bất thường HbA2
Mã phần lô PP2400116545
Giá từng phần lô 19,920,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất bảo quản các ống mao quản trên máy xét nghiệm điện di.
Mã phần lô PP2400116546
Giá từng phần lô 11,095,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm điện di Hemoglobin dùng cho máy xét nghiệm điện di.
Mã phần lô PP2400116547
Giá từng phần lô 22,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống có nắp để chứa hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm điện di mao quản.
Mã phần lô PP2400116548
Giá từng phần lô 4,357,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2400116549
Giá từng phần lô 1,723,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,856,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng hồng cầu lực ion yếu
Mã phần lô PP2400116550
Giá từng phần lô 147,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm phát máu: định lại nhóm máu bệnh nhân và túi máu + và phản ứng hòa hợp 2 môi trường + tự chứng
Mã phần lô PP2400116551
Giá từng phần lô 362,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,444,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm chéo môi trường coombs, xét nghiệm Coombs, Sàng lọc và định danh kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2400116552
Giá từng phần lô 60,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 908,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử trùng kim hút cho máy định danh nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2400116553
Giá từng phần lô 16,236,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2400116554
Giá từng phần lô 18,144,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Card nước muối sinh lý
Mã phần lô PP2400116555
Giá từng phần lô 108,864,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,633,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim hút mẫu dùng cho máy định danh nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2400116556
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng chất lượng xét nghiệm APS và HIT
Mã phần lô PP2400116557
Giá từng phần lô 106,197,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,593,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất bán định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgG
Mã phần lô PP2400116558
Giá từng phần lô 638,295,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất bán định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgM
Mã phần lô PP2400116559
Giá từng phần lô 638,295,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất bán định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgG
Mã phần lô PP2400116560
Giá từng phần lô 638,295,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất bán định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgM
Mã phần lô PP2400116561
Giá từng phần lô 765,954,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,490,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa đường ống và kim hút mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2400116562
Giá từng phần lô 303,849,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,558,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất xúc tác phản ứng phát quang dùng cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2400116563
Giá từng phần lô 825,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2400116564
Giá từng phần lô 34,511,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 518,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng phản ứng dùng cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2400116565
Giá từng phần lô 179,691,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,696,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian đông máu APTT dùng cho cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400116566
Giá từng phần lô 571,284,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,570,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm đông máu dùng cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400116567
Giá từng phần lô 14,023,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch hệ thống cho máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2400116568
Giá từng phần lô 157,290,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sạch và khử khuẩn sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2400116569
Giá từng phần lô 63,882,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 959,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400116570
Giá từng phần lô 87,066,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,306,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch xúc rửa dùng cho máy phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2400116571
Giá từng phần lô 1,929,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,949,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng phát hiện kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400116572
Giá từng phần lô 240,156,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,603,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400116573
Giá từng phần lô 184,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400116574
Giá từng phần lô 2,497,824,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,468,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian PT dùng cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400116575
Giá từng phần lô 612,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,181,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400116576
Giá từng phần lô 99,330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,490,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400116577
Giá từng phần lô 122,766,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,842,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400116578
Giá từng phần lô 118,356,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,776,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức dương tính cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400116579
Giá từng phần lô 30,034,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức âm tính cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400116580
Giá từng phần lô 16,520,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian ThrombinTime (TT) dùng cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400116581
Giá từng phần lô 719,728,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,796,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400116582
Giá từng phần lô 556,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,342,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400116583
Giá từng phần lô 19,822,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400116584
Giá từng phần lô 1,451,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,773,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400116585
Giá từng phần lô 733,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400116586
Giá từng phần lô 382,016,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,731,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn bị mẫu dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400116587
Giá từng phần lô 358,956,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,385,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học tự động
Mã phần lô PP2400116588
Giá từng phần lô 89,803,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,348,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học tự động
Mã phần lô PP2400116589
Giá từng phần lô 110,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,657,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2400116590
Giá từng phần lô 69,793,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,047,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2400116591
Giá từng phần lô 57,582,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố XI trên máy phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2400116592
Giá từng phần lô 69,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,049,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố XII trên máy phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2400116593
Giá từng phần lô 148,165,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,223,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein C theo phương pháp so màu
Mã phần lô PP2400116594
Giá từng phần lô 19,147,338
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein S tự do theo phương pháp miễn dịch latex
Mã phần lô PP2400116595
Giá từng phần lô 31,689,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 476,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein S tự do theo phương pháp đo mức thời gian PT kéo dài
Mã phần lô PP2400116596
Giá từng phần lô 28,357,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Antithrombin trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400116597
Giá từng phần lô 8,946,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố X trên máy phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2400116598
Giá từng phần lô 8,008,938
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét mhiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400116599
Giá từng phần lô 27,033,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiểu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400116600
Giá từng phần lô 15,876,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn máy dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400116601
Giá từng phần lô 4,192,608
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian APTT dùng cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400116602
Giá từng phần lô 17,115,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400116603
Giá từng phần lô 364,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,463,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố
Mã phần lô PP2400116604
Giá từng phần lô 92,635,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400116605
Giá từng phần lô 163,485,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,453,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2400116606
Giá từng phần lô 69,585,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,044,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2400116607
Giá từng phần lô 611,730,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,176,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400116608
Giá từng phần lô 53,991,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất sử dụng trong phân tích hồng cầu lưới và trong phân tích tiểu cầu
Mã phần lô PP2400116609
Giá từng phần lô 14,389,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm các tế bào hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2400116610
Giá từng phần lô 68,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,031,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1
Mã phần lô PP2400116611
Giá từng phần lô 75,860,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,138,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2
Mã phần lô PP2400116612
Giá từng phần lô 75,860,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,138,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3
Mã phần lô PP2400116613
Giá từng phần lô 75,860,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,138,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kiềm mạnh rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2400116614
Giá từng phần lô 65,772,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 987,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử cho xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng HIV-1, và kháng thể kháng HIV-2, và kháng nguyên HIV-1 p24 trong huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2400116615
Giá từng phần lô 1,616,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,248,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag+Ab
Mã phần lô PP2400116616
Giá từng phần lô 17,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm HIV Ag+Ab.
Mã phần lô PP2400116617
Giá từng phần lô 25,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 383,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cơ chất, sử dụng cho chẩn đoán in-vitro
Mã phần lô PP2400116618
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch phân tách B/F (bước rửa) của máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400116619
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa đường ống cúa máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400116620
Giá từng phần lô 70,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,065,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa kim hút hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400116621
Giá từng phần lô 22,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng phản ứng cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400116622
Giá từng phần lô 43,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 651,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400116623
Giá từng phần lô 107,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,617,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->