Gói thầu: Gói thầu mua sắm hóa chất vật tư tiêu hao khoa Huyết học năm 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400268857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm hóa chất vật tư tiêu hao khoa Huyết học năm 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400144527 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 41,247,101,885 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400116470 - Dung dịch thuốc thử dùng để xác định thời gian prothrombin (PT) | 154,000,000 | 2,310,000 |
| 2 | PP2400116471 - Dung dịch thuốc thử dùng để xác định thời gian thromoplastin từng phần hoạt hóa (APTT) | 184,800,000 | 2,772,000 |
| 3 | PP2400116472 - Dung dịch thuốc thử dùng để xác định thời gian thromoplastin từng phần hoạt hóa (APTT) | 69,600,000 | 1,044,000 |
| 4 | PP2400116473 - Hóa chất cho các xét nghiệm sàng lọc máu như thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa (APTT) | 46,400,000 | 696,000 |
| 5 | PP2400116474 - Hóa chất thuốc thử dùng để định lượng nồng độ fibrinogen | 350,350,000 | 5,256,000 |
| 6 | PP2400116475 - Dung dịch pha loãng mẫu và chất đối chiếu cho các xét nghiệm fibrinogen (FIB) | 103,500,000 | 1,553,000 |
| 7 | PP2400116476 - Hóa chất xét nghiệm để định lượng D-Dimer trong huyết tương | 127,134,630 | 1,908,000 |
| 8 | PP2400116477 - Hóa chất thuốc thử đông khô dùng để xác định thời gian thrombin(TT) | 114,500,000 | 1,718,000 |
| 9 | PP2400116478 - Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm đông máu (AT, FIB, PT) | 33,400,000 | 501,000 |
| 10 | PP2400116479 - Hóa chất huyết tương chuẩn 2 mức dùng để kiểm soát các xét nghiệm đông máu | 261,060,000 | 3,916,000 |
| 11 | PP2400116480 - Hóa chất huyết tương chuẩn 2 mức D-Dimer cho máy xét nghiệm đông máu | 35,952,000 | 540,000 |
| 12 | PP2400116481 - Hóa chất sử dụng cho việc bảo trì và rửa hàng ngày của máy xét nghiệm đông máu | 378,000,000 | 5,670,000 |
| 13 | PP2400116482 - Dung dịch bảo trì và rửa hàng ngày cho máy xét nghiệm đông máu | 393,210,000 | 5,899,000 |
| 14 | PP2400116483 - Hóa chất bảo trì và rửa hàng ngày cho máy xét nghiệm đông máu | 6,150,000 | 93,000 |
| 15 | PP2400116484 - Dụng cụ để chứa hóa chất và mẫu dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động | 319,440,000 | 4,792,000 |
| 16 | PP2400116485 - Dung dịch thuốc thử thromboplastin tái tổ hợp dùng để xác định thời gian prothrombin (PT) | 69,300,000 | 1,040,000 |
| 17 | PP2400116486 - Hóa chất pha loãng mẫu dùng trong xét nghiệm huyết học | 257,500,000 | 3,863,000 |
| 18 | PP2400116487 - Hóa chất phân giải hồng cầu và xác định Hemoglobin cho máy xét nghiệm huyết học | 94,500,000 | 1,418,000 |
| 19 | PP2400116488 - Hóa chất thủy phân Protein dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 141,750,000 | 2,127,000 |
| 20 | PP2400116489 - Hóa chất phân giải hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 179,040,000 | 2,686,000 |
| 21 | PP2400116490 - Hóa chất ly giải để phân biệt các quần thể phụ có nhân cho máy xét nghiệm huyết học | 298,000,000 | 4,470,000 |
| 22 | PP2400116491 - Hóa chất nhuộm để đếm và phân loại hồng cầu cho máy xét huyết học | 120,000,000 | 1,800,000 |
| 23 | PP2400116492 - Hóa chất rửa hệ thống cho máy xét nghiệm huyết học | 9,765,000 | 147,000 |
| 24 | PP2400116493 - Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 43,200,000 | 648,000 |
| 25 | PP2400116494 - Hóa chất kiểm chuẩn mức cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 43,200,000 | 648,000 |
| 26 | PP2400116495 - Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 43,200,000 | 648,000 |
| 27 | PP2400116496 - Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu dùng cho máy đông máu | 88,342,800 | 1,326,000 |
| 28 | PP2400116497 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh dùng cho máy đông máu | 103,783,680 | 1,557,000 |
| 29 | PP2400116498 - Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết dùng cho máy đông máu | 30,559,200 | 459,000 |
| 30 | PP2400116499 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh dùng cho máy đông máu | 194,594,400 | 2,919,000 |
| 31 | PP2400116500 - Hóa chất ức chế tiểu cầu dùng cho máy đông máu | 95,497,500 | 1,433,000 |
| 32 | PP2400116501 - Hóa chất ức chế heparin dùng cho máy đông máu | 36,744,120 | 552,000 |
| 33 | PP2400116502 - Chén đựng mẫu và que khuấy bệnh phẩm | 847,954,800 | 12,720,000 |
| 34 | PP2400116503 - Đầu côn hút mẫu và hóa chất dùng cho máy đông máu | 18,181,800 | 273,000 |
| 35 | PP2400116504 - Bộ kít chuẩn máy đông máu mức bình thường | 3,918,600 | 59,000 |
| 36 | PP2400116505 - Bộ kít chuẩn máy đông máu mức bất thường | 3,918,600 | 59,000 |
| 37 | PP2400116506 - Dung dịch rửa dùng cho máy đếm tế bào | 2,374,500 | 36,000 |
| 38 | PP2400116507 - Hóa chất xét nghiệm định tính HIV | 2,220,080,000 | 33,302,000 |
| 39 | PP2400116508 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định tính HIV | 26,204,000 | 394,000 |
| 40 | PP2400116509 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định tính HIV | 42,832,500 | 643,000 |
| 41 | PP2400116510 - Dung dịch phá hủy màng tế bào hồng cầu | 233,724,000 | 3,506,000 |
| 42 | PP2400116511 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm tế bào máu ngoại vi dùng cho máy đếm tế bào | 119,505,733 | 1,793,000 |
| 43 | PP2400116512 - Dung dịch dùng để pha loãng và rửa tế bào cho máy xét nghiệm huyết học | 362,000,000 | 5,430,000 |
| 44 | PP2400116513 - Dung dịch pha loãng bạch cầu và tạo áp suất thẩm thấu | 551,020,000 | 8,266,000 |
| 45 | PP2400116514 - Card xác định nhóm máu ABO/Rh bằng 2 phương pháp Huyết thanh mẫu và Hồng cầu mẫu | 2,380,600,000 | 35,709,000 |
| 46 | PP2400116515 - Card xác định nhóm máu ABO/Rh trên trẻ sơ sinh | 215,343,000 | 3,231,000 |
| 47 | PP2400116516 - Card xét nghiệm phản ứng hòa hợp, sàng lọc và định danh kháng thể bất thường | 74,875,000 | 1,124,000 |
| 48 | PP2400116517 - Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho máy định nhóm máu tự động | 104,904,000 | 1,574,000 |
| 49 | PP2400116518 - Khay pha loãng hồng cầu | 48,880,000 | 734,000 |
| 50 | PP2400116519 - Dung dịch tăng cường phản ứng | 9,870,000 | 149,000 |
| 51 | PP2400116520 - Hóa chất xét nghiệm Hemoglobin dùng cho máy điện di mao quản | 1,086,000,000 | 16,290,000 |
| 52 | PP2400116521 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm điện di mao quản | 16,135,980 | 243,000 |
| 53 | PP2400116522 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Hemoglobin dùng cho máy điện di mao quản | 103,200,000 | 1,548,000 |
| 54 | PP2400116523 - Hoá chất xét nghiệm đông máu APTT đo các chỉ số đông máu nội sinh dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động | 630,107,856 | 9,452,000 |
| 55 | PP2400116524 - Hoá chất xét nghiệm đông máu Fibrinogen dùng cho máy máy xét nghiệm đông máu tự động. | 766,194,282 | 11,493,000 |
| 56 | PP2400116525 - Hoá chất xét nghiệm đo thông số TT dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động | 545,915,664 | 8,189,000 |
| 57 | PP2400116526 - Hoá chất xét nghiệm đo thông số D-Dimer dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động | 261,756,990 | 3,927,000 |
| 58 | PP2400116527 - Hoá chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động | 188,896,176 | 2,834,000 |
| 59 | PP2400116528 - Hoá chất chuẩn cho các xét nghiệm D-Dimer dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động | 53,209,674 | 799,000 |
| 60 | PP2400116529 - Cóng phản ứng dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động | 1,964,998,980 | 29,475,000 |
| 61 | PP2400116530 - Dung dich rửa hệ thống dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động | 317,520,000 | 4,763,000 |
| 62 | PP2400116531 - Dung dich rửa kim hút dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động | 561,271,032 | 8,420,000 |
| 63 | PP2400116532 - Dung dich pha loãng mẫu dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động | 82,952,352 | 1,245,000 |
| 64 | PP2400116533 - Dung dich CaCl2 dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động | 39,371,220 | 591,000 |
| 65 | PP2400116534 - Ống bảo quản hóa chất dùng cho lọ thể tích trung bình | 9,707,544 | 146,000 |
| 66 | PP2400116535 - Ống bảo quản hóa chất dùng cho lọ thể tích lớn | 9,707,544 | 146,000 |
| 67 | PP2400116536 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu VIII dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động. | 44,982,000 | 675,000 |
| 68 | PP2400116537 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu IX dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động. | 45,864,996 | 688,000 |
| 69 | PP2400116538 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu XI dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động. | 109,991,322 | 1,650,000 |
| 70 | PP2400116539 - Hóa chất xét nghiệm yếu tố đông máu XII dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động | 106,315,776 | 1,595,000 |
| 71 | PP2400116540 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu gồm các xét nghiệm đông máu cơ bản và các yếu tố đông máu | 60,347,700 | 906,000 |
| 72 | PP2400116541 - Hoá chất xét nghiệm đo thông số PT dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động. | 294,148,260 | 4,413,000 |
| 73 | PP2400116542 - Hóa chất tạo đường chuẩn cho các xét nghiệm yếu tố đông máu dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động | 20,807,892 | 313,000 |
| 74 | PP2400116543 - Hóa chất xét nghiệm APTT dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động. | 37,174,788 | 558,000 |
| 75 | PP2400116544 - Bi khuấy từ dùng trong xét nghiệm APTT trên máy xét nghiệm đông máu tự động | 3,920,000 | 59,000 |
| 76 | PP2400116545 - Hoá chất nội kiểm xét nghiệm điện di Hemoglobin mức bất thường HbA2 | 19,920,600 | 299,000 |
| 77 | PP2400116546 - Chất bảo quản các ống mao quản trên máy xét nghiệm điện di. | 11,095,980 | 167,000 |
| 78 | PP2400116547 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm điện di Hemoglobin dùng cho máy xét nghiệm điện di. | 22,400,000 | 336,000 |
| 79 | PP2400116548 - Ống có nắp để chứa hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm điện di mao quản. | 4,357,920 | 66,000 |
| 80 | PP2400116549 - Hóa chất định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu | 1,723,680,000 | 25,856,000 |
| 81 | PP2400116550 - Dung dịch pha loãng hồng cầu lực ion yếu | 147,000,000 | 2,205,000 |
| 82 | PP2400116551 - Hóa chất xét nghiệm phát máu: định lại nhóm máu bệnh nhân và túi máu + và phản ứng hòa hợp 2 môi trường + tự chứng | 362,880,000 | 5,444,000 |
| 83 | PP2400116552 - Hóa chất xét nghiệm chéo môi trường coombs, xét nghiệm Coombs, Sàng lọc và định danh kháng thể bất thường | 60,480,000 | 908,000 |
| 84 | PP2400116553 - Dung dịch khử trùng kim hút cho máy định danh nhóm máu tự động | 16,236,000 | 244,000 |
| 85 | PP2400116554 - Khay pha loãng hồng cầu | 18,144,000 | 273,000 |
| 86 | PP2400116555 - Card nước muối sinh lý | 108,864,000 | 1,633,000 |
| 87 | PP2400116556 - Kim hút mẫu dùng cho máy định danh nhóm máu tự động | 42,000,000 | 630,000 |
| 88 | PP2400116557 - Chất kiểm chứng chất lượng xét nghiệm APS và HIT | 106,197,000 | 1,593,000 |
| 89 | PP2400116558 - Hóa chất bán định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgG | 638,295,000 | 9,575,000 |
| 90 | PP2400116559 - Hóa chất bán định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgM | 638,295,000 | 9,575,000 |
| 91 | PP2400116560 - Hóa chất bán định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgG | 638,295,000 | 9,575,000 |
| 92 | PP2400116561 - Hóa chất bán định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgM | 765,954,000 | 11,490,000 |
| 93 | PP2400116562 - Hóa chất rửa đường ống và kim hút mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang | 303,849,000 | 4,558,000 |
| 94 | PP2400116563 - Chất xúc tác phản ứng phát quang dùng cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang | 825,300,000 | 12,380,000 |
| 95 | PP2400116564 - Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang | 34,511,400 | 518,000 |
| 96 | PP2400116565 - Cóng phản ứng dùng cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang | 179,691,750 | 2,696,000 |
| 97 | PP2400116566 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian đông máu APTT dùng cho cho máy phân tích đông máu | 571,284,000 | 8,570,000 |
| 98 | PP2400116567 - Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm đông máu dùng cho máy phân tích đông máu | 14,023,800 | 211,000 |
| 99 | PP2400116568 - Dung dịch làm sạch hệ thống cho máy xét nghiệm đông máu tự động | 157,290,000 | 2,360,000 |
| 100 | PP2400116569 - Dung dịch sạch và khử khuẩn sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu tự động | 63,882,000 | 959,000 |
| 101 | PP2400116570 - Dung dịch pha loãng hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu | 87,066,000 | 1,306,000 |
| 102 | PP2400116571 - Dung dịch xúc rửa dùng cho máy phân tích đông máu tự động | 1,929,900,000 | 28,949,000 |
| 103 | PP2400116572 - Hóa chất xét nghiệm định lượng phát hiện kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu | 240,156,000 | 3,603,000 |
| 104 | PP2400116573 - Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu | 184,632,000 | 2,770,000 |
| 105 | PP2400116574 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen trên máy phân tích đông máu | 2,497,824,000 | 37,468,000 |
| 106 | PP2400116575 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian PT dùng cho máy phân tích đông máu | 612,040,000 | 9,181,000 |
| 107 | PP2400116576 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy phân tích đông máu | 99,330,000 | 1,490,000 |
| 108 | PP2400116577 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy phân tích đông máu | 122,766,000 | 1,842,000 |
| 109 | PP2400116578 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy phân tích đông máu | 118,356,000 | 1,776,000 |
| 110 | PP2400116579 - Chất kiểm chứng mức dương tính cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu | 30,034,200 | 451,000 |
| 111 | PP2400116580 - Chất kiểm chứng mức âm tính cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu | 16,520,700 | 248,000 |
| 112 | PP2400116581 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian ThrombinTime (TT) dùng cho máy phân tích đông máu | 719,728,000 | 10,796,000 |
| 113 | PP2400116582 - Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu | 556,080,000 | 8,342,000 |
| 114 | PP2400116583 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu | 19,822,950 | 298,000 |
| 115 | PP2400116584 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động | 1,451,520,000 | 21,773,000 |
| 116 | PP2400116585 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 733,320,000 | 11,000,000 |
| 117 | PP2400116586 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học | 382,016,250 | 5,731,000 |
| 118 | PP2400116587 - Hóa chất chuẩn bị mẫu dùng cho xét nghiệm huyết học | 358,956,360 | 5,385,000 |
| 119 | PP2400116588 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học tự động | 89,803,350 | 1,348,000 |
| 120 | PP2400116589 - Chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học tự động | 110,460,000 | 1,657,000 |
| 121 | PP2400116590 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu tự động | 69,793,500 | 1,047,000 |
| 122 | PP2400116591 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu tự động | 57,582,000 | 864,000 |
| 123 | PP2400116592 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố XI trên máy phân tích đông máu tự động | 69,930,000 | 1,049,000 |
| 124 | PP2400116593 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố XII trên máy phân tích đông máu tự động | 148,165,500 | 2,223,000 |
| 125 | PP2400116594 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein C theo phương pháp so màu | 19,147,338 | 288,000 |
| 126 | PP2400116595 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein S tự do theo phương pháp miễn dịch latex | 31,689,000 | 476,000 |
| 127 | PP2400116596 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein S tự do theo phương pháp đo mức thời gian PT kéo dài | 28,357,350 | 426,000 |
| 128 | PP2400116597 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Antithrombin trên máy phân tích đông máu | 8,946,000 | 135,000 |
| 129 | PP2400116598 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố X trên máy phân tích đông máu tự động | 8,008,938 | 121,000 |
| 130 | PP2400116599 - Hóa chất xét mhiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu | 27,033,300 | 406,000 |
| 131 | PP2400116600 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiểu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học | 15,876,000 | 239,000 |
| 132 | PP2400116601 - Hóa chất hiệu chuẩn máy dùng cho máy phân tích huyết học | 4,192,608 | 63,000 |
| 133 | PP2400116602 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian APTT dùng cho máy phân tích đông máu | 17,115,000 | 257,000 |
| 134 | PP2400116603 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 364,140,000 | 5,463,000 |
| 135 | PP2400116604 - Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố | 92,635,200 | 1,390,000 |
| 136 | PP2400116605 - Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 163,485,000 | 2,453,000 |
| 137 | PP2400116606 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu | 69,585,600 | 1,044,000 |
| 138 | PP2400116607 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu | 611,730,000 | 9,176,000 |
| 139 | PP2400116608 - Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học | 53,991,000 | 810,000 |
| 140 | PP2400116609 - Hóa chất sử dụng trong phân tích hồng cầu lưới và trong phân tích tiểu cầu | 14,389,200 | 216,000 |
| 141 | PP2400116610 - Hóa chất nhuộm các tế bào hồng cầu lưới | 68,670,000 | 1,031,000 |
| 142 | PP2400116611 - Chất kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 | 75,860,400 | 1,138,000 |
| 143 | PP2400116612 - Chất kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 | 75,860,400 | 1,138,000 |
| 144 | PP2400116613 - Chất kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 | 75,860,400 | 1,138,000 |
| 145 | PP2400116614 - Dung dịch kiềm mạnh rửa máy huyết học | 65,772,000 | 987,000 |
| 146 | PP2400116615 - Thuốc thử cho xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng HIV-1, và kháng thể kháng HIV-2, và kháng nguyên HIV-1 p24 trong huyết thanh hoặc huyết tương | 1,616,500,000 | 24,248,000 |
| 147 | PP2400116616 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag+Ab | 17,040,000 | 256,000 |
| 148 | PP2400116617 - Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm HIV Ag+Ab. | 25,500,000 | 383,000 |
| 149 | PP2400116618 - Bộ cơ chất, sử dụng cho chẩn đoán in-vitro | 198,000,000 | 2,970,000 |
| 150 | PP2400116619 - Dung dịch phân tách B/F (bước rửa) của máy xét nghiệm miễn dịch | 20,000,000 | 300,000 |
| 151 | PP2400116620 - Dung dịch rửa đường ống cúa máy xét nghiệm miễn dịch | 70,950,000 | 1,065,000 |
| 152 | PP2400116621 - Dung dịch rửa kim hút hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch | 22,680,000 | 341,000 |
| 153 | PP2400116622 - Cóng phản ứng cho xét nghiệm miễn dịch | 43,400,000 | 651,000 |
| 154 | PP2400116623 - Đầu côn cho xét nghiệm miễn dịch | 107,800,000 | 1,617,000 |
Dung dịch thuốc thử dùng để xác định thời gian prothrombin (PT) |
|
| Mã phần lô | PP2400116470 |
| Giá từng phần lô | 154,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch thuốc thử dùng để xác định thời gian thromoplastin từng phần hoạt hóa (APTT) |
|
| Mã phần lô | PP2400116471 |
| Giá từng phần lô | 184,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,772,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch thuốc thử dùng để xác định thời gian thromoplastin từng phần hoạt hóa (APTT) |
|
| Mã phần lô | PP2400116472 |
| Giá từng phần lô | 69,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,044,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho các xét nghiệm sàng lọc máu như thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa (APTT) |
|
| Mã phần lô | PP2400116473 |
| Giá từng phần lô | 46,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 696,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất thuốc thử dùng để định lượng nồng độ fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2400116474 |
| Giá từng phần lô | 350,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,256,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch pha loãng mẫu và chất đối chiếu cho các xét nghiệm fibrinogen (FIB) |
|
| Mã phần lô | PP2400116475 |
| Giá từng phần lô | 103,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,553,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm để định lượng D-Dimer trong huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400116476 |
| Giá từng phần lô | 127,134,630 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,908,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất thuốc thử đông khô dùng để xác định thời gian thrombin(TT) |
|
| Mã phần lô | PP2400116477 |
| Giá từng phần lô | 114,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,718,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm đông máu (AT, FIB, PT) |
|
| Mã phần lô | PP2400116478 |
| Giá từng phần lô | 33,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 501,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất huyết tương chuẩn 2 mức dùng để kiểm soát các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116479 |
| Giá từng phần lô | 261,060,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,916,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất huyết tương chuẩn 2 mức D-Dimer cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116480 |
| Giá từng phần lô | 35,952,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất sử dụng cho việc bảo trì và rửa hàng ngày của máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116481 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch bảo trì và rửa hàng ngày cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116482 |
| Giá từng phần lô | 393,210,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,899,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất bảo trì và rửa hàng ngày cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116483 |
| Giá từng phần lô | 6,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ để chứa hóa chất và mẫu dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116484 |
| Giá từng phần lô | 319,440,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,792,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch thuốc thử thromboplastin tái tổ hợp dùng để xác định thời gian prothrombin (PT) |
|
| Mã phần lô | PP2400116485 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất pha loãng mẫu dùng trong xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400116486 |
| Giá từng phần lô | 257,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,863,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phân giải hồng cầu và xác định Hemoglobin cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400116487 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,418,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất thủy phân Protein dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400116488 |
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,127,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phân giải hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400116489 |
| Giá từng phần lô | 179,040,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,686,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất ly giải để phân biệt các quần thể phụ có nhân cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400116490 |
| Giá từng phần lô | 298,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất nhuộm để đếm và phân loại hồng cầu cho máy xét huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400116491 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất rửa hệ thống cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400116492 |
| Giá từng phần lô | 9,765,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400116493 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400116494 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400116495 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu dùng cho máy đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116496 |
| Giá từng phần lô | 88,342,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,326,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh dùng cho máy đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116497 |
| Giá từng phần lô | 103,783,680 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,557,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết dùng cho máy đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116498 |
| Giá từng phần lô | 30,559,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 459,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh dùng cho máy đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116499 |
| Giá từng phần lô | 194,594,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,919,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất ức chế tiểu cầu dùng cho máy đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116500 |
| Giá từng phần lô | 95,497,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,433,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất ức chế heparin dùng cho máy đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116501 |
| Giá từng phần lô | 36,744,120 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 552,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chén đựng mẫu và que khuấy bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2400116502 |
| Giá từng phần lô | 847,954,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu côn hút mẫu và hóa chất dùng cho máy đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116503 |
| Giá từng phần lô | 18,181,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 273,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kít chuẩn máy đông máu mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400116504 |
| Giá từng phần lô | 3,918,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kít chuẩn máy đông máu mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2400116505 |
| Giá từng phần lô | 3,918,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa dùng cho máy đếm tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2400116506 |
| Giá từng phần lô | 2,374,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định tính HIV |
|
| Mã phần lô | PP2400116507 |
| Giá từng phần lô | 2,220,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,302,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định tính HIV |
|
| Mã phần lô | PP2400116508 |
| Giá từng phần lô | 26,204,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 394,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định tính HIV |
|
| Mã phần lô | PP2400116509 |
| Giá từng phần lô | 42,832,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 643,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch phá hủy màng tế bào hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400116510 |
| Giá từng phần lô | 233,724,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,506,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm tế bào máu ngoại vi dùng cho máy đếm tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2400116511 |
| Giá từng phần lô | 119,505,733 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,793,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch dùng để pha loãng và rửa tế bào cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400116512 |
| Giá từng phần lô | 362,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch pha loãng bạch cầu và tạo áp suất thẩm thấu |
|
| Mã phần lô | PP2400116513 |
| Giá từng phần lô | 551,020,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,266,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Card xác định nhóm máu ABO/Rh bằng 2 phương pháp Huyết thanh mẫu và Hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400116514 |
| Giá từng phần lô | 2,380,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,709,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Card xác định nhóm máu ABO/Rh trên trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400116515 |
| Giá từng phần lô | 215,343,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,231,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Card xét nghiệm phản ứng hòa hợp, sàng lọc và định danh kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2400116516 |
| Giá từng phần lô | 74,875,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,124,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116517 |
| Giá từng phần lô | 104,904,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,574,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khay pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400116518 |
| Giá từng phần lô | 48,880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 734,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch tăng cường phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400116519 |
| Giá từng phần lô | 9,870,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 149,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Hemoglobin dùng cho máy điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2400116520 |
| Giá từng phần lô | 1,086,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2400116521 |
| Giá từng phần lô | 16,135,980 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 243,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Hemoglobin dùng cho máy điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2400116522 |
| Giá từng phần lô | 103,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,548,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất xét nghiệm đông máu APTT đo các chỉ số đông máu nội sinh dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116523 |
| Giá từng phần lô | 630,107,856 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,452,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất xét nghiệm đông máu Fibrinogen dùng cho máy máy xét nghiệm đông máu tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2400116524 |
| Giá từng phần lô | 766,194,282 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,493,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất xét nghiệm đo thông số TT dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116525 |
| Giá từng phần lô | 545,915,664 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất xét nghiệm đo thông số D-Dimer dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116526 |
| Giá từng phần lô | 261,756,990 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,927,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116527 |
| Giá từng phần lô | 188,896,176 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,834,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất chuẩn cho các xét nghiệm D-Dimer dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116528 |
| Giá từng phần lô | 53,209,674 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 799,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cóng phản ứng dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116529 |
| Giá từng phần lô | 1,964,998,980 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dich rửa hệ thống dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116530 |
| Giá từng phần lô | 317,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,763,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dich rửa kim hút dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116531 |
| Giá từng phần lô | 561,271,032 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dich pha loãng mẫu dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116532 |
| Giá từng phần lô | 82,952,352 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,245,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dich CaCl2 dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116533 |
| Giá từng phần lô | 39,371,220 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 591,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống bảo quản hóa chất dùng cho lọ thể tích trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2400116534 |
| Giá từng phần lô | 9,707,544 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống bảo quản hóa chất dùng cho lọ thể tích lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400116535 |
| Giá từng phần lô | 9,707,544 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu VIII dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2400116536 |
| Giá từng phần lô | 44,982,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu IX dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2400116537 |
| Giá từng phần lô | 45,864,996 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 688,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu XI dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2400116538 |
| Giá từng phần lô | 109,991,322 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm yếu tố đông máu XII dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116539 |
| Giá từng phần lô | 106,315,776 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,595,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu gồm các xét nghiệm đông máu cơ bản và các yếu tố đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116540 |
| Giá từng phần lô | 60,347,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 906,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất xét nghiệm đo thông số PT dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2400116541 |
| Giá từng phần lô | 294,148,260 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,413,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất tạo đường chuẩn cho các xét nghiệm yếu tố đông máu dùng trên máy xét nghiệm đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116542 |
| Giá từng phần lô | 20,807,892 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 313,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm APTT dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2400116543 |
| Giá từng phần lô | 37,174,788 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 558,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bi khuấy từ dùng trong xét nghiệm APTT trên máy xét nghiệm đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116544 |
| Giá từng phần lô | 3,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất nội kiểm xét nghiệm điện di Hemoglobin mức bất thường HbA2 |
|
| Mã phần lô | PP2400116545 |
| Giá từng phần lô | 19,920,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất bảo quản các ống mao quản trên máy xét nghiệm điện di. |
|
| Mã phần lô | PP2400116546 |
| Giá từng phần lô | 11,095,980 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 167,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm điện di Hemoglobin dùng cho máy xét nghiệm điện di. |
|
| Mã phần lô | PP2400116547 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống có nắp để chứa hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm điện di mao quản. |
|
| Mã phần lô | PP2400116548 |
| Giá từng phần lô | 4,357,920 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400116549 |
| Giá từng phần lô | 1,723,680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,856,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch pha loãng hồng cầu lực ion yếu |
|
| Mã phần lô | PP2400116550 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm phát máu: định lại nhóm máu bệnh nhân và túi máu + và phản ứng hòa hợp 2 môi trường + tự chứng |
|
| Mã phần lô | PP2400116551 |
| Giá từng phần lô | 362,880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,444,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm chéo môi trường coombs, xét nghiệm Coombs, Sàng lọc và định danh kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2400116552 |
| Giá từng phần lô | 60,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 908,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch khử trùng kim hút cho máy định danh nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116553 |
| Giá từng phần lô | 16,236,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 244,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khay pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400116554 |
| Giá từng phần lô | 18,144,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 273,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Card nước muối sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2400116555 |
| Giá từng phần lô | 108,864,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,633,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim hút mẫu dùng cho máy định danh nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116556 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng chất lượng xét nghiệm APS và HIT |
|
| Mã phần lô | PP2400116557 |
| Giá từng phần lô | 106,197,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,593,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất bán định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400116558 |
| Giá từng phần lô | 638,295,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất bán định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400116559 |
| Giá từng phần lô | 638,295,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất bán định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400116560 |
| Giá từng phần lô | 638,295,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất bán định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400116561 |
| Giá từng phần lô | 765,954,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất rửa đường ống và kim hút mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2400116562 |
| Giá từng phần lô | 303,849,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,558,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất xúc tác phản ứng phát quang dùng cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2400116563 |
| Giá từng phần lô | 825,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2400116564 |
| Giá từng phần lô | 34,511,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 518,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cóng phản ứng dùng cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2400116565 |
| Giá từng phần lô | 179,691,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,696,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian đông máu APTT dùng cho cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116566 |
| Giá từng phần lô | 571,284,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm đông máu dùng cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116567 |
| Giá từng phần lô | 14,023,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 211,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch làm sạch hệ thống cho máy xét nghiệm đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116568 |
| Giá từng phần lô | 157,290,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch sạch và khử khuẩn sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116569 |
| Giá từng phần lô | 63,882,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 959,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch pha loãng hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116570 |
| Giá từng phần lô | 87,066,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,306,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch xúc rửa dùng cho máy phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116571 |
| Giá từng phần lô | 1,929,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,949,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng phát hiện kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116572 |
| Giá từng phần lô | 240,156,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,603,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116573 |
| Giá từng phần lô | 184,632,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116574 |
| Giá từng phần lô | 2,497,824,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,468,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian PT dùng cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116575 |
| Giá từng phần lô | 612,040,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,181,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116576 |
| Giá từng phần lô | 99,330,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116577 |
| Giá từng phần lô | 122,766,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,842,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm đông máu trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116578 |
| Giá từng phần lô | 118,356,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,776,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng mức dương tính cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116579 |
| Giá từng phần lô | 30,034,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 451,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng mức âm tính cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116580 |
| Giá từng phần lô | 16,520,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 248,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian ThrombinTime (TT) dùng cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116581 |
| Giá từng phần lô | 719,728,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,796,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116582 |
| Giá từng phần lô | 556,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,342,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116583 |
| Giá từng phần lô | 19,822,950 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 298,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116584 |
| Giá từng phần lô | 1,451,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,773,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400116585 |
| Giá từng phần lô | 733,320,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400116586 |
| Giá từng phần lô | 382,016,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,731,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất chuẩn bị mẫu dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400116587 |
| Giá từng phần lô | 358,956,360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,385,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116588 |
| Giá từng phần lô | 89,803,350 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,348,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116589 |
| Giá từng phần lô | 110,460,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,657,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116590 |
| Giá từng phần lô | 69,793,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,047,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116591 |
| Giá từng phần lô | 57,582,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố XI trên máy phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116592 |
| Giá từng phần lô | 69,930,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,049,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố XII trên máy phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116593 |
| Giá từng phần lô | 148,165,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,223,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein C theo phương pháp so màu |
|
| Mã phần lô | PP2400116594 |
| Giá từng phần lô | 19,147,338 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein S tự do theo phương pháp miễn dịch latex |
|
| Mã phần lô | PP2400116595 |
| Giá từng phần lô | 31,689,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 476,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein S tự do theo phương pháp đo mức thời gian PT kéo dài |
|
| Mã phần lô | PP2400116596 |
| Giá từng phần lô | 28,357,350 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 426,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Antithrombin trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116597 |
| Giá từng phần lô | 8,946,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố X trên máy phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400116598 |
| Giá từng phần lô | 8,008,938 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét mhiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116599 |
| Giá từng phần lô | 27,033,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 406,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiểu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400116600 |
| Giá từng phần lô | 15,876,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 239,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn máy dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400116601 |
| Giá từng phần lô | 4,192,608 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian APTT dùng cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400116602 |
| Giá từng phần lô | 17,115,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 257,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400116603 |
| Giá từng phần lô | 364,140,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,463,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2400116604 |
| Giá từng phần lô | 92,635,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400116605 |
| Giá từng phần lô | 163,485,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,453,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400116606 |
| Giá từng phần lô | 69,585,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,044,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400116607 |
| Giá từng phần lô | 611,730,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,176,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400116608 |
| Giá từng phần lô | 53,991,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất sử dụng trong phân tích hồng cầu lưới và trong phân tích tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400116609 |
| Giá từng phần lô | 14,389,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất nhuộm các tế bào hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2400116610 |
| Giá từng phần lô | 68,670,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,031,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400116611 |
| Giá từng phần lô | 75,860,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,138,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400116612 |
| Giá từng phần lô | 75,860,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,138,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400116613 |
| Giá từng phần lô | 75,860,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,138,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch kiềm mạnh rửa máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400116614 |
| Giá từng phần lô | 65,772,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 987,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng HIV-1, và kháng thể kháng HIV-2, và kháng nguyên HIV-1 p24 trong huyết thanh hoặc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400116615 |
| Giá từng phần lô | 1,616,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,248,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag+Ab |
|
| Mã phần lô | PP2400116616 |
| Giá từng phần lô | 17,040,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 256,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm HIV Ag+Ab. |
|
| Mã phần lô | PP2400116617 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 383,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ cơ chất, sử dụng cho chẩn đoán in-vitro |
|
| Mã phần lô | PP2400116618 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch phân tách B/F (bước rửa) của máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400116619 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa đường ống cúa máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400116620 |
| Giá từng phần lô | 70,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,065,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa kim hút hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400116621 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 341,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cóng phản ứng cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400116622 |
| Giá từng phần lô | 43,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 651,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu côn cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400116623 |
| Giá từng phần lô | 107,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,617,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi