Gói thầu: Gói thầu mua sắm hóa chất vật tư tiêu hao khoa Khám bệnh theo yêu cầu năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400269314-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm hóa chất vật tư tiêu hao khoa Khám bệnh theo yêu cầu năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400144704
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 5,585,027,448 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400116810 - Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần 383,880,000 3,839,000
2 PP2400116811 - Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động 239,400,000 2,394,000
3 PP2400116812 - Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu 57,204,000 573,000
4 PP2400116813 - Hóa chất kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu 91,996,800 920,000
5 PP2400116814 - Hóa chất kiểm chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu 114,996,000 1,150,000
6 PP2400116815 - Dung môi pha loãng cho các xét nghiệm đông máu 32,098,500 321,000
7 PP2400116816 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen 1,115,572,500 11,156,000
8 PP2400116817 - Hóa chất được dùng để xác định thời gian đông máu 415,800,000 4,158,000
9 PP2400116818 - Hóa chất xác định thời gian thrombin trong huyết tương người 224,910,000 2,250,000
10 PP2400116819 - Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất dùng cho máy đông máu tự động 660,000,000 6,600,000
11 PP2400116820 - Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu 6,919,500 70,000
12 PP2400116821 - Hóa chất tạo dòng cho phân tích tế bào máu dùng cho máy phân tích huyết học 252,900,000 2,529,000
13 PP2400116822 - Hóa chất tạo dòng cho phân tích các thành phần bạch cầu dùng cho máy phân tích huyết học 82,700,000 827,000
14 PP2400116823 - Hóa chất rửa hệ thống dùng cho máy phân tích huyết học 379,800,000 3,798,000
15 PP2400116824 - Hóa chất giảm tích tụ bọt trong bình chứa chất thải dùng cho máy phân tích huyết học 8,891,000 89,000
16 PP2400116825 - Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu dùng cho máy phân tích huyết học 464,400,000 4,644,000
17 PP2400116826 - Hóa chất phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu dùng cho máy phân tích huyết học 331,200,000 3,312,000
18 PP2400116827 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bình thường dùng cho máy phân tích huyết học 72,600,000 726,000
19 PP2400116828 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 1 dùng cho máy phân tích huyết học 72,600,000 726,000
20 PP2400116829 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 2 dùng cho máy phân tích huyết học 72,600,000 726,000
21 PP2400116830 - Phiến định nhóm máu (HH: 5.760 & KTYC: 15.000) 186,840,000 1,869,000
22 PP2400116831 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin 8,050,000 81,000
23 PP2400116832 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GPT (ALAT) 19,000,000 190,000
24 PP2400116833 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GOT (ASAT) 19,000,000 190,000
25 PP2400116834 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần 18,680,984 187,000
26 PP2400116835 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp 15,120,000 152,000
27 PP2400116836 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Calcium 12,920,000 130,000
28 PP2400116837 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Cholesterol 17,809,560 179,000
29 PP2400116838 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Triglycerides 35,063,604 351,000
30 PP2400116839 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Creatinine 8,000,000 80,000
31 PP2400116840 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Glucose 14,400,000 144,000
32 PP2400116841 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Total Protein trong máu 11,340,000 114,000
33 PP2400116842 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Urea 33,000,000 330,000
34 PP2400116843 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Uric Acid 22,800,000 228,000
35 PP2400116844 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa ở mức bình thường 11,800,000 118,000
36 PP2400116845 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa ở mức bất thường 12,000,000 120,000
37 PP2400116846 - Hóa chất hiệu chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa 15,200,000 152,000
38 PP2400116847 - Cuvettes cho máy sinh hóa HumaStar600 12,000,000 120,000
39 PP2400116848 - Bóng đèn cho máy sinh hóa HumaStar600 15,400,000 154,000
40 PP2400116849 - Dung dịch làm mềm nước cất sử dụng cho máy sinh hóa tự động 7,000,000 70,000
41 PP2400116850 - Dung dịch rửa cóng đo cho máy sinh hóa tự động 6,000,000 60,000
42 PP2400116851 - Dung dịch pha loãng cho máy phân tích sinh hóa tự động 3,135,000 32,000
Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần
Mã phần lô PP2400116810
Giá từng phần lô 383,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,839,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400116811
Giá từng phần lô 239,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,394,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400116812
Giá từng phần lô 57,204,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 573,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400116813
Giá từng phần lô 91,996,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400116814
Giá từng phần lô 114,996,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung môi pha loãng cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400116815
Giá từng phần lô 32,098,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2400116816
Giá từng phần lô 1,115,572,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,156,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất được dùng để xác định thời gian đông máu
Mã phần lô PP2400116817
Giá từng phần lô 415,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,158,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xác định thời gian thrombin trong huyết tương người
Mã phần lô PP2400116818
Giá từng phần lô 224,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất dùng cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400116819
Giá từng phần lô 660,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400116820
Giá từng phần lô 6,919,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất tạo dòng cho phân tích tế bào máu dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400116821
Giá từng phần lô 252,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,529,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất tạo dòng cho phân tích các thành phần bạch cầu dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400116822
Giá từng phần lô 82,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 827,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa hệ thống dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400116823
Giá từng phần lô 379,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,798,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất giảm tích tụ bọt trong bình chứa chất thải dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400116824
Giá từng phần lô 8,891,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400116825
Giá từng phần lô 464,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,644,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400116826
Giá từng phần lô 331,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,312,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bình thường dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400116827
Giá từng phần lô 72,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 726,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 1 dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400116828
Giá từng phần lô 72,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 726,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 2 dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400116829
Giá từng phần lô 72,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 726,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phiến định nhóm máu (HH: 5.760 & KTYC: 15.000)
Mã phần lô PP2400116830
Giá từng phần lô 186,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,869,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin
Mã phần lô PP2400116831
Giá từng phần lô 8,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GPT (ALAT)
Mã phần lô PP2400116832
Giá từng phần lô 19,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GOT (ASAT)
Mã phần lô PP2400116833
Giá từng phần lô 19,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2400116834
Giá từng phần lô 18,680,984
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2400116835
Giá từng phần lô 15,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Calcium
Mã phần lô PP2400116836
Giá từng phần lô 12,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2400116837
Giá từng phần lô 17,809,560
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2400116838
Giá từng phần lô 35,063,604
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2400116839
Giá từng phần lô 8,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Glucose
Mã phần lô PP2400116840
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Total Protein trong máu
Mã phần lô PP2400116841
Giá từng phần lô 11,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Urea
Mã phần lô PP2400116842
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Uric Acid
Mã phần lô PP2400116843
Giá từng phần lô 22,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa ở mức bình thường
Mã phần lô PP2400116844
Giá từng phần lô 11,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa ở mức bất thường
Mã phần lô PP2400116845
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400116846
Giá từng phần lô 15,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuvettes cho máy sinh hóa HumaStar600
Mã phần lô PP2400116847
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn cho máy sinh hóa HumaStar600
Mã phần lô PP2400116848
Giá từng phần lô 15,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm mềm nước cất sử dụng cho máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2400116849
Giá từng phần lô 7,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa cóng đo cho máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2400116850
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng cho máy phân tích sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2400116851
Giá từng phần lô 3,135,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->