Gói thầu: Gói thầu mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm tập trung cấp địa phương cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2025 – 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500234907-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2025 09:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Quảng Nam
Chủ đầu tư Sở Y tế tỉnh Quảng Nam
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm tập trung cấp địa phương cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2025 – 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500100917
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 12,901,595,885 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500221023 - Ống EDTA nắp cao su, chứa EDTA K2 1,216,530,000 1.158.600.000 405.510.000 63484.9315 18,247,950
2 PP2500221024 - Ống EDTA nắp nhựa, chứa EDTA K3 99,620,000 94.876.190,4762 33.206.666,6667 8027.3973 1,494,300
3 PP2500221025 - Ống EDTA nắp nhựa, chứa EDTA K2 256,768,000 244.540.952,381 85.589.333,3333 20690.411 3,851,520
4 PP2500221026 - Ống nghiệm CITRATE 3,2% 151,140,000 143.942.857,1429 50.380.000 12547.9452 2,267,100
5 PP2500221027 - Ống nghiệm HEPARIN 814,121,000 775.353.333,3333 271.373.666,6667 57934.2466 12,211,815
6 PP2500221028 - Ống nghiệm Natri citrat 3,8% 1,650,000 1.571.428,5714 550.000 136.9863 24,750
7 PP2500221029 - Test thử đường huyết tại giường 950,927,250 905.645.000 316.975.750 7634.5205 14,263,909
8 PP2500221030 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ bằng enzyme 439,401,000 418.477.142,8571 146.467.000 53863.0137 6,591,015
9 PP2500221031 - Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn 771,750,000 735.000.000 257.250.000 187945.2055 11,576,250
10 PP2500221032 - Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa 558,846,750 532.235.000 186.282.250 132561.6438 8,382,702
11 PP2500221033 - Gel điện tim 29,730,750 28.315.000 9.910.250 22.1644 445,962
12 PP2500221034 - Gel siêu âm 453,096,000 431.520.000 151.032.000 197.0411 6,796,440
13 PP2500221035 - Dung dịch nhộm Giem sa 148,864,500 141.775.714,2857 49.621.500 3625.3151 2,232,968
14 PP2500221036 - Bộ thuốc nhuộm Gram 39,816,000 37.920.000 13.272.000 8.6575 597,240
15 PP2500221037 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 83,916,000 79.920.000 27.972.000 18.2466 1,258,740
16 PP2500221038 - Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế 304,158,000 289.674.285,7143 101.386.000 170.411 4,562,370
17 PP2500221039 - Gel bôi trơn 122,330,250 116.505.000 40.776.750 141.863 1,834,954
18 PP2500221040 - Test nhanh chẩn đoán Vius Enterovirus 71 7,477,500 7.121.428,5714 2.492.500 8.2192 112,163
19 PP2500221041 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết (Dengue NS1 Ag) 2,346,899,260 2.235.142.152,381 782.299.753,3333 2782.4658 35,203,489
20 PP2500221042 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết (Dengue NS1 Ag) 13,614,900 12.966.571,4286 4.538.300 16.4384 204,224
21 PP2500221043 - Dung dịch tiệt khuẩn 2% 699,930 666.600 233.310 166.0274 10,499
22 PP2500221044 - Test thử thai HCG 20,835,000 19.842.857,1429 6.945.000 253.6986 312,525
23 PP2500221045 - Test morphine- heroin - opiates 25,350,000 24.142.857, 8.450.000 178.0822 380,250
24 PP2500221046 - Test ma túy tổng hợp 835,450,000 795.666.666,6667 278.483.333,3333 934.2466 12,531,750
25 PP2500221047 - Test nhanh chẩn đoán HIV 530,605,725 505.338.785,7143 176.868.575 1598.6301 7,959,086
26 PP2500221048 - Test nhanh chẩn đoán HBeAg 62,687,500 59.702.380,9524 20.895.833,3333 404.1096 940,313
27 PP2500221049 - Test nhanh chẩn đoán H.pylori Ab 28,612,800 27.250.285, 9.537.600 87.6712 429,192
28 PP2500221050 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV) 46,960,800 44.724.571,4286 15.653.600 186.3014 704,412
29 PP2500221051 - Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân 11,270,000 10.733.333,3333 3.756.666,6667 19.1781 169,050
30 PP2500221052 - Xét nghiệm nhanh phát hiện kháng thể sốt xuất huyết Dengue IgG/IgM 240,787,720 229.321.638,0952 80.262.573,3333 523.8356 3,611,816
31 PP2500221053 - Test thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pylori 48,003,750 45.717.857,1429 16.001.250 139.726 720,057
32 PP2500221054 - Xét nghiệm nhanh phân biệt kháng nguyên KST sốt rét chủng P.falciparum và P.vivax 8,996,400 8.568.000 2.998.800 16.4384 134,946
33 PP2500221055 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H.pylori 67,287,600 64.083.428,5714 22.429.200 65.7534 1,009,314
34 PP2500221056 - Test phát hiện kháng thể HAV 15,457,500 14.721.428, 5.152.500 16.4384 231,863
35 PP2500221057 - Test nhanh kháng thể HEV 1,950,000 1.857.142,8571 650.000 5.4795 29,250
36 PP2500221058 - Que thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng Syphilis (giang mai) 166,898,150 158.950.619,0476 55.632.716,6667 852.0548 2,503,473
37 PP2500221059 - Test nhanh tay bệnh tay chân miệng 25,423,500 24.212.857,1429 8.474.500 27.9452 381,353
38 PP2500221060 - Xét nghiệm nhanh HBsAg 865,548,400 824.331.809,5238 288.516.133,3333 5106.8493 12,983,226
39 PP2500221061 - Xét nghiệm nhanh HCV 303,918,300 289.446.000 101.306.100 1311.7808 4,558,775
40 PP2500221062 - Test nhanh H.Pylori 11,161,400 10.629.904,7619 3.720.466,6667 10.9589 167,421
41 PP2500221063 - Test nhanh Rotavirusnhóm A và Adenovirus 18,281,250 17.410.714,2857 6.093.750 13.6986 274,219
42 PP2500221064 - RSV test nhanh 19,974,000 19.022.857, 6.658.000 16.4384 299,610
43 PP2500221065 - Test thử đường huyết mao mạch 378,787,500 360.750.000 126.262.500 3041.0959 5,681,813
44 PP2500221066 - Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế 52,528,000 50.026.666,6667 17.509.333,3333 29.3699 787,920
45 PP2500221067 - Dung dịch chống gỉ sắt 14,640,000 13.942.857,1429 4.880.000 547.9452 219,600
46 PP2500221068 - Ống nghiệm nhựa có nắp 288,823,500 275.070.000 96.274.500 35168.7671 4,332,353
Ống EDTA nắp cao su, chứa EDTA K2
Mã phần lô PP2500221023
Giá từng phần lô 1,216,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.158.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63484.9315
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,247,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống EDTA nắp nhựa, chứa EDTA K3
Mã phần lô PP2500221024
Giá từng phần lô 99,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.876.190,4762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.206.666,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 8027.3973
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,494,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống EDTA nắp nhựa, chứa EDTA K2
Mã phần lô PP2500221025
Giá từng phần lô 256,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.540.952,381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.589.333,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 20690.411
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,851,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm CITRATE 3,2%
Mã phần lô PP2500221026
Giá từng phần lô 151,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.942.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12547.9452
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,267,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm HEPARIN
Mã phần lô PP2500221027
Giá từng phần lô 814,121,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.353.333,3333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.373.666,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 57934.2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,211,815
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm Natri citrat 3,8%
Mã phần lô PP2500221028
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 136.9863
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test thử đường huyết tại giường
Mã phần lô PP2500221029
Giá từng phần lô 950,927,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 905.645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.975.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7634.5205
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,263,909
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ bằng enzyme
Mã phần lô PP2500221030
Giá từng phần lô 439,401,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.477.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.467.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53863.0137
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,591,015
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn
Mã phần lô PP2500221031
Giá từng phần lô 771,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187945.2055
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,576,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa
Mã phần lô PP2500221032
Giá từng phần lô 558,846,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.235.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.282.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 132561.6438
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,382,702
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500221033
Giá từng phần lô 29,730,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.910.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.1644
Bảo đảm dự thầu (VND) 445,962
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500221034
Giá từng phần lô 453,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197.0411
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,796,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch nhộm Giem sa
Mã phần lô PP2500221035
Giá từng phần lô 148,864,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.775.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.621.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3625.3151
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,232,968
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500221036
Giá từng phần lô 39,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.6575
Bảo đảm dự thầu (VND) 597,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2500221037
Giá từng phần lô 83,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,258,740
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế
Mã phần lô PP2500221038
Giá từng phần lô 304,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.674.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170.411
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,562,370
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500221039
Giá từng phần lô 122,330,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.776.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 141.863
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,834,954
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh chẩn đoán Vius Enterovirus 71
Mã phần lô PP2500221040
Giá từng phần lô 7,477,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.121.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.492.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2192
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,163
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết (Dengue NS1 Ag)
Mã phần lô PP2500221041
Giá từng phần lô 2,346,899,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.235.142.152,381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 782.299.753,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 2782.4658
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,203,489
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết (Dengue NS1 Ag)
Mã phần lô PP2500221042
Giá từng phần lô 13,614,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.966.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.538.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4384
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,224
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tiệt khuẩn 2%
Mã phần lô PP2500221043
Giá từng phần lô 699,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.0274
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,499
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test thử thai HCG
Mã phần lô PP2500221044
Giá từng phần lô 20,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.842.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 253.6986
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,525
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test morphine- heroin - opiates
Mã phần lô PP2500221045
Giá từng phần lô 25,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.142.857,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 178.0822
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test ma túy tổng hợp
Mã phần lô PP2500221046
Giá từng phần lô 835,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.666.666,6667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.483.333,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 934.2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,531,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2500221047
Giá từng phần lô 530,605,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.338.785,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.868.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 1598.6301
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,959,086
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh chẩn đoán HBeAg
Mã phần lô PP2500221048
Giá từng phần lô 62,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.702.380,9524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.895.833,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 404.1096
Bảo đảm dự thầu (VND) 940,313
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh chẩn đoán H.pylori Ab
Mã phần lô PP2500221049
Giá từng phần lô 28,612,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.250.285,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.537.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 87.6712
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,192
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2500221050
Giá từng phần lô 46,960,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.724.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.653.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 186.3014
Bảo đảm dự thầu (VND) 704,412
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân
Mã phần lô PP2500221051
Giá từng phần lô 11,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.733.333,3333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.756.666,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.1781
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm nhanh phát hiện kháng thể sốt xuất huyết Dengue IgG/IgM
Mã phần lô PP2500221052
Giá từng phần lô 240,787,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.321.638,0952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.262.573,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 523.8356
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,611,816
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pylori
Mã phần lô PP2500221053
Giá từng phần lô 48,003,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.717.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.001.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 139.726
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,057
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm nhanh phân biệt kháng nguyên KST sốt rét chủng P.falciparum và P.vivax
Mã phần lô PP2500221054
Giá từng phần lô 8,996,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.568.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.998.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4384
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,946
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H.pylori
Mã phần lô PP2500221055
Giá từng phần lô 67,287,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.083.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.429.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.7534
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,009,314
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test phát hiện kháng thể HAV
Mã phần lô PP2500221056
Giá từng phần lô 15,457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.721.428,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4384
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,863
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh kháng thể HEV
Mã phần lô PP2500221057
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.4795
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng Syphilis (giang mai)
Mã phần lô PP2500221058
Giá từng phần lô 166,898,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.950.619,0476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.632.716,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 852.0548
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,503,473
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh tay bệnh tay chân miệng
Mã phần lô PP2500221059
Giá từng phần lô 25,423,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.212.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.474.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.9452
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,353
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2500221060
Giá từng phần lô 865,548,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 824.331.809,5238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.516.133,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 5106.8493
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,983,226
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm nhanh HCV
Mã phần lô PP2500221061
Giá từng phần lô 303,918,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.446.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.306.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1311.7808
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,558,775
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh H.Pylori
Mã phần lô PP2500221062
Giá từng phần lô 11,161,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.629.904,7619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.720.466,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.9589
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,421
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh Rotavirusnhóm A và Adenovirus
Mã phần lô PP2500221063
Giá từng phần lô 18,281,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.410.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.093.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.6986
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,219
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
RSV test nhanh
Mã phần lô PP2500221064
Giá từng phần lô 19,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.022.857,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4384
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,610
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test thử đường huyết mao mạch
Mã phần lô PP2500221065
Giá từng phần lô 378,787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3041.0959
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,681,813
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500221066
Giá từng phần lô 52,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.026.666,6667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.509.333,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch chống gỉ sắt
Mã phần lô PP2500221067
Giá từng phần lô 14,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.942.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 547.9452
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm nhựa có nắp
Mã phần lô PP2500221068
Giá từng phần lô 288,823,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.274.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 35168.7671
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,332,353
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->