Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500197096-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền Phú Yên
Chủ đầu tư Bệnh viện Y học cổ truyền Phú Yên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500102831
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 3,105,157,095 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500223449 - Đầu côn vàng 350,000 333.333 3926.XX.XX 87.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,500
2 PP2500223450 - Đầu côn xanh 748,000 712.381 3926.XX.XX 187.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 7,480
3 PP2500223451 - Ống nghiệm EDTA K2 9,372,000 8.925.714 3926.XX.XX 2.343.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 93,720
4 PP2500223452 - Ống nghiệm nhựa có nắp 525,000 500.000 3926.XX.XX 131.250 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 5,250
5 PP2500223453 - Ống nghiệm Serum 7,500,000 7.142.857 3926.XX.XX 1.875.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 75,000
6 PP2500223454 - Ống ly tâm 3,696,000 3.520.000 3926.XX.XX 924.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 36,960
7 PP2500223455 - Lọ đựng bệnh phẩm 9,500,000 9.047.619 3926.XX.XX 2.375.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 95,000
8 PP2500223456 - Lam kính 41,400 39.429 7017.XX.XX 10.350 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 414
9 PP2500223457 - Hóa chất dùng cho máy sinh hóa tự động ilab 300 Plus 278,411,650 265.153.952 3822.XX.XX 69.602.913 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,784,117
10 PP2500223458 - Hóa chất dùng cho máy huyết học Celltac anpha MEK 6420K Nihon- Kohden 341,248,000 324.998.095 3822.XX.XX 85.312.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,412,480
11 PP2500223459 - Hóa chất dùng cho máy điện giải đồ 236,304,970 225.052.352 3822.XX.XX 59.076.243 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,363,050
12 PP2500223460 - Hóa chất dùng cho máy Greencare A1c model RT-100 116,643,250 111.088.810 3822.XX.XX 29.160.813 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,166,433
13 PP2500223461 - Test nhanh HBsAg 7,087,500 6.750.000 3822.XX.XX 1.771.875 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 70,875
14 PP2500223462 - Bộ thuốc nhuộm Ziehl-Neelsen 2,050,000 1.952.381 3822.XX.XX 512.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 20,500
15 PP2500223463 - Test nhanh Dengue NS1Ag 20,748,000 19.760.000 3822.XX.XX 5.187.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 207,480
16 PP2500223464 - Que thử nước tiểu (máy Pocket CHEM UA PU - 4010) 72,960,000 69.485.714 3822.XX.XX 18.240.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 729,600
17 PP2500223465 - Thuốc nhuộm Giem sa 444,000 422.857 3822.XX.XX 111.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,440
18 PP2500223466 - Lugol 1% 240,000 228.571 3822.XX.XX 60.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,400
19 PP2500223467 - Alcohol acid 3% 450,000 428.571 3822.XX.XX 112.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,500
20 PP2500223468 - Viên khử khuẩn 30,487,500 29.035.714 3808.XX.XX 7.621.875 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 304,875
21 PP2500223469 - Cồn 90º 54,250,000 51.666.667 2207.XX.XX 13.562.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 542,500
22 PP2500223470 - Gel điện tim 415,800 396.000 3006.XX.XX 103.950 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,158
23 PP2500223471 - Gel siêu âm 1,033,200 984.000 3006.XX.XX 258.300 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 10,332
24 PP2500223472 - Máy điện châm các loại 74,970,000 71.400.000 9018.XX.XX 18.742.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 749,700
25 PP2500223473 - Máy hiệu ứng nhiệt 77,600,000 73.904.762 9018.XX.XX 19.400.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 776,000
26 PP2500223474 - Ðèn hồng ngoại điều trị 7,335,000 6.985.714 9405.XX.XX; 9018.XX.XX 1.833.750 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 73,350
27 PP2500223475 - Giấy đo điện tim 110mm x 140mm 13,440,000 12.800.000 4823.XX.XX 3.360.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 134,400
28 PP2500223476 - Giấy đo điện tim 112mm x 27m 750,000 714.286 4823.XX.XX 187.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 7,500
29 PP2500223477 - Giấy siêu âm 110mm x 20m 2,898,000 2.760.000 4823.XX.XX; 4810.XX.XX 724.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 28,980
30 PP2500223478 - Bơm tiêm vô trùng dùng 1 lần, 1ml 9,600 9.143 9018.XX.XX 2.400 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 96
31 PP2500223479 - Bơm tiêm vô trùng dùng 1 lần, 5ml 9,857,600 9.388.190 9018.XX.XX 2.464.400 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 98,576
32 PP2500223480 - Bơm tiêm vô trùng dùng 1 lần, 10ml 14,160 13.486 9018.XX.XX 3.540 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 142
33 PP2500223481 - Bơm cho ăn 50cc 13,750 13.095 9018.XX.XX 3.438 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 138
34 PP2500223482 - Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần 116,480,000 110.933.333 9018.XX.XX 29.120.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,164,800
35 PP2500223483 - Kim châm cứu số 1 2,217,600 2.112.000 9018.XX.XX 554.400 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 22,176
36 PP2500223484 - Kim châm cứu số 2 4,567,500 4.350.000 9018.XX.XX 1.141.875 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 45,675
37 PP2500223485 - Kim châm cứu số 3 664,734,000 633.080.000 9018.XX.XX 166.183.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 6,647,340
38 PP2500223486 - Kim châm cứu số 4 293,895,000 279.900.000 9018.XX.XX 73.473.750 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,938,950
39 PP2500223487 - Kim châm cứu số 6 32,900,000 31.333.333 9018.XX.XX 8.225.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 329,000
40 PP2500223488 - Kim châm cứu số 15 5,439,000 5.180.000 9018.XX.XX 1.359.750 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 54,390
41 PP2500223489 - Kim đẩy chỉ vô trùng 125,440,000 119.466.667 9018.XX.XX 31.360.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,254,400
42 PP2500223490 - Kim luồn tĩnh mạch 2,100,000 2.000.000 9018.XX.XX 525.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 21,000
43 PP2500223491 - Kim quang lase nội mạch 6,360,000 6.057.143 9018.XX.XX 1.590.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 63,600
44 PP2500223492 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0 không kim 40,176,000 38.262.857 3006.XX.XX 10.044.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 401,760
45 PP2500223493 - Chỉ tự tiêu đơn sợi số 2/0 135,240 128.800 3006.XX.XX 33.810 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,353
46 PP2500223494 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0, kim tròn 67,300 64.095 3006.XX.XX 16.825 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 673
47 PP2500223495 - Bông y tế thấm nước 60,480,000 57.600.000 3005.XX.XX 15.120.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 604,800
48 PP2500223496 - Gạc y tế tiệt trùng 5cm x 6,5cm x 12 lớp 798,000 760.000 3005.XX.XX 199.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 7,980
49 PP2500223497 - Băng cuộn 5cm x 250cm 126,000 120.000 3005.XX.XX 31.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,260
50 PP2500223498 - Băng keo cá nhân 315,000 300.000 3005.XX.XX 78.750 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,150
51 PP2500223499 - Băng dính lụa 2,5cm x 5m 76,380,000 72.742.857 3005.XX.XX 19.095.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 763,800
52 PP2500223500 - Băng dính lụa 5cm x 5m 12,198,900 11.618.000 3005.XX.XX 3.049.725 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 121,989
53 PP2500223501 - Băng keo chỉ nhiệt 1,2 cm x 55m 3,300,000 3.142.857 4823.XX.XX3822.XX.XX 825.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 33,000
54 PP2500223502 - Băng thun 3 móc 10cm x 3m 130,000 123.810 3005.XX.XX 32.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,300
55 PP2500223503 - Gạc VaSelin 6,5cm x 19cm 39,690 37.800 3005.XX.XX 9.923 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 397
56 PP2500223504 - Bộ dây truyền dịch có kim 94,200 89.714 9018.XX.XX 23.550 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 942
57 PP2500223505 - Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ 278,600 265.333 9018.XX.XX 69.650 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,786
58 PP2500223506 - Ống thông tiểu 1 nhánh 71,500 68.095 9018.XX.XX 17.875 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 715
59 PP2500223507 - Ống thông tiểu 2 nhánh 151,200 144.000 9018.XX.XX 37.800 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,512
60 PP2500223508 - Dây hút đàm nhớt 39,900 38.000 9018.XX.XX 9.975 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 399
61 PP2500223509 - Túi đựng nước tiểu 75,600 72.000 3926.XX.XX 18.900 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 756
62 PP2500223510 - Găng tay vô trùng 42,750,000 40.714.286 4015.XX.XX 10.687.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 427,500
63 PP2500223511 - Găng tay khám 69,939,000 66.608.571 4015.XX.XX 17.484.750 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 699,390
64 PP2500223512 - Khẩu trang y tế 25,800,000 24.571.429 6307.XX.XX 6.450.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 258,000
65 PP2500223513 - Nón giấy 1,416,000 1.348.571 6505.XX.XX 354.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 14,160
66 PP2500223514 - Phim khô y tế SD-S 10x12 inch (25x30 cm) 46,950,000 44.714.286 3701.XX.XX 11.737.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 469,500
67 PP2500223515 - Phim khô y tế SD-S 8x10 inch (20x25 cm) 60,750,000 57.857.143 3701.XX.XX 15.187.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 607,500
68 PP2500223516 - Dây garô 147,000 140.000 6307.XX.XX9018.XX.XX 36.750 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,470
69 PP2500223517 - Kéo thẳng nhọn 320,000 304.762 9018.XX.XX 80.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,200
70 PP2500223518 - Panh thẳng không mấu 896,000 853.333 9018.XX.XX 224.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 8,960
71 PP2500223519 - Panh cong không mấu 294,000 280.000 9018.XX.XX 73.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,940
72 PP2500223520 - Kẹp phẩu tích có mấu 178,500 170.000 9018.XX.XX 44.625 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,785
73 PP2500223521 - Kẹp phẩu tích không mấu 265,650 253.000 9018.XX.XX 66.413 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,657
74 PP2500223522 - Khay hạt đậu 1,980,000 1.885.714 9018.XX.XX 495.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 19,800
75 PP2500223523 - Ống nghe 1,612,800 1.536.000 9018.XX.XX 403.200 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 16,128
76 PP2500223524 - Huyết áp kếngười lớn 6,160,000 5.866.667 9018.XX.XX 1.540.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 61,600
77 PP2500223525 - Nhiệt kế y học (Thủy ngân) 147,000 140.000 9025.XX.XX 36.750 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 1,470
78 PP2500223526 - Hộp inox đựng bông cồn 330,000 314.286 9018.XX.XX 82.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,300
79 PP2500223527 - Hộp hấp dụng cụ chữ nhật 6,600,000 6.285.714 9018.XX.XX 1.650.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 66,000
80 PP2500223528 - Kéo cong đầu nhọn 335,500 319.524 9018.XX.XX 83.875 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,355
81 PP2500223529 - Chén chum 484,200 461.143 9018.XX.XX 121.050 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 4,842
82 PP2500223530 - Giá truyền dịch 1,672,000 1.592.381 9018.XX.XX 418.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 16,720
83 PP2500223531 - Đồng hồ oxy 2,100,000 2.000.000 9028.XX.XX 525.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 21,000
84 PP2500223532 - Chỉ tơ phẫu thuật 204,435 194.700 3006.XX.XX 51.109 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 2,045
85 PP2500223533 - Vòng thắt búi trĩ bằng cao su 2,100,000 2.000.000 9018.XX.XX 525.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 21,000
86 PP2500223534 - Hộp đựng vật sắt nhọn 620,400 590.857 3926.XX.XX 155.100 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 6,204
87 PP2500223535 - Túi chườm nóng lạnh 720,000 685.714 9018.XX.XX 180.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 7,200
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2500223449
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.333
Mã hàng hóa (HS) 3926.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2500223450
Giá từng phần lô 748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.381
Mã hàng hóa (HS) 3926.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,480
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm EDTA K2
Mã phần lô PP2500223451
Giá từng phần lô 9,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.925.714
Mã hàng hóa (HS) 3926.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm nhựa có nắp
Mã phần lô PP2500223452
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2500223453
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3926.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống ly tâm
Mã phần lô PP2500223454
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,960
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọ đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500223455
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.047.619
Mã hàng hóa (HS) 3926.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2500223456
Giá từng phần lô 41,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.429
Mã hàng hóa (HS) 7017.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.350
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 414
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa tự động ilab 300 Plus
Mã phần lô PP2500223457
Giá từng phần lô 278,411,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.153.952
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.602.913
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,784,117
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho máy huyết học Celltac anpha MEK 6420K Nihon- Kohden
Mã phần lô PP2500223458
Giá từng phần lô 341,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.998.095
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,412,480
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho máy điện giải đồ
Mã phần lô PP2500223459
Giá từng phần lô 236,304,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.052.352
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.076.243
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,363,050
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho máy Greencare A1c model RT-100
Mã phần lô PP2500223460
Giá từng phần lô 116,643,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.088.810
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.160.813
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,166,433
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2500223461
Giá từng phần lô 7,087,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.771.875
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,875
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ thuốc nhuộm Ziehl-Neelsen
Mã phần lô PP2500223462
Giá từng phần lô 2,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.952.381
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh Dengue NS1Ag
Mã phần lô PP2500223463
Giá từng phần lô 20,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.760.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.187.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,480
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử nước tiểu (máy Pocket CHEM UA PU - 4010)
Mã phần lô PP2500223464
Giá từng phần lô 72,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.485.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 729,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc nhuộm Giem sa
Mã phần lô PP2500223465
Giá từng phần lô 444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,440
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lugol 1%
Mã phần lô PP2500223466
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Alcohol acid 3%
Mã phần lô PP2500223467
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2500223468
Giá từng phần lô 30,487,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.035.714
Mã hàng hóa (HS) 3808.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.621.875
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,875
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cồn 90º
Mã phần lô PP2500223469
Giá từng phần lô 54,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.666.667
Mã hàng hóa (HS) 2207.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 542,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500223470
Giá từng phần lô 415,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.950
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,158
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500223471
Giá từng phần lô 1,033,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 984.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.300
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,332
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy điện châm các loại
Mã phần lô PP2500223472
Giá từng phần lô 74,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.742.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 749,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy hiệu ứng nhiệt
Mã phần lô PP2500223473
Giá từng phần lô 77,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.904.762
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 776,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ðèn hồng ngoại điều trị
Mã phần lô PP2500223474
Giá từng phần lô 7,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.985.714
Mã hàng hóa (HS) 9405.XX.XX; 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.833.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,350
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy đo điện tim 110mm x 140mm
Mã phần lô PP2500223475
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.800.000
Mã hàng hóa (HS) 4823.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy đo điện tim 112mm x 27m
Mã phần lô PP2500223476
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.286
Mã hàng hóa (HS) 4823.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy siêu âm 110mm x 20m
Mã phần lô PP2500223477
Giá từng phần lô 2,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.000
Mã hàng hóa (HS) 4823.XX.XX; 4810.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,980
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm vô trùng dùng 1 lần, 1ml
Mã phần lô PP2500223478
Giá từng phần lô 9,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 96
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm vô trùng dùng 1 lần, 5ml
Mã phần lô PP2500223479
Giá từng phần lô 9,857,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.388.190
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.464.400
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,576
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm vô trùng dùng 1 lần, 10ml
Mã phần lô PP2500223480
Giá từng phần lô 14,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.486
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.540
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 142
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm cho ăn 50cc
Mã phần lô PP2500223481
Giá từng phần lô 13,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.095
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.438
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 138
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500223482
Giá từng phần lô 116,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.933.333
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,164,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim châm cứu số 1
Mã phần lô PP2500223483
Giá từng phần lô 2,217,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.112.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,176
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim châm cứu số 2
Mã phần lô PP2500223484
Giá từng phần lô 4,567,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.141.875
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,675
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim châm cứu số 3
Mã phần lô PP2500223485
Giá từng phần lô 664,734,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.183.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,647,340
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim châm cứu số 4
Mã phần lô PP2500223486
Giá từng phần lô 293,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.473.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,938,950
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim châm cứu số 6
Mã phần lô PP2500223487
Giá từng phần lô 32,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.333.333
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim châm cứu số 15
Mã phần lô PP2500223488
Giá từng phần lô 5,439,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.180.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.359.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,390
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim đẩy chỉ vô trùng
Mã phần lô PP2500223489
Giá từng phần lô 125,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.466.667
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,254,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500223490
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim quang lase nội mạch
Mã phần lô PP2500223491
Giá từng phần lô 6,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.057.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0 không kim
Mã phần lô PP2500223492
Giá từng phần lô 40,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.262.857
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 401,760
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tự tiêu đơn sợi số 2/0
Mã phần lô PP2500223493
Giá từng phần lô 135,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.800
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,353
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500223494
Giá từng phần lô 67,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.095
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.825
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 673
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500223495
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc y tế tiệt trùng 5cm x 6,5cm x 12 lớp
Mã phần lô PP2500223496
Giá từng phần lô 798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,980
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng cuộn 5cm x 250cm
Mã phần lô PP2500223497
Giá từng phần lô 126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2500223498
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng dính lụa 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2500223499
Giá từng phần lô 76,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.742.857
Mã hàng hóa (HS) 3005.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 763,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng dính lụa 5cm x 5m
Mã phần lô PP2500223500
Giá từng phần lô 12,198,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.618.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.049.725
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,989
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng keo chỉ nhiệt 1,2 cm x 55m
Mã phần lô PP2500223501
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.857
Mã hàng hóa (HS) 4823.XX.XX3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng thun 3 móc 10cm x 3m
Mã phần lô PP2500223502
Giá từng phần lô 130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.810
Mã hàng hóa (HS) 3005.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc VaSelin 6,5cm x 19cm
Mã phần lô PP2500223503
Giá từng phần lô 39,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800
Mã hàng hóa (HS) 3005.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.923
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 397
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây truyền dịch có kim
Mã phần lô PP2500223504
Giá từng phần lô 94,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.550
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 942
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2500223505
Giá từng phần lô 278,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.333
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.650
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,786
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông tiểu 1 nhánh
Mã phần lô PP2500223506
Giá từng phần lô 71,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.095
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.875
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 715
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2500223507
Giá từng phần lô 151,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây hút đàm nhớt
Mã phần lô PP2500223508
Giá từng phần lô 39,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 399
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500223509
Giá từng phần lô 75,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 756
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay vô trùng
Mã phần lô PP2500223510
Giá từng phần lô 42,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) 4015.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay khám
Mã phần lô PP2500223511
Giá từng phần lô 69,939,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.608.571
Mã hàng hóa (HS) 4015.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.484.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 699,390
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500223512
Giá từng phần lô 25,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.571.429
Mã hàng hóa (HS) 6307.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nón giấy
Mã phần lô PP2500223513
Giá từng phần lô 1,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.348.571
Mã hàng hóa (HS) 6505.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,160
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim khô y tế SD-S 10x12 inch (25x30 cm)
Mã phần lô PP2500223514
Giá từng phần lô 46,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3701.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 469,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim khô y tế SD-S 8x10 inch (20x25 cm)
Mã phần lô PP2500223515
Giá từng phần lô 60,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3701.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây garô
Mã phần lô PP2500223516
Giá từng phần lô 147,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000
Mã hàng hóa (HS) 6307.XX.XX9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kéo thẳng nhọn
Mã phần lô PP2500223517
Giá từng phần lô 320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.762
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Panh thẳng không mấu
Mã phần lô PP2500223518
Giá từng phần lô 896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 853.333
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,960
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Panh cong không mấu
Mã phần lô PP2500223519
Giá từng phần lô 294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kẹp phẩu tích có mấu
Mã phần lô PP2500223520
Giá từng phần lô 178,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.625
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,785
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kẹp phẩu tích không mấu
Mã phần lô PP2500223521
Giá từng phần lô 265,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.413
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,657
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khay hạt đậu
Mã phần lô PP2500223522
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghe
Mã phần lô PP2500223523
Giá từng phần lô 1,612,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.536.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.200
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,128
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Huyết áp kếngười lớn
Mã phần lô PP2500223524
Giá từng phần lô 6,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.866.667
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nhiệt kế y học (Thủy ngân)
Mã phần lô PP2500223525
Giá từng phần lô 147,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000
Mã hàng hóa (HS) 9025.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hộp inox đựng bông cồn
Mã phần lô PP2500223526
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hộp hấp dụng cụ chữ nhật
Mã phần lô PP2500223527
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kéo cong đầu nhọn
Mã phần lô PP2500223528
Giá từng phần lô 335,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.524
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.875
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,355
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chén chum
Mã phần lô PP2500223529
Giá từng phần lô 484,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.050
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,842
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá truyền dịch
Mã phần lô PP2500223530
Giá từng phần lô 1,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.592.381
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đồng hồ oxy
Mã phần lô PP2500223531
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9028.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tơ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500223532
Giá từng phần lô 204,435
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.700
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.109
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,045
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng thắt búi trĩ bằng cao su
Mã phần lô PP2500223533
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hộp đựng vật sắt nhọn
Mã phần lô PP2500223534
Giá từng phần lô 620,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.857
Mã hàng hóa (HS) 3926.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.100
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,204
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi chườm nóng lạnh
Mã phần lô PP2500223535
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->