Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500197096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền Phú Yên | Chủ đầu tư | Bệnh viện Y học cổ truyền Phú Yên |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500102831 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên |
| Giá gói thầu | 3,105,157,095 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500223449 - Đầu côn vàng | 350,000 | 333.333 | 3926.XX.XX | 87.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,500 |
| 2 | PP2500223450 - Đầu côn xanh | 748,000 | 712.381 | 3926.XX.XX | 187.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 7,480 |
| 3 | PP2500223451 - Ống nghiệm EDTA K2 | 9,372,000 | 8.925.714 | 3926.XX.XX | 2.343.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 93,720 |
| 4 | PP2500223452 - Ống nghiệm nhựa có nắp | 525,000 | 500.000 | 3926.XX.XX | 131.250 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 5,250 |
| 5 | PP2500223453 - Ống nghiệm Serum | 7,500,000 | 7.142.857 | 3926.XX.XX | 1.875.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 75,000 |
| 6 | PP2500223454 - Ống ly tâm | 3,696,000 | 3.520.000 | 3926.XX.XX | 924.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 36,960 |
| 7 | PP2500223455 - Lọ đựng bệnh phẩm | 9,500,000 | 9.047.619 | 3926.XX.XX | 2.375.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 95,000 |
| 8 | PP2500223456 - Lam kính | 41,400 | 39.429 | 7017.XX.XX | 10.350 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 414 |
| 9 | PP2500223457 - Hóa chất dùng cho máy sinh hóa tự động ilab 300 Plus | 278,411,650 | 265.153.952 | 3822.XX.XX | 69.602.913 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,784,117 |
| 10 | PP2500223458 - Hóa chất dùng cho máy huyết học Celltac anpha MEK 6420K Nihon- Kohden | 341,248,000 | 324.998.095 | 3822.XX.XX | 85.312.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,412,480 |
| 11 | PP2500223459 - Hóa chất dùng cho máy điện giải đồ | 236,304,970 | 225.052.352 | 3822.XX.XX | 59.076.243 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,363,050 |
| 12 | PP2500223460 - Hóa chất dùng cho máy Greencare A1c model RT-100 | 116,643,250 | 111.088.810 | 3822.XX.XX | 29.160.813 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,166,433 |
| 13 | PP2500223461 - Test nhanh HBsAg | 7,087,500 | 6.750.000 | 3822.XX.XX | 1.771.875 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 70,875 |
| 14 | PP2500223462 - Bộ thuốc nhuộm Ziehl-Neelsen | 2,050,000 | 1.952.381 | 3822.XX.XX | 512.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 20,500 |
| 15 | PP2500223463 - Test nhanh Dengue NS1Ag | 20,748,000 | 19.760.000 | 3822.XX.XX | 5.187.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 207,480 |
| 16 | PP2500223464 - Que thử nước tiểu (máy Pocket CHEM UA PU - 4010) | 72,960,000 | 69.485.714 | 3822.XX.XX | 18.240.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 729,600 |
| 17 | PP2500223465 - Thuốc nhuộm Giem sa | 444,000 | 422.857 | 3822.XX.XX | 111.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,440 |
| 18 | PP2500223466 - Lugol 1% | 240,000 | 228.571 | 3822.XX.XX | 60.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,400 |
| 19 | PP2500223467 - Alcohol acid 3% | 450,000 | 428.571 | 3822.XX.XX | 112.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,500 |
| 20 | PP2500223468 - Viên khử khuẩn | 30,487,500 | 29.035.714 | 3808.XX.XX | 7.621.875 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 304,875 |
| 21 | PP2500223469 - Cồn 90º | 54,250,000 | 51.666.667 | 2207.XX.XX | 13.562.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 542,500 |
| 22 | PP2500223470 - Gel điện tim | 415,800 | 396.000 | 3006.XX.XX | 103.950 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,158 |
| 23 | PP2500223471 - Gel siêu âm | 1,033,200 | 984.000 | 3006.XX.XX | 258.300 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 10,332 |
| 24 | PP2500223472 - Máy điện châm các loại | 74,970,000 | 71.400.000 | 9018.XX.XX | 18.742.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 749,700 |
| 25 | PP2500223473 - Máy hiệu ứng nhiệt | 77,600,000 | 73.904.762 | 9018.XX.XX | 19.400.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 776,000 |
| 26 | PP2500223474 - Ðèn hồng ngoại điều trị | 7,335,000 | 6.985.714 | 9405.XX.XX; 9018.XX.XX | 1.833.750 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 73,350 |
| 27 | PP2500223475 - Giấy đo điện tim 110mm x 140mm | 13,440,000 | 12.800.000 | 4823.XX.XX | 3.360.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 134,400 |
| 28 | PP2500223476 - Giấy đo điện tim 112mm x 27m | 750,000 | 714.286 | 4823.XX.XX | 187.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 7,500 |
| 29 | PP2500223477 - Giấy siêu âm 110mm x 20m | 2,898,000 | 2.760.000 | 4823.XX.XX; 4810.XX.XX | 724.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 28,980 |
| 30 | PP2500223478 - Bơm tiêm vô trùng dùng 1 lần, 1ml | 9,600 | 9.143 | 9018.XX.XX | 2.400 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 96 |
| 31 | PP2500223479 - Bơm tiêm vô trùng dùng 1 lần, 5ml | 9,857,600 | 9.388.190 | 9018.XX.XX | 2.464.400 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 98,576 |
| 32 | PP2500223480 - Bơm tiêm vô trùng dùng 1 lần, 10ml | 14,160 | 13.486 | 9018.XX.XX | 3.540 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 142 |
| 33 | PP2500223481 - Bơm cho ăn 50cc | 13,750 | 13.095 | 9018.XX.XX | 3.438 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 138 |
| 34 | PP2500223482 - Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần | 116,480,000 | 110.933.333 | 9018.XX.XX | 29.120.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,164,800 |
| 35 | PP2500223483 - Kim châm cứu số 1 | 2,217,600 | 2.112.000 | 9018.XX.XX | 554.400 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 22,176 |
| 36 | PP2500223484 - Kim châm cứu số 2 | 4,567,500 | 4.350.000 | 9018.XX.XX | 1.141.875 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 45,675 |
| 37 | PP2500223485 - Kim châm cứu số 3 | 664,734,000 | 633.080.000 | 9018.XX.XX | 166.183.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 6,647,340 |
| 38 | PP2500223486 - Kim châm cứu số 4 | 293,895,000 | 279.900.000 | 9018.XX.XX | 73.473.750 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,938,950 |
| 39 | PP2500223487 - Kim châm cứu số 6 | 32,900,000 | 31.333.333 | 9018.XX.XX | 8.225.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 329,000 |
| 40 | PP2500223488 - Kim châm cứu số 15 | 5,439,000 | 5.180.000 | 9018.XX.XX | 1.359.750 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 54,390 |
| 41 | PP2500223489 - Kim đẩy chỉ vô trùng | 125,440,000 | 119.466.667 | 9018.XX.XX | 31.360.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,254,400 |
| 42 | PP2500223490 - Kim luồn tĩnh mạch | 2,100,000 | 2.000.000 | 9018.XX.XX | 525.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 21,000 |
| 43 | PP2500223491 - Kim quang lase nội mạch | 6,360,000 | 6.057.143 | 9018.XX.XX | 1.590.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 63,600 |
| 44 | PP2500223492 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0 không kim | 40,176,000 | 38.262.857 | 3006.XX.XX | 10.044.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 401,760 |
| 45 | PP2500223493 - Chỉ tự tiêu đơn sợi số 2/0 | 135,240 | 128.800 | 3006.XX.XX | 33.810 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,353 |
| 46 | PP2500223494 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0, kim tròn | 67,300 | 64.095 | 3006.XX.XX | 16.825 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 673 |
| 47 | PP2500223495 - Bông y tế thấm nước | 60,480,000 | 57.600.000 | 3005.XX.XX | 15.120.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 604,800 |
| 48 | PP2500223496 - Gạc y tế tiệt trùng 5cm x 6,5cm x 12 lớp | 798,000 | 760.000 | 3005.XX.XX | 199.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 7,980 |
| 49 | PP2500223497 - Băng cuộn 5cm x 250cm | 126,000 | 120.000 | 3005.XX.XX | 31.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,260 |
| 50 | PP2500223498 - Băng keo cá nhân | 315,000 | 300.000 | 3005.XX.XX | 78.750 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,150 |
| 51 | PP2500223499 - Băng dính lụa 2,5cm x 5m | 76,380,000 | 72.742.857 | 3005.XX.XX | 19.095.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 763,800 |
| 52 | PP2500223500 - Băng dính lụa 5cm x 5m | 12,198,900 | 11.618.000 | 3005.XX.XX | 3.049.725 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 121,989 |
| 53 | PP2500223501 - Băng keo chỉ nhiệt 1,2 cm x 55m | 3,300,000 | 3.142.857 | 4823.XX.XX3822.XX.XX | 825.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 33,000 |
| 54 | PP2500223502 - Băng thun 3 móc 10cm x 3m | 130,000 | 123.810 | 3005.XX.XX | 32.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,300 |
| 55 | PP2500223503 - Gạc VaSelin 6,5cm x 19cm | 39,690 | 37.800 | 3005.XX.XX | 9.923 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 397 |
| 56 | PP2500223504 - Bộ dây truyền dịch có kim | 94,200 | 89.714 | 9018.XX.XX | 23.550 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 942 |
| 57 | PP2500223505 - Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ | 278,600 | 265.333 | 9018.XX.XX | 69.650 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,786 |
| 58 | PP2500223506 - Ống thông tiểu 1 nhánh | 71,500 | 68.095 | 9018.XX.XX | 17.875 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 715 |
| 59 | PP2500223507 - Ống thông tiểu 2 nhánh | 151,200 | 144.000 | 9018.XX.XX | 37.800 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,512 |
| 60 | PP2500223508 - Dây hút đàm nhớt | 39,900 | 38.000 | 9018.XX.XX | 9.975 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 399 |
| 61 | PP2500223509 - Túi đựng nước tiểu | 75,600 | 72.000 | 3926.XX.XX | 18.900 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 756 |
| 62 | PP2500223510 - Găng tay vô trùng | 42,750,000 | 40.714.286 | 4015.XX.XX | 10.687.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 427,500 |
| 63 | PP2500223511 - Găng tay khám | 69,939,000 | 66.608.571 | 4015.XX.XX | 17.484.750 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 699,390 |
| 64 | PP2500223512 - Khẩu trang y tế | 25,800,000 | 24.571.429 | 6307.XX.XX | 6.450.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 258,000 |
| 65 | PP2500223513 - Nón giấy | 1,416,000 | 1.348.571 | 6505.XX.XX | 354.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 14,160 |
| 66 | PP2500223514 - Phim khô y tế SD-S 10x12 inch (25x30 cm) | 46,950,000 | 44.714.286 | 3701.XX.XX | 11.737.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 469,500 |
| 67 | PP2500223515 - Phim khô y tế SD-S 8x10 inch (20x25 cm) | 60,750,000 | 57.857.143 | 3701.XX.XX | 15.187.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 607,500 |
| 68 | PP2500223516 - Dây garô | 147,000 | 140.000 | 6307.XX.XX9018.XX.XX | 36.750 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,470 |
| 69 | PP2500223517 - Kéo thẳng nhọn | 320,000 | 304.762 | 9018.XX.XX | 80.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,200 |
| 70 | PP2500223518 - Panh thẳng không mấu | 896,000 | 853.333 | 9018.XX.XX | 224.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 8,960 |
| 71 | PP2500223519 - Panh cong không mấu | 294,000 | 280.000 | 9018.XX.XX | 73.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,940 |
| 72 | PP2500223520 - Kẹp phẩu tích có mấu | 178,500 | 170.000 | 9018.XX.XX | 44.625 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,785 |
| 73 | PP2500223521 - Kẹp phẩu tích không mấu | 265,650 | 253.000 | 9018.XX.XX | 66.413 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,657 |
| 74 | PP2500223522 - Khay hạt đậu | 1,980,000 | 1.885.714 | 9018.XX.XX | 495.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 19,800 |
| 75 | PP2500223523 - Ống nghe | 1,612,800 | 1.536.000 | 9018.XX.XX | 403.200 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 16,128 |
| 76 | PP2500223524 - Huyết áp kếngười lớn | 6,160,000 | 5.866.667 | 9018.XX.XX | 1.540.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 61,600 |
| 77 | PP2500223525 - Nhiệt kế y học (Thủy ngân) | 147,000 | 140.000 | 9025.XX.XX | 36.750 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 1,470 |
| 78 | PP2500223526 - Hộp inox đựng bông cồn | 330,000 | 314.286 | 9018.XX.XX | 82.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,300 |
| 79 | PP2500223527 - Hộp hấp dụng cụ chữ nhật | 6,600,000 | 6.285.714 | 9018.XX.XX | 1.650.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 66,000 |
| 80 | PP2500223528 - Kéo cong đầu nhọn | 335,500 | 319.524 | 9018.XX.XX | 83.875 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 3,355 |
| 81 | PP2500223529 - Chén chum | 484,200 | 461.143 | 9018.XX.XX | 121.050 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 4,842 |
| 82 | PP2500223530 - Giá truyền dịch | 1,672,000 | 1.592.381 | 9018.XX.XX | 418.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 16,720 |
| 83 | PP2500223531 - Đồng hồ oxy | 2,100,000 | 2.000.000 | 9028.XX.XX | 525.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 21,000 |
| 84 | PP2500223532 - Chỉ tơ phẫu thuật | 204,435 | 194.700 | 3006.XX.XX | 51.109 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 2,045 |
| 85 | PP2500223533 - Vòng thắt búi trĩ bằng cao su | 2,100,000 | 2.000.000 | 9018.XX.XX | 525.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 21,000 |
| 86 | PP2500223534 - Hộp đựng vật sắt nhọn | 620,400 | 590.857 | 3926.XX.XX | 155.100 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 6,204 |
| 87 | PP2500223535 - Túi chườm nóng lạnh | 720,000 | 685.714 | 9018.XX.XX | 180.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 | 7,200 |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500223449 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500223450 |
| Giá từng phần lô | 748,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nghiệm EDTA K2 |
|
| Mã phần lô | PP2500223451 |
| Giá từng phần lô | 9,372,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.925.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.343.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nghiệm nhựa có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500223452 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nghiệm Serum |
|
| Mã phần lô | PP2500223453 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống ly tâm |
|
| Mã phần lô | PP2500223454 |
| Giá từng phần lô | 3,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lọ đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500223455 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2500223456 |
| Giá từng phần lô | 41,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7017.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa tự động ilab 300 Plus |
|
| Mã phần lô | PP2500223457 |
| Giá từng phần lô | 278,411,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.153.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.602.913 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,784,117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất dùng cho máy huyết học Celltac anpha MEK 6420K Nihon- Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2500223458 |
| Giá từng phần lô | 341,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.998.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,412,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất dùng cho máy điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500223459 |
| Giá từng phần lô | 236,304,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.052.352 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.076.243 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,363,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hóa chất dùng cho máy Greencare A1c model RT-100 |
|
| Mã phần lô | PP2500223460 |
| Giá từng phần lô | 116,643,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.088.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.160.813 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,166,433 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Test nhanh HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500223461 |
| Giá từng phần lô | 7,087,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.771.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ thuốc nhuộm Ziehl-Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2500223462 |
| Giá từng phần lô | 2,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Test nhanh Dengue NS1Ag |
|
| Mã phần lô | PP2500223463 |
| Giá từng phần lô | 20,748,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.187.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Que thử nước tiểu (máy Pocket CHEM UA PU - 4010) |
|
| Mã phần lô | PP2500223464 |
| Giá từng phần lô | 72,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 729,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thuốc nhuộm Giem sa |
|
| Mã phần lô | PP2500223465 |
| Giá từng phần lô | 444,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lugol 1% |
|
| Mã phần lô | PP2500223466 |
| Giá từng phần lô | 240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Alcohol acid 3% |
|
| Mã phần lô | PP2500223467 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Viên khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500223468 |
| Giá từng phần lô | 30,487,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.035.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.621.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 304,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cồn 90º |
|
| Mã phần lô | PP2500223469 |
| Giá từng phần lô | 54,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2207.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 542,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500223470 |
| Giá từng phần lô | 415,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,158 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500223471 |
| Giá từng phần lô | 1,033,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 984.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,332 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Máy điện châm các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500223472 |
| Giá từng phần lô | 74,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.742.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 749,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Máy hiệu ứng nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500223473 |
| Giá từng phần lô | 77,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 776,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ðèn hồng ngoại điều trị |
|
| Mã phần lô | PP2500223474 |
| Giá từng phần lô | 7,335,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.985.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9405.XX.XX; 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.833.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Giấy đo điện tim 110mm x 140mm |
|
| Mã phần lô | PP2500223475 |
| Giá từng phần lô | 13,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Giấy đo điện tim 112mm x 27m |
|
| Mã phần lô | PP2500223476 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Giấy siêu âm 110mm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2500223477 |
| Giá từng phần lô | 2,898,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823.XX.XX; 4810.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 724.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm tiêm vô trùng dùng 1 lần, 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500223478 |
| Giá từng phần lô | 9,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm tiêm vô trùng dùng 1 lần, 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500223479 |
| Giá từng phần lô | 9,857,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.388.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.464.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm tiêm vô trùng dùng 1 lần, 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500223480 |
| Giá từng phần lô | 14,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.486 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm cho ăn 50cc |
|
| Mã phần lô | PP2500223481 |
| Giá từng phần lô | 13,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.438 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500223482 |
| Giá từng phần lô | 116,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.933.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,164,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim châm cứu số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500223483 |
| Giá từng phần lô | 2,217,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 554.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,176 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim châm cứu số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500223484 |
| Giá từng phần lô | 4,567,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.141.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim châm cứu số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500223485 |
| Giá từng phần lô | 664,734,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 633.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.183.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,647,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim châm cứu số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500223486 |
| Giá từng phần lô | 293,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.473.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,938,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim châm cứu số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500223487 |
| Giá từng phần lô | 32,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 329,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim châm cứu số 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500223488 |
| Giá từng phần lô | 5,439,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.359.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim đẩy chỉ vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500223489 |
| Giá từng phần lô | 125,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.466.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,254,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500223490 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim quang lase nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500223491 |
| Giá từng phần lô | 6,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0 không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500223492 |
| Giá từng phần lô | 40,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.262.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.044.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 401,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉ tự tiêu đơn sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500223493 |
| Giá từng phần lô | 135,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,353 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500223494 |
| Giá từng phần lô | 67,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 673 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500223495 |
| Giá từng phần lô | 60,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 604,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc y tế tiệt trùng 5cm x 6,5cm x 12 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500223496 |
| Giá từng phần lô | 798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng cuộn 5cm x 250cm |
|
| Mã phần lô | PP2500223497 |
| Giá từng phần lô | 126,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng keo cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500223498 |
| Giá từng phần lô | 315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng dính lụa 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500223499 |
| Giá từng phần lô | 76,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 763,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng dính lụa 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500223500 |
| Giá từng phần lô | 12,198,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.618.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.049.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,989 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng keo chỉ nhiệt 1,2 cm x 55m |
|
| Mã phần lô | PP2500223501 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823.XX.XX3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng thun 3 móc 10cm x 3m |
|
| Mã phần lô | PP2500223502 |
| Giá từng phần lô | 130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc VaSelin 6,5cm x 19cm |
|
| Mã phần lô | PP2500223503 |
| Giá từng phần lô | 39,690 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.923 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 397 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dây truyền dịch có kim |
|
| Mã phần lô | PP2500223504 |
| Giá từng phần lô | 94,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 942 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500223505 |
| Giá từng phần lô | 278,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,786 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống thông tiểu 1 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500223506 |
| Giá từng phần lô | 71,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 715 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống thông tiểu 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500223507 |
| Giá từng phần lô | 151,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,512 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây hút đàm nhớt |
|
| Mã phần lô | PP2500223508 |
| Giá từng phần lô | 39,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 399 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500223509 |
| Giá từng phần lô | 75,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 756 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Găng tay vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500223510 |
| Giá từng phần lô | 42,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 427,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Găng tay khám |
|
| Mã phần lô | PP2500223511 |
| Giá từng phần lô | 69,939,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.608.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.484.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 699,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500223512 |
| Giá từng phần lô | 25,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 258,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nón giấy |
|
| Mã phần lô | PP2500223513 |
| Giá từng phần lô | 1,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.348.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6505.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phim khô y tế SD-S 10x12 inch (25x30 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500223514 |
| Giá từng phần lô | 46,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 469,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phim khô y tế SD-S 8x10 inch (20x25 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500223515 |
| Giá từng phần lô | 60,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 607,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây garô |
|
| Mã phần lô | PP2500223516 |
| Giá từng phần lô | 147,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307.XX.XX9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kéo thẳng nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2500223517 |
| Giá từng phần lô | 320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Panh thẳng không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500223518 |
| Giá từng phần lô | 896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 853.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Panh cong không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500223519 |
| Giá từng phần lô | 294,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kẹp phẩu tích có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500223520 |
| Giá từng phần lô | 178,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,785 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kẹp phẩu tích không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500223521 |
| Giá từng phần lô | 265,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.413 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,657 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khay hạt đậu |
|
| Mã phần lô | PP2500223522 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2500223523 |
| Giá từng phần lô | 1,612,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 403.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,128 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Huyết áp kếngười lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500223524 |
| Giá từng phần lô | 6,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.866.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nhiệt kế y học (Thủy ngân) |
|
| Mã phần lô | PP2500223525 |
| Giá từng phần lô | 147,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9025.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hộp inox đựng bông cồn |
|
| Mã phần lô | PP2500223526 |
| Giá từng phần lô | 330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hộp hấp dụng cụ chữ nhật |
|
| Mã phần lô | PP2500223527 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kéo cong đầu nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2500223528 |
| Giá từng phần lô | 335,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,355 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chén chum |
|
| Mã phần lô | PP2500223529 |
| Giá từng phần lô | 484,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 461.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,842 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Giá truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500223530 |
| Giá từng phần lô | 1,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.592.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 418.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đồng hồ oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500223531 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9028.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉ tơ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500223532 |
| Giá từng phần lô | 204,435 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.109 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,045 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vòng thắt búi trĩ bằng cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500223533 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hộp đựng vật sắt nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2500223534 |
| Giá từng phần lô | 620,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,204 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi chườm nóng lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500223535 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi