Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa huyện Bắc Hà năm 2023- 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300027371-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa huyện Bắc Hà năm 2023- 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300021421
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Giá gói thầu 1,538,507,262 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15.408.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300042405 - Thuốc thử chẩn lượng Uric acid 12,970,356 19.455.534 Hóa chất, vật tư y tế 9.079.250 0.6666666666666666Không áp dụng
2 PP2300042406 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin 9,315,600 13.973.400 Hóa chất, vật tư y tế 6.520.920 0.6666666666666666Không áp dụng
3 PP2300042407 - Thuốc thử xét nghiệm α-Amylase 15,000,000 22.500.000 Hóa chất, vật tư y tế 10.500.000 0.5Không áp dụng
4 PP2300042408 - Hoá chất khử khuẩn rửa buồng phản ứng cho máy sinh hoá 22,077,600 33.116.400 Hóa chất, vật tư y tế 15.454.320 2Không áp dụng
5 PP2300042409 - Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu D 2,400,000 3.600.000 Hóa chất, vật tư y tế 1.680.000 1.66666666Không áp dụng66666667
6 PP2300042410 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng APTT 61,181,820 91.772.730 Hóa chất, vật tư y tế 42.827.274 2Không áp dụng
7 PP2300042411 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin direct 6,899,949 10.349.924 Hóa chất, vật tư y tế 4.829.965 0.5Không áp dụng
8 PP2300042412 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin total 8,115,000 12.172.500 Hóa chất, vật tư y tế 5.680.500 0.5Không áp dụng
9 PP2300042413 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 42 thông số xét nghiệm sinh hoá nồng độ cao 19,350,000 29.025.000 Hóa chất, vật tư y tế 13.545.000 5Không áp dụng
10 PP2300042414 - Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol 28,919,856 43.379.784 Hóa chất, vật tư y tế 20.243.900 1.3333333333333333Không áp dụng
11 PP2300042415 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatine kinase – MB (CK-MB) 17,134,400 25.701.600 Hóa chất, vật tư y tế 11.994.080 0.3333333333333333Không áp dụng
12 PP2300042416 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng creatine kinase trong huyết thanh. 9,219,588 13.829.382 Hóa chất, vật tư y tế 6.453.712 0.3333333333333333Không áp dụng
13 PP2300042417 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine 46,500,000 69.750.000 Hóa chất, vật tư y tế 32.550.000 3.3333333333333335Không áp dụng
14 PP2300042418 - Vật tư dùng cho máy xét nghiệm 10,000,000 15.000.000 Hóa chất, vật tư y tế 7.000.000 1.6666666666666667Không áp dụng
15 PP2300042419 - Thuốc thử ly giải hồng cầu 65,625,000 98.437.500 Hóa chất, vật tư y tế 45.937.500 4.166666666666667Không áp dụng
16 PP2300042420 - Dung dịch Natri citrat 3,8% 315,000 472.500 Hóa chất, vật tư y tế 220.500 0.5Không áp dụng
17 PP2300042421 - Ống phân tích máu lắng 9,450,000 14.175.000 Hóa chất, vật tư y tế 6.615.000 83.33333333333333Không áp dụng
18 PP2300042422 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose 44,982,000 67.473.000 Hóa chất, vật tư y tế 31.487.400 2.8333333333333335Không áp dụng
19 PP2300042423 - Thuốc thử xét nghiệm GOT(AST) 87,614,583 131.421.875 Hóa chất, vật tư y tế 61.330.209 2.83333333Không áp dụng33333335
20 PP2300042424 - Thuốc thử xét nghiệm GPT(ALT) 92,213,100 138.319.650 Hóa chất, vật tư y tế 64.549.170 2.8333333333333335Không áp dụng
21 PP2300042425 - Bóng đèn máy sinh hoá 38,008,000 57.012.000 Hóa chất, vật tư y tế 26.605.600 1.3333333333333333Không áp dụng
22 PP2300042426 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c 52,875,000 79.312.500 Hóa chất, vật tư y tế 37.012.500 2.5Không áp dụng
23 PP2300042427 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm huyết học 3 thành phần 45,060,000 67.590.000 Hóa chất, vật tư y tế 31.542.000 2Không áp dụng
24 PP2300042428 - Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học 128,310,000 192.465.000 Hóa chất, vật tư y tế 89.817.000 7Không áp dụng
25 PP2300042429 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 70 thông số xét nghiệm sinh hóa nồng độ trung bình 17,463,600 26.195.400 Hóa chất, vật tư y tế 12.224.520 5.5Không áp dụng
26 PP2300042430 - Hoá chất rửa thường dùng cho máy phân tích huyết học 75,920,000 113.880.000 Hóa chất, vật tư y tế 53.144.000 4.333333333333333Không áp dụng
27 PP2300042431 - Hóa chất xét nghiệm dùng để triiodothyronine (T3) trong huyết thanh / huyết tương người 1,530,612 2.295.918 Hóa chất, vật tư y tế 1.071.429 0.16666666666666666Không áp dụng
28 PP2300042432 - Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng thyroxine (T4) trong huyết thanh / huyết tương người 1,530,612 2.295.918 Hóa chất, vật tư y tế 1.071.429 0.16666666666666666Không áp dụng
29 PP2300042433 - Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng TSH trong huyết thanh / huyết tương người 1,428,571 2.142.857 Hóa chất, vật tư y tế 1.000.000 0.16666666666666666Không áp dụng
30 PP2300042434 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang để định lượng total β-hCG trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người 6,072,705 9.109.058 Hóa chất, vật tư y tế 4.250.894 0.5Không áp dụng
31 PP2300042435 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải 6,459,000 9.688.500 Hóa chất, vật tư y tế 4.521.300 0.5Không áp dụng
32 PP2300042436 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng đa thông số điện giải (K, Na, Cl, Ca, pH) 119,760,000 179.640.000 Hóa chất, vật tư y tế 83.832.000 2Không áp dụng
33 PP2300042437 - Dung dịch phá vỡ hồng cầu 25,287,500 37.931.250 Hóa chất, vật tư y tế 17.701.250 0.8333333333333334Không áp dụng
34 PP2300042438 - Bi từ 9,000,000 13.500.000 Hóa chất, vật tư y tế 6.300.000 1.6666666666666667Không áp dụng
35 PP2300042439 - Hoá chất rửa dùng cho máy phân tích sinh hoá dòng AU 21,525,000 32.287.500 Hóa chất, vật tư y tế 15.067.500 0.8333333333333334Không áp dụng
36 PP2300042440 - Thuốc thử xét nghiệm Total Protein 11,179,980 16.769.970 Hóa chất, vật tư y tế 7.825.986 0.6666666666666666Không áp dụng
37 PP2300042441 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PT 36,843,030 55.264.545 Hóa chất, vật tư y tế 25.790.121 1Không áp dụng
38 PP2300042442 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng (Na, K, Cl, Ca, pH) 27,780,000 41.670.000 Hóa chất, vật tư y tế 19.446.000 2Không áp dụng
39 PP2300042443 - Vật tư dùng cho máy xét nghiệm 7,600,000 11.400.000 Hóa chất, vật tư y tế 5.320.000 1.3333333333333333Không áp dụng
40 PP2300042444 - Vật tư dùng cho máy xét nghiệm 120,000,000 180.000.000 Hóa chất, vật tư y tế 84.000.000 2.5Không áp dụng
41 PP2300042445 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride 48,394,320 72.591.480 Hóa chất, vật tư y tế 33.876.024 1.3333333333333333Không áp dụng
42 PP2300042446 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea 84,000,000 126.000.000 Hóa chất, vật tư y tế 58.800.000 3.33333333Không áp dụng33333335
43 PP2300042447 - Dung dịch nhuộm Gram 2,850,000 4.275.000 Hóa chất, vật tư y tế 1.995.000 0.5Không áp dụng
44 PP2300042448 - Dung dịch nhuộm Ziehl Neelsen 7,020,000 10.530.000 Hóa chất, vật tư y tế 4.914.000 1Không áp dụng
45 PP2300042449 - Que thử xét nghiệm nước tiểu 11 thông số 8,420,000 12.630.000 Hóa chất, vật tư y tế 5.894.000 1.6666666666666667Không áp dụng
46 PP2300042450 - Hoá chất có tính kiềm rửa máy sinh hoá 8,897,700 13.346.550 Hóa chất, vật tư y tế 6.228.390 0.5Không áp dụng
47 PP2300042451 - Hoá chất rửa đậm đặc dùng cho máy phân tích huyết học 11,070,000 16.605.000 Hóa chất, vật tư y tế 7.749.000 0.5Không áp dụng
48 PP2300042452 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Creatine kinase – MB (CK-MB) 2,434,000 3.651.000 Hóa chất, vật tư y tế 1.703.800 0.16666666666666666Không áp dụng
49 PP2300042453 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Creatine kinase – MB (CK-MB) 2,300,000 3.450.000 Hóa chất, vật tư y tế 1.610.000 0.16666666666666666Không áp dụng
50 PP2300042454 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng C - reactive protein (CRP) 36,379,980 54.569.970 Hóa chất, vật tư y tế 25.465.986 1.6666666666666667Không áp dụng
51 PP2300042455 - Dung dịch điện cực K dùng cho máy phân tích điện giải 1,346,900 2.020.350 Hóa chất, vật tư y tế 942.830 0.16666666666666666Không áp dụng
52 PP2300042456 - Hoá chất dùng cho máy phân tích điện giải 1,346,900 2.020.350 Hóa chất, vật tư y tế 942.830 0.16666666666666666Không áp dụng
53 PP2300042457 - Dung dịch điện cực Ref dùng cho máy phân tích điện giải 1,130,000 1.695.000 Hóa chất, vật tư y tế 791.000 0.16666666666666666Không áp dụng
Thuốc thử chẩn lượng Uric acid
Mã phần lô PP2300042405
Giá từng phần lô 12,970,356
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.455.534
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.079.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300042406
Giá từng phần lô 9,315,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.973.400
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.520.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thuốc thử xét nghiệm α-Amylase
Mã phần lô PP2300042407
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hoá chất khử khuẩn rửa buồng phản ứng cho máy sinh hoá
Mã phần lô PP2300042408
Giá từng phần lô 22,077,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.116.400
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.454.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu D
Mã phần lô PP2300042409
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.66666666Không áp dụng66666667
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng APTT
Mã phần lô PP2300042410
Giá từng phần lô 61,181,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.772.730
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.827.274
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin direct
Mã phần lô PP2300042411
Giá từng phần lô 6,899,949
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.349.924
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.829.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin total
Mã phần lô PP2300042412
Giá từng phần lô 8,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.172.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.680.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 42 thông số xét nghiệm sinh hoá nồng độ cao
Mã phần lô PP2300042413
Giá từng phần lô 19,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.025.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300042414
Giá từng phần lô 28,919,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.379.784
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.243.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333333333333333Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatine kinase – MB (CK-MB)
Mã phần lô PP2300042415
Giá từng phần lô 17,134,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.701.600
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.994.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng creatine kinase trong huyết thanh.
Mã phần lô PP2300042416
Giá từng phần lô 9,219,588
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.829.382
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.453.712
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300042417
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Vật tư dùng cho máy xét nghiệm
Mã phần lô PP2300042418
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thuốc thử ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300042419
Giá từng phần lô 65,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.437.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.166666666666667Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch Natri citrat 3,8%
Mã phần lô PP2300042420
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Ống phân tích máu lắng
Mã phần lô PP2300042421
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300042422
Giá từng phần lô 44,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.473.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.487.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.8333333333333335Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thuốc thử xét nghiệm GOT(AST)
Mã phần lô PP2300042423
Giá từng phần lô 87,614,583
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.421.875
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.330.209
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.83333333Không áp dụng33333335
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thuốc thử xét nghiệm GPT(ALT)
Mã phần lô PP2300042424
Giá từng phần lô 92,213,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.319.650
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.549.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.8333333333333335Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bóng đèn máy sinh hoá
Mã phần lô PP2300042425
Giá từng phần lô 38,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.012.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.605.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333333333333333Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300042426
Giá từng phần lô 52,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.312.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm huyết học 3 thành phần
Mã phần lô PP2300042427
Giá từng phần lô 45,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.590.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300042428
Giá từng phần lô 128,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.465.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.817.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 70 thông số xét nghiệm sinh hóa nồng độ trung bình
Mã phần lô PP2300042429
Giá từng phần lô 17,463,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.195.400
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.224.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.5Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hoá chất rửa thường dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300042430
Giá từng phần lô 75,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.880.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.333333333333333Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng để triiodothyronine (T3) trong huyết thanh / huyết tương người
Mã phần lô PP2300042431
Giá từng phần lô 1,530,612
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.918
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.429
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng thyroxine (T4) trong huyết thanh / huyết tương người
Mã phần lô PP2300042432
Giá từng phần lô 1,530,612
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.918
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.429
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng TSH trong huyết thanh / huyết tương người
Mã phần lô PP2300042433
Giá từng phần lô 1,428,571
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang để định lượng total β-hCG trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người
Mã phần lô PP2300042434
Giá từng phần lô 6,072,705
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.109.058
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.894
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2300042435
Giá từng phần lô 6,459,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.688.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.521.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng đa thông số điện giải (K, Na, Cl, Ca, pH)
Mã phần lô PP2300042436
Giá từng phần lô 119,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.640.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch phá vỡ hồng cầu
Mã phần lô PP2300042437
Giá từng phần lô 25,287,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.931.250
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.701.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bi từ
Mã phần lô PP2300042438
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hoá chất rửa dùng cho máy phân tích sinh hoá dòng AU
Mã phần lô PP2300042439
Giá từng phần lô 21,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.287.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.067.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thuốc thử xét nghiệm Total Protein
Mã phần lô PP2300042440
Giá từng phần lô 11,179,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.769.970
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.825.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PT
Mã phần lô PP2300042441
Giá từng phần lô 36,843,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.264.545
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.790.121
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng (Na, K, Cl, Ca, pH)
Mã phần lô PP2300042442
Giá từng phần lô 27,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.670.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Vật tư dùng cho máy xét nghiệm
Mã phần lô PP2300042443
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333333333333333Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Vật tư dùng cho máy xét nghiệm
Mã phần lô PP2300042444
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride
Mã phần lô PP2300042445
Giá từng phần lô 48,394,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.591.480
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.876.024
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333333333333333Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea
Mã phần lô PP2300042446
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33333333Không áp dụng33333335
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300042447
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2300042448
Giá từng phần lô 7,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.530.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Que thử xét nghiệm nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300042449
Giá từng phần lô 8,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.630.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.894.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hoá chất có tính kiềm rửa máy sinh hoá
Mã phần lô PP2300042450
Giá từng phần lô 8,897,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.346.550
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.228.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hoá chất rửa đậm đặc dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300042451
Giá từng phần lô 11,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.605.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.749.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Creatine kinase – MB (CK-MB)
Mã phần lô PP2300042452
Giá từng phần lô 2,434,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.651.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.703.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Creatine kinase – MB (CK-MB)
Mã phần lô PP2300042453
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng C - reactive protein (CRP)
Mã phần lô PP2300042454
Giá từng phần lô 36,379,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.569.970
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.465.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch điện cực K dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2300042455
Giá từng phần lô 1,346,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.020.350
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 942.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hoá chất dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2300042456
Giá từng phần lô 1,346,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.020.350
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 942.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch điện cực Ref dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2300042457
Giá từng phần lô 1,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.695.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->