Gói thầu: Gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm vi sinh năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300073433-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN QUẬN 7
Tên gói thầu Gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm vi sinh năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300055505
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 158,027,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.580.273 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300120110 - Môi trường thạch máu BA 8,800,000 12.540.000 6.160.000
2 PP2300120111 - Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn Mueller Hinton Agar (MHA) 8,400,000 11.970.000 5.880.000
3 PP2300120112 - Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn Macconkey Agar (MC) 6,400,000 9.120.000 4.480.000
4 PP2300120113 - Thạch nâu có Bacitracin(CAHI) 4,875,000 6.946.875 3.412.500 12
5 PP2300120114 - Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn Mueller Hinton Blood Agar (MHBA) 1,980,000 2.821.500 1.386.000
6 PP2300120115 - test Phát hiện vi sinh vật có sinh enzyme coagulase 53,900,000 76.807.500 37.730.000
7 PP2300120116 - Môi trường cấy máu chuyên dụng (chai cấy máu hiếu khí người lớn) 296,400 422.370 207.480 13
8 PP2300120117 - Bộ định danh trực Khuẩn Gram (-) 34,650,000 49.376.250 24.255.000
9 PP2300120118 - Thuốc nhuộm Gram 1,638,000 2.334.150 1.146.600
10 PP2300120119 - Bộ thuốc nhuộmziehl-neelsen 560,000 798.000 392.000
11 PP2300120120 - Đĩa giấy Oxidase 1,178,100 1.678.792,5 824.670
12 PP2300120121 - Đĩa giấy Optochin (P) 550,000 783.750 385.000
13 PP2300120122 - Đĩa giấy Bacitracin (A) 550,000 783.750 385.000
14 PP2300120123 - Đĩa giấy Novobiocin (Nv) 272,000 387.600 190.400 14
15 PP2300120124 - chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922 1,650,000 2.351.250 1.155.000
16 PP2300120125 - chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 25923 1,650,000 2.351.250 1.155.000
17 PP2300120126 - môi trường lưu chủng 1,800,000 2.565.000 1.260.000
18 PP2300120127 - Môi trường phân lập, phân biệt Streptococus spp, có chỉ thị màu (môi trường thử nghiệm GBS) 3,397,770 4.841.822,25 2.378.439
19 PP2300120128 - thử nghiệm định danh Haemophilus 1,020,000 1.453.500 714.000 15
20 PP2300120129 - Amoxicilin + acid aclavunic 605,000 862.125 423.500
21 PP2300120130 - Trimethoprim + Sulfamethoxazol 605,000 862.125 423.500
22 PP2300120131 - Levofloxacin 605,000 862.125 423.500
23 PP2300120132 - Ampicilin + Sulbactam 605,000 862.125 423.500
24 PP2300120133 - Ciprofloxacin 605,000 862.125 423.500
25 PP2300120134 - Imipenem 605,000 862.125 423.500
26 PP2300120135 - Gentamycin 605,000 862.125 423.500
27 PP2300120136 - Cefepime 605,000 862.125 423.500
28 PP2300120137 - Amikacin 605,000 862.125 423.500 16
29 PP2300120138 - Meropenem 605,000 862.125 423.500
30 PP2300120139 - Tetracycline 605,000 862.125 423.500
31 PP2300120140 - Cefoxitin 605,000 862.125 423.500
32 PP2300120141 - Ceftazidime 605,000 862.125 423.500
33 PP2300120142 - Ticarcillin + Clavulanat 240,000 342.000 168.000
34 PP2300120143 - Ceftriaxone 605,000 862.125 423.500
35 PP2300120144 - Chloraphenicol 605,000 862.125 423.500
36 PP2300120145 - Ampicillin 605,000 862.125 423.500
37 PP2300120146 - Cefuroxime 605,000 862.125 423.500
38 PP2300120147 - Ofloxacin 605,000 862.125 423.500
39 PP2300120148 - Tobramycin 605,000 862.125 423.500
40 PP2300120149 - Linezolid 605,000 862.125 423.500 17
41 PP2300120150 - Vancomycin MIC 6,800,000 9.690.000 4.760.000
42 PP2300120151 - Nitrofurantoin 605,000 862.125 423.500
43 PP2300120152 - Clindamycin 605,000 862.125 423.500
44 PP2300120153 - Piperacilin + Tazobatam 605,000 862.125 423.500
45 PP2300120154 - Penicillin 605,000 862.125 423.500
46 PP2300120155 - Erythomycin 605,000 862.125 423.500
47 PP2300120156 - Azythomycin 605,000 862.125 423.500
48 PP2300120157 - Norfloxacin 605,000 862.125 423.500
49 PP2300120158 - Rifampicin 605,000 862.125 423.500
50 PP2300120159 - Ceftazidime- acid clavulanic 240,000 342.000 168.000
51 PP2300120160 - Cefotaxime-acid clavulanic 240,000 342.000 168.000 18
Môi trường thạch máu BA
Mã phần lô PP2300120110
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn Mueller Hinton Agar (MHA)
Mã phần lô PP2300120111
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn Macconkey Agar (MC)
Mã phần lô PP2300120112
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thạch nâu có Bacitracin(CAHI)
Mã phần lô PP2300120113
Giá từng phần lô 4,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.946.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn Mueller Hinton Blood Agar (MHBA)
Mã phần lô PP2300120114
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.821.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
test Phát hiện vi sinh vật có sinh enzyme coagulase
Mã phần lô PP2300120115
Giá từng phần lô 53,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.807.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Môi trường cấy máu chuyên dụng (chai cấy máu hiếu khí người lớn)
Mã phần lô PP2300120116
Giá từng phần lô 296,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bộ định danh trực Khuẩn Gram (-)
Mã phần lô PP2300120117
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.376.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300120118
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.334.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ thuốc nhuộmziehl-neelsen
Mã phần lô PP2300120119
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa giấy Oxidase
Mã phần lô PP2300120120
Giá từng phần lô 1,178,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.678.792,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 824.670
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa giấy Optochin (P)
Mã phần lô PP2300120121
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa giấy Bacitracin (A)
Mã phần lô PP2300120122
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa giấy Novobiocin (Nv)
Mã phần lô PP2300120123
Giá từng phần lô 272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922
Mã phần lô PP2300120124
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.351.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 25923
Mã phần lô PP2300120125
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.351.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
môi trường lưu chủng
Mã phần lô PP2300120126
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Môi trường phân lập, phân biệt Streptococus spp, có chỉ thị màu (môi trường thử nghiệm GBS)
Mã phần lô PP2300120127
Giá từng phần lô 3,397,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.841.822,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.378.439
Năng lực sản xuất hàng hóa
thử nghiệm định danh Haemophilus
Mã phần lô PP2300120128
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.453.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Amoxicilin + acid aclavunic
Mã phần lô PP2300120129
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Trimethoprim + Sulfamethoxazol
Mã phần lô PP2300120130
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Levofloxacin
Mã phần lô PP2300120131
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ampicilin + Sulbactam
Mã phần lô PP2300120132
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2300120133
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Imipenem
Mã phần lô PP2300120134
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gentamycin
Mã phần lô PP2300120135
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefepime
Mã phần lô PP2300120136
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amikacin
Mã phần lô PP2300120137
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Meropenem
Mã phần lô PP2300120138
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tetracycline
Mã phần lô PP2300120139
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefoxitin
Mã phần lô PP2300120140
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ceftazidime
Mã phần lô PP2300120141
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ticarcillin + Clavulanat
Mã phần lô PP2300120142
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ceftriaxone
Mã phần lô PP2300120143
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chloraphenicol
Mã phần lô PP2300120144
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ampicillin
Mã phần lô PP2300120145
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefuroxime
Mã phần lô PP2300120146
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ofloxacin
Mã phần lô PP2300120147
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tobramycin
Mã phần lô PP2300120148
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Linezolid
Mã phần lô PP2300120149
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Vancomycin MIC
Mã phần lô PP2300120150
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nitrofurantoin
Mã phần lô PP2300120151
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Clindamycin
Mã phần lô PP2300120152
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Piperacilin + Tazobatam
Mã phần lô PP2300120153
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Penicillin
Mã phần lô PP2300120154
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Erythomycin
Mã phần lô PP2300120155
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Azythomycin
Mã phần lô PP2300120156
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Norfloxacin
Mã phần lô PP2300120157
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Rifampicin
Mã phần lô PP2300120158
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ceftazidime- acid clavulanic
Mã phần lô PP2300120159
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefotaxime-acid clavulanic
Mã phần lô PP2300120160
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->