Gói thầu: Gói thầu mua sắm thiết bị y tế bơm tiêm tập trung cấp địa phương cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2025 – 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500231119-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Quảng Nam
Chủ đầu tư Sở Y tế tỉnh Quảng Nam
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm thiết bị y tế bơm tiêm tập trung cấp địa phương cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2025 – 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500100917
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 9,186,639,220 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500220088 - Bơm tiêm nhựa 5ml 3,569,924,400 3.399.928.000 1.189.974.800 266139.178 53,548,866
2 PP2500220089 - Bơm tiêm nhựa 10ml 1,946,446,320 1.853.758.400 648.815.440 97669.041 29,196,694
3 PP2500220090 - Bơm tiêm insulin 1ml 114,450,000 109.000.000 38.150.000 2986.3013 1,716,750
4 PP2500220091 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động 50ml 234,438,750 223.275.000 78.146.250 1568.4931 3,516,581
5 PP2500220092 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động 20ml 16,380,000 15.600.000 5.460.000 213.6986 245,700
6 PP2500220093 - Bơm tiêm 50ml đầu xoắn dùng cho máy bơm tiêm điện 39,900,000 38.000.000 13.300.000 273.9726 598,500
7 PP2500220094 - Bơm tiêm 50ml cho ăn 432,593,700 411.994.000 144.197.900 5130.6849 6,488,905
8 PP2500220095 - Bơm tiêm 50ml 791,290,500 753.610.000 263.763.500 9384.9315 11,869,357
9 PP2500220096 - Bơm tiêm 1ml 330,010,800 314.296.000 110.003.600 25326.0273 4,950,162
10 PP2500220097 - Bơm tiêm nhựa 3ml 534,786,000 509.320.000 178.262.000 41041.0958 8,021,790
11 PP2500220098 - Bơm tiêm nhựa 20ml 1,176,418,750 1.120.398.809,5238 392.139.583,3333 39668.4931 17,646,281
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2500220088
Giá từng phần lô 3,569,924,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.399.928.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.189.974.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 266139.178
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,548,866
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2500220089
Giá từng phần lô 1,946,446,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.853.758.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.815.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 97669.041
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,196,694
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm insulin 1ml
Mã phần lô PP2500220090
Giá từng phần lô 114,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2986.3013
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,716,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động 50ml
Mã phần lô PP2500220091
Giá từng phần lô 234,438,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.146.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1568.4931
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,516,581
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động 20ml
Mã phần lô PP2500220092
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 213.6986
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 50ml đầu xoắn dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500220093
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 273.9726
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 50ml cho ăn
Mã phần lô PP2500220094
Giá từng phần lô 432,593,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.994.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.197.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 5130.6849
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,488,905
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2500220095
Giá từng phần lô 791,290,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 753.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.763.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9384.9315
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,869,357
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2500220096
Giá từng phần lô 330,010,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.003.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 25326.0273
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,162
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 3ml
Mã phần lô PP2500220097
Giá từng phần lô 534,786,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41041.0958
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,021,790
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2500220098
Giá từng phần lô 1,176,418,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.120.398.809,5238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.139.583,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 39668.4931
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,646,281
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->